wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 34

Total questions: 22

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

선물 có nghĩa là gì

a)

Đồ vật

b)

Món quà

2.

백일 có nghĩa là gì

a)

Tiệc thôi nôi

b)

Tiệc đầy tháng

3.

돌 có nghĩa là gì

a)

Tiệc thôi nôi

b)

Tiệc đầy tháng

4.

Tiệc tân gia trong tiếng Hàn là

a)

집드리

b)

집들이

5.

Ngày dành cho cha và mẹ trong tiếng Hàn là

a)

부모님의 날

b)

어버지의 날

c)

어버이날

6.

스승의 날 là ngày gì

a)

Ngày quốc tế lao động

b)

Ngày Nhà giáo Việt Nam

c)

Ngày Nhà giáo

7.

____날 - ngày Tết thiếu nhi

a)

아이

b)

아기

c)

어린이

8.

결혼기념___ - Kỷ niệm ngày cưới

a)

b)

9.

Tiệc mừng thọ 60 tuổi

a)

환갑

b)

칠순

10.

Tiệc mừng thọ 70 tuổi

a)

질순

b)

칠순

11.

Lễ cưới trong tiếng Hàn là

(a)  

12.

Thiệp cưới trong tiếng Hàn là

a)

정첩장

b)

청첩장

13.

Phiên âm đúng của từ 축의금

a)

/ch'uk-i-kưm/

b)

/ch'u -ki- kưm/

14.

Chú rể trong tiếng Hàn là

a)

신랑

b)

신부

15.

Chủ hôn trong tiếng Hàn là

a)

주례

b)

주레

16.

하객 có nghĩa là gì

a)

Hạ khách

b)

Thượng khách

c)

Khách mời

17.

사진 _____을 하다 - quay phim,chụp hình

a)

좔영

b)

촬영

18.

피로연을 하다 có nghĩa là gì

a)

Tổ chức tiệc cưới

b)

Tổ chức đám hỏi

c)

Tổ chức lễ lại mặt

19.

____을 드리다 - lễ lại mặt

a)

페백

b)

폐백

20.

맞선 có nghĩa là gì

a)

Lễ lại mặt

b)

Buổi xem mắt

c)

Lễ gặp mặt giữa hai gia đình

21.

Phiên âm đúng của từ 상견례 - Lễ gặp mặt giữa hai bên gia đình

a)

/sang- kyon - ryê/

b)

/sang - kyon - nyê/

22.

Phiên âm đúng của lễ kết hôn - 결혼식

a)

/kyo - hÔn- sik/

b)

/kyo- rôn - sik/

c)

/kyol- hôn- sik/