wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ Thông Tin

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng cơ bản của máy tính là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điều khiển

b)

Xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điểu khiển và lưu trữ dữ liệu

c)

Trao đổi thông tin dữ liệu, điểu khiển và lưu trữ dữ liệu

d)

Thu thập, xử lý dữ liệu và lưu trữ dữ liệu

2.

Các thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm CPU và hệ thống vào ra

b)

Hệ thống nhớ, bộ xử lý, hệ thống vào ra, Bus liên kết

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài của máy tính và hệ thống vào ra

d)

Bus liên kết và các thành phần của hệ thống máy tính

3.

Máy vi tính không tự thực hiện được chức năng nào sau đây?

a)

Tính toán số liệu

b)

Xử lý dữ liệu theo yêu cầu

c)

Truy cập dữ liệu từ xa thông qua mạng internet

d)

Tự động nâng cấp tốc độ và khả năng xử lý

4.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là gì?

a)

Thu thập lưu trữ và xử lý thông tin

b)

Thu thập thông tin, xử lý thông tin và xuất thông tin

c)

Thu thập thông tin, xử lý thông tin và lưu trữ thông tin

d)

Nhận thông tin, xử lý thông tin và xuất thông tin

5.

Dữ liệu được nhập vào máy tính thông qua các thiết bị nào sau đây?

a)

Bàn phím, chuột, máy quét

b)

Màn hình, máy in

c)

Loa, màn hình

d)

Máy in, màn hình, loa

6.

Thiết bị mạng còn gọi là , được sử dụng để nâng cao khả năng xử lý của hệ thống máy tính bằng cách truyền dữ liệu và các ứng dụng của nhiều hệ thống máy tính với nhau

a)

Thiết bị truyền thông

b)

Thiết bị nhớ

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị truy xuất

7.

Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ trong là gì?

a)

Hz, MHz, GB

b)

KHz, MB, GB

c)

KB, MB, GB

d)

GHz, KB, MB

8.

Với tốc độ xử lý của CPU thì 1GHz bằng bao nhiêu Hz?

a)

800

b)

1000000

c)

1000000000

d)

800000000

9.

Dung lượng của ổ đĩa cứng được tính theo các đơn vị dung lượng nào sau đây?

a)

Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

b)

Hz, MHz, GHz

c)

Byte, Hz, MHz

d)

KB, Hz, MHz

10.

Một số phần mềm thông dụng hiện nay là:

4 lines
11.

eo các đơn vị dung lượng nào sau đây?

a)

Bit, Byte, KB, MB, GB, TB

b)

Hz, MHz, GHz

c)

Byte, Hz, MHz

d)

KB, Hz, MHz

12.

Một số phần mềm thông dụng hiện nay là:

a)

Hệ thống Windows, Linux, chương trình điều khiển

b)

Photoshop, phần mềm văn phòng office, thư điện tử, trình duyệt web

c)

Ubuntu và Windows, chạy chương trình điều khiển

d)

Linux và Windows, chương trình điều khiển

13.

Phần mềm nguồn mở là:

a)

Phần mềm với mã nguồn được công bố và sử dụng một giấy phép nguồn mở

b)

Phần mềm được đóng góp chỉ bởi những người lập trình

c)

Phần mềm không thể chỉnh sửa nội dung tùy theo yêu cầu của người dùng

d)

Phần mềm cung cấp chức năng được dùng bởi phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, giải trí, …

14.

Khi ta cài đặt một bộ xử lý mới có năng suất cao hơn vào máy tính của bạn Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Máy tính của bạn chạy nhanh hơn

b)

Dung lượng bộ nhớ ROM lớn hơn

c)

Tốc độ phục hồi màn hình tăng lên

d)

Kết nối mạng sẽ hiệu quả hơn

15.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng không dây

16.

Mạng diện rộng (WAN) là gì?

a)

Hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi rộng một tòa nhà

b)

Hệ thống máy tính được kết nối trong phạm vi hẹp như một văn phòng

c)

Mạng diện rộng, là mạng dữ liệu được thiết kế để kết nối giữa các khu vực địa lý cách xa nhau

d)

Là mạng cục bộ dùng để kết nối các máy tính với nhau

17.

Thuật ngữ "thương mại điện tử" nghĩa là:

a)

Mua và bán các mặt hàng điện tử

b)

Dùng các thiết bị điện tử trong khi mua hàng

c)

Mua và bán hàng qua mạng máy tính Internet

d)

Bán các mặt hàng điện tử trên mạng

18.

