Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vĩ mô chương 6

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi đó là:

a)

Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếủ tố sản xuất biến đổi.

b)

So lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi.

c)

Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi 1 đơn vị yếu tố đó.

d)

Không có câu nào đúng.

2.

Năng suất biên (MP) của một YTSX biến đổi là:

a)

Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.

b)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.

c)

Sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.

d)

Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên.

3.

Khi năng suất trung bình giảm, năng suất biên sẽ:

a)

Bằng năng suất trung bình.

b)

Tăng dần.

c)

Vượt quá năng suất trung bình.

d)

Nhỏ hơn năng suất trung bình.

4.

Nếu hàm sản xuất có dạng: Q = 0,5KL. Khi gia tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì:

a)

Năng suất tăng theo quy mô.

b)

Năng suất giảm theo quy mô.

c)

Năng suất không đổi theo quy mô.

d)

Cả 3 đều sai.

5.

Giả sử năng suất trung bình của 6 công nhân là 15. Nếu sản phẩm biên (năng suất biên) của người công nhân thứ 7 là 20, thế hiện:

a)

Năng suất biên đang giảm.

b)

Năng suất biên đang tăng.

c)

Năng suất trung bình đang tăng.

d)

Năng suất trung bình đang giảm.

6.

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là:

a)

Năng suất biên.

b)

Chi phí biên.

c)

Hữu dụng biên.

d)

Doanh thu biên.

7.

Giả sử năng suất biên của công nhân thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 10, 9 và 8. Tổng số sản phẩm khi thuê 3 công nhân bằng

a)

Năng suất trung bình của 3 công nhân = (10 + 9 + 8)/3 = 9

b)

Năng suất biên của công nhân thứ ba nhân cho số lượng công nhân = 8 X 3 = 24

c)

Tổng sản phẩm của 3 công nhân nhân cho số lượng công nhân=(10+ 9+8)x3=81

d)

Tổng sản phẩm của 3 công nhân = 10 + 9 + 8 = 27

8.

Chi phí biên MC là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX.

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

d)

Là độ dốc của đường tổng doanh thu.

9.

Đường chi phí trung bình có dạng chữ U do:

a)

Năng suất tăng dần theo quy mô, sau đó giảm theo quy mô

b)

Năng suất trung bình tăng dần

c)

Năng suất trung bình giảm dần

d)

Lợi thế kinh tế của sản xuất quy mô lớn

10.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho:

TC = 190 + 53Q

Nếu sản xuất 10 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình (AVC) là:

a)

72

b)

53

c)

70

d)

Tất cả đều sai.

11.

Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho:

TC = 190 + 53Q

Nếu sản xuất 10 đơn vị sản phẩm, chi phí cố định trung bình là:

a)

190

b)

19

c)

53

d)

Tất cả đều sai.

12.

Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

a)

Chi phí biên.

b)

Chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí trung bình.

d)

Chi phí cố định trung bình.

13.

Chi phí trung bình để sản xuất 100 sản phẩm X là 15 đvt, chi phí biên không đổi ở các mức sản lượng là 10 đvt. Tại mức sản lượng 100 sản phẩm, chi phí trung bình đang:

a)

Không xác định được.

b)

Giảm dần.

c)

Tăng dần.

d)

Không đổi.

14.

Với cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án lần lượt là 50 triệu, 35 triệu và 30 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là:

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

5 triệu

d)

Không câu nào đúng

15.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn là khoảng thời gian mà doanh nghiệp có một số YTSX cố định và những YTSX khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các YTSX.

b)

Ngắn hạn là khoảng thời hạn l năm trở lại; dài hạn là khoảng thời hạn trên l năm.

c)

Ngắn hạn là khoảng thời hạn 3 tháng trở lại; dài hạn là khoảng thời gian trên 3 tháng.

d)

Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô.

16.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 2Q + 50. Hàm chi phí cố định (TFC) của doanh nghiệp là:

a)

Q2 + 50

b)

50

c)

Q2 + 2Q

d)

2Q + 50

17.

Có quan hệ sản lượng (Q) với tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau:

Tổng chi phí cố định (TFC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) tại mức Q = 4 là:

a)

TFC = 10 & AVC = 15

b)

TFC = 15 & AVC = 14

c)

TFC = 0 & AVC = 12

d)

TFC = 14 & AVC = 12

18.

