wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi lượng giá nha khoa

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẫu răng là môn nha khoa cơ sở nghiên cứu về:

a)

Hình thái và cấu trúc các răng

b)

Tương quan giữa các răng trên một cung răng

c)

Tương quan giữa hai cung răng

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Hệ thống nhai không bao gồm:

a)

Hệ thống môi- má- lưỡi

b)

Các tuyến nước bọt

c)

Các xoang vùng đầu mặt.

d)

Các cơ hạ hàm

3.

Đặc điểm của bộ răng sữa là:

a)

Bắt đầu mọc lúc sáu tháng và mọc đầy đủ lúc 24-36 tháng

b)

Bộ răng sữa gồm 20 răng

c)

Bộ răng sữa không có răng cối sữa

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Công thức răng dùng để biểu diễn số lượng từng nhóm răng của:

a)

Một bên hàm của một cung răng

b)

Một cung hàm

c)

Phân nữa hàm trên và nữa hàm dưới.

d)

Toàn bộ hai cung hàm

5.

Hình dạng cung răng nhìn từ phía nhai dạng nào phổ biến nhất:

a)

Dạng Ellipse

b)

Dạng Parabol

c)

Dạng Hyperbol

d)

Dạng hình U

6.

Định nghĩa đường cong Spee:

a)

Là đường nối đỉnh múi ngoài các răng sau hàm dưới tạo thành một đường cong lõm về phía trên theo chiều trước sau

b)

Là đường nối các đỉnh múi ngoài và trong của các răng cối ở hai bên hàm, đó là một đường cong lõm lên trên.

c)

Là một mặt phẳng tưởng tượng chạm bờ cắn các răng cửa và đình múi các răng sau.

d)

Cả a và b đều đúng

7.

Định ngĩa đường cong Wilson:

a)

Là đường nối các đỉnh múi ngoài và trong của các răng cối ở hai bên hàm, đó là một đường cong lõm lên trên.

b)

Là đường nối đỉnh múi ngoài các răng sau hàm dưới tạo thành một đường cong lõm về phía trên theo chiều trước sau

c)

Là một mặt phẳng tưởng tượng chạm bờ cắn các răng cửa và đình múi các răng sau.

d)

Tất cả đều sai

8.

Mặt phẳng nhai là một mặt phẳng tưởng tượng chạm bờ cắn các răng cửa và đình múi các răng sau.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tư thế trục răng:

a)

Tính liên tục về hình dạng của cung răng.

b)

Sự ăn khớp giữa các răng một cách sinh lý: để thích hợp cho việc chịu lực của các răng.

c)

Sự hấp thu lực thích hợp đối với dây chằng cũng như của các thành phần khác của nha chu và hệ thống xương hàm trong khi thực hiện chức năng.

d)

Tất cả đều đúng

10.

Đơn vị cấu tạo của răng là:

a)

Múi

b)

Nụ

c)

Thuỳ

d)

Tất cả đều đúng

11.

Nhìn từ phía ngoài hay phía trong, thân răng có kích thước:

a)

Phía nhai to hơn phía cổ răng

b)

Phía nhai nhỏ hơn phía cổ răng

c)

Phía nhai bằng phía cổ răng

d)

Phía gần to hơn phía xa

12.

Nhìn từ phía bên, thân răng có kích thước:

a)

Phía nhai to hơn phía cổ răng

b)

Phía nhai nhỏ hơn phía cổ răng

c)

Phía nhai bằng phía cổ răng

d)

Phía ngoài to hơn phía trong

13.

Vùng chẻ là:

a)

Vùng giữa đường cổ răng và nơi chia chân răng

b)

Nơi chân răng bị phân chia ở răng nhiều chân

c)

Vùng giữa các chân răng ở răng nhiều chân

d)

Nơi chân răng bị phân chia ở răng ba chân

14.

Đường vòng lớn nhất của thân răng:

a)

Đường nối các điểm tiếp xúc của răng

b)

Đường nối các điểm lồi tối đa của răng

c)

Đường liên tục nối các điểm lồi tối đa khi quan sát từ một chuẩn nhất định

d)

Đường liên tục nối các điểm lồi tối đa khi quan sát từ phía nhai

15.

