wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mã hiệu và mã sửa sai

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa mã hiệu (code):

a)

là một tập hữu hạn các dấu hiệu riêng hay bảng chữ riêng có phân bố xác suất thỏa mãn một số yêu cầu

b)

là một tập hợp các số ngẫu nhiên dùng để truyền tin

c)

là một chuỗi ký hiệu ngẫu nhiên không có quy luật

d)

Là một tập hợp các ký hiệu không liên quan đến nhau

2.

Điều kiện cần và đủ để một bộ mã phân tách được là:

a)

Tất cả các từ mã phải có độ dài bằng nhau

b)

Bất kỳ dãy từ mã nào cũng không được trùng với một dãy từ mã khác

c)

Các từ mã phải có cùng trọng số

d)

Mỗi từ mã phải có ít nhất hai ký hiệu giống nhau

3.

Mã có tính prefix là

a)

Mã mà tất cả các từ mã có cùng độ dài

b)

Mã mà không có từ mã nào là tiền tố của từ mã khác trong cùng bộ mã

c)

Mã mà mỗi từ mã bắt đầu bằng số 0

d)

Mã mà các từ mã có trọng số bằng nhau

4.

Mã sửa sai có những đặc điểm nào sau đây? (chọn 2 đáp án)

a)

là mã đảm bảo độ dài trung bình của mã là tối thiểu.

b)

là mã có khả năng phát hiện lỗi trong quá trình truyền tin.

c)

là mã được thiết kế để sửa các lỗi trong quá trình truyền tin.

d)

là mã yêu cầu tất cả các từ mã có cùng trọng số.

5.

Mã đều có đặc điểm gì?

a)

Tất cả các từ mã có độ dài khác nhau

b)

Tất cả các từ mã có cùng độ dài

c)

Các từ mã có xác suất xuất hiện khác nhau

d)

Các từ mã không thể giải mã được

6.

Mã phát hiện lỗi hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Tăng độ dài trung bình của mã

b)

Đảm bảo các từ mã có khoảng cách Hamming đủ lớn để phát hiện sai lệch.

c)

Sử dụng các từ mã có cùng trọng số

d)

Sử dụng các từ mã có độ dài khác nhau

7.

Hãy cho biết bảng mã sau W={w1=00, w2=01, w3=010, w4=11}.Đây là bảng mã tách được

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Một bộ mã đều nhị phân có khoảng cách Hamming tối thiểu bằng 3, khi đó,bộ mã hóa sửa được tối đa bao nhiêu lỗi (chọn 1 số)

(a)  

9.

Cho bộ mã có các từ mã sau: 00

4 lines
10.

Một bộ mã đều nhị phân có khoảng cách Hamming tối thiểu bằng 3, khi đó,bộ mã hóa sửa được tối đa bao nhiêu lỗi (chọn 1 số)

4 lines
11.

Cho bộ mã có các từ mã sau: 00 01 11 100 xác định độ chậm giải mã (nhập vào 1 số)

4 lines
12.

Cho bộ mã nhị phân với các từ mã: {a, b, c, d} = {00, 01, 10, 11}. Khi mã hóa chuỗi tin "aaabcdb", kết quả nào sau đây là đúng? (chọn 2 đáp án)

a)

Chuỗi mã hóa là 00000001101101

b)

Chuỗi mã hóa là 00001101101

c)

Bộ mã này là mã phân tách được vì có thể giải mã duy nhất

d)

Bộ mã này không phân tách được do có từ mã trùng lặp

13.

Khi sử dụng bộ mã nhị phân {a, b, c, d}= {0, 01, 101, 1} để mã hóa chuỗi tin "aaabcdb", điều gì sẽ xảy ra? (chọn 2 đáp án)

a)

Chuỗi mã hóa là 00001101110

b)

Chuỗi mã hóa là 00000001101101

c)

Giải mã có thể dẫn đến nhiều kết quả khác nhau như "aaaadcdda" hoặc "aaabcdb"

d)

Bộ mã này là mã phân tách được

14.

Cho bộ mã nhị phân {000, 111, 100, 101}. Để kiểm tra tính phân tách được, bước nào sau đây cần thực hiện trong thuật toán bảng thử? (chọn 2 đáp án)

a)

So sánh các từ mã ngắn với phần đầu của các từ mã dài hơn và ghi phần còn lại vào cột tiếp theo

b)

Kiểm tra xem tổng trọng số của các từ mã có chia hết cho cơ số mã hay không

c)

Tiếp tục so sánh các tổ hợp mã trong cột mới với cột 1 cho đến khi cột trống

d)

Tính khoảng cách Hamming giữa các từ mã

15.

