wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Kiểm Tra Kiến Thức Kế Toán

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ngày 1/1/20X1, công ty A mua lại 100% cổ phần phổ thông của công ty B với giá 1.000 tỷ đồng. Tất cả các tài sản của công ty C đều được ghi nhận theo giá trị hợp lý ngoại trừ tài sản cố định hữu hình có giá trị hợp lý là 500 triệu đồng (nguyên giá là 350 triệu đồng, hao mòn lũy kế 200 triệu đồng). Hỏi chêch lệch giá trị hợp lý của TSCĐ hữu hình là bao nhiêu?

a)

350 triệu đồng

b)

150 triệu đồng

c)

200 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

2.

Câu 2: Thuế thu nhập hoãn lại phát sinh do chênh lệch giá trị hợp lý sẽ được điều chỉnh trực tiếp vào đâu?

a)

Nợ phải trả

b)

Thu nhập chịu thuế

c)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

d)

Tài sản thuần

3.

Câu 3: Công ty M mua 100% cổ phần phổ thông công ty C với giá là 1.000 tỷ đồng. Công ty C có một khoản nợ tiềm tàng do thua kiện vi phạm hợp đồng kinh tế là 1 triệu đồng. Tại ngày hợp nhất kinh doanh thì khoản nợ tiềm tàng này sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính hợp nhất là một khoản?

a)

Dự phòng phải thu khó đòi

b)

Nợ phải trả

c)

Dự phòng phải trả

d)

Chi phí khác

4.

Câu 4: Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại nào được áp dụng và được thực hiện nhất quán cho các kỳ kế toán?

a)

Phương pháp phân bổ theo đường thẳng

b)

Phương pháp phân bổ theo định mức

c)

Phương pháp phân bổ trực tiếp

d)

Phương pháp phân bổ theo tỷ lệ

5.

Câu 5: Bút toán ghi nhận nợ tiềm tàng được thực hiện như thế nào?

a)

Nợ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại / Có Chênh lệch đánh giá lại tài sản

b)

Nợ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả / Có Chênh lệch đánh giá lại tài sản

c)

Nợ Chênh lệch đánh giá lại tài sản / Có Dự phòng phải trả ngắn hạn

d)

Nợ Chênh lệch đánh giá lại tài sản / Có Dự phòng phải trả dài hạn

6.

Câu 6: Ngày 1/1/N, Công ty A mua 100% vốn công ty B. Tài sản thuần của công ty B là hàng tồn kho có giá trị hợp lý lớn hơn giá ghi sổ trên báo cáo tài chính của công ty B là 20 tỷ đồng. Tại ngày 30/10/N, công ty A đã bán lô hàng ra ngoài. Hỏi bút toán điều chỉnh giá vốn bán hàng tại ngày 31/12/N được thực hiện như thế nào?

a)

Nợ hàng tồn kho / Có chênh lệch đánh giá lại tài sản

b)

Nợ hàng tồn kho / Có thuế thu nhập hoãn lại phải trả

c)

Nợ giá vốn hàng bán / Có chênh lệch đánh giá lại tài sản

d)

Nợ giá vốn hàng bán / Có hàng tồn kho

7.

Câu 7: Đối với thu nhập mua rẻ, VAS 11 yêu cầu thu nhập mua rẻ cần được ghi nhận vào đâu trong kỳ phát sinh?

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Thu nhập khác

c)

Doanh thu hoạt động tài chính

d)

Vốn chủ sở hữu

8.

Câu 8: Sự khác biệt giữa bút toán điều chỉnh hợp nhất và việc định khoản nghiệp vụ kế toán bình thường là gì?

a)

Bút toán điều chỉnh hợp nhất và định khoản nghiệp vụ kế toán được lặp lại từng kỳ

b)

Bút toán điều chỉnh hợp nhất chỉ được lặp lại một lần

c)

Bút toán điều chỉnh hợp nhất phải lặp lại hằng năm, còn nghiệp vụ kế toán bình thường chỉ ghi một lần duy nhất

d)

Không có sự khác biệt

9.