Trong lớp học truyền thông, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Học viên có thể học tại bất cứ đâu

b)

Học viên có thể học vào bất kỳ lúc nào

c)

Học viên có thể lựa chọn nội dung bài học mình thích

d)

Tương tác giữa giảng viên và học viên là trực tiếp

19.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu, đối với mật khẩu máy tính bạn nên:

a)

Không bao giờ thay đổi mật khẩu

b)

Đặt mật khẩu ngắn ngọn

c)

Thường xuyên thay đổi mật khẩu

d)

Đặt mật khẩu ngắn gọn, không thay đổi mật khẩu

20.

Vì sao máy tính lại được trang bị tường lửa?

a)

Ngăn chặn một số liên lạc bị cấm bởi chính sách an ninh của cá nhân hay tổ chức, bảo vệ cho an toàn máy tính

b)

Các dữ liệu truy cập vào dịch vụ mạng sẽ không bị ngăn chặn

c)

Một số liên lạc không bị cấm bởi chính sách anh ninh

d)

Lưu lượng ra vào mạng nội bộ sẽ không chịu bất kỳ sự điều tiết nào

21.

Bạn hiểu Macro Virus là gì?

a)

Là loại viurs tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)

b)

Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện

c)

Là loại virus tin học lây lan chủ yếu vào ổ đĩa B

d)

Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel

22.

Hệ điều hành không phải trả phí bản quyền khi sử dụng là hệ điều hành nào sau đây?

a)

MS-Windows 2000

b)

MS-DOS

c)

LINUX

d)

MS-Word

23.

Cần phải làm gì để bảo vệ dữ liệu trên một máy tính xách tay nếu bị lấy cắp?

a)

Khóa đĩa mềm

b)

Enable khi login và tạo mật khẩu trên hệ điều hành

c)

Lưu trữ đều đặn trên đĩa CD-Rom

d)

Mã khóa dữ liệu

24.

Để mở máy tính và đăng nhập vào hệ thống, cách nào sau đây là đúng?

a)

Nhấn nút Power trên CPU, đăng nhập máy tính bằng mật khẩu

b)

Nhấn nút Alt+Ctrl+Shift, đăng nhập máy tính bằng mật khẩu

c)

Khởi động máy truy cập bằng các tài khoản

d)

Tự nhiên có

25.

Hệ điều hành Windows có thể mở được:

a)

Chỉ một cửa sổ để làm việc

b)

Nhiều cửa sổ để cùng làm việc một lúc

c)

Nhiều cửa sổ nhưng tại một thời điểm chỉ làm việc được với một cửa sổ

d)

Một đến hai cửa sổ một lúc

26.

Tổ hợp phím Windows+R có chức năng gì?

a)

Mở hộp thoại Control Panel

b)

Vào nhanh hệ thống

c)

Vào nhanh Control Panel

d)

Mở hộp thoại Run

27.

Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình, ta làm thế nào?

a)

Nhấp vào biểu tượng Restore

b)

Nhấp vào biểu tượng Minimize

c)

Nhấp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Space và N hoặc R hoặc X

28.

Tổ hợp phím Alt+Shift+F2 có chức năng gì?

a)

Lưu lại văn bản

b)

Đóng văn bản

c)

Tạo văn bản mới

d)

Lưu văn bản đã có với tên khác

29.

Tổ hợp phím Alt+Shift+F2 có chức năng gì?

a)

Lưu lại văn bản

b)

Đóng văn bản

c)

Tạo văn bản mới

d)

Lưu văn bản đã có với tên khác

30.

Trong cửa sổ My Computer thể hiện cái gì?

a)

Tất cả thông tin và dữ liệu có trên máy tính

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Tất cả thư mục và tệp tin

d)

Các File dữ liệu

31.

Để thay đổi độ phân giải của màn hình Windows hãy chọn đáp án nào sau đây?

a)

Nháy chuột phải tại vùng trống Desktop chọn Screen resolution/Resolution chọn độ phân giải phù hợp và nhấn Ok để lưu

b)

Nháy chuột phải tại vùng trống Desktop chọn Display/Resolution chọn độ phân giải phù hợp và nhấn Ok để lưu

c)

Nháy chuột phải tại vùng trống Desktop chọn Settings/Resolution chọn độ phân giải phù hợp và nhấn Ok để lưu

d)

Nháy chuột phải tại vùng trống Desktop chọn Properties/Resolution chọn độ phân giải phù hợp và nhấn Ok để lưu

32.

Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nháy Start và chọn Control Panel sau đó:

a)

Vào Display và chọn thẻ Desktop, chọn hình ảnh làm nền màn hình chọn Apply/Ok

b)

Chọn Change desktop background và chọn hình ảnh làm nền màn hình chọn Apply/Ok

c)

Chọn Choose a screen saver và Desktop và chọn hình ảnh làm nền màn hình và chọn Apply/Ok

d)

Chọn Screen save và chọn thẻ Desktop chọn hình ảnh làm nền chọn Apply/Ok

33.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

b)

Đóng các cửa sổ đang mở

c)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình Desktop

d)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

34.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và:

a)

Nháy chuột vào Edit Delete

b)

Nháy chuột chọn đối tượng vào Edit chọn Undo Delete

c)

Nháy chuột vào File chọn Restore

d)

Nháy chuột vào File chọn Delete

35.

File zip có tác dụng gì?

a)

Giảm dung lượng, cấu trúc file thay đổi

b)

Tiết kiệm dung lượng, cấu trúc file bị thay đổi

c)

Giảm dung lượng, nhưng vẫn giữ thông tin cấu trúc của file

d)

Giữ nguyên dung lượng và cấu trúc của file

36.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Tạo đường tắt để truy câp nhanh

b)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình n

37.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?

a)

Tạo đường tắt để truy câp nhanh

b)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c)

Đóng các cửa sổ đang mở

d)

Thực hiện thao tác Copy

38.

Để sắp xếp các tập tin theo tên trong thư mục đã chọn sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn chuột phải vào khoảng trống trên thư mục chọn Sort By/Name

b)

Nhấn chuột phải vào khoảng trống trên thư mục chọn Sort By/Type

39.

Để gán thuộc tính chỉ đọc, không cho phép xóa sửa chữa tập tin ta chọn đáp án nào sau đây?

a)

Read Only

b)

Hidden

c)

Archive

d)

System

40.

Để chia sẻ một file hoặc folder trên mạng LAN ta làm như thế nào?

a)

Nhấp chuột phải vào folder cần Share, chọn Properties/Sharing/Advanced Sharing

b)

Nhấp chuột phải vào folder cần Share, chọn Propeties/Share

c)

Nhấp chuột phải vào folder cần Share/Propeties/Security

d)

Nhấp chuột phải vào folder cần Share/Propeties/Customize

41.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và:

a)

Nháy Edit chọn Restore

b)

Nháy Edit chọn Delete

c)

Nháy File chọn Restore

d)

Nháy File chọn Delete

42.

Để nén một thư mục ta sử dụng đáp án nào sau đây?

a)

Nhấn chuột phải vào thư mục chọn Add to archive…

b)

Nhấn chuột phải vào thư mục chọn Open by Winzippe

c)

Nhấn chuột phải vào thư mục chọn Extract file…

d)

Nhấn chuột phải vào thư mục chọn Extrac Here

43.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

44.

Hãy chọn phương án ghép đúng Unicode là bộ mã:

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Bộ mã chuẩn quốc tế

c)

Bộ mã 32 bít

d)

Bộ mã chứa cả các ký tự tượng hình

45.

Khi sử dụng chương trình Unikey, nếu font chữ đang là Time New Roman, để gõ đúng tiếng Việt có dấu phải sử dụng bảng mã nào?

a)

VNI Widows

b)

CTVN3

c)

Unicode

d)

Bảng mã nào cũng được

46.

Quy trình tạo một văn bản là gì?

a)

Nhập, trình bày văn bản, sửa đổi kết hợp với các văn bản khác và lưu trữ, in văn bản

b)

Nhập văn bản, tìm kiếm, thay thế và trình bày văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Trình bày văn bản và lưu văn bản

47.

Đặc điểm của tổ chức văn bản là gì?

a)

Là chính xác, thống nhất, kịp thời, tiết kiệm

b)

Là thống nhất trong văn bản

c)

Là khái quát văn bản

d)

Là trình bầy văn bản rõ ràng

48.

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Xuất hiện cửa sổ tạo một File mới

b)

Tạo một tập tin mới

c)

Xuất hiện một cửa sổ tìm kiếm

d)

Xuất hiện một cửa sổ thay thế

49.

Trong MS Word, muốn xoá kí tự đứng trước con trỏ ta dùng phím nào?

a)

Insert

b)

Backspace

c)

Delete

d)

End

50.

Trong MS Word 2010, muốn thay đổi định dạng một văn bản ta vào nhóm Menu nào?

a)

Home/Paragraph

b)

Home/Font

c)

Home/Styles

d)

Home/Editing

51.

Đáp án nào sau đây là phầm mềm soạn thảo văn bản?

a)

MS Access

b)

MS Word

c)

Foxpro

d)

MS Excel

52.

