Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

@ Câu hỏi về điện dung và điện cảm chương 9

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điện dung đặc trưng cho khả năng:

a)

Tích trữ điện tích

b)

Tạo ra từ trường

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

d)

Giảm điện áp

2.

Đơn vị của điện dung là:

a)

Henry (H)

b)

Farad (F)

c)

Ohm (Ω)

d)

Watt (W)

3.

Công thức tính điện dung tụ phẳng:

a)

C = \dfrac{Q}{U}

b)

C = \dfrac{\varepsilon S}{d}

c)

C = \dfrac{U}{I}

d)

C = L \cdot I

4.

Điện cảm đặc trưng cho khả năng:

a)

Tích trữ năng lượng điện trường

b)

Tích trữ năng lượng từ trường

c)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

d)

Kháng điện dung

5.

Đơn vị của điện cảm là:

a)

Farad (F)

b)

Coulomb (C)

c)

Henry (H)

d)

Volt (V)

6.

Công thức cảm kháng:

a)

X_L = \dfrac{1}{\omega C}

b)

X_L = \omega L

c)

X_L = R \cdot I

d)

X_L = \dfrac{U}{I}

7.

Công thức dung kháng:

a)

X_C = \dfrac{1}{\omega C}

b)

X_C = \omega L

c)

X_C = R^2 + L^2

d)

X_C = \dfrac{U}{I}

8.

Khi f tăng, X_L sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Về 0

9.

Khi f tăng, X_C sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Về ∞

10.

Tụ điện chỉ cho dòng:

a)

Một chiều

b)

Xoay chiều

c)

Một chiều và xoay chiều

d)

Không dòng nào

11.

Phương pháp đo C bằng V–A mắc:

a)

Tụ nối tiếp nguồn AC

b)

Tụ song song nguồn DC

c)

Cuộn cảm song song nguồn AC

d)

Điện trở nối tiếp tụ

12.

Công thức đo C bằng V–A:

a)

C = \dfrac{I}{\omega U}

b)

C = \dfrac{U}{I\omega}

c)

C = \dfrac{I}{U}

d)

C = \dfrac{1}{\omega L}

13.

Đo L bằng V–A: cuộn cảm mắc:

a)

Song song nguồn AC

b)

Nối tiếp nguồn AC

c)

Song song tụ điện

d)

Nối tiếp điện trở

14.

Công thức đo L bằng V–A:

a)

L = \dfrac{U}{I \cdot \omega}

b)

L = \dfrac{I}{U\omega}

c)

L = \dfrac{U}{I}

d)

L = \dfrac{1}{\omega C}

15.

Volt kế AC dùng mạch nắn bán kỳ có đặc điểm:

a)

Đo giá trị trung bình

b)

Đo giá trị tức thời

c)

Đo giá trị đỉnh

d)

Đo giá trị hiệu dụng

16.

Volt kế AC toàn kỳ chính xác hơn bán kỳ vì:

a)

Đo được cả hai nửa chu kỳ

b)

Không có điện trở phụ

c)

Không có sai số

d)

Có độ nhạy cao

17.

Khi đo C bằng V–A, nếu U tăng thì kết quả:

a)

C tăng tuyến tính

b)

C không đổi

c)

C giảm

d)

C bằng 0

18.

Khi đo L bằng V–A, nếu f giảm thì kết quả:

a)

L tăng

b)

L giảm

c)

L không đổi

d)

Sai số tăng

19.

Cầu đo điện dung thường dùng:

a)

Cầu Kelvin

b)

Cầu Wheatstone

c)

Cầu Schering

d)

Cầu Maxwell

20.

Cầu đo điện cảm thường dùng:

a)

Cầu Kelvin

b)

Cầu Maxwell

c)

Cầu Schering

d)

Cầu Wien

21.

Dùng volt kế AC thang 10V đo tụ Cx, V = 4V, IFs = 100µA, Rg = 1.5kΩ, f = 50Hz. Tính Cx?

a)

20 µF

b)

40 µF

c)

63.7 µF

d)

80 µF

22.

