Font size
WorksheetsCâu hỏi Sinh lý bệnh
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Cơ chế làm Ca2+/ máu giảm trong suy thận cấp, chọn câu sai:
Giảm 1,25 dihydroxy vitamin D
Muối canxi phosphate lắng đọng ở xương
Ca2+ kết hợp với PO43-
Tăng Ca2+ vào nội bào
Dị ứng nguyên đường hô hấp thường gặp nhất là:
Hoá chất bay hơi
Bụi vải
Phấn hoa
Bụi nhà
Hậu quả của hội chứng thận hư, chọn câu sai:
Tăng Ca2+ máu
Huyết khối tắt mạch
Nhiễm trùng
Thiếu máu
Rối loạn lipid máu nguyên phát nào sau đây có nguy cơ bệnh lý tim mạch thấp nhất:
Tăng chylomicron máu di truyền
Rối loạn beta-lipoprotein máu di truyền
Tăng lipoprotein (a) đơn độc
Tăng cholesterol máu di truyền
Những thay đổi về thông số nào đúng trong tình trạng toan chuyển hoá:
pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 tăng
pH giảm , HCO3- giảm, pCO2 giảm
pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm
pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng
Mô kẽ của thận rất dễ bị tổn thương do nhiễm độc, do các nguyên nhân sau, chọn câu sai:
Độ acid của dịch lọc trong các đoạn ống thận
Quá trình tái hấp thu diễn ra ở hệ thống ống thận
Lượng máu cung cấp cho thận rất phong phú
Quá trình pha loãng nước tiểu tại ống thận
Đặc điểm của suy thận mạn, chọn câu sai:
Tiến triển nhiều tháng, nhiều năm do nephron bị hư hại dần dần
GFR giảm tương ứng với số lượng nephron bị hư hại
Tiến triển dần dần đến giai đoạn cuối
Không có cơ chế bù trừ, không có khả năng hồi phục
Sự tái tạo niêm mạc dạ dày sau khi bị tấn công bởi các yếu tố phá huỷ sẽ được sửa chữa khi tổn thương:
Chưa vượt qua màng đáy
Vượt qua màng đáy nhưng chưa vượt qua lớp cơ niêm
Ở bất cứ lớp nào trong dạ dày
Tất cả đều sai
Bệnh Rendu Osler gây xuất huyết do bất thường yếu tố:
Chất lượng tiểu cầu
Các yếu tố đông máu
Thành mạch
Số lượn
Bệnh Rendu Osler gây xuất huyết do bất thường yếu tố:
Chất lượng tiểu cầu
Các yếu tố đông máu
Thành mạch
Số lượng tiểu cầu
Tiêu chảy mãn có thể dẫn đến hậu quả gì sau đây:
Mất nước
Giảm tiêu hoá ở ruột
Giảm hấp thụ ở ruột
Giảm tiêu hoá ở ruột và giảm hấp thu ở ruột
Tiêm nhiễm sodium citrate vào máu sẽ làm rối loạn yếu tố đông máu nào:
IV
Prothrombin
V
VII
Thực tập sinh lý bệnh, bài rối loạn hô hấp, thí nghiệm tiêm acid lactic cho thỏ, kết quả:
Thỏ thở chậm, sau đó nhịp thở trở về bình thường
Thỏ thở chậm, sau đó thở nhanh
Thỏ thở nhanh, sau đó thở chậm
Thỏ thở nhanh, sau đó nhịp thở trở về bình thường
Nguyên nhân bù trừ bằng hô hấp thường không đạt hiệu suất 100% trong các rối loạn:
Do tác động của CO2 lên trung tâm hô hấp
Do tác động của oxygen lên trung tâm hô hấp
Dung lượng bù trừ không đủ
Do tác động của pH lên trung tâm hô hấp
Yếu tố ảnh hưởng đến rối loạn chức năng tâm thu của tim:
Tăng huyết áp
Phì đại thất trái
Xơ hoá cơ tim
Tất cả sai
Thí nghiệm truyền máu khác loài, động vật thí nghiệm bị tán huyết nội mạch do phản ứng của:
Bổ thể
Đại thực bào
Phản ứng ADCC
Tế bào NK
Ngưỡng PaO2 gây kích thích trung tâm hô hấp ngoại vi:
< 40 mmHg
< 60 mmHg
< 80 mmHg
< 100 mmHg
Ngưỡng PaO2 gây kích thích trung tâm hô hấp ngoại vi:
< 40 mmHg
< 60 mmHg
< 80 mmHg
< 100 mmHg
Phù mô kẽ phổi là hậu quả của:
Suy thất phải
Suy thất trái
Xơ vữa mạch máu phổi
Suy hô hấp
Tế bào hình bọt hình thành trong giai đoạn nào của xơ vữa động mạch:
Giai đoạn viêm
Có vệt mỡ (vỉa mỡ)
Mảng xơ vữa tiến triển
Xuất huyết ở mảng xơ vữa
Tắc ruột cao (môn vị) có đặc điểm nào sau, ngoại trừ:
Nhiễm toan
Mất nước
Tình trạng nặng có thể dẫn đến shock giảm thể tích
Nôn ói
Thực tập sinh lý bệnh, bài rối loại hô hấp, thí nghiệm gây ngạt thực nghiệm diễn biến:
Kích thích - Ức chế - Suy kiệt
Shock nhược - Shock cương - Suy kiệt
Kích thích - Suy kiệt
Kích thích - Ức chế
Trong tình trạng toan chuyển hoá, cứ mỗi mEq/L HCO3- giảm, sự thay đổi PCO2:
Tăng 1,2 mmHg
Giảm 2 mmHg
Giảm 1,2 mmHg
Tăng 2 mmHg
Thiếu yếu tố IF (initiation factor) thường do:
Rối loạn hấp thu đoạn tá tràng
Rối loạn hấp thu đoạn hồi manh tràng
Thiếu dinh dưỡng
Hậu quả của việc cắt 2/3 dạ dày
Chức năng của hệ đệm là:
Chuyển hoá H+ để giữ cân bằng pH
Tái tạo OH-
Điều chỉnh nồng độ HCO3-
Giữ cân bằng pH bằng cách thải trừ H+
Khí phế thủng là một bệnh lý gây ra rối loại giai đoạn khuếch tán do:
Tăng diện tích khuếch tán do tăng thông khí phế nang
Giảm diện tích khuếch tán do giảm thông khí phế nang
Giảm diện tích khuếch tán do giảm tưới máu phế nang
Giảm diện tích khuếch tán do giảm diện tích phế nang
Nồng độ natri máu tăng trong trường hợp nào sau đây:
Hội chứng tiết ADH không thích hợp
Hội chứng Crushing
Sử dụng lợi tiểu Thiazid
Đa u tuỷ
Nếu tìm thấy Helicobacter Pylori trong bệnh
Helicobacter Pylori là nguyên nhân gây nên bệnh loét dạ dày ở BN này
Helicobacter Pylori góp phần làm mất sự cân bằng giữa yếu tố phá huỷ và bảo vệ
Trùng hợp ngẫu nhiên
Bệnh loét dạ dày không liên quan đến
Đồng độ natri máu tăng trong trường hợp nào sau đây:
Hội chứng tiết ADH không thích hợp
Hội chứng Crushing
Sử dụng lợi tiểu Thiazid
Đa u tuỷ
Nếu tìm thấy Helicobacter Pylori trong bệnh phẩm (sinh thiết ổ loét) có nghĩa:
Helicobacter Pylori là nguyên nhân gây nên bệnh loét dạ dày ở BN này
Helicobacter Pylori góp phần làm mất sự cân bằng giữa yếu tố phá huỷ và bảo vệ
Trùng hợp ngẫu nhiên
Bệnh loét dạ dày không liên quan đến
Các yếu tố bảo vệ dạ dày thường giảm đi ở:
Người già
Bệnh nhân bỏng rộng
Bệnh lý mạch máu làm giảm máu nuôi dạ dày
Bao gồm các yếu tố trên
Những thay đổi về thông số nào đúng trong tình trạng toan hô hấp:
pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm
pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm
pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng
pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm
Các bệnh tân sinh ở phổi:
Có 2 dạng chính K TB biểu mô và K phổi TB lớn
Đỉnh 30 - 50 tuổi
Là loại ung thư ít phổ biến
Có liên quan chặt đến chất sinh ung công nghiệp và thuốc lá
Cơ chế gây phù phổi trong viêm phổi nặng là:
Tăng áp lực thuỷ tĩnh tại mao mạch phổi
Tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
Giảm áp lực keo máu
Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
Phân loại tắc ruột:
Tắt ruột cơ học
Tắt ruột tâm lý
Tắt ruột cơ học, tắt ruột cơ năng
Tắt ruột cơ năng
Sự mất cân bằng giữa yếu tố bảo vệ và yếu tố tấn công trong bệnh loét dạ dày:
Tăng yếu tố bảo vệ, giảm yếu tố phá huỷ
Tăng yếu tố phá huỷ, giảm yếu tố bảo vệ
Yếu tố phá huỷ không đổi, giảm yếu tố bảo vệ
Giảm yếu tố bảo vệ, tăng yếu tố phá huỷ
Trong xơ vữa động mạch, chọn câu SAI:
Có tình trạng viêm trong mảng xơ vữa
Giảm tăng sinh tế bào cơ trơn
Có quá trình
Trong xơ vữa động mạch, chọn câu SAI:
Có tình trạng viêm trong mảng xơ vữa
Giảm tăng sinh tế bào cơ trơn
Có quá trình oxy hoá
Tế bào bọt làm tổn thương mô liên kết
Một bệnh nhân có toan hô hấp cấp, khi pCO2 tăng 20 mmHg, HCO3:
Giảm 2 mEq
Giảm 1 mEq
Tăng 1 mEq
Tăng 2 mEq
Chất surfactant:
Là một đại phân tử glycoprotein lót lòng phế nang
Thở oxy nguyên chất kéo dài làm tăng chất surfactant
Có đặc điểm xếp sát nhau để khhi thở ra giúp thở cạn khí trong phổi
Tất cả đều đúng
Trước đây nguyên nhân chủ yếu của suy thận mạn là:
Các bệnh viêm cầu thận
Bệnh mạch máu thận
Viêm ống thận mô kẽ
Bệnh nang thận và bệnh thận bẩm sinh
Nguyên nhân của suy thận cấp sau thận, chọn câu sai:
Sỏi tiết niệu
Hemoglobin biệu
Hẹp niệu đạo
U tuyến tiền liệt
Tiêu chuẩn tốt nhất để đánh giá leucemie dòng tuỷ mãn tính:
Không có khoảng trống bạch huyết
Xuất hiện ít bạch cầu non máu ngoại vi
Thiếu máu
Xuất huyết do giảm tiểu cầu
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là:
Sự kết hợp của viêm phế quản mạn và khí phế thủng
Sự kết hợp của viêm phế quản mạn và tắc nghẽn mạch máu phổi
Sự kết hợp của hẹn phế quản và khí phế thủng
Sự kết hợp của hẹn phế quản và tắc nghẽn mạch máu phổi
Trong công thức máu để đánh giá kích thước hồng cầu thường dựa vào:
MCH
MCV
Hct
MCHC
Trong hội chứng thận hư, yếu tố nào sau đây gia tăng trong máu:
Globulin miễn dịch, bổ thể
Antithrombin III
Transferrin
Fibrinogen, protein C, Von Willebrand
Ngày nay, nghiên cứu chủ yếu của suy thận mạn là:
Bệnh tự miễn
Đái t
Ng trong máu:
Globulin miễn dịch, bổ thể
Antithrombin III
Transferrin
Fibrinogen, protein C, Von Willebrand
Ngày nay, nghiên cứu chủ yếu của suy thận mạn là:
Bệnh tự miễn
Đái tháo đường và tăng huyết áp
Bệnh thận đa nang
Bệnh thận do thuốc
Hemoglobin niệu do tán huyết có thể gây ra:
Suy thận cấp trước thận
Suy thận mạn
Suy thận cấp tại thận
Suy thận cấp sau thận
Trường hợp nào là mất nước nội bào:
Sử dụng thuốc lợi tiểu lâu ngày
Bệnh Addison
Rửa dạ dày bằng dịch nhược trương
