wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

286-340

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại viêm theo tính chất dịch ri viêm (chọn ý sai):

a)

Viêm thanh dịch

b)

Viêm nhiễm khuẩn

c)

Viêm tơ huyết

d)

Viêm mủ

2.

Nguyên tắc xử trí ổ viêm (chọn ý sai):

a)

Dùng kháng sinh cho tất cả các loại viêm

b)

Không dùng corticoid nêu viêm không gây rồi loạn chức năng cơ quan.

c)

Hạn chế, loại trừ hậu quả của viêm

d)

Điều trị nguyên nhân gây viêm hơn là điều trị triệu chứng viêm.

3.

Giá trị của thể tích khí lưu thông (TV) ở người bình thường là:

a)

300 ml

b)

500 ml

c)

1000 ml

d)

1200 ml

4.

Giá trị bình thưởng của chi số Tiffeneau là:

a)

25-50%

b)

50-70%

c)

75-80%

d)

80-90%

5.

Rồi loạn thông khí do độ cao có đặc điểm (chọn ý sai):

a)

Đột ngột lên cao 300 mét cơ thể bắt đầu thiếu oxy

b)

Lên cao 4000 mét độ khuếch tán oxy vào máu giảm rõ rệt.

c)

Lên cao 6000 mét phải thở thêm băng binh oxy

d)

Càng lên cao, phân áp mỗi chất khí càng tăng lên

6.

Giảm diện khuếch tán do giảm khối nhu mô phối gặp trong bệnh ly:

a)

Suy tim trái

b)

Suy tim phải

c)

Thiếu chất sulfactant (ở trẻ đẻ non)

d)

Tâm phế mạn

7.

Giảm diện khuếch tán do rối loạn tưới máu phế nang gặp trong bệnh:

a)

Cắt thùy hay lá phổi

b)

Thiếu chất sulfactant

c)

Suy tim trái

d)

Phù phổi

8.

Rối loạn khuếch tán do giảm hiệu số phân áp gặp trong các trường hợp, (chọn ý sai):

a)

Thở oxy nguyên chất kéo dài

b)

Các bệnh làm tăng khí cặn

c)

Suy tim

d)

Giảm ái lực Hemoglobin với oxy

9.

Tình trạng khó thở do giảm p0, ở máu động mạch khi lao động nhẹ là suy hô hấp độ:

a)

Suy độ 1

b)

Suy độ 2

c)

Suy độ 3

d)

Suy độ 4

10.

Cấu trúc chung của ổng tiêu hóa gồm có các lớp:

a)

Niêm mạc, cơ trơn, thanh mạc

b)

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ trơn

c)

Niêm mac, dưới niêm mac, cơ trơn, thanh mạc

d)

Niêm mạc, cơ trơn, thanh mạc

11.

Chức năng hấp thu dinh dưỡng chủ yếu được thực hiện tại:

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

12.

Giảm tiết dịch dạ dày gặp trong bệnh:

a)

Loét dạ dày, tá tràng, môn vị

b)

Viêm đường ruột

c)

Thiều năng tuyến vên

d)

Viêm đường mạt

13.

Tăng tiết dịch dạ dày gặp trong bệnh:

a)

Hội chứng Zollinger - Ellison

b)

Sốt cao

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Tiêu chảy cấp

14.

Nguyên nhân gây tăng co bóp tại da dày, chọn ý sau:

a)

Dùng bia, nượu

b)

Loét da dảy

c)

Đo cán trở co học lâu ngày

d)

Viêm dạ dày

15.

Nguyên nhân gây tăng co bóp tại dạ dây ý sai:

a)

Viêm đạ dây

b)

Ức chế thần kinh giao cảm

c)

Loét da dày

d)

Ưc chế thần kinh phó giao cảm

16.

Dùng nhiều thuốc kháng viêm có nhận steroid (corticoid) có nguy cơ bị loét dạ dày do, (chọn ý sai):

a)

Tăng tiết HCI

b)

Tăng tiêt enzym pepsin

c)

Tăng tiết chất nhầy

d)

Giảm khả năng bảo vệ dẫn tới loét.

17.

Quá trình biệt hóa, chọn lọc và trưởng thành tế bảo lyympho T phụ thuộc vào:

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyện ức

d)

Tuyên thượng thận

18.

Cân bằng trong sự bài tiết dịch vị là cân bằng giữa 2 yếu tố:

a)

Pepsin và HCI

b)

NaHCO3 và Mucin

c)

HCI và NaHCO

d)

Hủy hoại (tần công) và bảo vệ niêm man

19.

Hậu quả nào sau đây không do táo bón gây ra:

a)

Những rồi loạn thần kinh (cáu kinh, dễ tức giận, bồn chồn,...)

b)

Hấp phụ sản phẩm độc từ phân

c)

Hấp phụ nước từ phân quá mức

d)

Rối loạn phản xạ đại tiện

20.

