Font size
S
M
L
XL
WorksheetsWortschatz
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Nghĩa của từ “billig”
(a)
2.
Nghĩa của từ “đắt”
(a)
3.
Nghĩa của từ “thịt muối”
(a)
4.
Nghĩa của từ “zusammen”
(a)
5.
Nghĩa của từ “đặc biệt”- tính từ
(a)
6.
Nghĩa của từ “frisch”
(a)
7.
Nghĩa của từ “nah”
(a)
8.
Nghĩa của từ “buồn chán”
(a)
9.
Nghĩa của từ “hoa quả”
(a)
10.
Nghĩa của từ “mang theo”
(a)
11.
Nghĩa của từ “auch”
(a)
12.
Nghĩa của từ “kennen”
(a)
13.
Nghĩa của từ “der Wunsch“
(a)
14.
Nghĩa của từ “probieren”
(a)
15.
Nghĩa của từ “ziemlich”
(a)
16.
Nghĩa của từ “kéo dài”
(a)
17.
Câu hỏi “Bạn cần mua/ăn gì? Bạn chọn món gì?” trong tiếng Đức
(a)
18.
Câu hỏi “Tôi giúp gì được cho bạn?” trong tiếng Đức?
(a)
19.
Nghĩa của câu”Bạn cần thêm gì nữa không?”
(a)
20.
Từ “lời mời chào bán” hoặc “giảm giá” trong tiếng Đức là gì?
(a)
Reset
