wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nghị quyết Đại hội VIII

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Theo Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023–2028, tổng số đại biểu được triệu tập tham dự Đại hội là:

a)

995 đại biểu

b)

996 đại biểu

c)

854 đại biểu

d)

1000 đại biểu

2.

Theo Nghị quyết Đại hội VIII Hội Nông dân Việt Nam, số lượng đại biểu được bầu tại 63 tỉnh, thành phố chiếm tỷ lệ:

a)

85,74%

b)

70,48%

c)

47,89%

d)

30,62%

3.

Khẳng định nào sau đây không đúng về cơ cấu đại biểu tham dự Đại hội VIII Hội Nông dân Việt Nam?

a)

Đại biểu đương nhiên là 92 đồng chí, chiếm 9,23%.

b)

Đại biểu chỉ định là 50 đồng chí, chiếm 5,02%.

c)

Đại biểu nữ là 304 đồng chí, chiếm 30,62%.

d)

Đại biểu dân tộc thiểu số là 170 đồng chí, chiếm 17,0%.

4.

Theo Nghị quyết Đại hội VIII Hội Nông dân Việt Nam, số đại biểu là cấp ủy các cấp nhiều gấp bao nhiêu lần so với số đại biểu tín đồ tôn giáo?

a)

Gấp khoảng 14 lần

b)

Gấp khoảng 10 lần

c)

Gấp khoảng 8 lần

d)

Gấp khoảng 12 lần

5.

Theo Nghị quyết Đại hội VIII Hội Nông dân Việt Nam, độ tuổi bình quân của các đại biểu tham dự là:

a)

47,8 tuổi

b)

45,5 tuổi

c)

48,7 tuổi

d)

46,8 tuổi

6.

Theo Nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, văn kiện nào sau đây không thuộc nhóm tài liệu được Đại hội thảo luận và thông qua?

a)

Báo cáo BCH khóa VII

b)

Dự thảo Điều lệ (sửa đổi)

c)

Báo cáo kiểm điểm BCH VII

d)

Nghị quyết TƯ 6 khóa XIII

7.

Theo Báo cáo của Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, trong bối cảnh dịch COVID-19 diễn biến phức tạp, các cấp Hội đã:

a)

Lúng túng, nhiều chỉ tiêu không đạt

b)

Đoàn kết, sáng tạo, hoàn thành vượt chỉ tiêu

c)

Tạm ngừng phần lớn hoạt động

d)

Chỉ lo củng cố tổ chức Hội

8.

Theo phương hướng chung của nhiệm kỳ 2023–2028, Đại hội VIII Hội Nông dân Việt Nam xác định:

a)

Nhà nước là trung tâm phát triển

b)

Hội vững mạnh, nông dân là chủ thể

c)

Mở rộng hợp tác quốc tế là duy nhất

d)

Chỉ tập trung SXKD giỏi

9.

Theo nội dung Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, đâu là một trong những yếu tố góp phần nâng cao vị thế của Hội Nông dân Việt Nam trong hệ thống chính trị và trên trường quốc tế?

a)

Tăng cường giám sát, phản biện, đối ngoại

b)

Giảm phong trào thi đua

c)

Hạn chế vai trò trung tâm của Hội

d)

Chỉ chú trọng khen thưởng

10.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, mục tiêu chung của Hội là xây dựng tổ chức như thế nào?

a)

Hội Nông dân Việt Nam trong sạch, vững mạnh, hoạt động hiệu quả

b)

Hội Nông dân Việt Nam mở rộng, phát triển nhanh về số lượng

c)

Hội Nông dân Việt Nam gắn với doanh nghiệp nông nghiệp

d)

Hội Nông dân Việt Nam tập trung vào kinh tế số

11.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tổng số chỉ tiêu chủ yếu được thông qua là:

a)

15 chỉ tiêu

b)

16 chỉ tiêu

c)

17 chỉ tiêu

d)

18 chỉ tiêu

12.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, phấn đấu kết nạp mới số lượng hội viên là:

a)

0,5 triệu hội viên

b)

1,0 triệu hội viên

c)

1,5 triệu hội viên

d)

2,0 triệu hội viên

13.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số tổ Hội Nông dân nghề nghiệp cần thành lập mới là:

a)

15.000 tổ

b)

20.000 tổ

c)

25.000 tổ

d)

30.000 tổ

14.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, chỉ tiêu thành lập chi Hội Nông dân nghề nghiệp mới là:

a)

1.500 chi Hội

b)

2.000 chi Hội

c)

2.500 chi Hội

d)

3.000 chi Hội

15.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tỷ lệ cơ sở Hội phải hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên là:

a)

90%

b)

95%

c)

97%

d)

100%

16.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tất cả chi Hội cần đảm bảo có:

a)

