Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[PL] ĐỀ 9

Total questions: 51

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

pay a visit (v phr)

a)

thăm viếng

b)

học hỏi

c)

dập tắt (lửa)

d)

xuất hiện

e)

gánh vác

2.

pick up (vphr)

a)

thăm viếng

b)

học hỏi

c)

dập tắt (lửa)

d)

xuất hiện

e)

gánh vác

3.

put out (vphr)

a)

thăm viếng

b)

học hỏi

c)

dập tắt (lửa)

d)

xuất hiện

e)

gánh vác

4.

turn up (vphr)

a)

thăm viếng

b)

học hỏi

c)

dập tắt (lửa)

d)

xuất hiện

e)

gánh vác

5.

take on (vphr)

a)

thăm viếng

b)

học hỏi

c)

dập tắt (lửa)

d)

xuất hiện

e)

gánh vác

6.

empathy (n)

a)

sự thấu cảm

b)

đam mê

c)

sự cống hiến

d)

mối quan tâm

e)

cũng như

7.

passion (n)

a)

sự thấu cảm

b)

đam mê

c)

sự cống hiến

d)

mối quan tâm

e)

cũng như

8.

devotion (n)

a)

sự thấu cảm

b)

đam mê

c)

sự cống hiến

d)

mối quan tâm

e)

cũng như

9.

concern (n)

a)

sự thấu cảm

b)

đam mê

c)

sự cống hiến

d)

mối quan tâm

e)

cũng như

10.

as well as (conj)

a)

sự thấu cảm

b)

đam mê

c)

sự cống hiến

d)

mối quan tâm

e)

cũng như

11.

as long as (conj)

a)

miễn là

b)

kịp thời

c)

phòng khi

d)

điều tra

e)

khám phá

12.

in time (phr)

a)

miễn là

b)

kịp thời

c)

phòng khi

d)

điều tra

e)

khám phá

13.

in case (phr)

a)

miễn là

b)

kịp thời

c)

phòng khi

d)

điều tra

e)

khám phá

14.

investigate (v)

a)

miễn là

b)

kịp thời

c)

phòng khi

d)

điều tra

e)

khám phá

15.

explore (v)

a)

miễn là

b)

kịp thời

c)

phòng khi

d)

điều tra

e)

khám phá

16.

bond with (vphr)

a)

gắn kết với

b)

phát hiện

c)

cá hồi

d)

sôi động

e)

sự biến hình

17.

detect (v)

a)

gắn kết với

b)

phát hiện

c)

cá hồi

d)

sôi động

e)

sự biến hình

18.

salmon (n)

a)

gắn kết với

b)

phát hiện

c)

cá hồi

d)

sôi động

e)

sự biến hình

19.

vibrant (adj)

a)

gắn kết với

b)

phát hiện

c)

cá hồi

d)

sôi động

e)

sự biến hình

20.

transformation (n)

a)

gắn kết với

b)

phát hiện

c)

cá hồi

d)

sôi động

e)

sự biến hình

21.

contemporary (adj)

a)

đương đại

b)

đặc trưng

c)

bình thường

d)

cụ thể

e)

đáng chú ý

22.

distinctive (adj)

a)

đương đại

b)

đặc trưng

c)

bình thường

d)

cụ thể

e)

đáng chú ý

23.

ordinary (adj)

a)

đương đại

b)

đặc trưng

c)

bình thường

d)

cụ thể

e)

đáng chú ý

24.

specific (adj)

a)

đương đại

b)

đặc trưng

c)

bình thường

d)

cụ thể

e)

đáng chú ý

25.

notable (adj)

a)

đương đại

b)

đặc trưng

c)

bình thường

d)

cụ thể

e)

đáng chú ý

26.

cherished (adj)

a)

được trân trọng

b)

phớt lờ

c)

sự cống hiến

d)

nghệ thuật, tài nghệ

e)

nâng cao

27.

ignore (v)

a)

