Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khu vực Mỹ Latinh có


a)

A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

C. dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

2.

Câu 2: Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị


a)

A. cao và tăng nhanh.

b)

B. rất cao và tăng chậm.

c)

C. cao và tăng chậm.

d)

D. thấp nhưng tăng nhanh.

3.

Câu 3: Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về


a)

A. con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

4.

Câu 4: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do


a)

A. cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

5.


Câu 5: Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

6.

Câu 6: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

A. đi lại.

b)

B. cư trú.

c)

C. chọn nơi làm việc.

d)

D. thông tin liên lạc

7.

Câu 7. Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với

a)
  1. giao thông vận tải

b)
  1. chọn nơi làm việc

c)
  1. thông tin liên lạc

d)
  1. ngân hàng, du lịch


8.

 Cho bảng số liệu sau:

Tốc độ tăng GDP toàn thế giới, khu vực Mỹ Latinh và Bắc Mỹ, giai đoạn 2005 - 2020

Đơn vị: %

Năm

2005

2010

2015

2020

Toàn thế giới

4,0

4,5

3,0

-3,3

Bắc Mỹ

3,6

2,7

2,5

-3,5

Mỹ Latinh

4,0

6,4

0,5

-6,6


Hãy chọn biểu đồ thích hợp nhất cho bảng số liệu trên.

a)
  1. Biểu đồ đường

b)
  1. Biểu đồ miền

c)
  1. Biểu đồ tròn

d)
  1. Biểu đồ cột đôi

9.

Câu 9. Nguyên nhân dẫn đến các vấn đề việc làm và tệ nạn xã hội của Mĩ Latinh là gì?

a)
  1. Khai thác tài nguyên quá mức

b)
  1. Quá trình đô thị hoá tự phát 

c)
  1. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế

d)
  1. Hiện đại hóa sản xuất

10.


Câu 10. Quốc gia thành viên EU nào sau đây không sử dụng đồng tiên chung Euro?

a)
  1. Pháp

b)
  1. Bỉ

c)
  1. Thuỵ Điển

d)
  1. Hà Lan

11.

Câu 11. Một trong những lễ hội lớn và nổi tiếng của Brazil thuộc khu vực Mỹ La tinh là

a)
  1. Lễ hội Halloween

b)
  1. Lễ Phục Sinh

c)
  1. Lễ hội Carnival (Ca-na-van)

d)
  1. Lễ hội Rượu vang

12.

Câu 12. Nguồn tài nguyên chiếm 50% trữ lượng của thế giới và có giá trị kinh tế cao của khu vực Tây Nam Á là

a)
  1. dầu mỏ

b)
  1. vàng

c)
  1. kim cương


d)
  1. sắt

13.

Câu 13. Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của khu vực Đông Nam Á, năm 2000 và 2020

(Nguồn: World Bank, 2022)

Hãy chọn biểu đồ thích hợp nhất cho bảng số liệu trên.

a)
  1. Biểu đồ đường

b)
  1. Biểu đồ miền

c)
  1. Biểu đồ tròn

d)
  1. Biểu đồ cột đôi

14.

Câu 14. Dựa vào bản đồ hình 12.1 hãy xác định các quốc gia Đông Nam Á nào tiếp giáp với Trung Quốc trên đất liền

a)
  1. Thái Lan, Lào và Việt Nam

b)
  1. Mi-an-ma, Lào và Việt Nam

c)
  1. Lào, Việt Nam và Phi-lip-pin

d)
  1. Mi-an-ma, Việt Nam và Phi-lip-pin

15.

Câu 15: Khu vực Đông Nam Á nằm ở


a)

A. phía đông nam châu Á.

b)

B. giáp với Đại Tây Dương.

c)

C. giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. phía bắc nước Nhật Bản.

16.

Câu 16: Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng


a)

A. khu vực xích đạo.

b)

B. nội chí tuyến.

c)

C. ngoại chí tuyến.

d)

D. bán cầu Bắc.

17.

Câu 17: Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là


a)

A. lục địa và hải đảo.

b)

B. đảo và quần đảo.

c)

C. lục địa và biển.

d)

D. biển và các đảo.

18.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?


a)

A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

C. Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

19.

Câu 19: Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra


a)

A. Bão.

b)

B. lũ lụt.

c)

C. hạn hán.

d)

D. động đất.

20.

Câu 20: Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra


a)

A. Bão.

b)

B. động đất.

c)

C. núi lửa.

d)

D. sóng thần.

21.

Câu 21: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có


a)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

C. các sông lớn hướng bắc nam.

d)

D. các dãy núi và thung lũng rộng.

22.

Câu 22: Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?


a)

A. Cô-oét.

b)

B. A-rập Xê-út.

c)

C. Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

D. I-rắc.

23.

Câu 25: Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở


a)

A. vùng vịnh Péc-xích.

b)

B. ven Địa Trung Hải.

c)

C. hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

D. tại các hoang mạc.