wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 - TỔNG KẾT YDSG

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào dưới đây không phải là một trong ba bộ phận cấu thành của Chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

b)

C.Mác, Hêghen và Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin, C.Mác và Hồ Chí Minh

d)

Ph.Ăngghen, C.Mác và Hồ Chí Minh

4.

Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy

luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học xã hội

5.

Theo triết học Mác - Lênin, Ý THỨC là gì?

a)

Là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan, được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

b)

Là phương thức tồn tại của vật chất nên vận động và vật chất không tách rời nhau.

c)

Là thuộc tính tồn tại khách quan và vô tận của vật chất vận động và được xác định từ sự hữu hạn của các sự vật, quá trình riêng lẻ.

d)

Là sự phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan của óc người, gồm ba yếu tố cơ bản nhất là tri thức, tình cảm và ý chí của con người

6.

Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?

a)

Stalin

b)

Trần Đức Thảo

c)

Mao Trạch Đông

d)

V.I.Lênin

7.

Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

a)

Vật chất vô sinh

b)

Giới tự nhiên hữu sinh

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương

d)

Bộ óc người

8.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức đối với vật chấ

a)

Ý thức do vật chất sinh ra, do vậy, ý thức không thể tác động trở lại vật chất

b)

Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức trực tiếp tạo ra thế giới vật chất

d)

Ý thức biến đổi thế giới vật chất theo chiều hướng ngày càng tiến bộ

9.

Theo quan điểm của triết học Mác, phương thức và hình thức tồn tại của vật chất là?

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Vận động, không gian và thời gian

10.

Bất kỳ sự vật hiện tượng nào, ở bất kỳ không gian thời gian nào đều có mối liên hệ với các

sự vật, hiện tượng khác. Đó là biểu hiện của:

a)

Sự phát triển của thế giới vật chất

b)

Mối liên hệ phổ biến

c)

Tính khách quan của thế giới vật chất

d)

Tính kế thừa trong sự phát triển của các sự vật, hiện tượng

11.

Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học

b)

Sáng tạo nghệ thuật

c)

Lao động sản xuất

d)

Làm chính trị

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự tích lũy dần dần về lượng của sự vật

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng

d)

Chất biến đổi trước khi có sự biến đổi của lượng

13.

Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau

b)

Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau

c)

Các mặt đối lập dung hòa với nhau

d)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có mấy nguồn gốc? Đó là nguồn gốc nào?

a)

Một, nguồn gốc tự nhiên

b)

Một, nguồn gốc xã hội

c)

Hai, nguồn gốc tự nhiên và thế giới khách quan

d)

Hai, nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

15.

Chọn phương án đúng. Theo Lênin hai giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức là:

a)

Nhận thức kinh nghiệm và nhận thức lý luận

b)

Nhận thức thông thường và nhận thức khoa học

c)

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

d)

Nhận thức cơ bản và nhận thức nâng cao

16.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biế

b)

Nguyên lý về tính hệ thống, cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và nguyên lý về sự phát triển

17.

Những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động làm biến đổi chúng nhằm tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu con người và xã hội được gọi là?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

18.

Trong các chế độ xã hội sau đây, chế độ xã hội nào chưa có giai cấp?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Tư bản chủ nghĩa

19.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai

cấp là bộ phận nào sau đây?

a)

Chính trị

b)

Pháp luật

c)

Nhà nước

d)

Đạo đức

20.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đã từng tồn tại mấy kiểu nhà nước trong lịch

sử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu chủ yếu về:

a)

Các hiện tượng tự nhiên trong sản xuất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng

c)

Kỹ thuật chế tạo máy móc

d)

Tâm lý người tiêu dùng

22.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm do con người tạo ra để tiêu dùng nội bộ

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và dùng để trao đổi

c)

Mọi vật có ích trong tự nhiên

d)

Mọi sản phẩm sản xuất ra đều là hàng hóa

23.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị và giá cả

c)

Giá trị trao đổi và tiền tệ

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

24.

Năng suất lao động tăng thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

TĂNG

b)

GIẢM

c)

KHÔNG ĐỔI

d)

TĂNG RỒI GIẢM

25.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bằng cách:

a)

Kéo dài tuyệt đối ngày lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

Tăng cường độ lao động mà không đổi kỹ thuật

d)

Tăng giá bán hàng hóa

26.

Giá trị thặng dư tuyệt đối được tạo ra chủ yếu bằng cách:

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày

d)

Giảm giá nguyên liệu