NEW
Font size
WorksheetsEng-Viet IELTS READING vocab pt2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
eliminate
remove/ get rid of
add/ include
ignore/ overlook
maintain/ preserve
prey
con mồi
kẻ săn mồi
thức ăn
môi trường sống
donor
người quyên góp
người nhận
người cho vay
người đầu tư
insecurity
sự bất an
tự tin
an toàn
ổn định
patent
bằng sáng chế.
giấy phép.
đăng ký.
chứng nhận.
track
theo dõi (=follow)
bỏ qua (=ignore)
tìm kiếm (=search)
điều chỉnh (=adjust)
riverbank
bờ sông
bờ biển
đường phố
cánh đồng
predator
kẻ săn mồi
con mồi
động vật ăn cỏ
thú dữ
demand
cung cấp
nhu cầu
giá cả
thị trường
toddle (v)
chập chững biết đi
đi bộ nhanh
ngồi xuống
nhảy lên
breed
sinh sản/ nòi giống
giống loài
chăm sóc
phát triển
Antarctica
Nam Cực
Nam Phi
Châu Á
Châu Âu
flock (n)
bầy/ đàn
đám đông
nhóm
bầy thú
tunnel
đường hầm
cầu
nhà
hầm
consistency
sự nhất quán
sự không nhất quán
tính linh hoạt
tính đồng nhất
East
Đông
Tây
Nam
Bắc
flock (v)
tụ tập/ kéo đến
tán tỉnh
đi bộ
ngủ
be better off V-ing
cái gì tốt hơn với ai
cái gì xấu hơn với ai
cái gì không quan trọng với ai
cái gì khó khăn với ai
hostile
khắc nghiệt
thân thiện
hòa bình
yêu thương
conventional
thông thường (=tradition)
hiện đại (=modern)
đặc biệt (=special)
khác biệt (=different)