được trân trọng

b)

phớt lờ

c)

sự cống hiến

d)

nghệ thuật, tài nghệ

e)

nâng cao

28.

dedication (n)

a)

được trân trọng

b)

phớt lờ

c)

sự cống hiến

d)

nghệ thuật, tài nghệ

e)

nâng cao

29.

artistry (n)

a)

được trân trọng

b)

phớt lờ

c)

sự cống hiến

d)

nghệ thuật, tài nghệ

e)

nâng cao

30.

elevate (v)

a)

được trân trọng

b)

phớt lờ

c)

sự cống hiến

d)

nghệ thuật, tài nghệ

e)

nâng cao

31.

incorporate (v)

a)

kết hợp

b)

hẹp

c)

đóng vai trò quan trọng trong

d)

bảo vệ

e)

kinh độ

32.

narrow (adj)

a)

kết hợp

b)

hẹp

c)

đóng vai trò quan trọng trong

d)

bảo vệ

e)

kinh độ

33.

instrumental in (collo)

a)

kết hợp

b)

hẹp

c)

đóng vai trò quan trọng trong

d)

bảo vệ

e)

kinh độ

34.

safeguard (v)

a)

kết hợp

b)

hẹp

c)

đóng vai trò quan trọng trong

d)

bảo vệ

e)

kinh độ

35.

longitude (n)

a)

kết hợp

b)

hẹp

c)

đóng vai trò quan trọng trong

d)

bảo vệ

e)

kinh độ

36.

crash (v)

a)

đâm vào, va chạm

b)

sự đo lường

c)

hoàn cảnh

d)

tính toán

e)

tinh tế

37.

measurement (n)

a)

đâm vào, va chạm

b)

sự đo lường

c)

hoàn cảnh

d)

tính toán

e)

tinh tế

38.

circumstance (n)

a)

đâm vào, va chạm

b)

sự đo lường

c)

hoàn cảnh

d)

tính toán

e)

tinh tế

39.

calculate (v)

a)

đâm vào, va chạm

b)

sự đo lường

c)

hoàn cảnh

d)

tính toán

e)

tinh tế

40.

delicate (adj)

a)

đâm vào, va chạm

b)

sự đo lường

c)

hoàn cảnh

d)

tính toán

e)

tinh tế

41.

eventually (adv)

a)

cuối cùng

b)

sự cố gắng

c)

ban đầu

d)

sự hoài nghi

e)

chiến thắng

42.

attempt (n)

a)

cuối cùng

b)

sự cố gắng

c)

ban đầu

d)

sự hoài nghi

e)

chiến thắng

43.

initial (adj)

a)

cuối cùng

b)

sự cố gắng

c)

ban đầu

d)

sự hoài nghi

e)

chiến thắng

44.

skepticism (n)

a)

cuối cùng

b)

sự cố gắng

c)

ban đầu

d)

sự hoài nghi

e)

chiến thắng

45.

triumph (n)

a)

cuối cùng

b)

sự cố gắng

c)

ban đầu

d)

sự hoài nghi

e)

chiến thắng

46.

launch (v)

a)

ra mắt

b)

nhân loại

c)

say mê, mê hoặc

d)

sự kiên trì

e)

sự khéo léo

47.

humanity (n)

a)

ra mắt

b)

nhân loại

c)

say mê, mê hoặc

d)

sự kiên trì

e)

sự khéo léo

48.

enthralled (adj)

a)

ra mắt

b)

nhân loại

c)

say mê, mê hoặc

d)

sự kiên trì

e)

sự khéo léo

49.

perseverance (n)

a)

ra mắt

b)

nhân loại

c)

say mê, mê hoặc

d)

sự kiên trì

e)

sự khéo léo

50.

craftsmanship (n)

a)

ra mắt

b)

nhân loại

c)

say mê, mê hoặc

d)

sự kiên trì

e)

sự khéo léo

51.

immediate (adj)

a)

ra mắt

b)

nhân loại

c)

say mê, mê hoặc

d)

sự kiên trì

e)

ngay lập tức