Cường vỏ thượng thận
Thiếu máu do thiếu sắt thường do các yếu tố sau, ngoại trừ:
Bệnh gan mãn tính
Viêm teo niêm mạc dạ dày
Đái huyết sắc tố
Suy tuỷ
Thuyết nephron nguyên vẹn của Bricker, chọn câu sai:
Các nephron bị tổn thương (do yếu tố bệnh nguyên) nhưng vẫn còn chức năng
Các nephron phì đại bị quá tải, dẫn đến tổn thương thêm các nephron
Các nephron không bị tổn thương sẽ phì đại để bù trừ
Gia đoạn cuối số lượng nephron giảm nhiều và thận không còn đảm bảo chức năng
Bệnh sinh của bệnh ống thận mô kẽ, chọn câu sai:
Toan máu, giảm Cl- máu
Tăng K+ máu
Giảm cô đặc ở ống thân tuỷ
Giảm tái hấp thu ở ống lượn gần
Rối loạn chuyển hoá trong hội chứng thận hư, chọn câu sai:
Tăng LDL-c máu
Tăng triglycerid máu
Protein niệu >3,5g/ngày/1,73m2 da
Tăng áp suất keo huyết tương
Tiêu chảy cấp có thể dẫn đến những hậu quả nào sau, ngoại trừ:
Tụt huyết áp
Máu cô đặc
Nhiễm acid
Nhiễm kiềm
Thiếu máu vitamin K yếu tố đông máu nào bị ảnh hưởng:
I
IV
VII
XII
Đặc điểm nào sau đây không phải của bệnh hen phế quản:
Tắc nghẽn đường thở không hồi phục
Khò khè, khó thở
Viêm mãn tính có tiết nhầy ở tiểu phế quản
Bệnh gặp ở trẻ em
Đặc điểm nào sau đây không phải của bệnh hen phế quản:
Tắc nghẽn đường thở không hồi phục
Khò khè, khó thở
Viêm mãn tính có tiết nhầy ở tiểu phế quản
Bệnh gặp ở trẻ em lẫn người lớn
Biểu hiện “vã mồ hôi” trong cơn sốt có cơ sở nhiệt độ là:
Thân nhiệt thấp hơn đỉnh nhiệt
Thân nhiệt cao hơn đỉnh nhiệt
Thân nhiệt bằng với đỉnh nhiệt
Tất cả đều sai
Yếu tố chính gây khó thở trong hen phế quản là:
Co cơ trơn tại phế quản nhỏ
Tăng tiết nhầy vào lòng phế quản
Phù niêm mạc phế quản
Phì đại cơ trơn phế quản
Nguyên nhân gây bệnh viêm phế quản mãn tính:
Do chế độ ăn
Do rối loạn tâm lí
Nghiện thuốc lá
Dị ứng với môi trường
Thuốc cản quang có thể gây suy thận cấp trước thận và suy thận cấp tại thận:
Co thắt mạch máu thận và giãn mạch toàn thể
Co thắt mạchh máu thận và nhiễm độc
Giãn mạch toàn thể và nhiễm độc
Giãn mạch toàn thể và tắc nghẽn ống thận
Sự hình thành tế bào bọt có thể trong giai đoạn nào của xơ vữa mạch:
Tăng lipid máu
Mảng xơ vữa
Vết mỡ (vỉa mỡ)
Tăng sinh cơ trơn
Áp suất thành (áp suất tác động lên đơn vị diện tích):
Không liên quan độ dày của thành tâm thất
Thiếu vitamin C làm giảm sự tiêu cholesterol
Tỉ lệ thuận với độ dày của thành tâm thất
Tỉ lệ nghịch với độ dày của thành tâm thất
Thực tập sinh lý bệnh, bài rối loạn hô hấp, thí nghiệm cho thỏ ngửi NH3, thỏ ngưng thở là do yếu tố nào sau:
Kiềm chuyển hoá do NH3
Phản xạ thần kinh
Ức chế thần kinh khứu giác
Kích thích trung tâm hô hấp
Dịch nội môi trong khu vực nào của cơ thể có nồng độ H+ cao nhất:
Nội bào
Dịch kẽ
Máu động mạch
Dịch nội môi trong khu vực nào của cơ thể có nồng độ H+ cao nhất:
Nội bào
Dịch kẽ
Máu động mạch
Máu tĩnh mạch
Cơ chế đau quặn thận do tắc nghẽn đường tiết niệu:
Đau do trầy xướt tại chỗ do sỏi
