wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 môn Công nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm (Luật giáo dục, 2019).

a)

Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học

b)

Giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp

c)

Giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục phổ thông

d)

Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp

2.

Cây nghề nghiệp mô tả gì?

a)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa mức lương cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

b)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa quan hệ cơ hội việc làm với nghề nghiệp của mỗi người.

c)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa đặc điểm cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

d)

Cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa hình dáng cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người.

3.

Phần nào của cây nghề nghiệp minh hoạ nền tảng lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Phần quả.

b)

Phần rễ.

c)

Phần lá.

d)

Phần thân.

4.

Nghề nghiệp có tầm quan trọng như thế nào đối với con người?

a)

Giúp người lao động tìm được việc làm, có thu nhập nuôi sống bản thân, gia đình

b)

Có thu nhập nuôi sống bản thân, gia đình

c)

Giúp người lao động áp dụng chuyên môn

d)

Giúp người lao động tìm được việc làm, có thu nhập nuôi sống bản thân, gia đình, giúp người lao động áp dụng chuyên môn

5.

Yêu cầu nào dưới đây là yêu cầu chung về năng lực đối với người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Cẩn thận, kiên kì, làm việc nhóm, tuân thủ qui định.

b)

Cẩn thận, kiên kì, trách nhiệm, tuân thủ qui định.

c)

Chuyên môn phù hợp, năng lực phân tích, sáng tạo, năng lực tự học, làm việc nhóm

d)

Không có khả năng tự học

6.

Những nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về nội dung cơ bản của phần quả lí thuyết cây nghề nghiệp?

a)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với cơ hội việc làm.

b)

Thể hiện cá tính, sở thích, khả năng, giá trị nghề nghiệp của mỗi bản thân.

c)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với công việc ổn định và được nhiều người tôn trọng.

d)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với môi trường làm việc tốt, lương cao.

7.

Các yếu tố chủ quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Xã hội, sở thích, cá tính.

b)

Năng lực, sở thích, nhà trường.

c)

Năng lực, sở thích, cá tính.

d)

Bạn bè, gia đình, cá tính.

8.

Ý nghĩa của lí thuyết mật mã Holland trong việc chọn nghề là:

a)

Là cơ sở để định hướng chọn nghề nghiệp, ngành học tương lai.

b)

Là cơ sở để hướng nghiệp trong nhà trường.

c)

Là cơ sở để khám phá năng lực bản thân.

d)

Là cơ sở để bản thân thích ứng với môi trường nghề nghiệp.

9.

Lí thuyết mật mã Holland nêu bật:

a)

6 kiểu người với 6 tính cách.

b)

5 kiểu người với 5 tính cách.

c)

6 kiểu người với 5 tính cách.

d)

6 kiểu người với 4 tính cách.

10.

Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Gia đình.

b)

Năng lực.

c)

Bạn bè.

d)

Xã hội.

11.

Theo em khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa trên những yếu tố nào để có sự lựa chọn đúng đắn?

a)

Yếu tố chủ quan và yếu tố năng lực.

b)

Yếu tố năng lực và yếu tố môi trường làm việc.

c)

Yếu tố xã hội và yếu tố khách quan.

d)

Yếu tố chủ quan và yếu tố khách quan.

12.

Bạn Nam thích làm việc những vật cụ thể, ngoài trời, máy móc, cây cối. Theo em nghề nghiệp nào dưới đây sẽ phù hợp với bạn Nam?

a)

Nhà thiên văn học, bác sĩ.

b)

Kĩ sư điện, kĩ sư xây dựng.

c)

Nhà ngoại giao.

d)

Nhà báo, nhà văn.

13.

Sắp xếp các bước trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động dưới đây theo đúng thứ tự: (1) xác định nguồn thông tin. (2) xác định công cụ tìm kiếm. (3) xác định mục tiêu tìm kiếm. (4) tiến hành tìm kiếm.

a)

(3), (1), (2), (4).

b)

(3), (2), (1), (4).

c)

(4), (3), (2), (1).

d)

(4), (3), (1), (2).

14.

Bạn A thích làm việc với dữ liệu, con số, có khả năng thực hiện các công việc đòi hỏi chi tiết, tỉ mỉ, cẩn thận. Theo em các nghề nghiệp nào dưới đây sẽ phù hợp với bạn A?

a)

Nghệ sĩ, thiết kế thời trang.

b)

Nhà tâm lí học, hoạ sĩ.

c)

Kế toán, kiểm toán.

d)

Kế toán, nhà văn.

15.

Bạn A có khả năng nghệ thuật, sáng tác, trí tưởng tượng tốt. Theo em các nghề nghiệp nào dưới đây sẽ phù hợp với bạn A?

a)

Hoạ sĩ, bác sĩ

b)

Hoạ sĩ, thợ điện.

c)

Hoạ sĩ, kế toán.

d)

Hoạ sĩ, nhạc sĩ.

16.

Bước đầu tiên trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp là:

a)

Tìm hiểu thông tin nghề

b)

Tự đánh giá bản thân

c)

Khẳng định lựa chọn

d)

Chọn trường học

17.

Khi đối chiếu bản thân với nghề, học sinh xem xét:

a)

Nghề bạn bè chọn

b)

Nghề lương cao

c)

Tính cách – năng lực – sở thích có phù hợp không

d)

Nghề có máy lạnh

18.