Để mở một văn bản ta làm cách nào?

a)

Start/Programs/Microsoft office/Microsoft office Word 2010

b)

Start/Programs/Microsoft office/Microsoft office Excel 2010

c)

Start/Programs/Microsoft office/Microsoft office Access2010

d)

Start/Programs/Microsoft office/Writer

53.

Trong MS Word 2010, thao tác nào sau đây ẩn/hiện thanh công cụ?

a)

Kích đúp chuột vào tên một thẻ bất kỳ trên thanh công cụ Ribbon

b)

Nháy phải chuột vào phần trống của thanh công cụ/Customize Quick Access Tollbar/Popular

c)

Nháy phải chuột vào phần trống của thanh công cụ/Customize Quick Access Tollbar/Proofing

d)

Nháy phải chuột vào phần trống của thanh công cụ/Customize Quick Access Tollbar/Advanced

54.

Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng gì?

a)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Thay thế thông tin cần tìm kiếm

c)

Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word

d)

Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng

55.

Trong MS Word, muốn thu nhỏ cửa sổ văn bản ta làm thế nào?

a)

Click chuột trái vào nút Close góc trên bên phải văn bản

b)

Click chuột trái vào nút Restore Down góc trên bên phải văn bản

c)

Click chuột trái vào nút Minimize góc trên bên phải văn bản

d)

Click trên thanh công cụ Taskbar

56.

Trong MS Word, muốn phóng to cửa sổ văn bản ta làm thế nào?

a)

Click chuột trái vào nút Close góc trên bên phải văn bản

b)

Click chuột trái vào nút Restore Down góc trên bên phải văn bản

c)

Click chuột trái vào nút Minimize góc trên bên phải văn bản

d)

Click chuột trái vào nút Maximize góc trên bên phải văn bản

57.

Trong MS Word 2010, thao tác nào sau đây để thiết lập thư mục lưu trữ mặc định?

a)

Office Button/Word Options /Save/Gõ đường dẫn tới thư mục tại Default file location

b)

Office Button/Word Options/Gõ đường dẫn tới thư mục tại Default file location

c)

Office Button/Word Options/Save/Click The web server

d)

Office Button/Word Options/Proofing/Gõ đường dẫn tới thư mục tại Default file location

58.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là gì?

a)

Mở một file đã có

b)

Mở một file mới

c)

Đóng file đang mở

d)

Lưu file

59.

Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là gì?

a)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

b)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading

c)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

d)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website

60.

Trong MS Word 2010, muốn phóng to/ thu nhỏ văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào thẻ View/Zoom/Hộp thoại Zoom/chọn kích cỡ

b)

Vào thẻ View/One Page/Hộp thoại Zoom/chọn kích cỡ

c)

Vào thẻ View/Two Pages/Hộp thoại Zoom/chọn kích cỡ

d)

Vào thẻ View/Page Width/Hộp thoại Zoom/chọn kích cỡ

61.

Để chèn một đoạn dữ liệu trong PowerPoint sang file Word ta làm thế nào?

a)

Copy phần dữ liệu định chèn Vào thẻ Home/Paste/Paste Special/ Paste/chọn kiểu định dạng/OK

b)

Vào Home/Paste/Paste Special/OK

c)

Copy phần dữ liệu định chèn Vào thẻ Insert/Paste/Paste Special/ Paste/chọn kiểu định dạng/OK

d)

Copy phần dữ liệu định chèn Vào thẻ Page Layout/Paste/Paste Special/ Paste/chọn kiểu định dạng/OK

62.

Chữ "S" là dấu gì trong kiểu gõ Telex?

a)

Sắc

b)

Huyền

c)

Ngã

d)

Không có

63.

Trong MS Word, chèn một kí tự đặc biệt ta làm thế nào?

a)

Insert/Picture

b)

Insert/Symbol

c)

Insert/Text box

d)

Inse

64.

Chữ "S" là dấu gì trong kiểu gõ Telex?

a)

Sắc

b)

Huyền

c)

Ngã

d)

Không có

65.

Trong MS Word, chèn một kí tự đặc biệt ta làm thế nào?

a)

Insert/Picture

b)

Insert/Symbol

c)

Insert/Text box

d)

Insert/File

66.

Trong MS Word, © được gọi là gì?

a)

Ký hiệu đặc biệt

b)

Chữ viết

c)

Kí tự thông thường

d)

Hình ảnh

67.

Trong MS Word 2010, để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta làm thế nào?

a)

Office Button/Save

b)

Home/Save As

c)

Office Button/Save As

d)

Home/Save

68.

