wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kháng sinh

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Kháng sinh nào có cơ chế tác dụng ức chế tạo thành DNA ở vi khuẩn?

a)

Cloramphenicol

b)

Ciprofloxacin

c)

Streptomycin

d)

Vancomycin

2.

Loại kháng sinh nào là kìm khuẩn ở liều thông thường nhưng trở thành chất diệt khuẩn ở nồng độ cao hơn?

a)

Erythromycin

b)

Tetracycline

c)

Cloramphenicol

d)

Ampicillin

3.

Kháng sinh nào có cửa sổ điều trị rộng?

a)

Streptomycin

b)

Doxycycline

c)

Cephalexin

d)

Vancomycin

4.

Vi khuẩn nào sau đây được biết nhiều về sự phát triển kháng kháng sinh nhanh chóng?

a)

Streptococcus pyogenes

b)

Meningococcus

c)

Treponema pallidum

d)

Escherichia coli

5.

Việc sử dụng rộng rãi và kéo dài một loại kháng sinh dẫn đến sự xuất hiện của các chủng kháng thuốc vì kháng sinh?

a)

Gây đột biến ở vi khuẩn

b)

Thúc đẩy sự liên hợp giữa các vi khuẩn

c)

Cho phép các chủng kháng thuốc được nhân giống tốt hơn

d)

Tất cả những điều trên

6.

Cơ chế quan trọng nhất của việc thu nhận đồng thời kháng đa kháng sinh giữa các vi khuẩn là?

a)

Đột biên

b)

Liên hợp

c)

Di truyền

d)

Biến nạp

7.

Vì sao tụ cầu kháng methicillin không đáp ứng với kháng sinh nhóm B-Lactam?

a)

nó sản xuất một loại ß -lactamase gây phá hủy methicillin và các loại thuốc liên quan

b)

nó sản xuất một men amidase phá hủy methiillin và các loại thuốc liên quan

c)

nó đã biến đổi vị trí gắn trên protein có ái lực thấp với kháng sinh nhóm B -Lactam

d)

nó làm giảm tính thấm đối với kháng sinh nhómß-Lactam

8.

Chiến lược nào sau đây sẽ thúc đẩy sự xuất hiện của ví sinh vật kháng kháng sinh?

a)

Sử dụng tối đa các kháng sinh phổ rộng

b)

Lựa chọn một loại kháng sinh phổ hẹp đến phổ rộng nếu cả hai đều có hiệu quả như nhau

c)

Lựa chọn các đợt kháng sinh phổ hẹp và chuyên sâu

d)

Sử dụng kết hợp kháng sinh nếu điều trị kéo dài

9.

Bội nhiễm phổ biến hơn trong trường hợp nào?

a)

Sử dụng kháng sinh phổ hẹp

b)

Các đợt kháng sinh ngắn

c)

Sử dụng kháng sinh được hấp thu hoàn toàn từ ruột non

d)
10.

Bội nhiễm phổ biến hơn trong trường hợp nào?

a)

Sử dụng kháng sinh phổ hẹp

b)

Các đợt kháng sinh ngắn

c)

Sử dụng kháng sinh được hấp thu hoàn toàn từ ruột non

d)

Sử dụng kết hợp kháng sinh bao gồm cả vi khuẩn gram dương và gram âm

11.

Các sinh vật sau đây thường xuyên chịu trách nhiệm cho việc bội nhiễm ngoại trừ đáp án nào sau đây?

a)

Pseudomonas aeruginosa

b)

Salmonella typhi

c)

Clostridium difficile

d)

Candida albicans

12.

Khi sử dụng kháng sinh nào phải giảm liều ở bệnh nhân suy thận?

a)

Ampicillin

b)

Cloramphenicol

c)

Tobramycin

d)

Erythromycin

13.

Những loại thuốc chống vi trùng nào nên tránh ở bệnh nhân mắc bệnh gan?

a)

Tetracycline

b)

Cotrimoxazole

c)

Cephalexin

d)

Ethambutol

14.

