wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Dược liệu 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

TANAKA là chế phẩm có hoạt chất chiết xuất từ dược liệu

a)

Bạch chỉ

b)

Hoa hòe

c)

Bạch quả

d)

Sài đất

2.

Có thể định lượng Glycosid tim bằng phương pháp sinh vật theo

a)

Đơn vị chuột

b)

Đơn vị ếch

c)

Đơn vị bồ câu

d)

Đơn vị cá

3.

Tác dụng nào sau đây là của Cynara scolymus L., họ Cúc Asteraceae

a)

Nhuận tẩy, xổ

b)

Nhuận gan, lợi mật

c)

Tăng co bóp tử cung

d)

An thần

4.

Họ thực vật nào chứa nhiều tinh dầu, ngoại trừ

a)

Rutaceae

b)

Apiaceae

c)

Lamiaceae

d)

Rubiaceae

5.

Hoạt chất chính có tác dụng trợ tim trong lá trúc đào là

a)

Adynerin

b)

Neriolin

c)

Digitalin

d)

Scillarosidin

6.

Câu nào sau đây được xem là chính xác nhất

a)

Acid gallic thuộc nhóm tanin thủy phân được

b)

Tanin thủy phân được thường là các pseudoglycosid

c)

Khi chưng cất khô, tanin không thủy phân được sẽ cho ra pyrogallol là chủ yếu

d)

Tanin pyrocatechic tan tốt trong dung dịch gelatin muối

7.

Cách sử dụng anthranoid, ngoại trừ

a)

Không dùng cho phụ nữ có thai

b)

Dùng dạng khử

c)

Dùng trị táo bón

d)

Ủ ít nhất 1 năm

8.

Saponin nào sau đây có khung 27C

a)

Spirosolan

b)

Lanostan

c)

Hopan

d)

Dammaran

9.

Nhóm glycosid nào có mùi thơm

a)

Glycosid tim

b)

Coumarin

c)

Anthranoid

d)

Tanin

10.

Tinh dầu có tỷ trọng nặng hơn nước

a)

Quế, đinh hương

b)

Sa nhân, nhục đậu khấu

c)

Bạc hà, tràm

d)

Long não, thảo quả

11.

Nhóm Olean gặp trong dược liệu

a)

Mạch môn

b)

Tỳ giải

c)

Thổ phục linh

d)

Cam thảo

12.

Có cấu trúc hóa học thuộc nhóm dẫn chất của alpha pyron là của nhóm

a)

Coumarin

b)

Anthranoid

c)

Tanin

d)

Saponin

13.

Nhóm nào sau đây thuộc Saponin triterpenoid pentacyclic

a)

Furostan

b)

Solanidan

c)

Ursan

d)

Cucurbitan

14.

SILYMARIN là chế phẩm có hoạt chất được chiết xuất từ dược liệu

a)

Cúc gai

b)

Hoàng liên

c)

Tiền hồ

d)

Trúc đào

15.

Nhóm hợp chất nào sau đây không phải glycosid

a)

Tanin

b)

Glucid

c)

Saponin

d)

Flavonoid

16.

Morinda officinalis How., họ Cà phê Rubiaceae trong bài dược liệu chứa

a)

Alcaloid

b)

Tanin

c)

Tinh dầu

d)

Anthranoid

17.

Tên khoa học của Mã đề là

a)

Sophora japonica L.

b)

Polygonum fogopyrum L.

c)

Cathamus tinctorius L.

d)

Plantago major L.

18.

Bộ phận dùng của Cassia alata L. là

a)

Lá và hạt

b)

Hoa

c)

d)

Rễ

19.

Phản ứng đóng, mở vòng lacton dùng để định tính

a)

Glycosid tim

b)

Coumarin

c)

Flavonoid

d)

Saponin

20.

Dược liệu nào thuộc lớp 1 lá mầm (lớp Hành)

a)

Hy thiêm

b)

Cam thảo

c)

Hương phụ

d)

Đỗ trọng

21.

Dược liệu nào không thuộc ngành Ngọc lan

a)

Bạch quả

b)

Thổ phục linh

c)

Sài hồ

d)

Tục đoạn

22.

Ứng dụng trong công nghệ thực phẩm để sản xuất rượu vang là của nhóm

a)

Coumarin

b)

Alcaloid

c)

Tanin

d)

Saponin

23.

Dược liệu nào có bộ phận dùng khác các dược liệu khác

a)

Hồng hoa

b)

Đại hồi

c)

Kim ngân

d)

Cúc hoa

24.

Nhóm Dammaran có trong dược liệu

a)

Ké đầu ngựa

b)

Tam thất

c)

Bách bộ

d)

Cốt toái bổ

25.

Dược liệu nào dùng phần trên mặt đất và còn dùng quả

a)

Lạc tiên

b)

Ngải cứu

c)

Ích mẫu

d)

Sài đất

26.

Alcaloid có tác dụng kích thích thần kinh trung ương

a)

Rotundin

b)

Quinin

c)

Morphin

d)

Cafein

27.

Các dẫn chất flavonoid có nhóm OH ở vị trí nào sau đây có thể phản ứng với muối diazoni để tạo thành chất màu azoic vàng cam đến đỏ

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

28.

Flavonoid chiết xuất từ Sophora japonica L. có tác dụng

a)

Giảm tính thấm mao mạch, hồi phục tính thẩm thấu của mao mạch đã bị tổn thương

b)

Co thắt cơ vòng bàng quang gây ứ nước tiểu

c)

Ức chế trung tâm sinh nhiệt nên có tác dụng hạ nhiệt

d)

Giảm tiết nước bọt, mồ hôi, dịch vị

29.

Chất sau đây có trong dược liệu

a)

Thảo quyết minh

b)

Nhọ nồi

c)

Hoài sơn

d)

Vàng đắng

30.

Chất nào sau đây có tác dụng chống đông máu

a)

Ephedrin

b)

Reserpin

c)

Dicoumarin

d)

Neriolin