Cho nguồn rời rạc không nhớ với bảng chữ gồm 4 ký tự {A, B, C, D} có xác suất xuất hiện lần lượt là {0.4, 0.3, 0.2, 0.1}. Khi mã hóa, điều nào sau đây đúng? (chọn 2 đáp án)

a)

Mã không đều có thể được thiết kế để tối ưu độ dài trung bình.

b)

Mã đều với độ dài 2 bit cho mỗi ký tự có thể mã hóa tất cả các ký tự.

c)

Mã đều sẽ có độ dài trung bình nhỏ hơn mã không đều.

d)

Xác suất xuất hiện không ảnh hưởng đến mã hóa.

16.

Cho bộ mã có các từ mã sau: 10 110 1110 01 001 0001

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Độ chậm giải mã của bộ mã bằng 4?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Cho bộ mã nhị phân {a, b, c, d}= {00, 01, 10, 11} và chuỗi nhận được là "100110". Chuỗi này giải mã thành chuỗi tin nào?

a)

cbc

b)

bca

c)

abc

d)

aab

19.

Cho bộ mã nhị phân đều với khoảng cách Hamming tối thiểu dmin = 5. Bộ mã này có khả năng sửa được tối đa bao nhiêu lỗi?

a)

1 lỗi

b)

2 lỗi

c)

3 lỗi

d)

4 lỗi

20.

Cho bộ mã nhị phân {000, 110, 101, 011}. Khoảng cách Hamming tối thiểu của bộ mã này là :

4 lines
21.

Cho 2 mã tự x = 010 và v = 101 mã tự ghép "xv" là:

4 lines
22.

Cho từ 2 mã nhị phân 01101 và 10110.Khoảng cách của 2 từ mã trên là:

4 lines
23.

Khoảng cách Hamming giữa 2 từ mã của mã nhị phân được xác định là số sự khác biệt của các bit trên cùng một vị trí.

(a)  

24.

Mục đích chính của mã hóa nguồn là gì?

a)

Tăng số bit của tín hiệu để đảm bảo an toàn

b)

Rút ngắn các bit tín hiệu dư thừa để tăng tốc độ truyền tin

c)

Giảm chất lượng tín hiệu để tiết kiệm băng thông

d)

Tạo ra các mã ngẫu nhiên để tăng độ phức tạp

25.

Entropy của một nguồn thông tin biểu thị điều gì?

a)

Độ dài trung bình của từ mã

b)

Lượng thông tin trung bình chứa trong mỗi ký tự của nguồn

c)

Số lượng bit dư thừa trong mã hóa

d)

Tốc độ truyền dữ liệu qua kênh

26.

Mã hóa nguồn nhằm mục đích nào sau đây?(2 đáp án)

a)

Tăng tốc độ truyền tin bằng cách giảm bit dư thừa

b)

Tăng độ phức tạp của dữ liệu để bảo mật

c)

Rút ngắn độ dài trung bình của từ mã

d)

Tạo mã cố định cho mọi ký hiệu

27.

Thuật toán Shannon-Fano có đặc điểm nào sau đây? (2 đáp án)

a)

Chia các ký hiệu thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau

b)

Sử dụng bảng mã cố định cho mọi nguồn tin

c)

Gán mã dựa trên thứ tự xác suất giảm dần

d)

Tạo mã không cần tính toán xác suất

28.

Entropy của một nguồn thông tin có ý nghĩa gì trong mã hóa? (2 đáp án)

a)

Đại lượng đo mức độ không chắc chắn của nguồn thông tin

b)

Xác định giới hạn dưới của độ dài trung bình từ mã

c)

Đại diện cho số bit cố định trong mỗi từ mã

d)

Đo lường tốc độ truyền dữ liệu qua kênh

29.

Trong thuật toán Shannon-Fano, tại sao cần sắp xếp các tin theo xác suất giảm dần?(2 đáp án)

a)

Để đảm bảo các tin có xác suất cao được gán mã ngắn hơn

b)

Để chia các tin thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau

c)

Để tạo mã cố định cho mọi ký hiệu

d)

Để tăng độ phức tạp của thuật toán

30.

Tại sao mã hóa Lempel-Ziv có thể tự xây dựng bảng mã mà không cần gửi kèm dữ liệu?

a)

Vì nó sử dụng bảng mã cố định

b)

Vì bên nhận và bên gửi cùng xây dựng từ điển động

c)

Vì nó không cần từ điển để mã hóa

d)

Vì nó dựa trên xác suất cố định của các ký hiệu

31.