Dùng volt kế AC thang 50V đo cuộn Lx, V = 45V, IFs = 50µA, Rg = 2kΩ, f = 50Hz. Lx bằng?

a)

0.15 H

b)

0.29 H

c)

0.45 H

d)

0.72 H

23.

Dùng volt kế AC thang 50V đo tụ Cx, V = 25V, IFs = 500µA, Rg = 600Ω, f = 50Hz. Cx bằng?

a)

6.3 µF

b)

12.7 µF

c)

25 µF

d)

50 µF

24.

Dùng volt kế AC thang 10V đo Lx, V = 5V, IFs = 100µA, Rg = 1.5kΩ, f = 50Hz. Lx bằng?

a)

0.1 H

b)

0.16 H

c)

0.25 H

d)

0.5 H

25.

Tụ điện C = 10 µF mắc nối tiếp nguồn AC 50 Hz, điện áp 10V. Dòng qua tụ là:

a)

0.157 A

b)

0.314 A

c)

0.628 A

d)

1.0 A

26.

Cuộn cảm L = 0.2 H mắc nối tiếp nguồn AC 50 Hz, điện áp 20V. Dòng qua cuộn cảm là:

a)

0.2 A

b)

0.318 A

c)

0.45 A

d)

0.63 A

27.

Tụ 100 µF mắc nối tiếp nguồn AC 220V, 50 Hz. Dung kháng là:

a)

15.9 Ω

b)

31.8 Ω

c)

45.5 Ω

d)

63.6 Ω

28.

uộn cảm là:

a)

0.2 A

b)

0.318 A

c)

0.45 A

d)

0.63 A

29.

Tụ 100 µF mắc nối tiếp nguồn AC 220V, 50 Hz. Dung kháng là:

a)

15.9 Ω

b)

31.8 Ω

c)

45.5 Ω

d)

63.6 Ω

30.

Với tụ trên, dòng điện chạy qua là:

a)

5 A

b)

7 A

c)

10 A

d)

15 A

31.

Cuộn cảm L = 0.5 H mắc vào AC 220V, 50 Hz. Cảm kháng là:

a)

100 Ω

b)

157 Ω

c)

314 Ω

d)

628 Ω

32.

Dòng điện qua cuộn cảm trên là:

a)

0.35 A

b)

0.5 A

c)

0.7 A

d)

1.0 A

33.

Nếu đo C bằng V–A, sai số lớn khi:

a)

C quá nhỏ

b)

C quá lớn

c)

f tăng cao

d)

U giảm

34.

Nếu đo L bằng V–A, sai số lớn khi:

a)

L quá nhỏ

b)

L quá lớn

c)

f tăng cao

d)

U tăng

35.

Một volt kế AC nắn bán kỳ thực chất đo:

a)

Giá trị hiệu dụng

b)

Giá trị trung bình

c)

Giá trị đỉnh

d)

Giá trị tức thời

36.

Nếu dùng sai tần số khi đo L, kết quả:

a)

L không đổi

b)

Sai số tăng

c)

L giảm tuyến tính

d)

L tăng tuyến tính

37.

Nếu điện trở dây quấn cuộn L không nhỏ, khi đo L kết quả:

a)

Chính xác

b)

Bị sai số

c)

Không đo được

d)

L bằng 0

38.

Với tụ C nhỏ (pF), nên dùng phương pháp:

a)

V–A

b)

Cầu đo

c)

Volt kế DC

d)

Ohm kế

39.

Với cuộn L nhỏ (mH), nên dùng phương pháp:

a)

V–A

b)

Cầu Maxwell

c)

Volt kế DC

d)

Ohm kế

40.

Volt kế AC toàn kỳ thường có sai số:

a)

Nhỏ hơn bán kỳ

b)

Lớn hơn bán kỳ

c)

Bằng bán kỳ

d)

Không đổi

41.

Khi đo C bằng V–A, nếu đổi cực tính nguồn AC thì kết quả:

a)

Thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Bằng 0

d)

Lớn gấp đôi

42.

Khi đo L bằng V–A, nếu cuộn dây bão hòa từ thì kết quả:

a)

L đo được tăng

b)

L đo được giảm

c)

L không đổi

d)

L = 0