Câu 9: Bút toán nào dưới đây đúng về ghi nhận chêch lệch giá trị hợp lý của TSCĐ vô hình?

a)

Nợ chêch lệch đánh giá lại tài sản / Có thuế thu nhập hoãn lại phải trả

b)

Nợ nguyên giá TSCĐ vô hình / Có chênh lệch đánh giá lại tài sản

c)

Nợ nguyên giá TSCĐ vô hình / Có thuế thu nhập hoãn lại phải

d)

Nợ nguyên giá TSCĐ vô hình / Có thu nhập khác

10.

Câu 10: Đối với thu nhập do mua rẻ, khi lập báo cáo tài chính hợp nhất cho những năm tiếp theo thì kế toán cần điều chỉnh chỉ tiêu nào?

a)

Doanh thu các hoạt động tài chính

b)

Thu nhập khác

c)

Lợi nhuận chưa phân phối đầu kỳ

d)

Vốn chủ sở hữu

11.

Câu 11: Đầu năm N, công ty mẹ mua 100% vốn công ty con. Công ty con đã thanh toán tiền cổ tức chia từ lợi nhuận chưa phân phối trước ngày mua. Tại thời điểm nhận cổ tức, công ty mẹ thực hiện bút toán nào sau đây?

a)

Nợ TK 221 / Có TK 111

b)

Nợ TK 711 / Có TK 221

c)

Nợ TK 111 / Có TK 421

d)

Nợ TK 111 / Có TK 221

12.

Câu 12: Kể từ sau niên độ kế toán hàng tồn kho được bán ra ngoài, chênh lệch giá trị hợp lý sẽ được điều chỉnh vào chỉ tiêu nào?

a)

Lợi nhuận chưa phân phối

b)

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

c)

Gía vốn bán hàng

d)

Hàng tồn kho

13.

Câu 13: Ngày 1/1/20X1, công ty A mua lại 100% cổ phần phổ thông của công ty B với giá 1.000 tỷ đồng. Tất cả các tài sản của công ty B đều được ghi nhận theo giá trị hợp lý ngoại trừ tài sản cố định hữu hình có giá trị hợp lý là 1 tỷ đồng (nguyên giá là 900 triệu đồng, hao mòn lũy kế 500 triệu đồng). Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Vậy thuế thu nhập hoãn lại phải trả là bao nhiêu?

a)

200 triệu đồng

b)

120 triệu đồng

c)

100 triệu đồng

d)

155 triệu đồng

14.

Câu 14: Công ty A mua lại 100% cổ phần của Công ty B. Toàn bộ tài sản và nợ phải trả của B được ghi nhận theo giá trị hợp lý, ngoại trừ một khoản nợ tiềm tàng có giá trị là 100 triệu đồng. Khoảng chênh lệch giá trị hợp lý ở trường hợp này sẽ làm phát sinh?

a)

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b)

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

c)

Thuế GTGT đầu vào

d)

Thuế GTGT đầu ra

15.

Câu 15: Ngày 1/1/N, Công ty M mua 100% cổ phần công ty C. Tại ngày này, tài sản cố định hữu hình bên công ty C có giá trị hợp lý là 2 tỷ đồng (nguyên giá là 1 tỷ đồng, hao mòn lũy kế 500 triệu đồng). Biết rằng, TSCĐ hữu hình này được tiếp tục sử dụng trong 8 năm ở bộ phận QLDN. Bút toán nào dưới đây đúng nhất về điều chỉnh bổ sung chi phí khấu hao tại ngày 31/12/ N.

a)

Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp 175.500.000 đồng / Có Hao mòn lũy kế 175.500.000 đồng

b)

Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp 180.000.000 đồng / Có Hao mòn lũy kế 180.000.000 đồng

c)

Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp 178.500.000 đồng / Có Hao mòn lũy kế 178.500.000 đồng

d)

Nợ Chi phí quản lý doanh nghiệp 187.500.000 đồng / Có Hao mòn lũy kế 187.500.000 đồng

16.