Trong thuật toán Huffman, nếu hai ký hiệu có xác suất bằng nhau, điều gì có thể xảy ra?

a)

Bộ mã thu được có thể không duy nhất

b)

Độ dài trung bình sẽ lớn hơn Entropy

c)

Mã hóa sẽ không đảm bảo tính prefix

d)

Thuật toán sẽ không hoạt động

32.

Mã hóa nguồn có vai trò gì trong việc tối ưu hóa truyền thông? (2 đáp án)

a)

Giảm số bit dư thừa để tăng hiệu quả sử dụng dung lượng kênh

b)

Tăng độ dài mã để đảm bảo tính bảo mật

c)

Tối ưu hóa tốc độ truyền tin bằng cách rút ngắn từ mã

d)

Tạo mã n

33.

truyền thông? (2 đáp án)

a)

Giảm số bit dư thừa để tăng hiệu quả sử dụng dung lượng kênh

b)

Tăng độ dài mã để đảm bảo tính bảo mật

c)

Tối ưu hóa tốc độ truyền tin bằng cách rút ngắn từ mã

d)

Tạo mã ngẫu nhiên để tránh lỗi truyền tin

34.

Khi áp dụng thuật toán Shannon-Fano cho nguồn tin {a = 0.4, b = 0.3, c = 0.2, d = 0.1},

a)

Sắp xếp các ký hiệu theo thứ tự xác suất giảm dần

b)

Gán 0 cho nhóm trên và gán 1 cho nhóm dưới

c)

Chia các ký hiệu thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau

d)

Tính Entropy của nguồn

35.

Cho nguồn tin {u1= 0.34, u2= 0.23, u3= 0.19, u4= 0.10, u5= 0.14}. Thực hiện mã Shannon - Fano, các ký hiệu nào có độ dài mã 2 bit? (chọn 2 đáp án)

a)

u1

b)

u2

c)

u3

d)

u5

36.

Trong mã hóa Huffman, nếu Entropy của nguồn là 2.37 bit và độ dài trung bình là 2.41 bit, các kết luận nào có thể rút ra? (chọn 2 đáp án)

a)

Trị số kinh tế (ρ) là 0.98

b)

Bộ mã gần tối ưu

c)

Bộ mã có độ dài trung bình bằng Entropy

d)

Bộ mã không thỏa mãn tính prefix

37.

Khi mã hóa chuỗi "ABAB" bằng thuật toán Lempel-Ziv với từ điển rỗng, bước nào sẽ được thực hiện? (2 đáp án)

a)

Thêm ký tự A vào từ điển và gán dấu hiệu

b)

Thay thế chuỗi "AB" bằng một dấu hiệu khi gặp lại

c)

Tính xác suất của các ký hiệu A và B

d)

Gán mã nhị phân cố định cho mỗi ký tự

38.

Cho nguồn tin với các ký hiệu và xác suất= {a = 0.1, b = 0.3, c= 0.2, d= 0.4}. Khi áp dụng thuật toán Shannon-Fano, bước đầu tiên là gì?

a)

Gán mã 0 và 1 cho các ký hiệu a và b

b)

Sắp xếp các ký hiệu theo xác suất giảm dần: d, b, c, a

c)

Tính Entropy của nguồn

d)

Chia nguồn thành hai nhóm có xác suất bằng nhau

39.

Cho nguồn tin với các xác suất {u1= 0.34, u2= 0.23, u3= 0.19, u4= 0.10, u5= 0.14}. Mã của u1 là gì khi sử dụng thuật toán Shannon-Fano?

4 lines
40.

Cho nguồn tin với các xác suất {u1= 0.34, u2= 0.23, u3= 0.19, u4= 0.10, u5= 0.14}. Mã của u1 là gì khi sử dụng thuật toán Shannon-Fano? (quy ước nhóm có giá trị gán lớn bằng 0, giá trị nhỏ gán bằng 1)

a)

01

b)

00

c)

10

d)

11

41.

Cho nguồn X = 2122, thực hiện mã hóa Lempel Ziv

4 lines
42.

Mã Shannon-Fano cho nguồn tin sản ra các chữ độc lập là x1, x2, x3, x4 với các xác suất tương ứng p(x1)= 0.1; p(x2) = 0.6; p(x3) = 0.25; p(x4) = 0.05.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Trong Shannon-Fano, nếu xác suất của 4 ký hiệu là {0.501, 0.25, 0.125, 0.124}, mã của ký hiệu 0.501 là gì?

