Font size
WorksheetsReview 1. Global 5
Total questions: 60
Worksheet time: 40mins
thành phố
(a)
thể thao
(a)
đồ ăn
(a)
cá
(a)
bóng đá
(a)
tòa nhà
(a)
đường phố
(a)
địa chỉ
(a)
quốc tịch
(a)
THỨC DẬY là gì
Get up
Go to bed
Have breakfast
Have lunch
WASH MY FACE nghĩa là gì
Đánh răng
Thay đồ
Chải tóc
Rửa mặt
BRUSH MY TEETH nghĩa là gì?
Rửa mặt
Ăn sáng
Đánh răng
Chải tóc
ĐI ĐẾN TRƯỜNG trong Tiếng Anh là gì?
Go to school
Go to bed
Go to home
Go to library
HAVE LUNCH nghĩa là gì?
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Ăn khuya
Have breakfast
Brush my teeth
Wash my face
Comb my hair
Have breakfast
Comb my hair
Brush my teeth
Go to bed
Read a book
Have a shower
Wash my face
Brush my teeth
Have breakfast
Have lunch
Have dinner
Have a book
(Chú ý vào đồng hồ trong hình)
Have lunch
Have breakfast
Have dinner
Have a book
Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
How often _____ you surf the Internet?
are
am
does
do
We play _________ three times a week.
the guitar
guitar
the football
the badminton
I. Chọn từ khác loại.
1. A. fine B. large C. not D. early
A
B
C
D
I. Chọn từ khác loại.
5. A. went B. leave C. finish D. start
A
B
C
D
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
1. _______ did Lan go on holiday? - Nha Trang.
A. What B. Where C. Which
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
3. Where ________ he last summer, Linda? - In his grandparents's.
A. are B. was C. were
A
B
C
II. Khoanh tròn từ đúng hoàn thành câu.
4. _______ did you do when you were in Da Nang?
A. What B. When C. Where
A
B
C
Choose the correct answer:
(hãy chọn đáp án đúng)
thirty-seven
twenty-one
seven
twenty-seven
Choose the correct answer:
(hãy chọn đáp án đúng)
forty
fourteen
four
sixty
Choose the correct answer:
(hãy chọn đáp án đúng)
ten
fifty
one hundred
ninety
Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:
12 + 18 = ?
eighty
thirty
seventy
twenty
Choose the correct answer:
( Hãy chọn đáp án đúng)
forty-eight
fifty-four
thirty-four
eighty-four
Em hãy chọn chữ số thích hợp cho phép tính sau:
20 + ? = 100
seventy
eighty
ten
sixty
Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau
50 - 25 = ?
twenty-five
thirty-five
ninety-five
forty-five
Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau
sixty-two + thirty-three = ?
forty-nine
ninety-five
one hundred
eighty-four
Hãy chọn đáp án đúng cho phép tính sau
thirty + thirty = ?
eighty
forty
seventy
sixty
Choose the correct answer:
( Hãy chọn đáp án đúng)
ten
twelve
twenty
two
"địa chỉ" tiếng Anh là gì?
"tòa nhà" tiếng Anh là gì?
Do you live in ..... King building? (Bạn sống ở tòa nhà King này có phải không?)
that
this
these
those
"căn hộ" tiếng Anh là gì?
flat
"tòa tháp" tiếng Anh là gì?
(a)
"ki lô mét" tiếng Anh là gì?
(a)
"gần" tiếng Anh là gì?
"xa" tiếng Anh là gì?
(a)
"ở đằng kia" tiếng Anh là gì?
over there
"nhà" tiếng Anh là gì?
(a)
Do you live in _ _ _ _ Lotus flat? (Bạn sống ở căn hộ Lotus kia có phải không?)
(a)
....... your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
What's
Where
Why
When
What's (a) address? (Địa chỉ của bạn là gì?)
What's your address?
Yes, I do.
No, I don't.
It's Oxford Street.
I'm in class 5C.
I ...... on Kingdom Street. (Tớ sống ở đường Kingdom.)
life
live
look
love
I (a) at 36 Oxford Street. (Tớ sống ở số nhà 36 đường Oxford.)
I live .... 36 Oxford Street.
on
at
in
or
I live _ _ 36 Lu Gia Street.
(a)
