wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật về an toàn giao thông

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thường các chủ thể của tội phạm xâm phạm an toàn giao thông là những người như thế nào ?

a)

Có năng lực trách nhiệm hình sự.

b)

Có đủ độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự.

c)

Có quốc tịch nước Việt Nam.

d)

A và B đúng.

2.

Các dấu hiệu pháp lý của tội phạm về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là ?

a)

Khách thể và chủ thể của tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

b)

Mặt chủ quan và khách quan của tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

c)

Không có dấu hiệu nào.

d)

A và B đúng.

3.

Một trong những nguyên nhân và điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ?

a)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường đối với người tham giao thông.

b)

Do nhu cầu tham gia giao thông của người dân ngày càng tăng cả về số lượng và chất lượng.

c)

Do sự xuống cấp quá nhiều của các cơ sở hạ tầng giao thông (đường xá, cầu cống, biển báo...).

d)

Do sự phát triển quá nhanh của nền kinh tế.

4.

Phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của ai ?

a)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Công an, tòa án, viện kiểm soát.

c)

Cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân.

d)

Của tất cả mọi người khi tham gia giao thông.

5.

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của ai ?

a)

Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

b)

Công an, tòa án, viện kiểm soát.

c)

Các tổ chức đoàn thể trong xã hội.

d)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật.

6.

Các em hãy cho biết các cơ quan bảo vệ pháp luật trong đảm bảo trật tự an toàn giao thông là ?

a)

Quốc hội và hội đồng nhân dân.

b)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp.

c)

Công an, tòa án, viện kiểm soát.

d)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản.

7.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ?

a)

Một bộ phận của hệ thống pháp luật Nhà nước.

b)

Một cơ chế hoạt động của Nhà nước.

c)

Một hệ thống văn bản pháp lý của Nhà nước.

d)

Một công cụ quan trọng của Nhà nước.

8.

Khi nói đến vai trò của pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông, gồm mấy vai trò cụ thể ?

a)

2 vai trò.

b)

3 vai trò.

c)

4 vai trò.

d)

5 vai trò.

9.

Các văn bản có liên quan đến bảo đảm trật tự an toàn giao thông thường do ai ban hành ?

a)

Tòa án.

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh.

c)

Quốc hội.

d)

Chính phủ.

10.

Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông thuộc hệ thống pháp luật nào?

a)

Pháp luật dân sự

b)

Pháp luật hình sự

c)

Pháp luật hành chính

d)

Pháp luật lao động

11.

Nội dung của pháp luật bảo đảm trật tự, an toàn giao thông bao gồm gì?

a)

Các quy định về giao thông đường bộ

b)

Các quy định về giao thông đường thủy

c)

Các quy định về giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt và đường hàng không

d)

Các quy định về giao thông công cộng

12.

Hệ thống pháp luật bảo đảm trật tự, an toàn giao thông gồm bao nhiêu loại văn bản chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

13.

Cơ quan nào có quyền ban hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Bộ Giao thông Vận tải

d)

Cả ba phương án trên

14.

Đối tượng nào phải tuân thủ pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Người điều khiển phương tiện giao thông

b)

Người đi bộ

c)

Cơ quan quản lý giao thông

d)

Tất cả mọi người tham gia giao thông

15.

Vi phạm hành chính trong giao thông là gì?

a)

Hành vi vi phạm quy định giao thông nhưng chưa đến mức bị xử lý hình sự

b)

Hành vi gây tai nạn nghiêm trọng

c)

Vi phạm giao thông ở mức cao nhất

d)

Vi phạm các quy tắc đường bộ

16.

Vi phạm hình sự trong giao thông xảy ra khi nào?

a)

Gây thiệt hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của người khác

b)

Khi bị xử phạt hành chính nhiều lần

c)

Khi không đội mũ bảo hiểm

d)

Khi lái xe quá tốc độ

17.

Hành vi nào bị xử phạt nặng nhất trong vi phạm giao thông?

a)

Vượt đèn đỏ

b)

Lái xe khi có nồng độ cồn vượt mức quy định

c)

Không bật đèn khi trời tối

d)

Không mang theo giấy tờ xe

18.