Khi nói về răng cối nhỏ, câu nào sau đây sai:

a)

Có tám răng cối nhỏ trong bộ răng vĩnh viễn

b)

Có tám răng cối nhỏ trong bộ răng sữa

c)

Các răng cối nhỏ mọc trong khoảng từ 9 đến 12 tuổi

d)

Răng cối nhỏ chiếm vị trí giữa răng nanh và răng hàm

16.

Câu nào sao đây thuộc về đặc điểm nhóm của răng cối nhỏ:

a)

Có ít nhất 2 múi

b)

Chỉ có một múi ngoài và một hay hai múi trong

c)

Các răng cối nhỏ 1 và 2 trên giống nhau nhiều hơn là các răng cối nhỏ 1 và 2 dưới

d)

Tất cả đều đúng

17.

Chọn câu sai:

a)

Hai múi ngoài, trong của răng cối nhỏ dưới không tương đương về chiều rộng và chiều cao

b)

Răng cối nhỏ dưới có kích thước ngoài trong lớn hơn kích thước gần xa

c)

Mặt ngoài của răng cối nhỏ dưới nghiêng trong nhiều hơn răng cối nhỏ trên

d)

Ở răng cối nhỏ trên điểm lồi tối đa trong ở gần cổ răng hơn là ở răng cối nhỏ dưới

18.

Khi nói về răng cối nhỏ trên, câu nào sau đây Sai:

a)

Rãnh giữa của răng cối nhỏ thứ 1 dài hơn rãnh giữa của răng cối nhỏ thứ 2

b)

Hai múi ngoài trong của răng cối nhỏ 1 có kích thước rộng tương đương với nhau

c)

Răng cối nhỏ 1 có rãnh gờ bên gần

d)

Răng cối nhỏ 2 thường có một chân

19.

Chọn câu Sai:

a)

Rãnh trong của răng cối nhỏ 2 trên ở mặt nhai

b)

Bản nhai của răng cối nhỏ 1 trên hình thang

c)

Khi nhìn từ phía nhai đường viền thân răng cối nhỏ 2 ở trên hình bầu dục

d)

Tất cả đều sai

20.

Khi nói về răng cối nhỏ dưới, câu nào sau đây đúng:

a)

Nhìn từ phía ngoài răng cối nhỏ 1 có đối xứng hai bên hơn

b)

Nhìn từ phía trong có thể thấy gần toàn bộ đường viền của mặt ngoài của răng cối 2

c)

Mặt phẳng nhai của răng cối nhỏ 1 nằm ngang

d)

Tất cả đều sai

21.

Những đặc điểm nào sau đây của răng cối nhỏ 2 hàm dưới là của đây đúng:

a)

Khi nhìn từ phía trong, thấy mặt nhai rất ít

b)

Không có gờ ngang

c)

Không có rãnh gần trong

d)

Tất cả đều đúng

22.

Hố giữa nằm ở mặt nhai của:

a)

Răng cối nhỏ 1 trên

b)

Răng cối nhỏ 2 trên

c)

Răng cối nhỏ 1 dưới

d)

Răng cối nhỏ 2 dưới

23.

Đặc điểm nào sau đây là của răng cối nhỏ trên:

a)

Sự chênh lệch về kích thước của hai múi ngoài trong rất ít

b)

Khi nhìn từ phía nhai, thân răng có kích thước ngoài trong lớn hơn kích thước gần xa

c)

Mặt ngoài của thân răng nghiêng ít

d)

Điểm lồi tối đa trong ở khoảng chiều cao thân răng

24.

Nói về răng cối lớn, câu nào sau đây sai:

a)

Răng cối lớn vĩnh viễn mọc lên không phải thế chổ răng cối lớn sữa

b)

Răng cối lớn vĩnh viễn 1 mọc lên ở phía xa răng cối sữa 2

c)

Nhóm răng duy nhất có mặt nhai

d)

Răng cối lớn 3 là răng có nhiều biến thể nhất trong bộ răng người

25.

