Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[PL] 12 DISCOURSE MARKERS

Total questions: 34

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

in terms of

a)

xét về khía cạnh

b)

bên cạnh

c)

bằng cách

d)

nhờ có

e)

thay cho

2.

in addition to

a)

xét về khía cạnh

b)

bên cạnh

c)

bằng cách

d)

nhờ có

e)

thay cho

3.

by means of

a)

xét về khía cạnh

b)

bên cạnh

c)

bằng cách

d)

nhờ có

e)

thay cho

4.

thanks to

a)

xét về khía cạnh

b)

bên cạnh

c)

bằng cách

d)

nhờ có

e)

thay cho

5.

instead of

a)

xét về khía cạnh

b)

bên cạnh

c)

bằng cách

d)

nhờ có

e)

thay cho

6.

for fear of

a)

vì lo sợ rằng

b)

phòng khi

c)

cố tình

d)

đại diện cho

e)

đang cần thứ gì

7.

in case

a)

vì lo sợ rằng

b)

phòng khi

c)

cố tình

d)

đại diện cho

e)

đang cần thứ gì

8.

on purpose

a)

vì lo sợ rằng

b)

phòng khi

c)

cố tình

d)

đại diện cho

e)

đang cần thứ gì

9.

on behalf of

a)

vì lo sợ rằng

b)

phòng khi

c)

cố tình

d)

đại diện cho

e)

đang cần thứ gì

10.

in need of

a)

vì lo sợ rằng

b)

phòng khi

c)

cố tình

d)

đại diện cho

e)

đang cần thứ gì

11.

in charge of

a)

chịu trách nhiệm

b)

tương đồng/ phù hợp với

c)

ở phía trước

d)

đặc biệt

e)

để mà

12.

in line with

a)

chịu trách nhiệm

b)

tương đồng/ phù hợp với

c)

ở phía trước

d)

đặc biệt

e)

để mà

13.

in front of

a)

chịu trách nhiệm

b)

tương đồng/ phù hợp với

c)

ở phía trước

d)

đặc biệt

e)

để mà

14.

in particular

a)

chịu trách nhiệm

b)

tương đồng/ phù hợp với

c)

ở phía trước

d)

đặc biệt

e)

để mà

15.

in order to

a)

chịu trách nhiệm

b)

tương đồng/ phù hợp với

c)

ở phía trước

d)

đặc biệt

e)

để mà

16.

as a result of

a)

là kết quả của

b)

đồng thời

c)

hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là

d)

mặt này

e)

mặt khác

17.

at the same time

a)

là kết quả của

b)

đồng thời

c)

hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là

d)

mặt này

e)

mặt khác

18.

what's more

a)

là kết quả của

b)

đồng thời

c)

hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là

d)

mặt này

e)

mặt khác

19.

on the one hand

a)

là kết quả của

b)

đồng thời

c)

hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là

d)

mặt này

e)

mặt khác

20.

on the other hand

a)

là kết quả của

b)

đồng thời

c)

hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là

d)

mặt này

e)

mặt khác

21.

except for

a)

ngoại trừ

b)

với mục đích làm gì

c)

hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là

d)

mặt này

e)

mặt khác

22.

with a view to doing sth

a)

ngoại trừ

b)

với mục đích làm gì

c)

hơn vậy nữa/ quan trọng hơn là

d)

mặt này

e)

mặt khác

23.

không chút nào/ không đời nào (chọn 2)

a)

by no means

b)

not by any means

c)

irrespective of

d)

regardless of

e)

on account of

24.

mặc dù (chọn 2)

a)

in spite of

b)

despite

c)

irrespective of

d)

regardless of

e)

on account of

25.

bất chấp (chọn 2)

a)

in spite of

b)

despite

c)

irrespective of

d)

regardless of

e)

on account of

26.

bởi vì (chọn 3)

a)

in spite of

b)

due to

c)

irrespective of

d)

because of

e)

on account of

27.

bởi vì (chọn 2)

a)

in spite of

b)

in view of

c)

irrespective of

d)

in light of

e)

in case

28.

thay cho (chọn 2)

a)

instead of

b)

in place of

c)

for example

d)

for instance

e)

like

29.

ví dụ (chọn 2)

a)

instead of

b)

in place of

c)

for example

d)

for instance

e)

in front of

30.

như là (chọn 2)

a)

instead of

b)

in place of

c)

like

d)

such as

e)

in front of

31.

ngược lại (chọn 2)

a)

in contrast to

b)

in/by contrast

c)

provided that

d)

providing that

e)

in case of

32.

nếu như/ giá như (chọn 2)

a)

in contrast to

b)

in/by contrast

c)

provided that

d)

providing that

e)

in case of

33.

liên quan tới (chọn 2)

a)

in respect of

b)

with respect to

c)

by virtue of

d)

because of

e)

as a result of

34.

bởi vì (chọn 3)

a)

in respect of

b)

with respect to

c)

by virtue of

d)

because of

e)

as a result of