Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

@Câu hỏi về điện kế DC chương 3

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ampere kế DC phải được mắc như thế nào trong mạch?

a)

Song song với tải

b)

Nối tiếp với tải

c)

Song song với nguồn

d)

Không phụ thuộc cách mắc

2.

Volt kế DC phải được mắc như thế nào trong mạch?

a)

Song song với tải

b)

Nối tiếp với tải

c)

Nối tiếp với nguồn

d)

Không cần quan tâm cách mắc

3.

Nếu mắc ngược ampere kế DC thành song song với tải, điều gì xảy ra?

a)

Vẫn đo bình thường

b)

Ampere kế hỏng do dòng quá lớn

c)

Điện áp đo sai lệch

d)

Không có dòng chạy qua

4.

Nguyên tắc mở rộng thang đo của mA kế DC dùng điện kế từ điện là:

a)

Mắc thêm điện trở nối tiếp

b)

Mắc thêm điện trở shunt song song

c)

Mắc thêm biến áp

d)

Mắc thêm nguồn phụ

5.

Nguyên tắc mở rộng thang đo của volt kế DC dùng điện kế từ điện là:

a)

Mắc điện trở song song

b)

Mắc điện trở nối tiếp

c)

Dùng shunt song song

d)

Dùng op-amp

6.

Điện trở shunt có tác dụng gì trong mA kế DC?

a)

Giảm dòng điện đi qua điện kế

b)

Tăng điện áp

c)

Giảm nội trở

d)

Làm volt kế nhạy hơn

7.

Khi mở rộng thang đo bằng shunt độc lập (hình 3.3), ưu điểm là:

a)

Tiết kiệm điện trở

b)

Chính xác hơn ở thang thấp

c)

Chính xác hơn ở thang cao

d)

Không cần đổi mạch

8.

Khi mở rộng thang đo bằng shunt nối tiếp (hình 3.4), ưu điểm là:

a)

Chính xác ở thang cao

b)

Chính xác ở thang thấp

c)

Đơn giản hơn về cấu trúc

d)

Không cần shunt

9.

Volt kế DC có nội trở càng lớn thì:

a)

Đo càng chính xác

b)

Đo càng sai lệch

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ áp dụng cho AC

10.

Độ nhạy của volt kế DC (S) đ

4 lines
11.

Volt kế DC có nội trở càng lớn thì:

a)

Đo càng chính xác

b)

Đo càng sai lệch

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ áp dụng cho AC

12.

Độ nhạy của volt kế DC (S) được tính bằng:

a)

S = R/N

b)

S = R/I_fs

c)

S = I/V

d)

S = V/R

13.

Nội trở của volt kế DC được xác định bởi:

a)

Điện trở cuộn dây

b)

Điện trở nối tiếp

c)

Điện trở shunt

d)

Tần số nguồn

14.

Nếu nội trở của volt kế quá nhỏ, điều gì xảy ra?

a)

Volt kế đo chính xác

b)

Volt kế làm sụt áp mạch

c)

Ampere kế hỏng

d)

Không ảnh hưởng

15.

Nội trở của ampe kế DC thường:

a)

Lớn

b)

Rất nhỏ

c)

Bằng 0

d)

Bằng điện trở tải

16.

Cách chia thang đo trên mA kế DC (dùng điện kế từ điện) là:

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Logarit

d)

Ngẫu nhiên

17.

Cách chia thang đo trên volt kế DC (dùng điện kế từ điện) là:

a)

Tuyến tính

b)

Phi tuyến

c)

Logarit

d)

Ngẫu nhiên

18.

Dùng VOM đo điện áp DC: cần chọn thang như thế nào?

a)

Thấp hơn giá trị dự đoán

b)

Cao hơn giá trị dự đoán

c)

Bằng giá trị dự đoán

d)

Không quan trọng

19.

Đặc trưng cần biết của điện kế từ điện để mở rộng thang đo:

a)

Điện trở khung dây và dòng lệch toàn phần

b)

Điện áp nguồn

c)

Tần số nguồn

d)

Điện áp xoay chiều

20.

Khi đo sai, mắc volt kế nối tiếp trong mạch, hiện tượng xảy ra là:

a)

Volt kế hỏng

b)

Volt kế không lên kim

c)

Volt kế vẫn đo chính xác

d)

Volt kế chỉ dòng

21.

Mắc ampe kế song song thì hậu quả:

a)

Làm cháy ampe kế

b)

Vẫn đo đúng

c)

Giảm điện áp tải

d)

Không ảnh hưởng

22.

B. Volt kế không lên kim

a)

Volt kế không lên kim

b)

Volt kế vẫn đo chính xác

c)

Volt kế chỉ dòng

23.