Khi năng suất biên của lao động (MPL) đang lớn hơn năng suất trung bình của lao động (APL) thì:

a)

Cả 2 đều đang tăng.

b)

Năng suất biên đang tăng.

c)

Năng suất trung bình đang tăng.

d)

Năng suất trung bình đang giảm.

19.

Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

a)

Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình.

b)

Chi phí biên bằng chi phí trung bình.

c)

Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

20.

Câu nào ĐÚNG trong những câu sau đây:

a)

Khi năng suất biên tăng thì chi phí biên giảm

b)

Khi năng suất trung bình giảm thì chi phí biến đổi trung bình tăng

c)

Khi năng suất biên đạt cực đại thi chi phí biên đạt cực tiểu

d)

Các câu trên đều đúng.

21.

Chọn câu SAI trong các câu dưới đây:

a)

Khi chi phí biên tăng dần thì chi phí trung bình cũng tăng dần.

b)

Chi phí cố định bình quân giảm dần khi sản lượng càng lớn.

c)

Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần.

d)

Khi chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần.

e)

Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình khi chi phí trung bình tăng dần.

22.

Nếu hàm sản xuất có dạng: Q = KL. Khi doanh nghiệp sử dụng 100 lao động (L) và 5 chiếc máy (K), mức sản lượng làm ra là 500 sản phẩm. Khi doanh nghiệp tăng lao động và máy móc lên gấp đôi, với hàm sản xuất hiện có thì doanh nghiệp sản xuất được bao nhiêu sản phẩm và kết luận như thế nào về hiệu suất theo quy mô:

a)

Q = 2000; hiệu suất tăng theo quy mô.

b)

Q = 1000; hiệu suất giảm theo quy mô.

c)

Q = 2000; hiệu suất không đổi theo quy mô.

d)

Q = 1000; hiệu suất không đổi theo quy mô.

23.

Nếu như Boeing sản xuất 8 máy bay phản lực một tháng, tổng chi phí trong dài hạn của hãng là 8 triệu đô la một tháng. Nếu như hãng sản xuất 10 chiếc mỗi tháng, tổng chi phí trong dài hạn là 9 triệu đô la mỗi tháng. Như vậy, hãng Boeing có lợi thế hay bất lợi thế theo quy mô?

a)

Lợi thế kinh tế (năng suất tăng) theo quy mô.

b)

Tính kinh tế (năng suất) không đổi theo quy mô.

c)

Bất lợi thế kinh tế (năng suất giảm) theo quy mô.

d)

Chưa thể kết luận do thiếu thông tin về doanh thu.

24.

Trong dài hạn, khi đường chi phí trung bình có xu hướng nằm ngang khi sản lượng tăng thì điều này thể hiện doanh nghiệp đang có:

a)

Lợi thế kinh tế (năng suất tăng) theo quy mô.

b)

Tính kinh tế (năng suất) không đổi theo quy mô.

c)

Bất lợi thế kinh tế (năng suất giảm) theo quy mô.

d)

Chưa thể kết luận do thiếu thông tin về doanh thu.

25.

Chọn phát biểu SAI trong những câu sau:

a)

Sản lượng biên có mối quan hệ nghịch biến với chi phí biên.

b)

Trong dài hạn, không có chi phí cố định do mọi chi phí đều có thể thay đổi.

c)

Không có mối liên hệ nào giữa chi phí biên với chi phí cố định.

d)

Khái niệm năng suất theo quy mô chỉ có ở trong ngắn hạn.

26.

Câu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Chi phí cố định trong ngắn hạn vẫn tiếp tục được giữ nguyên trong dài hạn.

b)

Chi phí biến đổi trong ngắn hạn sẽ trở thành chi phí cố định trong dài hạn.

c)

Chi phí cố định trong ngắn hạn sẽ trở thành biến phí trong dài hạn.

d)

Tất cả các khoản chi phí trong dài hạn đều giống như trong ngắn hạn.

27.

Câu nào SAI trong những câu sau đây:

a)

Chi phí cố định ngày càng giảm khi tăng sản lượng.

b)

Chi phí cố định trung bình ngày càng giảm khi tăng sản lượng.

c)

Khi thêm yếu tố đầu vào, sản lượng biên tăng thì sản lượng trung bình cũng đang tăng.

d)

Khi tăng sản lượng, chi phí trung bình tăng là do chi phí biên đang tăng.