Trong MS Word 2010, muốn lưu một văn bản đang mở vào thư mục khác, ổ đĩa khác ta làm thế nào?

a)

Office Button/Save tìm đến thư mục, ổ đĩa cần lưu

b)

Home/Save As tìm đến thư mục, ổ đĩa cần lưu

c)

Office Button/Save As/tìm đến thư mục, ổ đĩa cần lưu

d)

Home/Save tìm đến thư mục, ổ đĩa cần lưu

69.

Trong MS Word 2010, để mở nhiều văn bản cùng lúc ta làm thế nào?

a)

Office Button/Save/nhấn đồng thời phím Shift và chọn các văn bản cần mở/Open

b)

Office Button/Open/nhấn đồng thời phím Shift khi chọn các văn bản cần mở/Open

c)

Office Button/Save as/nhấn đồng thời phím Shift và chọn các văn bản cần mở/Open

d)

Office Button/New/nhấn đồng thời phím Shift và chọn các văn bản cần mở/Open

70.

Trong MS Word 2010, để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính ta làm thế nào?

a)

Vào thẻ Home/Window/Arrange All

b)

Vào thẻ View/Window/Arrange All

c)

File/Window/Arrange All

d)

Review/Window/Arrange All

71.

Trong MS Word, để xóa một văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn văn bản cần xóa/Click chuột trái/ Chọn Delete

b)

Click phải chuột/ Chọn Delete

c)

Chọn văn bản cần xóa/Click chuột phải/chọn Delete

d)

Chọn văn bản cần xóa/Click phải chuột/ Chọn Remove

72.

Trong MS Word, "T" là một đơn vị văn bản, hãy xác định "T" thuộc đơn vị văn bản nào?

a)

Là một đơn vị ký tự

b)

Là một đơn vị từ

c)

Là một đơn vị cụm từ

d)

Là ký tự trống để phân cách

73.

Trong MS Word, từ là gì?

a)

Là tập hợp các ký tự với nhau

b)

Là tập hợp nhiều từ tạo thành văn bản

c)

Là tập hợp các ký tự được kết hợp với nhau theo một nguyên tắc nào đó, một từ được giới hạn bởi hai dấu cách

d)

Là ký tự trống để phân cách

74.

Trong MS Word, làm thế nào để đánh dấu một dòng trong văn bản

4 lines
75.

các ký tự được kết hợp với nhau theo một nguyên tắc nào đó, một từ được giới hạn bởi hai dấu cách

4 lines
76.

Trong MS Word, làm thế nào để đánh dấu một dòng trong văn bản?

a)

Click đúp chuột trái vào 1 từ

b)

Click đúp chuột phải vào 1 từ

c)

Click đơn chuột trái vào đầu dòng

d)

Nhấn giữ chuột trái từ đầu đến cuối đoạn

77.

Trong MS Word, muốn nhảy đến trang sau trang hiện hành ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Page Down

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + Insert

d)

Ctrl + Page Up

78.

Trong MS Word, muốn ghi đè văn bản tại vị trí con trỏ ta làm thế nào?

a)

Nhấn phím Insert và gõ văn bản bằng bàn phím

b)

Nhấn phím Home và gõ văn bản bằng bàn phím

c)

Nhấn phím End và gõ văn bản bằng bàn phím

d)

Nhấn phím Delete và gõ văn bản bằng bàn phím

79.

Trong MS Word, làm thế nào để xóa một cụm từ trong văn bản?

a)

Bôi đen cụm từ và nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Click đúp chuột phải vào cụm từ và nhấn phím Insert

c)

Click đúp chuột phải vào cụm từ và nhấn phím Home

d)

Click đúp chuột phải vào cụm từ và nhấn phím End

80.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là gì?

a)

Mở chức năng tìm kiếm văn bản

b)

Mở chức năng trợ giúp

c)

Mở chức năng thay thế

d)

Mở chức năng tạo AutoCorrect

81.

Trong MS Word 2010, muốn thay thế một từ cụ thể ta làm thế nào?

a)

Insert/nhóm Editing/Find/trong Find and Replace/gõ từ muốn tìm/Enter

b)

Home/nhóm Editing/Replace/Find and Replace/tab Replace/Find what gõ từ muốn tìm, Replace with gõ từ muốn thay thế/Replace hoặc Replace All

c)

Home/nhóm Editing/Select/trong Find and Replace/gõ từ muốn tìm/Enter

d)

Home/nhóm Editing/Find/trong Find and Replace/gõ từ muốn tìm/Enter

82.

Trong MS Word, để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này dán sang file văn bản khác ta làm thế nào?

a)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+X, mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

b)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+C, mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

c)

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

d)

Chọn đoạn văn bản cần Copy, mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

83.

Trong MS Word, để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn chức năng Undo

b)

C

84.

Trong MS Word, để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn chức năng Undo

b)

Chọn chức năng Redo

c)

Chọn chức năng Quick Print

d)

Chọn chức năng Open

85.

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + Y dùng để làm gì?

a)

Lấy lại kết quả vừa làm

b)

Đóng cửa sổ đang mở

c)

Đóng tập tin đang mở

d)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành

86.

Trong MS Word 2010, để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm thế nào?

a)

Office Button/Word Options/Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Office Button/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

Office Button/Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Home/Option/Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

87.

Trong MS Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + Shitf + ]

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + [

88.

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl+B có tác dụng gì?

a)

Chuyển một chữ thường thành chữ đậm

b)

Chuyển một chữ thường thành chữ nghiêng

c)

Chuyển một chữ thành chữ gạch chân

d)

Chuyển một chữ thường thành chữ hoa

89.

Trong MS Word, muốn chuyển đoạn văn bản chữ thường sang chữ nghiêng ta làm thế nào?

a)

Đánh dấu đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl + I

b)

Đánh dấu đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

c)

Đánh dấu đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl + U

d)

Đánh dấu đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl + E

90.

Trong MS Word 2010, để thay đổi màu chữ cho đoạn văn bản ta làm thế nào?

a)

Chọn đoạn văn bản/Thẻ View/Font/Font Color chọn màu chữ

b)

Chọn đoạn văn bản/Thẻ Mailings/Font/Font Color chọn màu chữ

c)

Chọn đoạn văn bản/Thẻ Insert/ Font/Font Color chọn màu chữ

d)

Chọn đoạn văn bản/Thẻ Home/Font/Font Color chọn màu chữ

91.

Trong MS Word, khi phím CapsLock trên bàn phím sáng, sẽ cho kết quả thế nào?

a)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu

b)

Tất cả các kí tự khi soạn thảo đều viết hoa

c)

Tất cả

92.

Trong MS Word, khi phím CapsLock trên bàn phím sáng, sẽ cho kết quả thế nào?

a)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu

b)

Tất cả các kí tự khi soạn thảo đều viết hoa

c)

Tất cả các câu đều có in hoa đầu câu và tự tạo dấu chấm kết thúc câu

d)

Tất cả các chữ đầu dòng in đậm

93.

Trong MS Word, bật Caps Lock trên bàn phím và gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả thế nào?

a)

Chữ in thường

b)

Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu

c)

Chữ in hoa

d)

Chữ có khoảng cách đầu dòng là 127cm

94.

Trong MS Word, chức năng Lower Case là gì?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

95.

Trong MS Word, nhóm Paragraph dùng để làm gì?

a)

Định dạng văn bản

b)

Nhập văn bản tự động

c)

Chọn khối văn bản bất kỳ

d)

Định lề trang in

96.

Trong MS Word, để chọn một đoạn văn bản ta làm thế nào?

a)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp vào đoạn văn bản

b)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp vào đoạn văn bản

c)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản

d)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản

97.

Trong MS Word, Paragraph mark dùng để làm gì?

a)

Thêm hoặc bỏ các dấu đoạn

b)

Ngắt đoạn

c)

Ngắt dòng

d)

Ngắt trang

98.

Trong MS Word 2010, cách thêm/bỏ các dấu đoạn ta làm thế nào?

a)

Thẻ Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Hide

b)

Office Button/Exit Word/Display/Always show these formatting marks on the screen/tick vào mục Paragraph marks

c)

Thẻ Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After

d)

Office Button/Word Options/Display/Always show these formatting marks on the screen/tick vào mục Paragraph marks

99.

Trong MS Word, mục Indentation trong Paragraph dùng để làm gì?

a)

Thụt lề văn bản

b)

Đánh dấu trang

c)

Chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường

d)

Đánh số thứ tự

100.

Đâu là thao tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên trái với thông số xác định?

a)

Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

b)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

c)

Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

101.

tác đúng khi thực hiện thụt đoạn văn bản về bên trái với thông số xác định?

a)

A. Mở hộp thoại Paragraph/Indentation/Right

b)

B. Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

c)

C. Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Left

d)

D. Mở hộp thoại Paragraph/Spacing/Right

102.

Trong MS Word, mục Tab stop position trong cửa sổ Tab có tác dụng gì?

a)

A. Chọn vị trí điểm dừng của Tab

b)

B. Chọn loại Tab

c)

C. Chọn đường nối giữa các Tab

d)

D. Thiết lập khoảng cách mặc định cho Tab trên bàn phím

103.

Trong MS Word 2010, để tạo khoảng cách giữa các dòng ta làm thế nào?

a)

A. Thẻ Insert/nhóm Paragraph/cửa sổ Paragraph/chọn Spacing/lựa chọn kiểu khoảng cách của Line spacing

b)

B. Thẻ Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/chỉnh sửa thông số của Before và After

c)

C. Thẻ Home/nhóm Clipboard/cửa sổ Paragraph/Spacing/Line Spacing

d)

D. Thẻ Home/nhóm Paragraph/cửa sổ Paragraph/chọn Spacing/lựa chọn kiểu khoảng cách của Line Spacing

104.

Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta làm thế nào?

a)

A. Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn Whole Document

b)

B. Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn This section

c)

C. Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn This section- First Page Only

d)

D. Mở hộp thoại Border and Shading/Trong mục Apply to chọn This section- All except first page

105.

Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta làm thế nào?

a)

A. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào thẻ Home/Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

B. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Thẻ View/Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

C. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Thẻ Review/Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

d)

D. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style Vào Thẻ Insert/Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

106.

Để chèn một bảng (Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

A. Vào Thẻ Insert/Tables/Insert Table/Gõ số hàng số cột

b)

B. Vào Thẻ Insert/Insert Table/Gõ số hàng số cột

c)

C. Vào Thẻ Home/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

d)

D. Vào Thẻ View/Table/Insert Table/Gõ số hàng số cột

107.

Trong MS Word, muốn chọn một cột trong bảng ta làm thế nào?

a)

A. Đưa chuột về phía đầu bảng và click đơn chuột

b)

B. Đưa chuột về phía đầu cột và click đúp chuột

c)

C. Đưa chuột về phía cuối bảng và clic

108.

Trong MS Word, muốn chọn một cột trong bảng ta làm thế nào?

a)

Đưa chuột về phía đầu bảng và click đơn chuột

b)

Đưa chuột về phía đầu cột và click đúp chuột

c)

Đưa chuột về phía cuối bảng và click đơn chuột

d)

Đưa chuột về phía đầu cột cần chọn và click đơn chuột trái

109.

Trong MS Word 2010, để đổi màu đường viền cho một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Table Tools/Design/Chọn biểu tượng Shading/Border and Shading/Borders/chọn màu sắc cần thay đổi Color

b)

Chọn ô cần đổ màu/vào Table Tools/Layout/Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/vào Home/Design/Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/vào Home/ Layout/Chọn biểu tượng Shading

110.

Trong MS Word 2010, để chèn bức tranh vào văn bản ta làm thế nào?

a)

References/Illustrations/Chart/chọn bức tranh cần chèn

b)

Thẻ Insert/nhóm Illustrations/Clip Art/Go/chọn bức tranh cần chèn

c)

Mailings/Illustrations/Chart/chọn bức tranh cần chèn

d)

Review/Illustrations/Chart/chọn bức tranh cần chèn

111.

Trong MS Word 2010, thẻ Insert/nhóm Illustrations/Picture có chức năng gì?

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chèn biểu đồ

c)

Chèn ký tự đặc biệt

d)

Chèn bảng

112.

Trong MS Word 2010, để thêm chú thích vào chân trang (Footnote) ta làm thế nào?

a)

Vào thẻ Page Layout/Chọn Insert Footnote

b)

Vào thẻ Review/Chọn Insert Footnote

c)

Vào thẻ References/Chọn Insert Footnote

d)

Vào thẻ Insert/Chọn Insert Footnote

113.

Trong MS Word, chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E là gì?

a)

Căn thẳng lề trái văn bản

b)

Căn thẳng lề phải văn bản

c)

Căn thẳng ở giữa văn bản

d)

Căn thẳng lề trên văn bản

114.

Trong MS Word 2010, để đặt các chế độ bảo vệ cho văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào thẻ Review/Tracking/Restrict Formatting and Editing/Click Allow only this type of editing in the document/Yes, Start Enforcing Protection

b)

Vào thẻ Review/Comments/Restrict Formatting and Editing/Click Allow only this type of editing in the document/Yes, Start Enforcing Protection

c)

Vào thẻ Review/Proofing/Restrict Formatting and Editing/Click Allow only this type of editing in the document/Yes, Start Enforcing Protection

d)

Vào thẻ Review/Protect Document/Restrict Formatting and Editing/Click Allow only this type

115.

Trong MS Word, lựa chọn Portrait hiển thị văn bản theo hướng nào?

a)

Hướng dọc

b)

Hướng ngang

c)

Hướng nghiêng 45 độ

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

116.

Trong bảng tính Excel, để lưu bảng tính dưới dạng pdf ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào sau đây?

a)

File/Open/Save as type/PDF

b)

File/Save/Save as type/PDF

c)

File/Save&Send/Save as type/PDF

d)

File/Save As/Save as type/PDF

117.

Trong bảng tính Excel, để đặt mật khẩu kiểm soát truy nhập tệp trang bảng tính ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào sau đây?

a)

File/Save/Save as type/General Options/Password to open

b)

File/Save as/Tool/General Options/Password to open

c)

File/Save&Send/General Options/Password to open

d)

File/Save As/ General Options/Password to open

118.

Chọn ra câu phát biểu sai:

a)

Excel cho phép in WorkSheet hiện hành

b)

Excel cho phép in tất cả các WorkSheet có trong WorkBook

c)

Excel cho phép in một vùng được chọn lựa

d)

Excel chỉ in được trang hiện hành

119.

Trong Microsoft Excel 2010, để in một trang tính (sheet) nằm ngang hoặc thẳng đứng, người ta thực hiện:

a)

Vào Page Layout -> Margins

b)

Vào Page Layout -> Size

c)

Vào Page Layout -> Orientation

d)

Vào Page Layout -> Background

120.

Để cố định dòng tiêu đề của bảng tính Excel, bạn thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab View

b)

Chọn dòng bên dưới dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab View

c)

Chọn dòng bên dưới dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab Home

d)

Chọn dòng tiêu đề, chọn chức năng Freeze Pane trong tab Insert

121.

Trong Excel 2010, khai báo List Range trong hộp thoại Advanced Filter Trong Nhóm Data dùng để Mở hộp thoại Print Preview:

a)

Khai báo vùng điều kiện đã thiết lập để căn cứ rút trích

b)

Khai báo vùng cơ sở dữ liệu gốc, từ đó dữ liệu được trích ra

c)

Khai báo vùng kết xuất nơi chứa các mẫu tin trích được

d)

Cả 3 đều đúng

122.

Trong bảng tính Excel, để thêm Header and Footer vào trong Sheet ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào Insert/ Header and Footer

b)

Vào Format/ Header and Footer

c)

Vào Data/ Header and Footer

d)

Vào Home/ Header and Footer

123.

Để chọn chế độ trang in ngang thay vì in dọc theo mặc định trong excel ta chọn nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Insert/Orientation Landscape

b)

Insert/Orientation Portrait

c)

Page Layout/Orientation/Landscape

d)

Page Layout/Orientation/Portrait

124.

Để sao chép định dạng biểu đồ sang biểu đồ khác trong chương trình excel, ta chọn nhóm lệnh nào sau đây?

a)

File/Paste/Paste Special/Formulas

b)

Home/Copy/Paste Special/Formats

c)

Home/Paste/Paste Special/Formats

d)

File/Paste/Paste Special/Formats

125.

Thay đổi màu sắc hình cột trong biểu đồ khi đã chọn đối tượng hình vẽ, ta chọn nhóm lệnh:

a)

Chart Tools/Format/Shape Fill

b)

Chart Tools/Design/Shape Fill

c)

Chart Tools/Format/Shape Outline

d)

Chart Tools/Design/Shape Outline

126.

Để tạo nhãn dữ liệu, ta làm thế nào?

a)

Tab Chart Tool/Design/nhóm Labels/Labels

b)

Tab Chart Tool/Design/nhóm Labels/Data Labels

c)

Tab Chart Tool/Labels/nhóm Labels/Labels

d)

Tab Chart Tool/Layout/nhóm Labels/Labels

127.

Trong Excel 2010, tổ hợp phím nào dùng để ẩn cột đã chọn?

a)

Ctrl+9

b)

Ctrl+1

c)

Ctrl+0

d)

Ctrl+4

128.

Để biểu diễn số liệu dạng phần trăm, sử dụng biểu đồ kiểu nào dưới đây là hợp lý nhất?

a)

Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)

b)

Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie)

c)

Biểu đồ cột đứng (Column)

d)

Biểu đồ đường gấp khúc (Line)

129.

Excel 2010 hỗ trợ bạn vẽ những kiểu biểu đồ gì:

a)

Column

b)

Line

c)

Pie

d)

Tất cả đáp án đều đúng

130.

Để chèn biểu tượng trong MS Excel 2010, ta vào đâu?

a)

Home/Symbol

b)

Insert/Symbol

c)

View/Symbol

d)

Data/Symbol