Đau do căng niệu quản, căng bao thận
Đau do viêm tại vị trí tắc nghẽn
Đau do phá huỷ chủ mô thận
Luận cứ nào sau đây chứng minh vai trò của pepsin trong loét:
Lớp gel bề mặt dạ dày không cho những chất có trọng lượng phân tử cao thấm qua
Pepsin hoạt động trong môi trường acid
Thực nghiệm trên động vật, tỷ lệ loét sẽ tăng nếu truyền dịch chứa acid và pepsin trong khi đói
Môi trường tiếp xúc với niêm mạc dạ dày là môi trường kiềm
Các giai đoạn chức năng trong quá trình hô hấp là:
Thông khí, khuếch tán, vận chuyển, trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào
Thông khí, vận chuyển, khuếch tán, trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào
Vận chuyển, khuếch tán, thông khí, trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào
Vận chuyển, thông khí, khuếch tán, trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào
Thiếu Vitamin C sẽ dẫn đến bệnh lý xuất huyết do:
Thành mạch
Rối loạn các yếu tố đông máu
Tiểu cầu
Không ảnh hưởng các yếu tố trên
Cơ chế bù trừ về thần kinh khi có suy chức năng co bóp của cơ tim:
Giảm phản xạ áp suất
Tăng hoạt động hệ phó giao cảm
Tăng hoạt động hệ giao cảm
Tất cả đều đúng
Giá trị xét nghiệm MCHC 360g/L (bình thường giá trị MCHC 310 - 350 g/L):
Bệnh nhân thiếu máu HC đẳng sắc
Bệnh nhân thiếu máu HC nhược sắc
Không thể đánh giá bệnh lý HC
Bệnh nhân thiếu máu HC ưu sắc
Sỏi nào cơ chế hình thành có liên quan đến nhiễm trùng (vi khuẩn Proteus):
(a)
Sỏi nào cơ chế hình thành có liên quan đến nhiễm trùng (vi khuẩn Proteus):
Sỏi acid uric
Sỏi cystin
Sỏi san hô
Sỏi calci
Bệnh sinh của viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:
Ứ nước, muối
Tiểu máu
Giảm GFR
Tiểu protein > 3,5g/24 giờ
Hậu quả của xơ vữa mạch, chọn câu sai:
Giảm tưới máu vùng
Đau cách hồi ở chân
Tắc mạch
Giảm huyết áp
Gan to là hệ quả của bệnh lý nào sau đây:
Tăng áp tĩnh mạch cửa
Suy thất trái
Suy chức năng tế bào gan
Suy thất phải
Trường hợp mất nước nào sau đây có thể dẫn đến kiềm hoá:
Nôn ói
Tiêu chảy
Sốt
Mất nước qua mồ hôi
Tắc nghẽn đường tiết niệu có thể dẫn đến, chọn câu sai:
Suy thận cấp
Mất phản xạ tiết niệu
Nhiễm trùng
Suy thận mạn
Phát biểu nào dưới đây về chi phối của hệ thần kinh (TK) thực vật đối với hệ hô hấp là đúng:
Kích thích TK giao cảm gây co phế quản
Kích thích TK phó giao cảm gây giãn phế quản
Kích thích TK phó giao cảm gây xẹp phế nang
Kích thích TK giao cảm gây co khí quản
Thiếu alpha-1-antitripsin gây ra hậu quả:
Xơ, tổn thương phế nang
Co thắt cơ trơn tiểu phế quản
Tràn dịch phổi
Tăng nguy cơ gây khí phế thủng
Vị trí tác động của axit béo tự do trên màng tế bào mỡ và bạch cầu gây ra phản ứng viêm là:
Thụ thể toll-like (TLR)
Thụ thể insulin (IR)
Thụ thể với LDL (LDL-R)
Thụ thể scavenger (SR-B1)
Đo lưu lượng đỉnh thường dùng để:
Chẩn đoán phân biệu hen phế quản với bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Theo dõi tái phát hen phế quản
