wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khql 10-18

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Uy tín của nhà quản lý được hiểu là:


a)

Khả năng ra quyết định nhanh chóng và chính xác của người quản lý.


b)

Hình thức phản ánh quan hệ giữa cán bộ quản lý và cấp dưới, thể hiện sự tín nhiệm và khả năng ảnh hưởng của người quản lý.


c)

Quyền lực mà người quản lý có được từ vị trí của mình. 


d)

Khả năng giao tiếp tốt của người quản lý.


2.

Uy tín của nhà quản lý có đặc điểm:


a)

Thường được tạo ra sau một thời gian dài phấn đấu, rèn luyện nhưng lại có thể mất đi nhanh chóng.


b)

Là vấn đề không có tính xã hội, không đòi hỏi phải được quần chúng thừa nhận


c)

Phẩm chất và năng lực thực sự của nhà quản lý


d)

Những phẩm chất quy định về mặt pháp lý của chức vụ được giao


3.

Dữ liệu chính là những nguyên liệu đầu vào để từ đó tạo ra thứ gì?

a)
  1. Kết quả

b)
  1. Số liệu

c)
  1. Ký hiệu

d)
  1. Thông tin

4.

Thông tin quản lý được diễn tả theo sơ đồ có thứ tự như sau (QUÁ TRÌNH LĨNH HỘI THÔNG TIN)

a)
  1. Tín hiệu; Cảm Thụ; Đánh giá; Thụ nhận; Sử dụng thông tin

b)
  1. Tín hiệu; Đánh giá; Cảm thụ; Thụ nhận; Sử dụng thông tin

c)
  1. Tín hiệu; Cảm Thụ; Thụ nhận; Đánh giá; Sử dụng thông tin

d)
  1. Tín hiệu; Thụ nhận; Cảm thụ; Đánh giá; Sử dụng thông tin

5.

Thông tin quản lý có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)
  1. 3 đặc điểm

b)
  1. 4 đặc điểm

c)
  1. 5 đặc điểm

d)
  1. 6 đặc điểm

6.
  1. Nhận định “Thông tin quản lý không có mục đích tự thân, nó chỉ có ý nghĩa khi nằm trong một hệ thống quản lý nào đó” thuộc đặc điểm nào của thông tin quản lý?

a)
  1. Thông tin quản lý có tính tương đối

b)

Thông tin quản lý có tính định hướng

c)
  1. Thông tin quản lý tồn tại trong các vật mang tin

d)
  1. Thông tin quản lý gắn với một quá trình quản lý và điều khiển nhất định

7.
  • Bước cuối cùng của quá trình lĩnh hội thông tin là:

a)
  1. Cảm thụ

b)
  1. Sử dụng thông tin

c)
  1. Đánh giá

d)
  1. Tín hiệu

8.
  1. Đâu không phải là một phần của quá trình lĩnh hội thông tin?

a)

Tín hiệu

b)
  1. Thụ nhận

c)

Mô phỏng

d)
  1. Đánh giá

9.
  • Nhận định nào sau đây không phải là nội dung của vai trò thông tin gắn liền với quá trình quản lý?

a)
  1. Thông tin là phương tiện để thực hiện các mối quan hệ qua lại giữa chủ thể quản lý và đối tượng quản lý

b)
  1. Thông tin là yếu tố để liên kết gắn bó bất kỳ một hệ thống nào với môi trường bên ngoài của nó

c)
  1. Thông tin là một nguồn lực của sự phát triển, là của cải, là hàng hoá

d)

Thông tin là phương tiện đặc trưng cho việc tiến hành các hoạt động quản lý

10.

Thông tin trong quá trình quản lý có bao nhiêu vai trò?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

11.
  • Các yêu cầu ảnh hưởng đến chất lượng thông tin?

a)
  1. Nguồn thông tin

b)
  1. Phương pháp thu thập

c)
  1. Mục đích sử dụng

d)
  1. Cả 3 đáp án trên

12.
  1. Tại sao yêu cầu đối với thông tin quản lý lại quan trọng?

a)
  1. Đảm bảo thông tin chính xác

b)

Không tạo được niềm tin

c)
  1. Không đóng góp quá trình đưa ra quyết định

d)

Luôn đưa ra những kết quả kém

13.
  1. Yêu cầu đối với thông tin trong thực tiễn

a)