Nói về răng cối lớn, câu nào sau đây sai:

a)

Răng cối lớn có mặt nhai lớn nhất trong bộ răng

b)

Răng cối lớn có từ ba đến năm múi lớn

c)

Răng cối lớn là răng duy nhất có ít nhất hai múi ngoài

d)

Răng cối lớn là răng duy nhất có từ hai đến ba chân lớn

26.

Răng có một chân ngoài và một chân trong, răng đó có thể là:

a)

Răng cối lớn trên

b)

Răng cối lớn dưới

c)

Răng cối lớn, nhỏ trên

d)

Răng cối lớn, nhỏ dưới

27.

Răng có mặt nhai là:

a)

Răng cối nhỏ trên, dưới

b)

Răng cối lớn dưới, trên

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

28.

Câu nào sau đây thuộc đặc điểm cung của răng cối lớn trên:

a)

Thường có ba chân răng: hai ngoài, một trong

b)

Thường có ba múi lớn phía ngoài

c)

Kích thước ngoài trong của thân răng lớn hơn kích thước gần xa

d)

Tất cả đều đúng

29.

Câu nào không thuộc đặc điểm cung của răng cối lớn dưới:

a)

Hai múi ngoài có kích thước gần tương đương

b)

Hai múi trong có kích thước gần tương đương

c)

Kích thước gần xa của thân răng lớn hơn kích thước ngoài trong

d)

Có hai chân răng: một ngoài và một trong

30.

Răng cối lớn có mặt gần và mặt xa hội tụ ở phía trong:

a)

Răng cối lớn trên

b)

Răng cối lớn 1 dưới

c)

Răng cối lớn 2 dưới

d)

Răng cối lớn 3 dưới

31.

Khi nhìn từ mặt nhai, răng cối lớn nào có chiều ngoài trong ở phần gần lớn hơn ở phần xa nhiều nhất:

a)

Răng cối lớn trên

b)

Răng cối lớn 1 dưới

c)

Răng cối lớn 2 dưới

d)

Răng cối lớn 3 dưới

32.

Những đặc điểm riêng sau đây là của răng nào:

Múi xa ngoài hơi ngắn hơn múi gần ngoài

Chóp chân răng gần ngoài nằm trên đường giữa của thân răng

Múi xa trong khá nhỏ

Có 1 gờ chéo khá nhỏ

a)

Răng cối lớn 1 trên

b)

Răng cối lớn 2 trên

c)

Răng cối lớn 3 trên

d)

Răng cối lớn 1 dưới

33.

Răng nanh dưới khác răng nanh trên:

a)

Thân răng lớn hơn

b)

Hai gờ bên, gờ lưỡi và cingulum ít nhô hơn

c)

Đường viền gần và xa nhìn từ ngoài hội tụ rõ rệt về phía cổ răng

d)

Tất cả đều đúng

34.

Đặc điểm cung của răng nanh trên:

a)

Thân răng lớn hơn răng nanh dưới

b)

Đường viền gần và xa nhìn từ mặt ngoài hội tụ rõ rệt về phía cổ răng

c)

Nửa gần và nửa xa của thân răng không đối xứng khi nhìn từ phía cắn

d)

Tất cả đều đúng

35.

Chân răng dài và to nhất so với các răng khác là đặc điểm của:

a)

Răng nanh

b)

Răng cửa giữa trên

c)

Răng cửa giữa dưới

d)

Tất cả đều đúng

36.

Răng nanh là răng đơn lẻ chỉ có 1 múi đó là:

a)

Đặc điểm nhóm

b)

Đặc điểm cung

c)

Đặc điểm hình thái

d)

Tất cả đều sai

37.

Chọn phát biểu sai:

a)

Thân răng nanh dưới nhỏ hơn răng nanh trên ở cùng bộ răng

b)

Mặt trong răng nanh dưới lồi hơn răng nanh trên

c)

Nửa gần và nửa xa của thân răng nanh dưới khi nhìn từ phía cắn đối xứng hơn

38.

Cingulum là chi tiết ở:

a)

Mặt nhai răng cối lớn và nhỏ

b)

Rìa cắn răng cửa và răng nanh

c)

Mặt trong răng cửa và răng nanh.

d)

Mặt bên răng cửa và răng nanh

39.