Nồng độ điểm gãy của một loại kháng sinh là gì?

a)

Nồng độ mà tại đó kháng sinh ly giải vi khuẩn

b)

Nồng độ của kháng sinh nằm giữa khoảng vi khuẩn nhạy cảm và kháng thuốc

c)

Nồng độ của kháng sinh vượt qua khả năng kháng thuốc của vi khuẩn

d)

Nồng độ mà tại đó kháng sinh kìm khuẩn trở thành diệt khuẩn

15.

Một loại kháng sinh diệt khuẩn có đặc điểm sau?

a)

Hiệu ứng hậu kháng sinh lớn

b)

Chênh lệch lớn giữa các giá trị MBC và MIC

c)

Hiệu quả trong trường hợp không có sức đề kháng của cơ thể

d)

Tất cả những điều trên

16.

Kháng sinh kim khuẩn có khả năng điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn gây ra trong bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh nhân tiểu đường

b)

Bệnh nhân bị rối loạn dị ứng

c)

Rênh nhân đang điều trị bằng corticosteroid

d)

Bệnh nhân viêm nội tâm mạc bán cấp do vi khuẩn

17.

Kết hợp thuốc kháng sinh nhằm mục đích đạt được những điều sau đây, ngoại trừ đáp án nào sau đây?

a)

Loại bỏ nhanh hơn và triệt đề hơn các vi khuẩn gây bệnh

b)

Điều trị nhiễm khuẩn khi bản chất và độ nhạy cảm của vi khuẩn gây bệnh không xác định

c)

Ngân chặn sự xuất hiện của các chủng kháng thuốc

d)

Ngăn ngừa bội nhiễm

18.

Phối hợp thuốc nào không thể hiện tính hiệp đồng siêu trị?

4 lines
19.

Phối hợp thuốc nào không thể hiện tính hiệp đồng siêu trị?

a)

Axit nalidixic + Nitrofurantoin

b)

Amoxicillin + Axit Clavulanic

c)

Pyrimethamine + Sulfadoxin

d)

Sulfamethoxazole + Trimethoprim

20.

Chọn điều kiện chủ yếu được điều trị bằng sự kết hợp của thuốc chống vi trùng?

a)

Viêm phổi thùy

b)

Thương han

c)

Viêm phúc mạc

d)

Bệnh giang mai

21.

Không nên sử dụng kháng sinh dự phòng trong trường hợp sau đây?

a)

Để ngăn ngừa nhiễm trùng thứ phát trong cảm lạnh thông thường

b)

phau thuat vet thuong nhiem khuan - sach

c)

Sối thấp khớp ở trẻ 10 tuổi

d)

Đặt ống thông niệu đạo ở nam giới cao tuổi

22.

Điều trị dự phòng bằng kháng sinh chắc chắn được chỉ định cho trường hợp nào sau đảy?

a)

Bệnh nhân mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

b)

Trẻ sơ sinh được đẻ bằng forcep

c)

Phẫu thuật đường ruột

d)

Tất cả những điều trên

23.

Tỷ lệ tác dụng phụ cao hơn đối với cotrimoxazole xảy ra khi thuốc này được sử dụng cho?

a)

Sốt thương hàn

b)

Ho gà

c)

Viêm phổi do Pneumocystis carinii ở bệnh nhân AIDS

d)

Chancroid

24.

Chọn loại thuốc sulfonamid có hoạt tính kháng trực khuẩn mủ xanh và được sử dụng tại chỗ trong điều trị dự phòng nhiễm trùng trong các trường hợp bỏng?

a)

Sulfadiazin

b)

Bạc sulfadiazin

c)

Sulfadoxin

d)

Sulfamethoxazole

25.

Trimethoprim được kết hợp với sulfamethoxazole theo tỷ lệ 1: 5 để mang lại tý lệ nồng độ trong huyết tương ở trạng thái ổn định là?

a)

Trimethoprim 1: Sulfamethoxazole 5

b)

Trimethoprim 1: Sulfamethoxazole 10

c)

Trimethoprim 1: Sulfamethoxazole 20

d)

Trimethoprim 5: Sulfamethoxazole 1

26.

