Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhiệt độ và RTD chương 4

Total questions: 41

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ là gì?

a)

Đại lượng đặc trưng cho độ “nóng – lạnh” của vật

b)

Năng lượng điện của vật

c)

Áp suất trong vật

d)

Mức bức xạ của vật

2.

Trong vật lý, nhiệt độ phản ánh trực tiếp:

a)

Mật độ điện tích

b)

Mức năng lượng dao động nhiệt của các phân tử

c)

Độ dẫn điện

d)

Độ sáng

3.

Các phương pháp đo nhiệt độ trong thực tế gồm:

a)

Cơ học – Thủy ngân – Điện trở – Cặp nhiệt – Bức xạ

b)

Điện trở – Quang điện – Laser

c)

Chỉ dùng RTD và thermistor

d)

Chỉ dùng cặp nhiệt

4.

Thang đo nhiệt độ nào có điểm 0 tuyệt đối?

a)

Celsius

b)

Fahrenheit

c)

Kelvin

d)

Rankine

5.

Nhiệt độ tuyệt đối (0 K) tương ứng với:

a)

-273,15 °C

b)

-100 °C

c)

0 °C

d)

-459,67 °F

6.

RTD (Resistance Temperature Detector) là cảm biến dựa trên:

a)

Sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ của kim loại

b)

Sự thay đổi điện dung theo nhiệt độ

c)

Hiệu ứng quang điện

d)

Hiệu ứng từ điện

7.

Kim loại thường dùng chế tạo RTD:

a)

Đồng, Niken

b)

Platin (Pt), Đồng (Cu)

c)

Sắt, Nhôm

d)

Kẽm, Thiếc

8.

Công thức tính điện trở RTD theo nhiệt độ: R_t = R_0 (1 + \alpha \cdot t) Trong đó \alpha là gì?

a)

Hệ số nhiệt điện trở

b)

Điện áp chuẩn

c)

Hệ số suy hao

d)

Hệ số khuếch đại

9.

Ưu điểm của RTD:

a)

Độ chính xác cao, ổn định, tuyến tính tốt

b)

Rẻ tiền

c)

Nhỏ gọn, đo nhiệt độ rất cao

d)

Không bị nhiễu

10.

Nhược điểm của RTD:

a)

Chịu nhiệt độ quá thấp

b)

Dễ hỏng do sốc nhiệt và giá thành cao (Pt)

c)

Không ổn định

d)

Không tuyến tính

11.

(Bài tập) RTD có R_0 = 300 \Omega ở 0°C, \alpha = 0,002/°C. Tính điện trở ở 120°C.

4 lines
12.

Thermistor là cảm biến nhiệt dựa vào:

4 lines
13.

Thermistor là cảm biến nhiệt dựa vào:

a)

Kim loại

b)

Bán dẫn

c)

Quang trở

d)

Zener

14.

Thermistor NTC có đặc tính:

a)

Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

b)

Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng

c)

Không thay đổi

d)

Phi tuyến hoàn toàn

15.

Thermistor PTC có đặc tính:

a)

Giảm điện trở khi nhiệt độ tăng

b)

Tăng điện trở khi nhiệt độ tăng

c)

Không thay đổi

d)

Dao động

16.

So sánh RTD và Thermistor:

a)

RTD tuyến tính, Thermistor phi tuyến

b)

RTD dùng kim loại, Thermistor dùng bán dẫn

c)

RTD đo nhiệt độ chính xác cao, Thermistor nhạy và giá rẻ

d)

Tất cả đều đúng

17.

Varistor là:

a)

Điện trở phụ thuộc điện áp

b)

Điện trở phụ thuộc nhiệt độ

c)

Điện dung phụ thuộc áp

d)

Transistor phụ thuộc áp

18.

Ứng dụng chính của Varistor:

a)

Bảo vệ quá áp, chống sét

b)

Đo nhiệt độ

c)

Tạo dao động

d)

Nắn dòng AC

19.

Nguyên lý cặp nhiệt dựa trên hiệu ứng:

a)

Quang điện

b)

Seebeck

c)

Peltier

d)

Hall

20.

Cấu tạo cặp nhiệt:

a)

Hai dây kim loại khác nhau hàn tại 1 đầu

b)

Một dây đồng quấn

c)

Hai điện cực bán dẫn

d)

Một quang trở

21.

Ưu điểm của cặp nhiệt:

a)

Đo được nhiệt độ rất cao (trên 1000°C)

b)

Chính xác cực cao như RTD

c)

Tuyến tính tốt

d)

Rẻ tiền

22.

Nhược điểm của cặp nhiệt:

a)

Phi tuyến, độ chính xác thấp hơn RTD

b)

Giá cao

c)

Chỉ đo thấp

d)

Không ổn định

23.

Điện áp thuận của diode khi nhiệt độ tăng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Dao động

24.

Tốc độ thay đổi V_f của diode theo nhiệt độ khoảng:

a)

-2 mV/°C

b)

+2 mV/°C

c)

-20 mV/°C

d)

+20 mV/°C

25.

Tốc độ thay đổi V_f của diode theo nhiệt độ khoảng:

a)

-2 mV/°C

b)

+2 mV/°C

c)

-20 mV/°C

d)

+20 mV/°C

26.

Transistor cũng có thể làm cảm biến nhiệt dựa trên:

a)

Sự thay đổi điện áp V_{BE} theo nhiệt độ

b)

Sự thay đổi điện trở CE

c)

Dòng collector

d)

Điện áp breakdown

27.

Điện áp Zener thay đổi thế nào khi nhiệt độ thay đổi?

a)

Luôn giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Luôn tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Có thể tăng hoặc giảm tùy giá trị Vz

d)

Không đổi

28.

Zener thường dùng để:

a)

Cảm biến nhiệt và nguồn ổn áp

b)

Dẫn dòng lớn

c)

Tạo xung

d)

Dao động

29.

IC cảm biến nhiệt LM35 cho đầu ra:

a)

1 mV/°C

b)

10 mV/°C

c)

100 mV/°C

d)

1 V/°C

30.

Ưu điểm IC cảm biến nhiệt:

a)

Dễ dùng, tuyến tính, xuất tín hiệu điện áp hoặc số

b)

Đo rất cao đến 2000°C

c)

Rẻ nhất trong các loại

d)

Không cần nguồn nuôi

31.

Đổi 0°C sang Kelvin và Fahrenheit.

4 lines
32.

Đổi 25°C sang Kelvin và Fahrenheit.

4 lines
33.

Đổi 37°C sang Kelvin và Fahrenheit.

4 lines
34.

Đổi 100°C sang Kelvin và Fahrenheit.

4 lines
35.

Đổi 50°F sang °C và K.

4 lines
36.

Đổi 120°F sang °C và K.

4 lines
37.

Đổi 200°F sang °C và K.

4 lines
38.

Đổi 800°F sang °C và K.

4 lines
39.

Đổi 0K sang °C và °F.

4 lines
40.

Đổi 50K sang °C và °F.

4 lines
41.

Đổi 300K sang °C và °F.

4 lines