wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tái Bản DNA

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị cấu tạo nên DNA là:

a)

ribonucleic acid

b)

deoxyribonucleic acid

c)

nucleotide

d)

acid amin

2.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A , U, G, X

b)

A,T,G,C

c)

A ,T ,G ,X

d)

U, R ,D ,X

3.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

chiều từ trái sang phải

b)

chiều từ phải sang trái

c)

xoắn theo mọi chiều khác nhau

d)

cùng với chiều du chuyển của kim đồng hồ

4.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

A. Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân thực chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA.

b)

B. Enzyme DNA polimerase làm nhiệm vụ tổng hợp và kéo dài mạch mới.

c)

C. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

D. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

5.

Khi nói về sự tái bản của DNA, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

A. Enzyme ligase dùng để nối các đoạn okazaki trong quá trình tái bản DNA.

b)

B. Quá trình tái bản DNA xảy ra trong nhân tế bào và trong tế bào chất.

c)

C. Các DNA cùng nằm trong nhân một tế bào có một số lần tái bản bằng nhau.

d)

D. Qua n đợt tái bản thì tổng DNA con được tạo thành là 2n phân tử DNA.

6.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

7.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme ligase.

c)

Amino acid.

d)

DNA polymerase.

8.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

cùng chiều tháo xoắn của DNA.

b)

cùng chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 3' đến 5'.

d)

theo chiều 5' đến 3'.

9.

Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở

a)

tế bào chất.

b)

ribosome.

c)

nhân tế bào.

d)

ti thể.

10.

Kết thúc quá trình tái bản, một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra

a)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác một phần so với DNA mẹ ban đẩu.

b)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống một phần so với DNA mẹ ban đầu.

c)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

d)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

11.

Trong quá trình kéo dài mạch DNA mới, sự lắp ghép các nucleotide được thực hiện theo nguyên tắc

a)

bán bảo toàn.

b)

bảo toàn.

c)

bổ sung.

d)

gián đoạn.

12.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

A của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

13.

Cho các nội dung sau:

(1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn nhờ enzyme tháo xoắn.

(2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới.

(3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(2) → (1) → (3).

c)

(2) → (3) → (1). 

d)

(1) → (3) → (2).

14.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA như thế nào?

a)

A liên kết với U, G liên kết với C

b)

A liên kết với C, G liên kết với T

c)

A liên kết với T, G liên kết với C

d)

A liên kết với G, T liên kết với C

15.

Một đoạn mạch DNA có trình tự nucleotide trên mạch khuôn như sau:

3'...T - A - A - G - C - C - G - T - A...5'

a)
  • - A - T - T - C - G - G - C - A - T -

b)
  • - U - A - A - G - C - C - G - U - A -

c)
  • - A - U - U - C - G - G - C - A - U -

d)
  • - A - T - T - G - C - G - C - A - T -

16.

Trong tế bào, quá trình tái bản DNA chủ yếu diễn ra ở

a)

tế bào chất

b)

ribosome

c)

nhân tế bào

d)

ti thể

17.

Mạch mới được tổng hợp theo chiều (1) nhờ sự xúc tác của enzyme (2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

3' → 5'; RNA polymerase.

b)

3' → 5'; DNA polymerase.

c)

5' → 3'; RNA polymerase.

d)

5' → 3'; DNA polymerase.

18.

Khi nói về cấu trúc đơn phân nucleotide của DNA, nội dung nào sau đây không chính xác?

a)

Có 1 nhóm OH tự do đầu 2'.

b)

Có 1 nhóm nitrogen base.

c)

Có 1 nhóm phosphate đầu 5'.

d)

Có 1 nhóm đường deoxyribose.

19.

DNA có chức năng truyền đạt thông tin di truyền gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào là nhờ có cơ chế

a)

dịch mã.

b)

tái bản.

c)

phiên mã.

d)

phân bào.

20.

Liên kết nào giữa các đơn phân nucleotide giúp cho phân tử DNA bền vững, không bị đứt gãy trong quá trình tái bản hay truyền đạt thông tin di truyền?

a)

Liên kết phosphodiester.

b)

Liên kết DNA - protein.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết ion.

21.

DNA không có chức năng

a)

điều hòa phản ứng sinh học.

b)

tạo ra các biến dị.

c)

lưu trữ thông tin di truyền.

d)

truyền đạt thông tin di truyền.

22.

DNA không có đặc điểm là

a)

cấu tạo mạch xoắn kép bền vững.

b)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

cấu tạo từ 4 loại nucleotide A, U, G và C.

d)

mang và bảo quản thông tin di truyền.

23.

Kết thúc quá trình tái bản, một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra

a)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác một phần so với DNA mẹ ban đẩu.

b)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống một phần so với DNA mẹ ban đầu.

c)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo khác hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

d)

hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu.

24.

Trong quá trình kéo dài mạch DNA mới, sự lắp ghép các nucleotide được thực hiện theo nguyên tắc

a)

bán bảo toàn.

b)

bảo toàn.

c)

bổ sung.

d)

gián đoạn.

25.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Tái bản DNA.

c)

Phiên mã.

d)

Dịch mã.

26.

Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polimerase là gì?

a)

Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

b)

Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

c)

Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

d)

Phá vỡ các liên kết hydrogene giữa hai mạch của phân tử DNA

27.

Câu 3. Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp RNA?

a)

A. Restrictase.  

b)

B. RNA polymerase.  

c)

C. DNA polymerase.

d)

D. Ligase.

28.

Tại sao DNA có cấu trúc xoắn kép?

a)

Để bảo vệ thông tin di truyền

b)

Để dễ dàng sao chép

c)

Để tăng cường tính ổn định

d)

Tất cả các lý do trên

29.

Nguyên tắc nào được áp dụng trong quá trình tái bản DNA?

a)

Nguyên tắc bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc phân tán

c)

Nguyên tắc bảo toàn

d)

Nguyên tắc đồng nhất

30.

Enzyme nào tham gia vào quá trình tái bản DNA?

a)

RNA polymerase

b)

Helicase

c)

DNA polymerase

d)

DNA ligase

31.

Kết cặp đặc hiệu giữa các nucleotide trong DNA là gì?

a)

A - G và T - C

b)

A - T và C - G

c)

A - T và G - C

d)

A - C và T - G

32.

Chức năng chính của DNA là gì?

a)

Tạo ra năng lượng cho tế bào

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất

c)

Lưu trữ thông tin di truyền

d)

Bảo vệ tế bào khỏi vi khuẩn