Văn phòng Hội riêng

b)

Quỹ hoạt động Hội

c)

Cán bộ chuyên trách

d)

Phương tiện làm việc

17.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số hội viên và lao động nông thôn được đào tạo nghề là:

a)

1,0 triệu người

b)

1,25 triệu người

c)

1,5 triệu người

d)

2,0 triệu người

18.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số nông dân xuất sắc được tập huấn nâng cao trình độ, kỹ năng là:

a)

200.000 người

b)

250.000 người

c)

300.000 người

d)

400.000 người

19.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số hộ nông dân được hỗ trợ có tài khoản thương mại điện tử là:

a)

200.000 hộ

b)

300.000 hộ

c)

400.000 hộ

d)

500.000 hộ

20.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tỷ lệ hội viên tham gia bảo hiểm y tế cần đạt là:

a)

90%

b)

95%

c)

97%

d)

Trên 97%

21.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, chỉ tiêu vận động hội viên tham gia BHXH tự nguyện là:

a)

100.000 người

b)

200.000 người

c)

300.000 người

d)

400.000 người

22.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tỷ lệ hộ nông dân đăng ký phấn đấu đạt danh hiệu sản xuất, kinh doanh giỏi hằng năm là:

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

23.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tỷ lệ hộ nông dân đạt danh hiệu sản xuất, kinh doanh giỏi trong số hộ đăng ký là:

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

24.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tỷ lệ hội viên tham gia tổ hợp tác, hợp tác xã cần đạt:

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

25.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số tổ hợp tác nông nghiệp được hỗ trợ thành lập mới là:

a)

3.000 tổ

b)

4.000 tổ

c)

5.000 tổ

d)

6.000 tổ

26.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số hợp tác xã nông nghiệp thành lập mới là:

a)

500 hợp tác xã

b)

800 hợp tác xã

c)

1.000 hợp tác xã

d)

1.200 hợp tác xã

27.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, hộ hội viên sản xuất, chế biến, tiêu thụ nông sản phải đảm bảo:

a)

Năng suất cao

b)

An toàn thực phẩm

c)

Xuất khẩu

d)

Gắn với doanh nghiệp

28.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, quỹ hỗ trợ nông dân tăng trưởng bình quân hằng năm là:

a)

8%

b)

9%

c)

10%

d)

12%

29.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, tỷ lệ vận động ngoài ngân sách cho quỹ hỗ trợ nông dân tối thiểu là:

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

5%

30.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, 100% cơ sở Hội phải xây dựng được mô hình về:

a)

Phát triển kinh tế tập thể

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu

c)

Nâng cao thu nhập cho nông dân

d)

Kết nối tiêu thụ nông sản

31.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, một trong ba nhiệm vụ đột phá là:

a)

Đẩy mạnh chuyển đổi số toàn diện

b)

Đổi mới mạnh mẽ phương thức tập hợp, đoàn kết nông dân

c)

Mở rộng hợp tác quốc tế

d)

Tăng cường giám sát, phản biện xã hội

32.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, nhiệm vụ đột phá liên quan trực tiếp phát triển kinh tế tập thể là:

a)

Tích cực tham gia phát triển kinh tế tập thể trong nông nghiệp

b)

Phát triển mạnh công nghiệp nông thôn

c)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ

33.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, nhiệm vụ đột phá về nâng cao trình độ, kỹ năng tập trung cho:

a)

Nông dân và cán bộ Hội các cấp

b)

Doanh nghiệp đầu tư nông nghiệp

c)

Nhà khoa học trẻ

d)

Hợp tác xã nông nghiệp

34.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số nhiệm vụ và giải pháp chủ yếu được xác định là:

a)

5 nhiệm vụ

b)

6 nhiệm vụ

c)

7 nhiệm vụ

d)

8 nhiệm vụ

35.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số lượng Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội được quyết định là:

a)

111 ủy viên

b)

115 ủy viên

c)

119 ủy viên

d)

120 ủy viên

36.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Hội lần thứ nhất được tổ chức vào ngày:

a)

25/12/2023

b)

26/12/2023

c)

27/12/2023

d)

28/12/2023

37.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, số Ủy viên Thường vụ được bầu tại Hội nghị lần thứ nhất là:

a)

15 ủy viên

b)

16 ủy viên

c)

18 ủy viên

d)

20 ủy viên

38.

Theo Nghị quyết ĐHĐBTQ Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2023-2028, đồng chí nào tái cử giữ chức Chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Hội với 100% số phiếu?

a)

Đồng chí Phạm Tiến Nam

b)

Đồng chí Lương Quốc Đoàn

c)

Đồng chí Đinh Khắc Đính

d)

Đồng chí Nguyễn Xuân Định