Đọc báo

b)
  1. Sử dụng Internet

c)
  1. Nghiên cứu khoa học

d)
  1. Cả 3 đáp án trên đều đúng

14.
  • Có mấy cách thức phân loại thông tin quản lý:

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

6 loại

15.
  1. Theo chức năng của thông tin, gồm:

a)

Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

b)
  1. Thông tin chỉ đạo và thông tin bên ngoài

c)
  1. Thông tin thực hiện và thông tin bên trong

d)
  1. Thông tin bên trong và thông tin bên ngoài

16.
  1. Theo cách thức truyền tin, thông tin gồm:

a)
  1. Thông tin ngang và thông tin có hệ thống

b)

Thông tin có hệ thống và thông tin không có hệ thống

c)
  1. Thông tin không có hệ thống và thông tin dọc

d)
  1. Thông tin ngang và thông tin có hệ thống

17.
  1. Thông tin bên trong và bên ngoài nằm trong loại thông tin quản lý nào ?

a)

Chức năng của thông tin

b)
  1. Cách thức truyền tin

c)
  1. Mối quan hệ giữa tổ chức và môi trường bên ngoài

d)
  1. Hướng chuyển động của thông tin

18.

Theo hướng chuyển động của thông tin, thông tin gồm

a)
  1. Thông tin dọc và thông tin ngang

b)
  1. Thông tin dọc và thông tin thực hiện

c)
  1. Thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện

d)
  1. Thông tin ngang và thông tin bên ngoài

19.
  1. Theo nội dung, thông tin phản ánh những gì ?

a)
  1. Thông tin môi trường

b)
  1. Thông tin quyết định

c)
  1. Thông tin bên trong và bên ngoài

d)
  1. Thông tin về chủ trương của đảng, chính sách, pháp luật nhà nước, tình hình thị trường và khoa học - công nghệ

20.
  • Trong quản lý công, phương pháp nào là quan trọng nhất để đảm bảo an toàn thông tin và bảo mật dữ liệu?

a)

Xây dựng chính sách bảo mật thông tin và thường xuyên cập nhật

b)

Đảm bảo rằng tất cả nhân viên đều sử dụng mật khẩu đơn giản để dễ nhớ

c)
  1. Chỉ sử dụng phần mềm miễn phí để tiết kiệm chi phí

d)
  1. Tăng cường hoạt động marketing để nâng cao nhận thức về an toàn thông tin

21.

Trong quản lý thông tin, một trong các biện pháp chính để đảm bảo tính toàn vẹn và bảo mật của dữ liệu là gì?


a)

Sao lưu định kỳ dữ liệu

b)
  1. Sử dụng mật khẩu yếu để truy cập

c)
  1. Chia sẻ dữ liệu qua email không mã hóa

d)
  1. Tắt các phần mềm bảo mật

22.
  1. Theo định nghĩa, hệ thống thông tin là:

a)
  1. Một tập hợp các phần mềm được sử dụng để xử lý dữ liệu.

b)
  1. Một mạng máy tính kết nối các thiết bị với nhau.

c)
  1. Một tập hợp những con người, thiết bị phần cứng, phần mềm và các nguồn lực khác để thực hiện các hoạt động liên quan đến thông tin.

d)
  1. Một cơ sở dữ liệu lưu trữ thông tin của tổ chức.

23.
  1. Yếu tố nào sau đây không phải là một thành phần của hệ thống thông tin:

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)
  1. Nguồn điện

d)
  1. Con người

24.
  1. Hệ thống thông tin chính thức không có đặc điểm nào ?

a)
  1. Chính xác và đáng tin cậy

b)
  1. Bảo mật

c)
  1. Quản lý dữ liệu

d)
  1. Giao tiếp cá nhân

25.

Đặc điểm của hệ thống thông tin không chính thức là gì?

a)
  1. Chính xác và đáng tin cậy

b)
  1. Bảo mật

c)
  1. Quản lý dữ liệu

d)
  1. Không có văn bản hướng dẫn rõ ràng…

26.
  1. Theo định nghĩa, HTTT quản lý (MIS) là:

a)
  1. MIS là hệ thống chuyển đổi các dữ liệu từ môi trường bên trong tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý

b)
  1. MIS là hệ thống chuyển các dữ liệu đổi từ môi trường bên ngoài tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý

c)
  1. MIS là hệ thống chuyển đổi các duữ liệu từ môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý

d)
  1. MIS là hệ thống chuyển đổi các dữ liệu từ môi trường bên trong và bên ngoài tổ chức thành thông tin, đồng thời truyền những thông tin này tới các nhà quản lý nhằm đảm bảo cho việc ra quyết định của các nhà quản lý trong lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm soát một cách hiệu quả và kịp thời.

