Font size
WorksheetsLỚP 5 - UNIT 5 + REVIEW 1
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 11mins
Danh từ
(a)
Đại từ
(a)
Động từ
(a)
Trạng từ
(a)
Tính từ
(a)
bác sĩ
(a)
bài khảo sát
(a)
bố
(a)
bức ảnh
(a)
câu truyện
(a)
cây cối
(a)
công việc; nghề nghiệp
(a)
địa chỉ
(a)
đội; nhóm
(a)
giáo viên
(a)
hoa
(a)
hội chợ
(a)
khu vườn
(a)
lính cứu hỏa
(a)
N này (số ít)
(a)
nghệ sĩ
(a)
người (DTSN)
(a)
người đưa tin
(a)
người làm vườn
(a)
người viết
(a)
nha sĩ
(a)
nông dân
(a)
thực vật
(a)
tin tức
(a)
trẻ em (DTSN)
(a)
tương lai
(a)
động từ “be” ở hiện tại
(a)
động từ “be” ở quá khứ
(a)
chăm sóc
(a)
đã làm; đã thực hiện
(a)
đi đến
(a)
đọc
(a)
đưa tin
(a)
giảng dạy
(a)
gieo hạt; trồng
(a)
giúp đỡ
(a)
kể; nói
(a)
làm việc
(a)
muốn (lịch sự)
(a)
muốn (thông thường)
(a)
nhìn; ngắm
(a)
nói chuyện
(a)
nuôi dưỡng; trưởng thành
(a)
tạo ra
(a)
thì; là; ở
(a)
thích
(a)
thích A hơn B
(a)
thưởng thức
(a)
viết
(a)
của anh ấy
(a)
của bạn; của các bạn
(a)
của tôi
(a)
thú vị
(a)
tuyệt vời (1)
(a)
tuyệt vời (3)
(a)
xinh đẹp (1)
(a)
cũng (cuối câu)
(a)
cuối tuần vừa rồi
(a)
rất; vô cùng (1)
(a)
anh ấy
(a)
bạn; các bạn
(a)
chúng ta; chúng tôi
(a)
cô ấy
(a)
nó
(a)
tôi
(a)
tôi (tân ngữ)
(a)
bên trong
(a)
ở; tại
(a)
về
(a)
bởi vì
(a)
N khác
(a)
mạo từ xác định
(a)
một (nguyên âm)
(a)
một (phụ âm)
(a)
Gì?; Cái gì?
(a)
Tại sao?
(a)
Thật vậy sao?
(a)
kia (số ít)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