(a)  

44.

Khi áp dụng thuật toán Lempel-Ziv cho chuỗi "ABAB", nếu từ điển ban đầu rỗng, cặp đầu tiên tạo ra là?

a)

(0, A)

b)

(1, B)

c)

(0, AB)

d)

(1, AB)

45.

khi áp dụng thuật toán Shannon-Fano cho nguồn tin {a= 0.4,b= 0.3, c= 0.2, d= 0.1} Gán 0 cho nhóm trên và gán 1 cho nhóm dưới Sắp xếp các kí hiệu theo thứ tự xác suất giảm dần Chia các ký hiệu thành hai nhóm có xác suất xấp xỉ bằng nhau

4 lines
46.

Mã hóa Shannon-Fano cho một nguồn có các ký tự x1,x2,x3,x4 với xác suất tương ứng : p(x1)=0.1 p(x2)=0.6 p(x3)=0.25 p(x4)=0.05

4 lines
47.

Mã Cyclic (n, k) là gì?

a)

Một loại mã phi tuyến tính không có tính chất dịch vòng

b)

Một loại mã tuyến tính mà nếu a(X) là từ mã thì dịch vòng của nó cũng là từ mã

c)

Một loại mã không sử dụng đa thức sinh

d)

Một loại mã chỉ sử dụng ma trận kiểm tra

48.

Phép nhân đa thức trong mã Cy

4 lines
49.

Mã Cyclic (n, k) có đặc điểm nào sau đây? (Chọn 2 đáp án)

a)

Là một loại mã tuyến tính

b)

Nếu a(X) là từ mã, thì dịch vòng của nó cũng là từ mã

c)

Không sử dụng đa thức sinh g(X)

d)

Chỉ áp dụng cho kênh truyền hữu tuyến

50.

Tại sao mã Cyclic được gọi là mã tuyến tính có tính chất dịch vòng?

a)

Vì mọi từ mã đều có độ dài bằng nhau

b)

Vì nếu a(X) là từ mã, thì dịch vòng của nó cũng là từ mã

c)

Vì mã Cyclic không sử dụng ma trận kiểm tra

d)

Vì mã Cyclic chỉ áp dụng cho trường GF(2)

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mã Cyclic (n, k)? (Chọn 2 đáp án)

a)

Là một loại mã tuyến tính

b)

Nếu a(X) là từ mã, thì dịch vòng x·a(X) mod (xⁿ + 1) cũng là từ mã

c)

Chỉ áp dụng cho trường hữu hạn GF(3)

d)

Không sử dụng đa thức sinh g(X)

52.

Phép nhân đa thức trong mã Cyclic được thực hiện như thế nào để đảm bảo bậc tích ≤ n - 1? (Chọn 2 đáp án)

a)

Nhân hai đa thức và lấy modulo xⁿ + 1

b)

Giữ các hệ số trong trường GF(2)

c)

Nhân đa thức với xⁿ - 1

d)

Chia đa thức thông tin cho g(X)

53.

Ma trận sinh G của mã Cyclic (n, k) được xây dựng dựa trên yếu tố nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Các dịch vòng của đa thức sinh g(X)

b)

Các lũy thừa của đa thức kiểm tra h(X)

c)

Nghịch đảo của ma trận kiểm tra H

54.

Quá trình mã hóa hệ thống trong mã Cyclic bao gồm các bước nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Nhân đa thức thông tin a(X) với x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾

b)

Tính phần dư của a(X)·x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾ chia cho g(X)

c)

Dịch vòng từ mã để tạo từ mã mới

d)

Tính syndrome của t

55.

mã Cyclic bao gồm các bước nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Nhân đa thức thông tin a(X) với x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾

b)

Tính phần dư của a(X)·x⁽ⁿ⁻ᵏ⁾ chia cho g(X)

c)

Dịch vòng từ mã để tạo từ mã mới

d)

Tính syndrome của từ mã

56.

Ma trận kiểm tra H của mã Cyclic có mối quan hệ gì với ma trận sinh G?

a)

H là ma trận nghịch đảo của G

b)

H·Gᵀ = 0 (ma trận không)

c)

H được xây dựng từ các lũy thừa của g(X)

d)

H không liên quan đến G

57.

Trong mã Cyclic (7,4) với đa thức sinh mã g(X) = 1 + x + x³, số bit kiểm tra r được tính như thế nào?

a)

r = n + k = 11

b)

r = k - n = -3

c)

r = n - k = 3

d)

r = n × k = 28

58.