Theo dõi đáp ứng điều trị của bệnh nhân hen
Chẩn đoán xác định hen phế quản
Bệnh nguyên của viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:
(a)
Bệnh nguyên của viêm cầu thận cấp, chọn câu sai:
Bệnh cầu thận nguyên phát
Bệnh hệ thống như lupus ban đỏ, bệnh Goodpasture
Nhiễm trùng
Bệnh vi mạch máu thận như tăng huyết áp, đái tháo đường
Trong mối liên hệ với hiện tượng viêm, chất nào có thể là chất gây sốt:
Prostaglandin
Acid arachidonic
Histamine
Bradykinine
Chọn câu đúng của hình trên, từ đường số 1 chuyển sang đường số 2:
Giảm thể tích cuối tâm trương
Tăng thể tích cuối tâm thu
Giảm sức co
Tăng thể tích cuối tâm trương
Biểu hiện lạnh run trong cơn sốt có cơ sở nhiệt độ là:
Thân nhiệt thấp hơn điểm định nhiệt
Thân nhiệt cao hơn điểm định nhiệt
Thân nhiệt bằng với điểm định nhiệt
Tất cả đều sai
Vai trò của urease (sản phẩm của Helicobacter pylori):
Phân huỷ ure thành NH4OH
NH4OH có khả năng trung hoà kiềm
Tạo môi trường acid nơi Helicobacter pylori khu trú
B và C đúng
Trường hợp nào là thừa nước nội bào:
Đái tháo nhạt
Bệnh Addison
Viêm tuỵ cấp
Viêm phúc mạc
Thiếu vitamin C yếu tố đông máu nào bị ảnh hưởng:
Số lượng tiểu cầu
Thành mạch
Các yếu tố đông máu
Chất lượng tiểu cầu
Nói về hoạt động cơ học của các tế bào trong hiện tượng viêm cấp, khi lấy tác nhân gây viêm làm mục tiêu, trình tự nào đúng:
Tế bào nội mô → Đại thực bào → Bạch cầu đa nhân trung tính
Tế bào nội mô → Bạch cầu đa nhân trung tính → Đại thực bào
Đại thực bào → Tế bào nội mô → Bạch cầu đa nhân trung tính
Đại thực bào → Bạch cầu đa nhân trung tính → Tế bào nội mô
Suy hô hấp là:
Sự gia tăng kích thước bất thường, liên tục, không hồi phục của phế nang
Rối loạn viêm mạn tính các đường dẫn khí
Bộ máu hô hấp không đáp ứng được nhu cầu oxy cho cơ thể
Tất cả đều sai
Tác nhân gây shock do truyền nhầm nhóm máu ABO:
C3b và C5a
Phức hợp KN-KT
C3a và C5b
C3a và C5a
Chọn câu đúng của hình trên, từ đường số 1 chuyển sang đường số 2:
Tăng sức co
Tăng thể tích cuối tâm trương
Giảm thể tích cuối tâm thu
Giảm thể tích cuối tâm trương
Hậu quả của tăng natri máu:
Nước từ nội bào đi ra ngoại bào
Ứ nước nội bào và ngoại bào
Phù não
Nước từ ngoại bào đi vào nội bào
Bệnh lý nào sau đây gây rối loạn lipid máu thứ phát theo cơ chế giảm tổng hợp lipoprotein:
Hội chứng Cushing
Suy giáp
Hội chứng thận hư
Bệnh gan mạn tính
Trong điều kiện bình thường pepsin bị giữ lại phía ngoài không thể xâm nhập vào lớp niêm mạc bên dưới vì:
Trọng lượng phân tử lớn của pepsin (34 000)
Trọng lượng phân tử lớn của pepsin (34 000) và lớp màng nhầy có kết cấu như lưới lọc
Lớp màng nhầy có kết cấu như lưới lọc
Bất hoạt bởi HCO3- trong lớp màng nhầy
Trong cơ chế xơ vữa mạch, tế bào lympho T tương tác với tế bào bọt qua phân tử:
CD40 – CD40L
CD80 – CD80L
CD28 – CD28L
Tất cả đều sai