Kháng sinh thuộc nhóm quinolone nào sau đây không có hiệu quả trong điều trị nhiễm trùng toàn thân?

a)

Lomefloxacin

b)

Ofloxacin

c)

Axit nalidixic

d)

Pefloxacin

27.

Chọn loại thuốc kháng sinh chỉ được sử dụng bằng đường uống cho nhiễm trùng?

4 lines
28.

au đây không có hiệu quả trong điều trị nhiễm trùng toàn thân?

a)

Lomefloxacin

b)

Ofloxacin

c)

Axit nalidixic

d)

Pefloxacin

29.

Chọn loại thuốc kháng sinh chỉ được sử dụng bằng đường uống cho nhiễm trùng đường tiết niệu hoặc tiêu chảy do vi khuẩn?

a)

Axit nalidixic

b)

Azithromycin

c)

Bacampicillin

d)

Pefloxacin

30.

Axit nalidixic chủ yếu hoạt động chống lại?

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Vi khuẩn gram dương

d)

Vi khuẩn gram âm

31.

Các fluoroquinolones đã được cải thiện hơn axit nalidixic ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Chúng có hiệu lực kháng khuẩn cao hơn

b)

Chúng có phố kháng khuẩn mở rộng

c)

Sự phát triển của vi khuẩn kháng lại chúng là chậm và không thường xuyên

d)

Tất cả những điều trên

32.

Tác dụng có hại của ciprofloxacin chủ yếu xuất hiện ở các cơ quan sau, ngoại trừ đáp án nào sau đây?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Thận

c)

Da

d)

Hệ thần kinh

33.

Chọn fluoroquinolone có sinh khả dụng đường uống cao, thời gian bán hủy dài hơn và không ức chế chuyển hóa theophylin?

a)

Norfloxacin

b)

Pefloxacin

c)

Lomefloxacin

d)

Ciprofloxacin

34.

Một liều uống duy nhất của thuốc sau đây có thể chữa được hầu hết các trường hợp mắc bệnh lậu không biến chứng?

a)

Ciprofloxacin

b)

Cotrimoxazole

c)

Spectinomycin

d)

Doxycycline

35.

Loại fluoroquinolone nào sau đây đã tăng cường tác dụng tiêu diệt vi khuẩn gram dương và vi khuẩn kỵ khí?

a)

Pefloxacin

b)

Ciprofloxacin

c)

Sparfloxacin

d)

Norfloxacin

36.

Ciprofloxacin không có phồ kháng khuẩn trên vi khuẩn nào sau đây?

a)

H.influenzae

b)

E.coli

c)

Enterobacter spp.

d)

Bacteroides Fragilis

37.

Các đặc điểm vi sinh quan trọng của ciprofloxacin bao gồm: ngoại trừ đáp án nào sau đây?

a)

Hiệu ứng hậu kháng sinh dài

b)

Ức chế mạnh vị khuẩn kỵ khí đường ruột

c)

Giá trị MBC gần với giá trị MIC

d)

Chậm phát triển đề kháng

38.

Hiện nay loại thuốc được lựa chọn để điều trị theo kinh nghiệm của bệnh thương hản Là?

a)

Chloramphenicol

b)

Cotrimoxazole

c)

Ciprofloxacin

39.

Hiện nay loại thuốc được lựa chọn để điều trị theo kinh nghiệm của bệnh thương hản Là?

a)

Chloramphenicol

b)

Cotrimoxazole

c)

Ciprofloxacin

d)

Ampicillin

40.

Tác dụng phụ hay gặp khi sử dụng kháng sinh ampicillin là gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Viêm gan

c)

Suy thận

d)

Nhạy cảm ánh sáng

41.

Các tính năng đặc trưng của penicillin G là gì?

a)

Nó không ổn định trong dung dịch nước

b)

Tác dụng kháng khuẩn của nó không bị ảnh hưởng bởi mủ và dịch mô

c)

Nó hoạt động như nhau chống lại sự nhân lên của vi khuẩn

d)

Cả A và và B đều đúng

42.

Đặc tính dược động học chủ yếu của penicillin G là gì?

a)

Nó được phân bố đều giữa nội và ngoại bào

b)

Nó được đào thải nhanh chóng bởi ống thận gần

c)

Nó có sinh khả dụng đường uống thấp do chuyển hóa lần đầu mạnh ở gan

d)

Nó không vượt qua hàng rào máu - dịch não tủy ngay cả khi màng não bị viêm

43.

Loại penicillin G nào sau đây có thời gian tác dụng dài nhất là?

a)

Benzathine penicillin

b)

Sodium penicillin

c)

Potassium penicillin

d)

Procaine penicillin

44.

Lý do quan trọng nhất để sử dụng thuốc tiêm penicillin G bị hạn chế rất nhiều trong trị liệu ngày nay là?

a)

Phổ kháng khuẩn hẹp

b)

Có khả năng gây phản ứng quá mẫn

c)

Thời gian tác dụng ngắn

d)

Độc tính thần kinh

45.

Trong trường hợp để xác dịnh nguy cơ dị ứng trên bệnh nhân có tiền sử dị ứng nhiều loại kháng sinh, nên sử dụng phương pháp nào?

a)

Test lảy da

b)

Tiêm bắp liều thấp

c)

Tiêm trong da liều thấp

d)

Tiêm tĩnh mạch bằng bơm máy

46.

Cho biết bệnh mà penicillin G tiếp tụe được sử dụng như là phương pháp điều trị dầu tiên trong mọi trường hợp (trừ khi chồng chi định), vì cho đến nay, sinh vật gây bệnh chưa phát triển đề kháng?

a)

Bệnh lậu

b)

Bệnh giang mai

c)

Áp xe do tụ cầu

d)

Viêm màng não do Haemophillus influenzae

47.

Benzathine penicillin được tiêm 4 tuần một lần trong 5 năm trở lên được chỉ định cho bệnh nào sau đây?

4 lines
48.

Benzathine penicillin được tiêm 4 tuần một lần trong 5 năm trở lên được chỉ định cho bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh nhân mất bạch cầu hạt

b)

Dự phòng viêm nội tâm mạc do vi khuẩn ở bệnh nhân bị bệnh lý van tim

c)

Dự phòng thấp khớp

d)

Điều trị bệnh than

49.

Cloxacillin được chỉ định trong nhiễm khuẩn do (các) sinh vật nào?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu khuẩn

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Tất cả những điều trên

50.

Tác dụng phụ thường gặp nhất của ampicillin uống là gì?

a)

Buồn nôn và nôn

b)

Tiêu chảy

c)

Táo bón

d)

Mễ đay

51.

Amoxicillin kém hơn ampicillin trong điều trị nhiễm khuẩn nào?

a)

Thương hàn

b)

Viêm ruột do Shigella

c)

Viêm nội tâm mạc do vi khuẩn bán cấp

d)

Bệnh lậu

52.

Acid clavulanic được kết hợp với amoxicillin vì lý do nào?

a)

Acid clavulanic diệt vi khuân không bị diệt bởi amoxicillin

b)

Acid clavulanic làm chậm bài tiết amoxicillin qua thận

c)

Acid clavulanic làm giảm tác dụng phụ của amoxicillin

d)

Acid clavulanic ức chế beta lactamase phá hủy amoxicillin

53.

Amoxicillin + Clavulanic acid có phổ kháng khuẩn trên các sinh vật sau, ngoại trừ đáp án nào sau đây?

a)

Tụ cầu kháng methicillin

b)

Tụ cầu sinh Penicillinase

c)

Lậu sinh Penicillinase

d)

E.coli sinh ß-lactamase

54.

Loại kháng sinh nào sau đây dùng điều trị nhiễm lậu cầu bằng một liều duy nhất?

a)

Amoxicillin

b)

Azithromycin

c)

Cefoperazon

d)

Ceftazidime

55.