Trong mã Cyclic (7, 4) với đa thức sinh g(X) = 1 + X + X3 số bit kiểm tra r là bao nhiêu?

4 lines
59.

Trong trường hữu hạn GF(2^3) số phần tử khác không trong trường là bao nhiêu?

4 lines
60.

Từ mã lối ra của véc tơ dữ liệu lối vào là 110101 biết đa thức sinh g(x) = x3 + 1:

a)

110101110

b)

110101011

c)

110101010

d)

110101101

61.

Cho bộ mã hóa CRC với 4 bit dữ liệu lối vào và 7 bit dữ liệu lối ra, sử dụng đa thức sinh g(X) có dạng như sau: Dữ liệu lối vào là b = 1101 Dữ liệu lối ra của bộ mã hóa CRC là:

4 lines
62.

Trong mã Cyclic (7, 3), nếu ma trận kiểm tra H có 4 hàng số cột của H là bao nhiêu?

4 lines
63.

Trong mã Cyclic (7,4), nếu hệ tổng kiểm tra trực giao cho thấy lỗi tại vị trí X4 và từ mã nhận được là u(X) = X5 + X4 + X2, từ mã đúng sau khi sửa lỗi là gì?

a)

X5 + X2

b)

X5 + X4

c)

X5 + X2 + 1

d)

X4 + X2

64.

Trong mã Cyclic (7,4) với g(X) = 1 + X + X3, nếu a(X) = 1, từ mã f(X) có vector hệ số (từ X0 đến X6) là gì?

a)

1110000

b)

1010000

c)

1111000

d)

0001111

65.

Trong mã Cyclic (7,4), nếu hệ tổng kiểm tra trực giao phát hiện lỗi tại vị trí X3, đa thức lỗi e(X) là gì?

a)

e(X) = X3

b)

e(X) = X4

66.

(từ X0 đến X6) là gì?

a)

1110000

b)

1010000

c)

1111000

d)

0001111

67.

Trong mã Cyclic (7,4), nếu hệ tổng kiểm tra trực giao phát hiện lỗi tại vị trí X3, đa thức lỗi e(X) là gì?

a)

e(X) = X3

b)

e(X) = X4

c)

e(X) = X3 + X

d)

e(X) = 1

68.

Từ mã CRC lỗi ra của vectơ dữ liệu lỗi vào là 11010, biết đa thức sinh mã dạng nhị phân là 1101:

a)

11010000

b)

11010001

c)

11010101

d)

11010110

69.

Cho bộ mã hóa CRC với 4 bit dữ liệu lỗi vào và 7 bit dữ liệu lỗi ra, sử dụng đa thức sinh. Dữ liệu lỗi vào là: b = 1001. Dữ liệu lỗi ra của bộ mã hóa CRC là:

(a)  

70.

Ma trận kiểm tra H của mã Cyclic có đặc điểm gì? Chọn 2

a)

Được xây dựng từ đa thức kiểm tra h(x) =(x^n + 1)/g(x)

b)

Thoả mãn H.G^t =0 (ma trận không)

c)

Không liên quan đến đa thức sinh g(x)

d)

Là ma trận nghịch đảo của G

71.

Cho bộ mã hoá CRC với 4 bit dữ liệu lỗi vào và 7 bit dữ liệu lối ra,sử dụng đa thức sinh g(x) có dạng như sau G(x) =x^3 + x +1. Dữ liệu lối vào là b= 1111. Dữ liệu lối ra của bộ mã hoá CRC là:

(a)  

72.

Cho bộ mã hoá CRC với 4 bit dữ liệu lỗi vào và 7 bit dữ liệu lối ra,sử dụng đa thức sinh g(x) có dạng như sau G(x) =x^3 + x^2 +1. Dữ liệu lối vào là b= 0110. Dữ liệu lối ra của bộ mã hoá CRC là:

(a)  

73.

Trong mã cyclic(7,3) nếu g(x)=1+x+x2+x4,số hang của ma trận kiểm tra H là bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

7

d)

3

74.

Trong mã cyclic(7,4) nếu g(x)=1+x+x3,thông tin nào sau đây đúng 2 đáp án?

a)

Số bit kiểm tra là r=n-k =3

b)

Đa thức thông tin a(x) được nhân với x^(n-k) trong mã hoá hệ thống

c)

Đa thức sinh g(x) có bậc 4

d)

Ma trận kiểm tra H không liên quan đến g(x)