wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Chính sách tiền tệ

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tác động của chính sách tiền tệ là gì?

a)

Tác động của chính sách tiền tệ là tăng cường sự ổn định của thị trường bất động sản

b)

Tác động của chính sách tiền tệ là giảm sự biến động của thị trường chứng khoán

c)

Tác động của chính sách tiền tệ là tạo ra nhiều lạm phát

d)

Tác động của chính sách tiền tệ là kiểm soát lượng tiền trong nền kinh tế, ảnh hưởng đến lãi suất, tỷ giá và tăng trưởng kinh tế.

2.

Làm thế nào chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến lạm phát?

a)

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến lạm phát thông qua việc kiểm soát cung tiền lưu thông trong nền kinh tế.

b)

Lạm phát không bị ảnh hưởng bởi chính sách tiền tệ

c)

Chính sách tiền tệ không liên quan đến vấn đề lạm phát

d)

Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến lạm phát

3.

Chính sách tiền tệ đóng vai trò gì trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

a)

Chính sách tiền tệ không liên quan đến việc vay vốn và đầu tư

b)

Chính sách tiền tệ gây ra lạm phát và suy thoái kinh tế

c)

Chính sách tiền tệ giúp kiểm soát lãi suất, cung và cầu tiền tệ, ổn định giá cả và tạo điều kiện thuận lợi cho vay vốn và đầu tư.

d)

Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế

4.

Cung tiền là gì và làm thế nào chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến cung tiền?

a)

Cung tiền là số tiền mà ngân hàng trữ trong két sắt.

b)

Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến cung tiền.

c)

Cung tiền là số tiền mà ngân hàng cung cấp cho nền kinh tế thông qua việc cho vay và tạo ra tiền mặt. Chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến cung tiền thông qua việc điều chỉnh lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc và mua bán trái phiếu chính phủ.

d)

Cung tiền là số tiền mà ngân hàng tiêu hao trong hoạt động kinh doanh hàng ngày.

5.

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng như thế nào đến thị trường ngoại hối?

a)

Chính sách tiền tệ có thể ảnh hưởng đến thị trường ngoại hối thông qua việc thay đổi tỷ giá hối đoái, tạo ra biến động trong giá trị của tiền tệ, và tạo ra cơ hội hoặc rủi ro đối với các nhà đầu tư.

b)

Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến thị trường ngoại hối

c)

Chính sách tiền tệ không tạo ra cơ hội hoặc rủi ro đối với các nhà đầu tư

d)

Chính sách tiền tệ chỉ ảnh hưởng đến thị trường chứng khoán

6.

Chính sách tiền tệ có thể giảm thiểu lạm phát không?

a)

Có, chính sách tiền tệ tăng cường lạm phát.

b)

Không, chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến lạm phát.

c)

Không, lạm phát không liên quan đến chính sách tiền tệ.

d)

Có, chính sách tiền tệ có thể giảm thiểu lạm phát.

7.

Tăng trưởng kinh tế có thể được thúc đẩy thông qua chính sách tiền tệ như thế nào?

a)

Giảm lãi suất, tăng cung tiền tệ, mua trái phiếu chính phủ

b)

Giữ nguyên lãi suất, giảm cung tiền tệ, mua cổ phiếu công ty tư nhân

c)

Tăng lãi suất, giảm cung tiền tệ, bán trái phiếu chính phủ

d)

Tăng lãi suất, tăng cung tiền tệ, mua vàng

8.

Làm thế nào chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến cung tiền trong nền kinh tế?

a)

Chính sách tiền tệ chỉ ảnh hưởng đến cung tiền thông qua việc tăng thuế

b)

Chính sách tiền tệ không liên quan đến việc kiểm soát lượng tiền được tạo ra và lưu thông

c)

Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến cung tiền trong nền kinh tế

d)

Chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến cung tiền trong nền kinh tế bằng cách điều chỉnh lãi suất và các biện pháp khác để kiểm soát lượng tiền được tạo ra và lưu thông.

9.

Thị trường ngoại hối là gì và tại sao chính sách tiền tệ quan trọng đối với nó?

a)

Chính sách tiền tệ không quan trọng đối với thị trường ngoại hối

b)

Thị trường ngoại hối là nơi trao đổi tiền tệ quốc gia và chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến giá trị tiền tệ, lãi suất và tốc độ lưu thông tiền tệ.

c)

Thị trường ngoại hối là nơi mua bán hàng hóa và chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến nó

d)

Thị trường ngoại hối chỉ ảnh hưởng đến giá vàng, không liên quan đến tiền tệ

10.

Chính sách tiền tệ có thể ổn định thị trường ngoại hối không?

a)

Thị trường ngoại hối không cần chính sách tiền tệ để ổn định

b)

Không hoàn toàn, vì thị trường ngoại hối còn bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác ngoài chính sách tiền tệ.

c)

Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng đến thị trường ngoại hối

d)

Chính sách tiền tệ có thể ổn định thị trường ngoại hối một cách hoàn toàn

11.

Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ:

a)

A. Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp chỉ mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn

b)

B. Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau

c)

C. Cả A và B

d)

D. Mục tiêu ổn định giá cả và tăng trưởng kinh tế mâu thuẫn với nhau

12.

Tiêu chuẩn để lựa chọn mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ:

a)

A. Có thể đo lường nhanh và chính xác

b)

B. Có thể kiểm soát được

c)

C. Có mối liên hệ chặt chẽ với mục tiêu cuối cùng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

13.

Lượng tiền cung ứng sẽ giảm khi

a)

A. Ngân hàng trung ương tăng dự trữ bắt buộc

b)

B. Ngân hàng trung ương tăng cho vay chiết khấu

c)

C. Ngân hàng trung ương mua chứng khoán trên thị trường mở

d)

D. Dự trữ ngoại tệ tại ngân hàng trung ương giảm

14.

Nội dung của chính sách tiền tệ là:

a)

A. Kiểm soát chính sách của Chính phủ

b)

B. Kiểm soát mức cung tiền và lãi suất

c)

C. Kiểm soát và phân phối lại giá trị của cảitrong xã hội

d)

D. Kiểm soát hoạt động của các doanh nghiệp trong nền kinh tế

15.

Để thực hiện được mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thì chính sách tiền tệ được điều hành theo hướng nào?

a)

A. Chính sách tiền tệ thắt chặt

b)

B. Chính sách tiền tệ mở rộng

c)

C. Chính sách tiền tệ vừa thắt chặt, vừa mở rộng

d)

D. Không câu nào đúng

16.

Trong hệ thống mục tiêu CSTT của NHNN Việt Nam, mục tiêu cuối cùng là:

a)

A. Ổn định giá cả

b)

B. Mục tiêu tăng trưởng tín dụng

c)

C. Dự trữ của các ngân hàng

d)

D. Tổng phương tiện thanh toán

17.

Các chỉ tiêu nào không được sử dụng làm mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ?

a)

A. Mức cung tiền (MS)

b)

B. Lãi suất thị trường ngắn hạn hoặc dài hạn

c)

C. Lạm phát dự báo

d)

D. Dự trữ của các ngân hàng (R)

18.

Dự trữ bắt buộc có nhược điểm là?

a)

A. Tác động mạnh

b)

B. Tác động bình đẳng

c)

C. Không phù hợp với những điều chỉnh nhỏ

d)

D. Chủ động cao

19.

Trong các cơ chế sau đây cơ chế nào không phải cơ chế tác động của OMOs?

a)

A. Tác động đến dự trữ hệ thống ngân hàng

b)

B. Tác động đến lãi suất liên ngân hàng

c)

C. Tác động thông qua giá chứng khoán can thiệp

d)

D. Tác động đến chi phí vốn

20.

NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì lượng tiền mạnh sẽ?

a)

A.Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Không đổi

d)

D. Tất cả đều sai

21.

Công cụ chính sách tiền tệ nào giúp NHTW có sự chủ động cao nhất? a. Dự trữ bắt buộc b. Lãi suất tái chiếtkhấu c. Thị trường mở d. Cả ba công cụ trên

a)

A. Dự trữ bắt buộc

b)

B. Lãi suất tái chiết khấu

c)

C. Thị trường mở

d)

D. Cả ba công cụ trên

22.

Khi NHTW thay đổi tỷ lệ DTBB sẽ tác động đến phương diện nào?

a)

A. Tác động đến chi phí vốn

b)

B. Tác động chính sách tái cấp vốn

c)

C. Tác động thông qua giá chứng khoán can thiệp

d)

D. Tác động đến chi phí đầu tư

23.

Công cụ nghiệp vụ thị trường mở của NHTW:

a)

A. Có thể đảo ngược dễ dàng

b)

B. Không thể đảo ngược được

c)

C. Tác động là rất khó kiểm soát

d)

D. Có độ trễ lớn

24.

Số dư tiền gửi huy động tính DTBB bao gồm?

a)

A. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, tiền thu được từ phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu,...

b)

B. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, tiền thu được từ phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu

c)

C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi đầu tư, tiền gửi có kỳ hạn, tiền thu được từ phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu...

d)

D. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền thu được từ phát hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu, tín phiếu...

25.

NHTW điều chỉnh mức cung tiền như thế nào ?

a)

A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

B. Nghiệp vụ thị trường mở

c)

C. Lãi suất chiết khấu

d)

D. Cả 3 phương án trên