Giai đoạn xung huyết động mạch của viêm có biểu hiện:

a)

Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

Giám nhu cầu năng lượng

c)

Có cảm giác đau nhức nhiều

d)

Chưa phóng thích histamin, bradykinin

21.

Trong cơ chế hình thành dịch ri viêm, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

a)

Tăng áp lực thủy tinh

b)

Tăng áp lực thẩm thầu

c)

Tăng tính thầm thành mạch

d)

Tăng áp lực keo tại ô viêm

22.

Dịch ti viêm có tính chất:

a)

Là địch thẩm

b)

Nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

c)

Có ít hông câu, bạch câu

d)

Nồng độ fibrinogen thâp hơn dịch gian bảo

23.

Cơ chê gây đau trong viêm câp:

a)

Giải phóng các chất hoạt mạch (bradykinin, prostaglandin)

b)

Do nhiễm acid tại ô viêm

c)

Nồng độ ion tăng tại ổ viêm

d)

Nồng độ oxv tăng do xung huyết đông mạch tai ổ viêm

24.

Nguyên nhân tăng glucose máu, (chọn ý sai):

a)

Cung cấp thiều (đói)

b)

Giảm khả năng hấp thu của ống tiêu hóa

c)

Ức chế phó giao cảm

d)

Tăng sử dụng (sôt, lao động)

25.

Giàm glucose máu dẫn đến hậu quả, (chọn ý sai):

a)

Thiếu G6P trong tê bào

b)

Luôn bị ha huyết áp và hôn mê

c)

Run chân tay, vã mô hôi

d)

Dạ dày, ruột tăng co bóp

26.

Đải đường typ 1 không có đặc điểm sau:

a)

Thường gặp ở những người trẻ tuổi

b)

Có yếu tố di truyền

c)

Là bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh khởi phát từ từ

27.

Đái đường typ I có đặc điểm:

a)

Thường gặp ở những người trung niên và cao tuổi

b)

Thường gặp ở người có cơ địa béo phì

c)

Là bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh thường có biên chứng xơ vữa mạch

28.

Biểu hiện lâm sàng nặng nhất khi Glucose máu giảm thấp dướ 0,6g/1:

a)

Mất trương lực cơ

b)

Giảm thân nhiệt

c)

Rối loạn ý thức

d)

Rồi loạn nhịp tim

29.

Tăng glucose máu trong bệnh đái đường chủ yếu do:

a)

Glucose không vào được các tế bào

b)

Thoái hóa mạnh glycogen ở gan

c)

Ăn nhiều

d)

Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid

30.

Cơ chê chính gây đai nhiêu trong bệnh đái thảo đường:

a)

Máu qua thận nhiêu làm tăng áp lực lọc câu thận

b)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận

c)

Khát nên bệnh nhân uống nhiều nước

d)

Nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải

31.

Tăng lipid máu gặp trong các bệnh, (chọn ý sai):

a)

Vàng da tắc mật

b)

Suy giảm chức năng tuyến giáp

c)

Ưu năng thượng thận

d)

Bênh đái đường

32.

Hậu quả nào không phải do tăng lipd máu gây ra:

a)

Béo phì

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Nhiễm trùng huyết

d)

Xơ vữa động mạch

33.

Nguyên nhân không gây tăng cholesterol máu:

a)

Ăn nhiều thức ăn giàu cholestero!

b)

Do ứ lại trong cơ thể

c)

Do tăng huy động

d)

Do protid máu tăng cao

34.

Liệt cơ hô hắp thường gặp do nguyên nhân ý sai

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Nhiễm acid

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Viêm mủ

35.

Chức năng hấp thu nước chủ yếu được thực hiện tại:

a)

Miệng

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

36.

Các hậu quả trong ỉa lỏng cấp , chủ yếu là do

a)

Thoát huyết tương và dãn mạch

b)

Rối loạn phản xạ đại tiện

c)

Tiêu chảy cấp

37.

Nhiễm acid hơi gặp trong

a)

Hen phế quản

b)

Đái tháo đường

c)

Viêm cầu thận

d)

Tiêu chảy cấp

38.

Nguyên nhân gây viêm bên ngoài

a)

Thiếu oxy tại chỗ

b)

Hoại tử mô

c)

Xuất huyết

d)

Sây sát

39.

Nguyên nhân gây viêm bên ngoàii

a)

Acid , kiềm mạnh gây huỷ hoại tế bào

b)

Thiếu oxy tại chỗ

c)

Hoại từ mô

d)

Tắc mạch

40.

Nguyên nhân gây viêm bên trong

a)

Acid , kiềm mạnh gây huye hoại tbao

b)

Thiếu oxy tại chỗ

c)

Sây sát

d)

Vi khuẩn