wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nghiệp Vụ Ngân Hàng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một trong các điều kiện vay vốn tại ngân hàng thương mại là các tổ chức và cá nhân phải có:

a)

Năng lực hành vi dân sự

b)

Năng lực pháp luật dân sự

c)

Năng lực pháp lý đầy đủ

d)

Năng lực pháp luật dân sự đầy đủ

2.

Các nguồn vốn nào sau đây ngân hàng không được sử dụng để cho vay trung dài hạn:

a)

Tiền gửi ngắn hạn

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Dự trữ bắt buộc tại ngân hàng trung ương

3.

Tiền lãi vay được tính từ:

a)

Khi khách hàng bắt đầu rút tiền vay

b)

Khi hết thời gian ân hạn

c)

Khi bắt đầu thời hạn trả nợ

d)

Không phải các phương án trên

4.

Phương pháp cho vay mà mỗi lần vay khách hàng phải làm các thủ tục cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụng là:

a)

Vay từng lần

b)

Vay ngắn hạn

c)

Vay hạn mức

d)

Không phải các phương án trên

5.

Loại chứng từ nào không nằm trong bộ hồ sơ pháp lý:

a)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

b)

Giấy đăng ký kinh doanh

c)

Quyết định bổ nhiệm chức danh kế toán trưởng

d)

Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

6.

Bộ phận chiếm tỷ lệ lớn nhất trong tổng nguồn vốn ngân hàng thương mại:

a)

Vốn tiếp nhận

b)

Vốn tự có và các quỹ

c)

Vốn huy động từ nhận tiền gửi và giấy tờ có giá

d)

Vốn vay NHTW và NHTM khác

7.

Ý nghĩa của việc ngân hàng quy định tỷ lệ vốn tự có tham gia phương án vay vốn là:

a)

Khuyến khích khách hàng tận dụng nguồn vốn tự có trước khi thực hiện vay vốn

b)

Nâng cao khả năng trả nợ của khách hàng

c)

Nâng cao trách nhiệm của khách hàng trong việc sử dụng vốn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

8.

Trên thực tế, nguồn vốn cho vay trung dài hạn tại các ngân hàng thương mại có thể gồm:

a)

Vốn tự có sau khi đã đầu tư TSCĐ và TS khác

b)

Vốn huy động trung dài hạn

c)

Vốn huy động ngắn hạn

d)

A, B và C

e)

A và B

9.

Yếu tố nào đánh giá khả năng tài chính của khách hàng vay vốn:

a)

Có vốn tham gia vào phương án vay

b)

Có nguồn thu nhập ổn định

c)

Cam kết mua bảo hiểm cho tài sản hình thành từ vốn vay

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng tín dụng theo hạn mức, khách hàng có thể:

a)

Rút vốn vay lần tiếp theo sau khi đã trả nợ lần rút trước

b)

Rút vốn vay và trả nợ nhiều lần nhưng không vượt quá hạn mức

c)

Rút vốn một lần nhưng trả nợ nhiều lần

d)

Rút vốn vay và trả nợ nhiều lần

11.

Nhận định nào sau đây chính xác:

a)

Một tài sản chỉ được bảo đảm cho một món vay tại một tổ chức tín dụng

b)

Một tài sản được phép bảo đảm cho nhiều món vay tại một tổ chức tín dụng duy nhất

c)

Một tài sản được phép bảo đảm cho nhiều món vay tại nhiều tổ chức tín dụng

d)

Không có đáp án nào đúng

12.

Mục đích quan trọng nhất của tài sản bảo đảm là:

a)

Là nguồn trả nợ của khách hang

b)

Là yếu tố khuyến khích khách hàng nâng cao uy tín

c)

Là một trong nhưng cơ sở xác định mức cho vay phù hợp với khách hang

d)

Nâng cao ý thức của khách hàng trong việc thực hiện nghĩa vụ trả nợ

13.

Việc kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay được thực hiện khi nào:

a)

Sau khi cấp vốn vay

b)

Kiểm tra ngay khi có thông tin bất thường

c)

Kiểm tra định kỳ theo quy định

d)

Tất cả các đáp án trên đêu đúng

14.

Bảo đảm tín dụng là gì?

a)

Là việc tổ chức tín dụng yêu cầu khách hàng phải có tài sản bảo đảm để thu hồi được các khoản nợ đã cấp cho khách hàng

b)

Là việc tổ chức tín dụng yêu cầu khách hàng phải có tài sản bảo đảm để làm nguồn trả nợ cho các khoản vay đã cấp cho khách hàng

c)

Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp bảo đảm bằng tài sản hoặc tín chấp để thu hồi được các khoản nợ đã cấp cho khách hàng

d)

Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cấp cho khách hàng

15.

Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?

a)

Là việc khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn

b)

Là việc khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng TS thế chấp, cầm cố thuộc sở hữu của mình

c)

Là việc khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba hoặc tài sản hình thành từ vốn vay

d)

Là việc khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng TSTC, TSCC hoặc bảo lãnh bằng TS của bên thứ 3

16.

Tín chấp được hiểu là gì?

a)

Cầm cố/thế chấp bằng tài sản của khách hàng và/hoặc bên thứ ba

b)

Bão lãnh bằng tài sản của bên thứ ba

c)

Ký quỹ của khách hàng vay

d)

Cấp tín dụng không có bảo đảm bằng tài sản

17.

Cho vay không có đảm bảo tài sản dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào uy tín của khách hàng

b)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

c)

Khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

18.

Cầm cố tài sản là gì?

a)

Là việc giao tài sản là động sản cho bên nhận bảo đảm để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

b)

Dùng tài sản là bất động sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

c)

Nhượng bán tài sản để thực hiện nghĩa vụ

d)

Cho thuê tài sản là động sản để kiếm lời

19.

Thế chấp tài sản là gì?

a)

Bán tài sản là bất động sản để trả nợ

b)

Giao tài sản là bất động sản cho bên nhận thế chấp

c)

Cho thuê tài sản là bất động sản để kiếm lời

d)

Dùng tài sản là bất động sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ

20.

Tài sản nào sau đây không được nhận là tài sản bảo đảm cho khoản vay?

a)

Các giấy tờ có giá

b)

Các tài sản đang tranh chấp

c)

Tài sản đã dùng để bảo đảm cho nghĩa vụ khác

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng