wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTRR: Rủi ro lãi suất

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Rủi ro lãi suất là rủi ro phát sinh khi có biến động về lãi suất thị trường ảnh hưởng đến thu nhập hoặc giá trị tài sản của tổ chức tài chính.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Lãi suất cố định sẽ loại bỏ hoàn toàn rủi ro lãi suất cho ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Rủi ro lãi suất có thể ảnh hưởng trực tiếp đến thu nhập lãi thuần của ngân hàng

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Ngân hàng sử dụng nguồn vốn dài hạn để tài trợ cho tài sản ngắn hạn thì khi lã suất giảm ngân hàng không có nguy cơ gặp rủi ro.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Thu nhập tăng do lãi suất thay đổi là biểu hiện của rủi ro lãi suất.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Khe hờ nhạy cảm lãi suất âm thì ngân hàng gặp rủi ro lãi suất khi lãi suất thị trường tăng

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lãi suất cố định và rủi ro lãi suất cho ngân hàng?

a)

Lãi suất cố định sẽ loại bỏ hoàn toàn rủi ro lãi suất cho ngân hàng.

b)

Lãi suất cố định chỉ giúp ngân hàng tránh được rủi ro do lãi suất biến động đối với khoản vay cụ thể, nhưng không loại bỏ hoàn toàn rủi ro lãi suất.

c)

Lãi suất cố định làm tăng rủi ro lãi suất cho ngân hàng.

d)

Lãi suất cố định không liên quan đến rủi ro lãi suất của ngân hàng.

8.

Rủi ro lãi suất là một loại rủi ro thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Ngân hàng nên cho vay lãi suất thả nổi và huy động lãi suất cố định để giảm rủi ro lãi suất.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Một ngân hàng chỉ cần đo lượng GAP kỳ hạn để kiểm soát rủi ro lãi suất.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Việc ngân hàng nắm giữ nhiều tài sản có kỳ hạn dài và nguồn vốn ngắn hạn sẽ làm giảm rủi ro lãi suất.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Việc sử dụng công cụ phái sinh lãi suất luôn loại bỏ hoàn toàn rủi ro lãi suất cho ngân hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Rủi ro tái đầu tư và rủi ro giá là hai thành phần chính của rủi ro lãi suất

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Việc ngân hàng có tài sản nhạy cảm với lãi suất ngắn hạn nhiều hơn nguồn vốn nhạy cảm với lãi suất ngắn hạn sẽ làm giảm rủi ro lãi suất khi lãi suất thị trường tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi ngân hàng có GAP nhạy cảm với lãi suất âm trong ngắn hạn thì lợi nhuận lãi thuần sẽ tăng nếu lãi suất thị trường tăng

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Một ngân hàng duy trì khe hờ nhạy cảm lãi suất bằng không trong mọi kỳ hạn sẽ hoàn toàn loại bỏ được rủi ro lãi suất

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để đo rủi ro lãi suất?

a)

Mô hình Black-Scholes

b)

Duration và GAP

c)

Mô hình SWOT

d)

Mô hình VAR cho cổ phiếu

18.

Công cụ phái sinh phổ biến để phòng ngừa rủi ro lãi suất

a)

Futures, Swaps

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu chuyển đổi

d)

Chứng quyền

19.

GAP kỳ hạn phản ánh

a)

Chênh lệch tổng thu và tổng chi.

b)

Sự chênh lệch giữa tài sản và nợ theo kỳ hạn nhạy cảm lãi suất.

c)

Tỷ lệ vốn tự có.

d)

Chênh lệch chi phí vận hành.

20.

Duration đo lường điều gì?

a)

Mức độ thay đổi của dòng tiền

b)

Tác động của lãi suất đến giá trị trái phiếu

c)

Khả năng sinh lời của ngân hàng

d)

Chênh lệch giữa tài sản và nguồn vốn

21.

Trường hợp ngân hàng duy trì khe hở nhạy cảm lã suất dương, tức là:

a)

Ngân hàng đang dự đoán lãi suất < 0

b)

Ngân hàng đang dự đoán lãi suất giảm

c)

Ngân hàng đang dự đoán lãi suất không thay đổi

d)

Ngân hàng đang dự đoán lãi suất tăng

22.

Một ngân hàng có tài sản nhạy cảm với lãi suất trong ngắn hạn ít hơn so với nguồn vốn nhạy cảm trong cùng kỳ hạn. Nếu lãi suất giảm, tác động nào sau đây

a)

Lợi nhuận lãi thuần sẽ tăng.

b)

Lợi nhuận lãi thuần sẽ giảm.

c)

Lợi nhuận lãi thuần không thay đổi.

d)

Lợi nhuận lãi thuần sẽ biến động không thể dự đoán.

23.

Trong quản trị rủi ro lãi suất, ngân hàng sẽ chịu rủi ro cao hơn khi

a)

Cơ cấu tài sản và nguồn vốn có kỳ hạn tái định giá tương đương nhau

b)

Tỷ lệ tài sản lãi suất thả nổi cao hơn nguồn vốn thả nổi

c)

Kỳ hạn của tài sản dài hơn kỳ hạn của nguồn vốn trong môi trường lãi suất tăng

d)

Toàn bộ tài sản và nguồn vốn có lãi suất cố định

24.

Loại công cụ nào sau đây không được sử dụng phổ biến để phòng ngừa rủi ro lãi suất?

a)

Hợp đồng hoán đổi lãi suất

b)

Hợp đồng tương lai lãi suất

c)

Hợp đồng quyền chọn lãi suất

d)

Hợp đồng bảo hiểm rủi ro tín dụng

25.

Mục tiêu chính của quản trị rủi ro lãi suất trong ngân hàng là

a)

Tối đa hóa thị phần tín dụng

b)

Duy trì trạng thái GAP dương mọi lúc

c)

Hạn chế tác động bất lợi của biến động lãi suất đến thu nhập và giá trị tài sản

d)

Tăng trưởng lợi nhuận ngắn hạn mà không xem xét đến rủi ro lãi suất