Cefotaxime có các đặc điểm sau ngoại trừ?

a)

Cefotaxime có phổ kháng khuẩn mạnh trên vi khuẩn gram âm hiếu khí

b)

Cefotaxime là cephalosporin hoạt động mạnh nhất chống lại trực khuẩn mù xanh

c)

Cefotaxime tạo ra một chất chuyển hóa hoạt động

d)

Cefotaxime dã đạt được tỷ lệ chữa khỏi cao trong các bệnh nhiễm trùng bệnh viện nghiêm

56.

Kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba đường uống nào có phồ kháng khuẩn chống lại cầu khuẩn gram dương?

a)

Cefdinir

b)

Ceftazidime

c)

Cefoperazone

d)

Ceftizoxime

57.

Kháng sinh cephalosporin thế hệ thứ ba đường uống nào có phồ kháng khuẩn chống lại cầu khuẩn gram dương?

a)

Cefdinir

b)

Ceftazidime

c)

Cefoperazone

d)

Ceftizoxime

58.

Ceftriaxone có tất cả các đặc điểm sau ngoại trừ?

a)

Có thời gian bán hủy trong huyết tương dài 8 giờ

b)

Có thể gây xuất huyết do kéo dài thời gian prothrombin

c)

Đạt được tỷ lệ chữa khỏi cao trong nhiễm trùng thương hàn

d)

Phân bố vào dịch não tủy kém và do đó không hiệu quả trong viêm màng não

59.

Một đứa trẻ 8 tuổi có răng trước bị đổi màu thành màu nâu. Tiền sử dùng thuốc của bệnh nhân được ghi nhận là đã nhận được một loại kháng sinh khoảng 4 năm trước. Loại kháng sinh nào có thể là nguyên nhân cho tình trạng này?

a)

Cloramphenicol

b)

Tetracycline

c)

Erythromycin

d)

Gentamicin

60.

Tetracycline nào thích hợp nhất để sử dụng ở bệnh nhân suy chức năng thận?

a)

Tetracycline

b)

Demeclocycline

c)

Oxytetracycline

d)

Doxycycline

61.

Chọn (các) loại kháng sinh có thể được sử dụng để điều trị viêm niệu đạo không đặc hiệu do Chlamydia trachomatis?

a)

Azithromycin

b)

Doxycycline

c)

Clindamycin

d)

Cả 'A' và 'B' đều đúng

62.

Cloramphenicol ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách nào?

a)

Liên kết với ribosome 30S và ức chế gắn aminoacyl tRNA

b)

Liên kết với ribosome 50S và ngăn cản sự hình thành liên kết peptide

c)

Liên kết với 50S ribosome và chặn sự dịch chuyển chuỗi peptide

d)

Liên kết với cà ribosome 30S và 50S và đọc sai mã mRNA

63.

Kháng sinh nào qua hàng rào máu-não tốt nhất?

a)

Erythromycin

b)

Gentamicin

c)

Tetracycline

d)

Cloramphenicol

64.

Lý do quan trọng nhất cho việc hạn chế sử dụng chloramphenicol toàn thân là gì?

a)

Sự xuất hiện của kháng choramphenicol

b)

Khả năng gây suy tủy xương

c)

Khả năng gây bội nhiễm

d)

Khả năng ức chế chuyển hóa của nhiều loại thuốc ngoại trừ đáp án nào sau đây?

65.

Khả năng ức chế chuyển hóa của nhiều loại thuốc ngoại trừ đáp án nào sau đây?

4 lines
66.

Điều trị theo kinh nghiệm với choramphenicol có giá trị trong các điều kiện sau

a)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

b)

Áp xe vùng chậu

c)

Viêm nội nhãn

d)

Viêm màng não ở trẻ 4 tuổi

67.

Kháng sinh Aminoglycoside có đặc tính chung nào cho tất cả các thuốc thuộc nhóm?

a)

Kháng sinh Aminoglycoside chủ yếu tác dụng trên trực khuẩn gram âm hiếu khí

b)

Kháng sinh Aminoglycoside hoạt động mạnh hơn trong môi trường axit

c)

Kháng sinh Aminoglycoside dễ dàng xâm nhập vào tế bào và được phân bố toàn thân

d)

Kháng sinh Aminoglycoside được chuyển hóa gần như hoàn toàn ở gan

68.

Chọn nhóm kháng sinh hoạt động bằng cách tác động vào quá trình tổng hợp protein cua vị khuẩn, nhưng là kháng sinh diệt khuẩn?

a)

Tetracyclines

b)

Aminoglycosides

c)

Macrolides

d)

Lincosamides

69.

Tác dụng diệt khuẩn của kháng sinh aminoglycoside là do cơ chế nào?

a)

Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

b)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào vi khuẩn

c)

Tác động vào vách tế bào vi khuẩn

d)

Ưc chế chuyển hóa oxy hóa của vi khuẩn

70.

Vì sao streptomycin sulfate không được hấp thu qua đường uống?

a)

Bị phá hủy do vi khuẩn tiêu hóa

b)

Bị phá hủy bởi axit dạ dày

c)

Bị ion hóa mạnh bởi sự thay đổi lớn của pH đường tiêu hóa

d)

Không tan trong nước

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng với gentamicin?

a)

hoạt động mạnh hơn trong môi trường axit

b)

Khoảng liều an toàn rộng

c)

Được bài tiết dưới dạng không đổi, chủ yếu qua cơ chế lọc ở cầu thận

d)

chủ yếu ức chế vi khuẩn gram dương

72.

Một bệnh nhân 60 tuôi với độ thanh thải creatinin 50 ml/phút phải được điều trị bằng gentamicin. Liêu gentamicin hàng ngày của anh ta nên được giảm xuống tỷ lệ sau so với liều của người lớn thông thường?

a)

70%

b)

50%

c)

40%

d)

30%

73.

Chọn loại kháng sinh có hiệu quả như nhau dù được tiêm mỗi 8 giờ hay 24 giờ, với điều kiện tổng liều hàng ngày vẫn giữ n

4 lines
74.

liều của người lớn thông thường? MT3 - hiểu

a)

70%

b)

50%

c)

40%

d)

30%

75.

Chọn loại kháng sinh có hiệu quả như nhau dù được tiêm mỗi 8 giờ hay 24 giờ, với điều kiện tổng liều hàng ngày vẫn giữ nguyên?

a)

Gentamicin

b)

Benzathyl Benzyl penicillin G

c)

Cefazolin

d)

Vancomycin

76.

Kháng sinh aminoglycoside nào khắc với các thuôc khắc trong nhóm bởi tính Kháng với các enzyme làm bất hoạt aminoglycoside của vi khuẩn?

a)

Kanamycin

b)

Vancomycin

c)

Amikacin

d)

Tobramycin

77.

Nên tránh sử dụng đồng thời kháng sinh aminoglycoside với kháng sinh nảo do làm tăng nguy cơ độc tính trên thận?

a)

Ampicillin

b)

Vancomycin

c)

Ciprofloxacin

d)

Rifampin

78.

Neomycin đường uống có lợi trong hôn mê gan vì sao? MT3 - Hiểu

a)

Ở bệnh nhân suy gan, neomycin được hấp thu tại ruột

b)

Neomycin làm giảm sản xuất amoniac bởi vi khuẩn đường ruột

c)

Neomycin phản ứng hóa học với amoniac trong ruột để ngăn chặn sự khuếch tán của nó vào máu

d)

Neomycin giài phóng các enzyme giải độc amoniac trong gan

79.

Viêm gan với vàng da ứ mật xảy ra thường xuyên nhất là một phản ứng bất lợi đối với dạng kết hợp của erythromycin nào sau đây? MT4 - Nhớ

a)

Erythromycin base

b)

Erythromycin stearate

c)

Erythromycin estolate

d)

Erythromycin ethylsuccinate

80.

Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn bằng cách tác động vào sự dịch chuyển chuỗi peptide của ribosome để ribosome không di chuyên dọc theo mRNA và chuỗi peptide bị chấm dứt sớm?

a)

Cloramphenicol

b)

Erythromycin

c)

Tetracycline

d)

Streptomycin

81.

Một bệnh nhân hen phế quản duy trì kéo dài theophylline bị nhiễm trùng đường hô hấp trên. Thuốc kháng sinh nào sau đây nếu được sử dụng có thể làm tăng nguy cơ phát triển độc tính của theophylin?

a)

Ampicillin

b)

Cephalexin

c)

Cotrimoxazole

d)

Erythromycin

82.

Một liều thuốc kháng sinh nào sau đây được dùng trong hầu hết các bệnh nhân viêm niệu đạo không đặc hiệu do Chlamydia trachomatis? MT4 -Nhớ

a)

Doxycycline

b)

Azithromycin

c)

Erythromycin

d)

Cotrim

83.

Một liều thuốc kháng sinh nào sau đây được dùng trong hầu hết các bệnh nhân viêm niệu đạo không đặc hiệu do Chlamydia trachomatis?

a)

Doxycycline

b)

Azithromycin

c)

Erythromycin

d)

Cotrimoxazole

84.

Đặc điểm của azithromycin bao gồm: ngoại trừ đáp án nào sau đây?

a)

Hiệu quả chống lại các sinh vật đã đề kháng với erythromycin

b)

Phân bố mô và thâm nhập nội bào

c)

Thời gian bán thải dài

d)

Xu hướng tương tác thuốc do ức chế enzyme cytochrom P450

85.

Kháng sinh macrolide nào có thể được dùng một lần mỗi ngày trong 3 ngày để điều trị theo kinh nghiệm về nhiễm khuẩn tai mũi họng, hô hấp và sinh dục?

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Roxithromycin

d)

Clarithromycin

86.

Tỷ lệ mắc viêm ruột giả mạc cao nhất liên quan đến sử dụng kháng sinh nào sau đây?

a)

Ampicillin

b)

Cloramphenicol

c)

Vancomycin

d)

Clindamycin

87.

Clindamycin bao gồm đặc điểm nào?

a)

Có tác dụng chủ yếu chống lại trực khuẩn gram âm hiều khí

b)

Có thể được sử dụng tại chỗ để điều trị mụn trứng cá bị nhiễm trùng

c)

Không được hấp thu qua đường uống

d)

Được sử dụng để điều trị viêm ruột giả mạc

88.

Kháng sinh nào sau đây có hoạt tính cao chống lại vi khuẩn kỵ khí bao gồm Bacteroides Fragilis?

a)

Ciprofloxacin

b)

Clarithromycin

c)

Clindamycin

d)

Tobramycin

89.

Thuốc kháng sinh có hiệu quả chống lại vi khuẩn kỵ khí bao gồm các kháng sinh sau: Ngoại trừ đáp án nào sau đây?

a)

Tobramycin

b)

Clindamicin

c)

Cloramphenicol

d)

Metronidazole

90.

Thuốc nào được lựa chọn để điều trị nhiễm Staphylococcus aureus kháng methicillin?

a)

Cloxacillin

b)

Vancomycin

c)

Erythromycin

d)

Amikacin

91.

Vancomycin đường uống được chi định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Không được chỉ định do không hấp thu qua đường tiêu hóa

b)

Tiêu chảy Campylobacter

c)

Bệnh ly.

d)

Viêm ruột giả mạc liên quan đến kháng sinh

92.

Hội chứng người đỏ có liên quan đến việc tiêm truyền tốc độ nhanh vào tĩnh mạch của kháng sinh nào sau đây?

a)

Vancomycin

b)

Clindamycin

93.

Câu 82. Hội chứng người đỏ có liên quan đến việc tiêm truyền tốc độ nhanh vào tĩnh mạch của kháng sinh nào sau đây?

a)

Vancomycin

b)

Clindamycin

c)

Cefoperazon

d)

Piperacillin

94.

Câu 83. Chọn kháng sinh có thê được sử dụng đê điêu trị nhiêm Staphylococcus aureus Kháng methicillin và kháng vancomycin?

a)

Clarithromycin

b)

Clindamycin

c)

Linezolid

d)

Lincomycin

95.