Cingulum là chi tiết ở:

a)

Mặt nhai răng cối lớn và nhỏ

b)

Rìa cắn răng cửa và răng nanh

c)

Mặt trong răng cửa và răng nanh.

d)

Mặt bên răng cửa và răng nanh

40.

Gờ tam giác có ở:

a)

Mặt nhai răng cối lớn và răng cối nhỏ.

b)

Rìa cắn răng cửa và răng nanh

c)

Mặt bên răng cối lớn và răng cối nhỏ

d)

Tất cả đều sai.

41.

Gờ chéo là sự liên kết của hai gờ tam giác của hai múi răng:

a)

Gần trong và xa ngoài răng cối lớn dưới

b)

Gần ngoài và xa trong răng cối lớn trên

c)

Gần trong và xa ngoài răng cối lớn trên.

d)

Tất cả đều sai

42.

Bản nhai của một răng sau được giới hạn bởi :

a)

Hai gờ bên và gờ ngoài, gờ trong.

b)

Các gờ tam giác

c)

Hai gờ bên và các gờ tam giác

d)

Tất cả đều sai

43.

Nụ là những lồi hình tròn hay nón ở:

a)

Rìa cắn răng cửa mới mọc.

b)

Mặt nhai răng cối nhỏ mới mọc

c)

Mặt trong răng cửa

d)

Răng nanh

44.

Răng cửa giữa trên khác răng cửa bên trên ở đặc điểm :

a)

Chân răng mảnh mai hơn

b)

Cả góc gần và xa tròn đều

c)

Mặt ngoài phẳng hơn

d)

Tất cả đều đúng

45.

Để phân biệt răng cửa trên răng cửa dưới, dựa vào:

a)

Kích thước

b)

Hình dạng

c)

Các chi tiết ở mặt trong

d)

Tất cả đều đúng

46.

Nhóm răng trước gồm:

a)

Răng cửa giữa trên và răng cửa giữa dưới

b)

Răng cửa giữa, cửa bên hàm trên và răng cửa giữa, cửa bên hàm dưới

c)

Răng cửa và răng nanh

d)

Tất cả đều sai

47.

Đặc điểm nào không thuộc đặc điểm của răng cửa giữa hàm dưới:

a)

Hẹp theo chiều gần- xa

b)

Kích thước theo chiều gần xa hẹp nhất trong nhóm răng cửa

c)

Không có đối xứng hai bên

d)

Góc cắn gần và góc cắn xa bằng nhau

48.

Đối với răng cửa dưới:

a)

Nhìn từ mặt ngoài răng cửa giữa đối xứng hai bên,răng cửa bên không đối xứng.

b)

Góc xa tròn

c)

Răng cửa giữa lớn hơn răng cửa bên

d)

Tất cả đều đúng

49.

Hình thể chung của mặt nhai các răng thể hiện:

a)

Thể hiện sự tương quan chặt chẽ với các đặc điểm của vận động tiếp xúc ra trước

b)

các cử động đóng hàm dưới: chiều cao của các múi (độ nhô cao và độ nhọn) giảm dần từ răng nanh đến răng cối lớn

c)

các cử động đóng hàm dưới: chiều cao của các múi (độ nhô cao và độ nhọn) tăng dần từ răng nanh đến răng cối lớn

d)

Tất cả đều đúng

50.

Các răng cối nhỏ hàm trên và múi ngoài các răng cối nhỏ hàm dưới có những múi nhọn, rất thích hợp cho việc làm dập thức ăn:

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Sự sắp xếp các múi ở răng sau:

a)

Các múi răng được sắp xếp đặc biệt để đáp ứng chức năng ổn định hàm dưới

b)

Cho phép hàm dưới vận động tiếp xúc mà không bị cản trở cắn khớp

c)

Các múi được sắp xếp theo cách mà các vận động tiếp xúc sang bên

d)

Tất cả đều đúng

52.

Sự sắp xếp các múi ở răng sau:

a)

   Các đường tưởng tượng nối múi ngoài và múi trong tương ứng chạy theo hướng xa trong, tạo thành một góc khoảng 145-160° với đường tương ứng cùng bên

b)

trên mỗi bên các đường gần như song song với hướng của lồi cầu làm việc

c)

   Các vận động sang bên của hàm dưới tạo thành một đường thẳng, tương tự như những đường vừa mô tả đối với sự sắp xếp các múi

d)

Tất cả đều đúng

53.

