wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Health Vocabulary ( 11 grade)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Vitamin /ˈvɪtəmɪn/ (UK) | /ˈvaɪtəmɪn/ (US)

a)

vitamin

b)

minerals

c)

proteins

d)

carbohydrates

2.

Blood pressure /ˈblʌd preʃə(r)/

a)

huyết áp

b)

áp suất máu

c)

tăng huyết áp

d)

giảm huyết áp

3.

Sugar-free /ˌʃʊɡə ˈfriː/

a)

không đường

b)

có đường

c)

đường tự nhiên

d)

đường hóa học

4.

Mineral /ˈmɪnərəl/

a)

khoáng chất

b)

kim loại

c)

đá

d)

chất lỏng

5.

Sleep routine /sliːp ruːˈtiːn/

a)

thói quen ngủ

b)

thói quen ăn

c)

thói quen làm việc

d)

thói quen học

6.

Mindfulness /ˈmaɪndflnəs/

a)

chánh niệm

b)

tập trung

c)

suy nghĩ

d)

thư giãn

7.

Infection /ɪnˈfekʃn/

a)

sự nhiễm trùng

b)

bệnh truyền nhiễm

c)

sự lây lan

d)

sự kháng sinh

8.

Whole grain /ˌhəʊl ˈɡreɪn/

a)

ngũ cốc nguyên hạt

b)

ngũ cốc tinh chế

c)

ngũ cốc bổ sung

d)

ngũ cốc xay xát

9.

Strength training /streŋkθ ˈtreɪnɪŋ/

a)

tập sức mạnh

b)

tập thể dục

c)

tập yoga

d)

tập cardio

10.

Protein /ˈprəʊtiːn/

What is the Vietnamese translation of 'Protein'?

a)

chất đạm

b)

carbohydrate

c)

chất béo

d)

vitamin

11.

Nutrient /ˈnjuːtriənt/

a)

chất dinh dưỡng

b)

vitamin

c)

protein

d)

carbohydrate

12.

Junk food /ˈdʒʌŋk fuːd/

a)

đồ ăn vặt, không lành mạnh

b)

thức ăn bổ dưỡng

c)

thức ăn nhanh

d)

đồ ăn chay

13.

Preventive care /prɪˈventɪv keə(r)/

a)

chăm sóc dự phòng

b)

chăm sóc khẩn cấp

c)

chăm sóc sức khỏe

d)

chăm sóc bệnh nhân

14.

Obesity /əʊˈbiːsəti/

a)

béo phì

b)

gầy còm

c)

thừa cân

d)

béo mập

15.

Hydration /haɪˈdreɪʃn/

What does it mean?

a)

sự cấp nước cho cơ thể

b)

sự khô hạn của cơ thể

c)

sự tiêu hóa thức ăn

d)

sự hấp thụ chất dinh dưỡng

16.

Calorie /ˈkæləri/

a)

calo

b)

calorie

c)

calor

d)

calorimetry

17.

Anxiety /æŋˈzaɪəti/

a)

lo âu

b)

hạnh phúc

c)

buồn chán

d)

sợ hãi

18.

Motivation /ˌməʊtɪˈveɪʃn/

a)

động lực

b)

cảm hứng

c)

sự thúc đẩy

d)

khát vọng

19.

Aerobics /eəˈrəʊbɪks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

yoga

c)

weightlifting

d)

pilates

20.

Organic food /ɔːˈɡænɪk fuːd/

a)

thực phẩm hữu cơ

b)

processed food

c)

fast food

d)

junk food