Câu 16: Khi công ty mẹ chi trả tiền để nắm quyền kiểm soát công ty con, khoản chi trả đó được ghi nhận ở khoản mục nào trên báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ?

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Đầu tư dài hạn

d)

Vốn góp của chủ sở hữu

17.

Câu 17: Vì sao cần loại trừ giá trị khoản đầu tư của công ty mẹ vào công ty con khi lập báo cáo tài chính hợp nhất?

a)

Để tăng lợi nhuận hợp nhất

b)

Để tránh ghi nhận trùng lắp

c)

Vì pháp luật quy định

d)

Vì công ty con không có báo cáo tài chính riêng

18.

Câu 18: Bút toán điều chỉnh giảm chi phí của khoản nợ tiềm tàng được thanh toán sau thời điểm công ty mẹ mua công ty con được thực hiện như thế nào?

a)

Nợ Chi phí thuế TNDN hoãn lại / Có Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

b)

Nợ Chênh lệch đánh giá lại tài sản / Có Chi phí khác

c)

Nợ Chi phí thuế TNDN hoãn lại / Có Chi phí khác

d)

Nợ Dự phòng phải trả dài hạn / Có Chi phí khác

19.

Câu 19: Theo VAS 11, nếu Lợi thế thương mại có giá trị nhỏ thì cho phép ghi nhận vào đâu?

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí sản xuất, kinh doanh

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí tài chính

20.

Câu 20: Theo VAS 11, đoạn 54, thời gian phân bổ và phương pháp phân bổ lợi thế thương mại phải được xem xét lại vào khoản thời gian nào?

a)

Mỗi kỳ kế toán

b)

Hàng tháng

c)

Cuối năm tài chính

d)

Đầu năm tài chính

21.

Câu 21: Cổ tức được chia từ lợi nhuận chưa phân phối trước ngày công ty mẹ mua công ty con sẽ được ghi như thế nào?

a)

Ghi tăng giá trị khoản đầu vào công ty con

b)

Ghi giảm giá trị khoản đầu tư vào công ty con

c)

Ghi tăng lợi nhuận chưa phân phối của công ty mẹ

d)

Ghi giảm lợi nhuận chưa phân phối của công ty con

22.

Câu 22: Điều chỉnh ảnh hưởng của thuế thu nhập hoãn lại nào dưới đây là đúng?

a)

Nợ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả / Có Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Nợ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả / Có Chi phí khác

c)

Nợ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả / Có Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

d)

Nợ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả / Có Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

23.

Câu 23: Đối với TSCĐ vô hình không có thị trường hoạt động, giá trị ghi nhận trên BCTC hợp nhất là:

a)

Giá trị sổ sách của công ty con

b)

Giá trị mà tại đó không làm phát sinh thu nhập do mua rẻ

c)

Giá trị do công ty mẹ ước tính

d)

Giá trị còn lại sau khấu hao

24.

Câu 24: Những tài sản vô hình nào sau đây được ghi nhận là tài sản cố định vô hình trên báo cáo tài chính hợp nhất?

a)

Quyền sử dụng đất mà doanh nghiệp có thu tiền sử dụng đất

b)

Nhãn hiệu hàng hóa được xác định một cách tin cậy

c)

Giấy phép nhượng quyền 6 tháng

d)

Bằng phát minh, sáng chế không thu được lợi ích trong tương lai

25.

Câu 25: Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh khi nào?

a)

Khi doanh nghiệp có các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Khi doanh nghiệp có các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Khi doanh nghiệp không phải đóng thuế TNDN do lợi nhuận sau thuế âm

d)

Khi doanh nghiệp chưa nộp thuế TNDN