Khi xe cứu thương có tín hiệu khẩn cấp, các phương tiện khác phải làm gì?

a)

Nhường đường ngay lập tức

b)

Tiếp tục di chuyển bình thường

c)

Chạy chậm lại nhưng không nhường đường

d)

Chỉ nhường khi có cảnh sát giao thông yêu cầu

19.

Người điều khiển phương tiện khi tham gia giao thông phải tuân thủ những quy tắc nào?

a)

Đi đúng làn đường, tuân thủ tín hiệu giao thông, không vi phạm tốc độ

b)

Chỉ cần đi đúng làn đường

c)

Chỉ tuân thủ tín hiệu đèn giao thông

d)

Chỉ cần đi chậm để tránh va chạm

20.

Nếu điều khiển xe máy có nồng độ cồn trong hơi thở vượt quá 0,25 mg/l khí thở nhưng không quá 0,4 mg/l, mức phạt là bao nhiêu?

a)

4.000.000 - 5.000.000 đồng, tước GPLX 16 - 18 tháng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng, tước GPLX 12 tháng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng, tước GPLX 24 tháng

d)

1.000.000 - 2.000.000 đồng, tước GPLX 10 tháng

21.

Khi đi xe máy mà không đội mũ bảo hiểm, người điều khiển bị phạt bao nhiêu?

a)

100.000 - 200.000 đồng

b)

400.000 - 600.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

22.

Khi lái xe máy sử dụng điện thoại, mức phạt là?

a)

600.000 - 1.000.000 đồng

b)

200.000 - 400.000 đồng

c)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

d)

3.000.000 - 5.000.000 đồng

23.

Khi gây tai nạn giao thông nhưng không dừng lại, mức phạt là?

a)

16.000.000 - 18.000.000 đồng

b)

10.000.000 - 15.000.000 đồng

c)

8.000.000 - 10.000.000 đồng

d)

5.000.000 - 7.000.000 đồng

24.

Khi gặp xe ưu tiên (xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe công an làm nhiệm vụ) mà không nhường đường, người lái ô tô sẽ bị phạt bao nhiêu?

a)

1.000.000 - 2.000.000 đồng

b)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

6.000.000 - 8.000.000 đồng

d)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

25.

Người điều khiển xe máy đi vào đường cao tốc sẽ bị xử phạt bao nhiêu?

a)

500.000 - 1.000.000 đồng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

c)

3.000.000 - 4.000.000 đồng

d)

1.000.000 - 1.500.000 đồng

26.

Người điều khiển xe máy chở trẻ em dưới 6 tuổi mà không đội mũ bảo hiểm sẽ bị phạt bao nhiêu?

a)

400.000 - 600.000 đồng

b)

200.000 - 400.000 đồng

c)

600.000 - 800.000 đồng

d)

800.000 - 1.000.000 đồng

27.

Khi chở người trên xe máy mà để người ngồi sau không đội mũ bảo hiểm, người lái xe có bị phạt không?

a)

Có, bị phạt 400.000 - 600.000 đồng

b)

Không bị phạt vì không phải lỗi của người lái

c)

Bị phạt 200.000 - 400.000 đồng

d)

Chỉ bị cảnh cáo

28.

Khi xe máy đi sai làn đường, người điều khiển bị phạt bao nhiêu?

a)

200.000 - 500.000 đồng

b)

800.000 - 1.000.000 đồng

c)

1.500.000 - 2.000.000 đồng

d)

3.000.000 - 4.000.000 đồng

29.

Nếu điều khiển ô tô vượt đèn vàng khi đèn chưa chuyển đ��, người lái xe có bị phạt không?

a)

Không bị phạt nếu chưa qua vạch

b)

Bị phạt như vượt đèn đỏ, từ 4.000.000 - 6.000.000 đồng

c)

Chỉ bị cảnh cáo

d)

Bị phạt nhẹ hơn so với vượt đèn đỏ

30.

Nếu ô tô chạy quá tốc độ quy định từ 20 - 35 km/h, người điều khiển sẽ bị phạt bao nhiêu?

a)

4.000.000 - 6.000.000 đồng

b)

2.000.000 - 3.000.000 đồng

c)

1.000.000 - 1.500.000 đồng

d)

7.000.000 - 8.000.000 đồng