Thị trường lao động cần nhiều nhân lực công nghệ thông tin là yếu tố:

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Sở thích

d)

Tính cách

19.

Thị trường lao động thiếu nhân lực ngành tự động hóa là học sinh nên:

a)

Tránh nghề

b)

Cân nhắc nếu phù hợp năng lực

c)

Chọn nghề khác

d)

Xem như không liên quan

20.

Phương pháp hướng nghiệp “trắc nghiệm nghề nghiệp” giúp học sinh:

a)

Kiểm tra trí nhớ

b)

Xác định tính cách – năng lực

c)

Giải bài tập nhanh hơn

d)

Tăng điểm các môn

21.

Nghề kĩ sư nông nghiệp công nghệ cao phù hợp nhất với học sinh:

a)

Chỉ thích làm việc văn phòng

b)

Yêu thích sản xuất, ứng dụng công nghệ

c)

Không thích học khoa học

d)

Không quan tâm môi trường

22.

Học sinh chọn nghề chỉ vì “nghề nói dễ xin việc” có nguy cơ gì?

a)

Phát huy tốt năng lực

b)

Không gắn bó lâu dài với nghề

c)

Học tập hứng thú hơn

d)

Thành công nhanh chóng

23.

Để chọn nghề đúng đắn, học sinh không nên làm gì?

a)

Tìm hiểu nghề

b)

Trải nghiệm thực tế

c)

Tự đánh giá bản thân

d)

Chọn theo bạn bè

24.

Người làm nghề kĩ thuật cần phẩm chất nào để hạn chế sai sót?

a)

Tuỳ hứng

b)

Cẩn thận, trách nhiệm

c)

Nóng vội

d)

Bảo thủ

25.

Việc hiểu sai về nghề nghiệp thường dẫn đến:

a)

Lựa chọn nghề phù hợp

b)

Quyết định thiếu căn cứ

c)

Học tập hiệu quả

d)

Phát triển năng lực tốt

26.

Một học sinh thích CNTT nhưng ngại làm việc nhóm. Điều cần rèn luyện là:

a)

Kĩ năng cá nhân

b)

Kĩ năng hợp tác

c)

Kĩ năng giải trí

d)

Kĩ năng thể thao

27.

Lựa chọn nghề phù hợp giúp người lao động:

a)

Dễ chán nghề

b)

Phát triển bền vững

c)

Thay đổi nghề liên tục

d)

Không cần học tập

28.

Học sinh cần làm gì để hiểu đúng nghề kĩ thuật?

a)

Nghe bạn kể

b)

Tìm hiểu thông tin chính thống

c)

Xem quảng cáo

d)

Đoán theo cảm giác

29.

Phân luồng sau THCS giúp học sinh:

a)

Bị hạn chế lựa chọn

b)

Có nhiều hướng học tập phù hợp

c)

Chỉ học đại học

d)

Bỏ học sớm

30.

Việc học trung cấp nghề giúp học sinh:

a)

Không có cơ hội học tiếp

b)

Có tay nghề sớm

c)

Không tham gia thị trường lao động

d)

Không phát triển bản thân

31.

Nhà trường hỗ trợ hướng nghiệp hiệu quả bằng cách:

a)

Tổ chức trải nghiệm nghề

b)

Chỉ dạy lý thuyết

c)

Không tư vấn

d)

Ép buộc lựa chọn

32.

Phân luồng giúp giảm tình trạng nào?

a)

Thừa lao động phổ thông

b)

Thiếu lao động chất lượng

c)

Thất nghiệp

d)

Cả A, B, C

33.

Học nghề sớm phù hợp nhất với học sinh:

a)

Không xác định mục tiêu

b)

Có định hướng rõ ràng

c)

Học yếu hoàn toàn

d)

Không thích lao động

34.

Một học sinh chọn học nghề nhưng vẫn có thể học tiếp lên cao là vì:

a)

Hệ thống giáo dục liên thông

b)

Không cần bằng cấp

c)

Không cần học thêm

35.

Vai trò chính của giáo dục hướng nghiệp là:

a)

Quyết định thay học sinh

b)

Cung cấp thông tin và định hướng

c)

Ép buộc chọn nghề

d)

Hạn chế lựa chọn

36.

Gia đình nên làm gì khi con chọn nghề kĩ thuật?

a)

Áp đặt nghề

b)

Lắng nghe, tư vấn phù hợp

c)

Phản đối hoàn toàn

d)

Không quan tâm

37.

Lao động kĩ thuật hiện nay cần chú trọng nhất:

a)

Sức khỏe

b)

Kĩ năng nghề và công nghệ

c)

Tuổi tác

d)

Quan hệ

38.

Thiếu lao động có tay nghề gây ra hậu quả nào?

a)

Giảm năng suất

b)

Tăng chất lượng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng thất nghiệp trí thức

39.

Người lao động cần học tập suốt đời vì:

a)

Nghề nghiệp không thay đổi

b)

Công nghệ phát triển nhanh

c)

Không cần kỹ năng

d)

Ít cạnh tranh

40.

Nghề dễ bị thay thế bởi robot là:

a)

Lao động thủ công đơn giản

b)

Kĩ sư sáng tạo

c)

Nhà thiết kế

d)

Chuyên gia công nghệ