Worksheets[PL] 12 DISCOURSE MARKERS
Total questions: 34
Worksheet time: 4mins
in terms of
xét về khía cạnh
bên cạnh
bằng cách
nhờ có
thay cho
in addition to
xét về khía cạnh
bên cạnh
bằng cách
nhờ có
thay cho
by means of
xét về khía cạnh
bên cạnh
bằng cách
nhờ có
thay cho
thanks to
xét về khía cạnh
bên cạnh
bằng cách
nhờ có
thay cho
instead of
xét về khía cạnh
bên cạnh
bằng cách
nhờ có
thay cho
for fear of
vì lo sợ rằng
phòng khi
cố tình
đại diện cho
đang cần thứ gì
in case
vì lo sợ rằng
phòng khi
cố tình
đại diện cho
đang cần thứ gì
on purpose
vì lo sợ rằng
phòng khi
cố tình
đại diện cho
đang cần thứ gì
on behalf of
vì lo sợ rằng
phòng khi
cố tình
đại diện cho
đang cần thứ gì
in need of
vì lo sợ rằng
phòng khi
cố tình
đại diện cho
đang cần thứ gì
in charge of
chịu trách nhiệm
tương đồng/ phù hợp với
ở phía trước
đặc biệt
để mà
in line with
chịu trách nhiệm
tương đồng/ phù hợp với
ở phía trước
đặc biệt
để mà
in front of
chịu trách nhiệm
tương đồng/ phù hợp với
ở phía trước
đặc biệt
để mà
in particular
chịu trách nhiệm
tương đồng/ phù hợp với
ở phía trước
đặc biệt
để mà
in order to
chịu trách nhiệm
tương đồng/ phù hợp với
ở phía trước
đặc biệt
để mà
as a result of
là kết quả của
đồng thời
hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là
mặt này
mặt khác
at the same time
là kết quả của
đồng thời
hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là
mặt này
mặt khác
what's more
là kết quả của
đồng thời
hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là
mặt này
mặt khác
on the one hand
là kết quả của
đồng thời
hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là
mặt này
mặt khác
on the other hand
là kết quả của
đồng thời
hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là
mặt này
mặt khác
except for
ngoại trừ
với mục đích làm gì
hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là
mặt này
mặt khác
with a view to doing sth
ngoại trừ
với mục đích làm gì
hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là
mặt này
mặt khác
không chút nào/ không đời nào (chọn 2)
by no means
not by any means
irrespective of
regardless of
on account of
mặc dù (chọn 2)
in spite of
despite
irrespective of
regardless of
on account of
bất chấp (chọn 2)
in spite of
despite
irrespective of
regardless of
on account of
bởi vì (chọn 3)
in spite of
due to
irrespective of
because of
on account of
bởi vì (chọn 2)
in spite of
in view of
irrespective of
in light of
in case
thay cho (chọn 2)
instead of
in place of
for example
for instance
like
ví dụ (chọn 2)
instead of
in place of
for example
for instance
in front of
như là (chọn 2)
instead of
in place of
like
such as
in front of
ngược lại (chọn 2)
in contrast to
in/by contrast
provided that
providing that
in case of
nếu như/ giá như (chọn 2)
in contrast to
in/by contrast
provided that
providing that
in case of
liên quan tới (chọn 2)
in respect of
with respect to
by virtue of
because of
as a result of
bởi vì (chọn 3)
in respect of
with respect to
by virtue of
because of
as a result of