Mắc ampe kế song song thì hậu quả:

a)

Làm cháy ampe kế

b)

Vẫn đo đúng

c)

Giảm điện áp tải

d)

Không ảnh hưởng

24.

Thang đo càng cao thì độ chia nhỏ nhất của đồng hồ:

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Không thay đổi

d)

Ngẫu nhiên

25.

Một mA kế có Ifs = 100µA, Rg = 1,5kΩ. Tính điện áp toàn thang Vfs.

a)

0,15V

b)

1,5V

c)

15V

d)

150V

26.

Một điện kế từ điện có Ifs = 50µA, Rg = 2kΩ. Tính Vfs.

a)

0,05V

b)

0,1V

c)

0,5V

d)

1V

27.

Một điện kế từ điện có Ifs = 500µA, Rg = 200Ω. Tính Vfs.

a)

0,1V

b)

0,25V

c)

0,5V

d)

1V

28.

mA kế Ifs = 100µA, Rg = 1,5kΩ. Muốn thành ampe kế 25mA cần shunt bao nhiêu?

a)

6 Ω

b)

15 Ω

c)

60 Ω

d)

150 Ω

29.

mA kế Ifs = 100µA, Rg = 1,5kΩ. Muốn thành ampe kế 5mA cần shunt?

a)

30 Ω

b)

150 Ω

c)

300 Ω

d)

3kΩ

30.

mA kế Ifs = 100µA, Rg = 1,5kΩ. Muốn thành ampe kế 500µA cần shunt?

a)

375 Ω

b)

750 Ω

c)

1kΩ

d)

3kΩ

31.

mA kế Ifs = 100µA, Rg = 1,5kΩ. Muốn thành ampe kế 100µA (gốc), shunt bằng:

a)

0

b)

∞

c)

150 Ω

d)

1,5kΩ

32.

Volt kế: điện kế Ifs = 50µA, Rg = 2kΩ. Muốn thành V kế 10V, cần Rs = ?

a)

198kΩ

b)

20kΩ

c)

2MΩ

d)

19,8Ω

33.

Volt kế: điện kế Ifs = 100µA, Rg = 1,5kΩ. Muốn thành V kế 50V, cần Rs = ?

a)

498,5kΩ

b)

50kΩ

c)

5MΩ

d)

5kΩ

34.

Volt kế: điện kế Ifs = 500µA, Rg = 200Ω. Muốn thành V kế 5V, cần Rs = ?

a)

9,8kΩ

b)

98kΩ

c)

1kΩ

d)

980Ω

35.

Volt kế: điện kế Ifs = 500µA, Rg = 200Ω. Muốn thành V kế 5V, cần Rs = ?

a)

9,8kΩ

b)

98kΩ

c)

1kΩ

d)

980Ω

36.

Với ampe kế, nếu bỏ qua shunt khi đo dòng lớn thì:

a)

Ampe kế hỏng

b)

Vẫn đo đúng

c)

Volt kế hỏng

d)

Không ảnh hưởng

37.

Nếu chọn Rs nhỏ hơn thiết kế, volt kế sẽ:

a)

Chỉ quá giá trị thực

b)

Chỉ thấp hơn thực

c)

Không lên kim

d)

Kim dao động

38.

Volt kế có độ nhạy S = 20kΩ/V, thang 10V → nội trở bao nhiêu?

a)

200kΩ

b)

20kΩ

c)

2MΩ

d)

2kΩ

39.

Volt kế có độ nhạy S = 10kΩ/V, thang 50V → nội trở bao nhiêu?

a)

500kΩ

b)

50kΩ

c)

5MΩ

d)

5kΩ

40.

Ampe kế có Ifs = 1mA, Rg = 100Ω. Tính Vfs.

a)

0,01V

b)

0,1V

c)

1V

d)

10V

41.

Volt kế có Ifs = 50µA, Rg = 2kΩ. Độ nhạy S = ?

a)

20kΩ/V

b)

2kΩ/V

c)

200Ω/V

d)

200kΩ/V

42.

VOM đo điện trở bằng cách nào?

a)

Dùng pin trong máy

b)

Dùng nguồn ngoài

c)

Không cần nguồn

d)

Dùng dòng cảm ứng

43.

Khi đo điện trở bằng VOM, phải:

a)

Đo khi mạch đang có điện

b)

Đo khi mạch đã ngắt điện

c)

Đo song song với tải

d)

Đo ở bất kỳ trạng thái nào

44.

Sai số lớn nhất khi dùng VOM xảy ra khi:

a)

Nội trở của VOM nhỏ

b)

Nội trở VOM lớn

c)

Đo ở thang cao

d)

Đo ở thang thấp

45.

Với VOM có độ nhạy 20kΩ/V, thang 250V → nội trở?

a)

5MΩ

b)

500kΩ

c)

20kΩ

d)

250kΩ