NEW
Font size
WorksheetsTest Dược liệu 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
TANAKA là chế phẩm có hoạt chất chiết xuất từ dược liệu
Bạch chỉ
Hoa hòe
Bạch quả
Sài đất
Có thể định lượng Glycosid tim bằng phương pháp sinh vật theo
Đơn vị chuột
Đơn vị ếch
Đơn vị bồ câu
Đơn vị cá
Tác dụng nào sau đây là của Cynara scolymus L., họ Cúc Asteraceae
Nhuận tẩy, xổ
Nhuận gan, lợi mật
Tăng co bóp tử cung
An thần
Họ thực vật nào chứa nhiều tinh dầu, ngoại trừ
Rutaceae
Apiaceae
Lamiaceae
Rubiaceae
Hoạt chất chính có tác dụng trợ tim trong lá trúc đào là
Adynerin
Neriolin
Digitalin
Scillarosidin
Câu nào sau đây được xem là chính xác nhất
Acid gallic thuộc nhóm tanin thủy phân được
Tanin thủy phân được thường là các pseudoglycosid
Khi chưng cất khô, tanin không thủy phân được sẽ cho ra pyrogallol là chủ yếu
Tanin pyrocatechic tan tốt trong dung dịch gelatin muối
Cách sử dụng anthranoid, ngoại trừ
Không dùng cho phụ nữ có thai
Dùng dạng khử
Dùng trị táo bón
Ủ ít nhất 1 năm
Saponin nào sau đây có khung 27C
Spirosolan
Lanostan
Hopan
Dammaran
Nhóm glycosid nào có mùi thơm
Glycosid tim
Coumarin
Anthranoid
Tanin
Tinh dầu có tỷ trọng nặng hơn nước
Quế, đinh hương
Sa nhân, nhục đậu khấu
Bạc hà, tràm
Long não, thảo quả
Nhóm Olean gặp trong dược liệu
Mạch môn
Tỳ giải
Thổ phục linh
Cam thảo
Có cấu trúc hóa học thuộc nhóm dẫn chất của alpha pyron là của nhóm
Coumarin
Anthranoid
Tanin
Saponin
Nhóm nào sau đây thuộc Saponin triterpenoid pentacyclic
Furostan
Solanidan
Ursan
Cucurbitan
SILYMARIN là chế phẩm có hoạt chất được chiết xuất từ dược liệu
Cúc gai
Hoàng liên
Tiền hồ
Trúc đào
Nhóm hợp chất nào sau đây không phải glycosid
Tanin
Glucid
Saponin
Flavonoid
Morinda officinalis How., họ Cà phê Rubiaceae trong bài dược liệu chứa
Alcaloid
Tanin
Tinh dầu
Anthranoid
Tên khoa học của Mã đề là
Sophora japonica L.
Polygonum fogopyrum L.
Cathamus tinctorius L.
Plantago major L.
Bộ phận dùng của Cassia alata L. là
Lá và hạt
Hoa
Lá
Rễ
Phản ứng đóng, mở vòng lacton dùng để định tính
Glycosid tim
Coumarin
Flavonoid
Saponin
Dược liệu nào thuộc lớp 1 lá mầm (lớp Hành)
Hy thiêm
Cam thảo
Hương phụ
Đỗ trọng
Dược liệu nào không thuộc ngành Ngọc lan
Bạch quả
Thổ phục linh
Sài hồ
Tục đoạn
Ứng dụng trong công nghệ thực phẩm để sản xuất rượu vang là của nhóm
Coumarin
Alcaloid
Tanin
Saponin
Dược liệu nào có bộ phận dùng khác các dược liệu khác
Hồng hoa
Đại hồi
Kim ngân
Cúc hoa
Nhóm Dammaran có trong dược liệu
Ké đầu ngựa
Tam thất
Bách bộ
Cốt toái bổ
Dược liệu nào dùng phần trên mặt đất và còn dùng quả
Lạc tiên
Ngải cứu
Ích mẫu
Sài đất
Alcaloid có tác dụng kích thích thần kinh trung ương
Rotundin
Quinin
Morphin
Cafein
Các dẫn chất flavonoid có nhóm OH ở vị trí nào sau đây có thể phản ứng với muối diazoni để tạo thành chất màu azoic vàng cam đến đỏ
5
7
8
6
Flavonoid chiết xuất từ Sophora japonica L. có tác dụng
Giảm tính thấm mao mạch, hồi phục tính thẩm thấu của mao mạch đã bị tổn thương
Co thắt cơ vòng bàng quang gây ứ nước tiểu
Ức chế trung tâm sinh nhiệt nên có tác dụng hạ nhiệt
Giảm tiết nước bọt, mồ hôi, dịch vị
Chất sau đây có trong dược liệu
Thảo quyết minh
Nhọ nồi
Hoài sơn
Vàng đắng
Chất nào sau đây có tác dụng chống đông máu
Ephedrin
Reserpin
Dicoumarin
Neriolin