Đặc điểm của những tiếp xúc nhai ở một bộ răng chưa mòn là:(Chọn câu Sai)

a)

các tiếp xúc điểm - điểm

b)

các tiếp xúc điểm -diện

c)

các tiếp xúc bờ- diện

d)

các tiếp xúc diện - diện

54.

Bản nhai là:

a)

Các mặt nghiêng nội phần của các múi ngoài và múi trong tạo thành bản nhai của răng

b)

Là nơi tiếp nhân lực nhai chiếm từ 50-60%, kích thước toàn bộ theo chiều ngoài trong và được đặt ở trung tâm của trục nâng đỡ chân răng

c)

Bản nhai của mỗi răng sau bao gồm các thành phần chịu và hướng dẫn

d)

tất cả đều đúng

55.

Đặc điểm chung của các múi chịu:

a)

Các múi chịu ăn khớp với bản nhai răng đối diện và nâng đỡ kích thước dọc trong tư thế lống múi

b)

Các múi chịu có ngoại phần lớn hơn so với ngoại phần múi hướng dẫn: đỉnh múi chịu nằm gần trục răng hơn

c)

Ngoại phần các múi chịu có tiếp xúc mặt nhai trong tư thế lồng múi tối đa và trong các vận động trượt ra trước và sang bên

d)

Tất cả đều đúng

56.

Đặc điểm chung của các múi hướng dẫn:

a)

Các múi hướng dẫn tiếp xúc ở ngoài bản nhai với răng đối diện

b)

Các múi hướng dẫn có ngoại phần nhỏ hơn so với ngoại phần múi chịu: đỉnh múi hướng dẫn nằm xa trục răng hơn

c)

Ngoại phần múi hướng dẫn không có tiếp xúc ở tư thế lồng múi tối đa và trong tiếp xúc nhai khi hàm dưới trượt ngang (trước và trước bên). Nội phần của chúng có khuynh hướng tiếp xúc ở ngoài bản nhai răng đối diện khi hàm dưới trượt ngang

d)

Tất cả đều đúng

57.

Đỉnh múi khi được dùng như một điểm mốc, là một vùng hình tam giác, với đỉnh múi làm tâm, có bán kính khoảng 0.05mm:

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quan hệ giữa các mốc mặt nhai trong tư thế lồng múi theo Tương quan theo chiều ngoài trong:

a)

Đường nhai ngoài của cung răng dưới liên hệ với đường trũng giữa của cung răng dưới

b)

Đường nhai trong của cung răng trên liên hệ với đường trũng giữa của cung răng trên

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đèu sai

59.

Kích thước các múi theo thứ tự giảm dần là: gần trong, xa trong, gần ngoài, xa ngoài và xa là:

a)

.Răng cối lớn 1 hàm trên

b)

Răng cối lớn 1 hàm dưới.

c)

Răng cối lớn 2 hàm trên

d)

Răng cối lớn 2 hàm dưới

60.

Răng cối lớn hàm dưới có:

a)

Thân răng có chiều gần xa lớn hơn chiếu ngoài trong

b)

Là những răng có hai múi lớn ở phía trong có kích thước gần tương dương nhau

c)

Các múi gần ngoài và xa ngoài cũng có kích thước gần tương đương nhau

d)

Tất cả đều đúng.

61.

 Là răng duy nhất mà thân răng có đối xứng hai bên.

a)

Răng cửa giữa hàm dưới

b)

Răng cửa bên hàm trên

c)

Răng cửa bên hàm dưới

d)

Tất cả đều đúng

62.

Răng thường là răng tồn tại lâu dài nhất trên miệng là:

a)

Răng nanh hàm dưới.

b)

Răng nanh hàm trên

c)

Răng cối lớn 1 hàm trên

d)

Răng cối lớn 1 hàm dưới

63.

Nhìn từ phía nhai, mặt ngoài răng cối nhỏ 2 hàm dưới thường lớn hơn mặt trong :

a)

a. Đúng

b)

b. Sai