Câu 84. Cho biết loại thuốc đạt được nỗng độ kháng khuân trong đường tiết niệu nhưng không có trong các mô khác? MT4 - Nhớ

a)

Pefloxacin

b)

Amikacin

c)

Nitrofurantoin

d)

Cephalexin

96.

Câu 85. Dẫn xuất nào sau đây của penieillin được chỉ định để điều trị bệnh giang mai?

a)

Sodium penicillin G

b)

Benzathine penicillin G

c)

Penicillin V

d)

Ampicillin

97.

Câu 86. Kháng sinh Tetracycline nào có hoạt tính kháng khuẩn cao nhất? MT4 - Nhớ

a)

Minocycline

b)

Doxycycline

c)

Demeclocycline

d)

Oxytetracycline

98.

Câu 87. Một người đàn ông 21 tuổi tới bệnh viện với một khuỷu tay trái bị sưng, đau. Bệnh nhân có tiền sử bị loét do mụn đinh không được điều trị ở cẳng tay trái. Bác sĩ bắt đầu điều trị theo kinh nghiệm với vancomycin trong khi chờ kêt quả kháng sinh đô. Vi khuấn được định danh là tụ cầu nhạy cảm với methicillin. Methicillin không được sử dụng rộng rãi, nhưng loại thuốc nào sau đây tương đương có thể được sử dụng để điều trị nhiễm trùng ở bệnh nhân này?

a)

Amoxicillin

b)

Ampicillin

c)

Oxacillin

d)

Penicillin G

99.

Câu 88. Một bé gái 3 tuổi tới khoa cấp cứu trong tình trạng sốt cao và tiểu khó do nhiễm trùng đường niệu tái phát. Nuôi cấy nước tiểu phát triển trực khuẩn gram âm. Các bác sĩ nghi ngờ viêm bề thận do E. coli. Ciprofloxacin có hiệu quả cao đối với E. coli in vitro, nhưng bác sĩ không chọn sử dụng trong trường hợp này. Nguyên nhân nào sau đây có thể giải thích cho việc không sử dụng ciprofloxacin?

a)

Ciprofloxacin chống chỉ định ở những bệnh nhân dưới 18 tuổi

b)

Ciprofloxacin có hiệu quả chống lại E. coli in vitro, nhưng không hiệu quả in vivo

c)

Ci

100.

i thích cho việc không sử dụng ciprofloxacin?

a)

Ciprofloxacin chống chỉ định ở những bệnh nhân dưới 18 tuổi

b)

Ciprofloxacin có hiệu quả chống lại E. coli in vitro, nhưng không hiệu quả in vivo

c)

Ciprofloxacin gây độc cho thận và không nên được sử dụng để điều trị nhiễm trùng thận

d)

Bác sĩ nên kê toa ciprofloxacin trong trường hợp này

101.

Một phụ nữ 23 tuổi trình bày với bác sĩ của mình về chứng khó tiểu và tiểu dắt. Nước tiêu dương tính với bạch cầu và nitrit. Bác sĩ của cô kê toa co-trimoxazole cho tình trạng viêm đường tiết niệu của cô. Làm thế nào để co-trimoxazole ức chế sự phát triển của vi khuẩn?

a)

Ức chế tổng hợp thành tế bào

b)

Ức chế tổng hợp nucleotide

c)

Ức chế ribosome

d)

Ức chế tổng hợp RNA

102.

Tại sao đổi khi chloramphenicol gày ra hội chứng ea bé màu xám ở trẻ sơ sinh?

a)

Giâm hắp thu từ ruột

b)

Giàm phân bố đến các mô cơ quan

c)

Giảm liên hợp ở gan trẻ sơ sinh

d)

Giam bai tiét qua thân tre so sinh

103.

Một phụ nữ 37 tuổi với tiểu dất và đau vùng chậu đến khám tại bệnh viện. Cô bị dị ứng với quinolone và penicillin. Xét nghiệm nước tiểu cho thấy nitrat, bạch cầu và máu. Điều trị thích hợp nhất cho bệnh nhân này là gì?

a)

Azithromycin

b)

Clarithromycin

c)

Erythromycin

d)

Levofloxacin