wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ năng giao tiếp

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp cơ bản nhất được hiểu là gì?

a)

Quá trình lắng nghe

b)

Quá trình trao đổi thông tin

c)

Quá trình học hỏi

d)

Quá trình thuyết phục

2.

Giao tiếp là hoạt động…

a)

Không thể thiếu của con người

b)

Chỉ cần trong công việc

c)

Dành cho những người hướng ngoại

d)

Chủ yếu dùng trong quản lý

3.

Giao tiếp trực tiếp có ưu điểm gì nổi bật?

a)

Ít tốn kém

b)

Hiệu quả cao nhờ phản hồi nhanh

c)

Không cần ngôn ngữ

d)

Dễ lưu trữ thông tin

4.

Giao tiếp gián tiếp thường gặp hạn chế ở:

a)

Không có giá trị pháp lý

b)

Ít tốn thời gian

c)

Thiếu yếu tố phi ngôn ngữ

d)

Phức tạp, tốn kém

5.

Giao tiếp ở thế cân bằng thường diễn ra khi:

a)

Một bên có quyền lực hơn

b)

Hai bên ngang hàng về tâm lý

c)

Một bên cân, bên kia không cân

d)

Trong môi trường cạnh tranh

6.

Giao tiếp kiểu “Thắng – Thắng” là:

a)

Nhượng bộ

b)

Thỏa hiệp

c)

Cộng tác

d)

Tránh né

7.

Giao tiếp kiểu “Thua – Thua” thường xảy ra khi:

a)

Hai bên chọn cạnh tranh quá cứng

b)

Một bên cộng tác, bên kia tránh né

c)

Một bên thắng, bên kia nhượng bộ

d)

Hai bên cùng thỏa hiệp

8.

Khi giao tiếp bằng ngôn ngữ, cần tuân thủ nguyên tắc:

a)

Dài dòng, chi tiết

b)

Chính xác, rõ ràng, ngắn gọn

c)

Tế nhị, ẩn ý

d)

Dễ hiểu, thoải mái

9.

Nét mặt biểu lộ bao nhiêu cảm xúc cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

“Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn” – trong giao tiếp ánh mắt có vai trò gì?

a)

Truyền đạt thông tin phụ

b)

Đóng bộc hóa, thể hiện thái độ

c)

Thay thế ngôn ngữ

d)

Chỉ bộc lộ sự lo lắng

11.

Khoảng cách trong giao tiếp thể hiện:

a)

Tính cách cá nhân

b)

Quan hệ thân sơ, vị trí xã hội

c)

Sự chuyên nghiệp

d)

Thái độ tích cực

12.

Bắt tay mạnh mẽ, khô ráo thường cho thấy:

a)

Người yếu đuối

b)

Người cẩn thận

c)

Người có cá tính mạnh, đáng tin

d)

Người thiếu tự tin

13.

Trang phục, vẻ bề ngoài trong giao tiếp giúp:

a)

Gây ấn tượng tốt

b)

Thay thế năng lực

c)

Thể hiện quyền lực

d)

Che giấu điểm yếu

14.

Quá trình trao đổi thông tin là quá trình:

a)

Một chiều

b)

Hai chiều

c)

Trực tiếp

d)

Gián tiếp

15.

“Giải mã” trong giao tiếp là:

a)

Tạo thông điệp

b)

Diễn dịch thông điệp để hiểu

c)

Truyền đạt bằng văn bản

d)

Gửi lại phản hồi

16.

Trong 6 câu hỏi cần cho truyền tin, “Who?” nhằm xác định:

a)

Thời điểm truyền tin

b)

Đối tượng nhận thông tin

c)

Nội dung thông tin

d)

Cách thức truyền tin

17.

Tri giác trong giao tiếp là gì?

a)

Sự cảm nhận đối tác bằng giác quan

b)

Sự phán đoán chủ quan

c)

Sự thấu hiểu qua kinh nghiệm

d)

Sự phản hồi thông tin

18.

Tự nhận thức trong giao tiếp giúp cá nhân:

a)

Biết rõ bản thân để hành xử phù hợp

b)

Biết cách thuyết phục người khác

c)

Biết cách kiểm soát cảm xúc

d)

Tránh hiểu sai đối phương

19.

“Khu vực Mù” trong cửa sổ Johari là:

a)

A. Ta biết – người khác biết

b)

B. Ta không biết – người khác biết

c)

C. Ta biết – người khác không biết

d)

D. Cả ta và người khác đều không biết

20.