27.

Chức năng nào nêu đúng về vai trò của MIS:

a)

Lưu trữ dữ liệu


b)

Chuyển đổi dữ liệu


c)

Khai thác dữ liệu


d)

Xoá dữ liệu 


28.

Đâu là phân loại quyết định quản lý theo tầm quan trọng của quyết định?

a)
  1. Quyết định chiến lược

b)
  1. Quyết định dài hạn

c)
  1. Quyết định toàn cục

d)
  1. Quyết định lớn

29.

Đâu là phân loại quyết định quản lý theo quy mô nguồn lực sử dụng để thực hiện quyết định?


a)

Quyết định bộ phận

b)
  1. Quyết định cấp cao

c)
  1. Quyết định quản trị sản xuất và doanh nghiệp

d)
  1. Quyết định vừa

30.
  1. Trong quản lý thông tin, khái niệm nào sau đây mô tả việc bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép?

a)
  1. Tính sẵn sàng

b)
  1. Tính toàn vẹn

c)
  1. Tính bảo mật

d)
  1. Tính xác thực

31.
  1. Để đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống thông tin, tổ chức cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)
  1. Cập nhật phần mềm định kỳ

b)
  1. Thiết lập hệ thống sao lưu và phục hồi dữ liệu

c)
  1. Mã hóa toàn bộ dữ liệu

d)
  1. Đào tạo nhân viên về bảo mật

32.
  1. Đâu là lợi ích của việc sử dụng hệ thống thông tin trong quản lý?

a)

Giảm số lượng nhân viên trong phòng kế toán

b)

Tăng số lượng sản phẩm được sản xuất hàng tháng

c)

Cung cấp thông tin tài chính chính xác về tình hình hoạt động của tổ chức và biến động của môi trường

d)
  1. Tăng doanh thu thông qua quảng cáo hiệu quả

33.

Tổ chức hệ thống thông tin trong quản lý giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu nào sau đây ?

a)
  1. Mở rộng khả năng thu thập thông tin của bộ máy quản lý và người lãnh đạo, thực hiện nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả

b)
  1. Giảm chi phí thuê nhân viên và thuê văn phòng

c)
  1. Tăng cường số lượng sản phẩm bán ra trong thời gian ngắn

d)
  1. Giảm thời gian sản xuất và gia tăng năng suất máy móc

34.
  1. Có bao nhiêu chức năng chính trong HTTT quản lý

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

35.
  1. Người dùng có thể trích xuất thông tin từ hệ thống MIS thông qua chức năng nào?

a)
  1. Thu thập thông tin

b)
  1. Khai thác thông tin

c)
  1. Lưu trữ thông tin

d)
  1. Cung cấp thông tin

36.
  1. Chức năng nào đảm bảo thông tin đến tay các nhà quản lý để ra quyết định?

a)
  1. Lưu trữ thông tin

b)
  1. Cung cấp thông tin

c)
  1. Thu thập thông tin

d)
  1. Xử lý thông tin

37.

Có mấy nguyên tắc xây dựng hệ thống thông tin quản lý

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Đâu không phải là một trong các nguyên tắc xây dựng hệ thống thông tin quản lý?


a)
  1. Căn cứ vào nhu cầu thông tin của các cơ quan quản lý các cấp để xác định cấu trúc của hệ thống thông tin.

b)
  1. Hệ thống thông tin cần nhiều và nặng, phù hợp với trình độ cán bộ quản lý, phù hợp với quy chế về quyền hạn, trách nhiệm của từng bộ phận quản lý.

c)
  1. Đưa tin vào 1 lần sử dụng và sử dụng nhiều lần.

d)
  1. Đảm bảo sự trao đổi qua lại giữa các hệ thống.

e)

Đảm bảo sự phát triển liên tục không ngừng của hệ thống thông tin, phải từng bước hợp lý hoá hệ thống thông tin để có thể đảm bảo thu nhập, xử lý và cung cấp cho người quản lý những thông tin chính xác, kịp thời.