Sự phản hồi trong giao tiếp giúp:

a)

Mở rộng khu vực “chung”

b)

Thu hẹp khu vực “riêng”

c)

Mở rộng khu vực “không nhận biết”

d)

Giảm tính cởi mở

21.

Áp lực nhóm trong giao tiếp thể hiện ở:

a)

Sự thuyết phục logic

b)

Phản ứng cá nhân bị chi phối bởi số đông

c)

Tự do bày tỏ ý kiến

d)

Cạnh tranh thắng – thua

22.

Nguyên tắc ABC trong giao tiếp:

a)

Accuracy – Brevity – Clarity

b)

Attention – Balance – Control

c)

Active – Brief – Cooperative

d)

Accuracy – Balance – Comfort

23.

Trong nguyên tắc ABC, “Accuracy” nghĩa là:

a)

Nhanh chóng

b)

Chính xác

c)

Thân thiện

d)

Ngắn gọn

24.

Nguyên tắc Brevity nhấn mạnh:

a)

Ngắn gọn, súc tích

b)

Chính xác

c)

Thân mật

d)

Lịch sự

25.

“Clarity” trong nguyên tắc ABC nghĩa là:

a)

Rõ ràng

b)

Chính xác

c)

Ngắn gọn

d)

Thân thiện

26.

Muốn giao tiếp hiệu quả, cần tránh điều gì?

a)

Nói ngắn gọn

b)

Hứa hão, nói bừa

c)

Dùng số liệu cụ thể

d)

Lắng nghe phản hồi

27.

Một trong những yếu tố cản trở giao tiếp là:

a)

Kênh truyền thông rõ ràng

b)

Môi trường ồn ào

c)

Ngôn ngữ dễ hiểu

d)

Phản hồi nhanh

28.

Để có phản hồi tốt, người gửi cần:

a)

Không quan tâm đến thái độ người nhận

b)

Luôn theo dõi tín hiệu phản hồi

c)

Gửi thông điệp một chiều

d)

Dùng ngôn ngữ phức tạp

29.

Để quá trình giao tiếp thành công, cần đồng thời thực hiện tốt:

a)

Trao đổi thông tin, thuyết phục, bắt chước

b)

Trao đổi thông tin, nhận thức, tác động qua lại

c)

Nhận thức bản thân, phản hồi, khoảng cách

d)

Phi ngôn ngữ, ngôn ngữ, trang phục

30.

“… là sự phản ứng của đa số tạo nên áp lực đối với phản ứng của thiểu số”, trong dấu … là:

a)

Ám thị

b)

Thuyết phục

c)

Bắt chước

d)

Áp lực nhóm

31.

Giao tiếp bằng hình thức nói KHÔNG đem lại hiệu quả cao trong trường hợp nào sau đây:

a)

Muốn có sự phản hồi ngay lập tức

b)

Cần truyền tin nhanh và gấp

c)

Cần sự hỗ trợ nhiều từ giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Thông tin cần được lưu giữ để tham khảo hoặc sử dụng lại

32.

“… là tác động tâm lý nhằm làm cho người ta tiếp thu thông tin mà không có sự phê phán”, trong dấu … là:

a)

Ám thị

b)

Thuyết phục

c)

Bắt chước

d)

Áp lực nhóm

33.

Giao tiếp bằng hình thức viết KHÔNG đem lại hiệu quả cao trong trường hợp nào sau đây:

a)

Thông tin cần được lưu giữ để tham khảo hoặc sử dụng lại

b)

Cần truyền tin nhanh và gấp

c)

Thông tin cần được giữ bí mật

d)

Thông tin cần kiểm soát chính xác ngày giờ, địa điểm nhận được thông tin

34.

“… là sự thông báo, giải thích nhằm làm thay đổi các quan điểm hay thái độ nào đó”, trong dấu … là:

a)

Ám thị

b)

Thuyết phục

c)

Bắt chước

d)

Áp lực nhóm

35.

Trong các loại giao tiếp sau, loại nào không thuộc cách phân loại dựa vào thế tâm lý giữa hai bên trong giao tiếp:

a)

Giao tiếp ở thế yếu

b)

Giao tiếp ở thế trung bình

c)

Giao tiếp ở thế cân bằng

d)

Giao tiếp ở thế mạnh