NEW
Font size
WorksheetsUNIT 26 : AUDITING
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Deviation (n)
sự sai lệch
sự đồng nhất
sự thay đổi
sự tương đồng
impress
ấn tượng
thuyết phục
tạo ra
gây ấn tượng
Irregularities (n)
trái với quy định
tuân thủ quy định
không chính xác
đúng quy định
Financial records
chứng từ tài chính
hồ sơ tài chính
tài liệu kế toán
báo cáo tài chính
Improve (v)
cải thiện
giảm thiểu
tăng cường
thay đổi
legal >< illegal
hợp pháp >< bất hợp pháp
không hợp pháp >< hợp pháp
hợp lệ >< không hợp lệ
đúng >< sai
Report to sb on sth (v)
báo cáo với ai về việc gì
thảo luận với ai về việc gì
hỏi ý kiến ai về việc gì
thông báo cho ai về việc gì
Review (n,v)
rà soát
kiểm tra
đánh giá
xem xét
Involve (v)
liên quan
tách biệt
không liên quan
tham gia
Management (n)
ban giám đốc
quản lý
giám sát
điều hành
Misappropriation (n)
tham nhũng.
sự lạm dụng.
sự quản lý.
sự phân phối.
Absolutely (adv)
hoàn toàn, tuyệt đối
không chắc chắn
một phần
có thể
một cách tương đối
Unfavorable (a) >< favorable
bất lợi
thuận lợi
khó khăn
tiện lợi
Current state
tình hình hiện tại
tình trạng hiện tại
thời gian hiện tại
điều kiện hiện tại
Operating procedure
trình tự hoạt động
quy trình làm việc
hướng dẫn sử dụng
cách thức vận hành
Improvement (n)
sự cải thiện
sự giảm sút
sự thay đổi
sự phát triển
objective attitude
thái độ khách quan
thái độ chủ quan
thái độ tích cực
thái độ tiêu cực
Conduct (v)
thực hiện
nghỉ ngơi
học tập
chơi đùa
Internal audit
kiểm toán nội bộ
kiểm toán tài chính
kiểm toán độc lập
kiểm toán hoạt động
Make suggestions to sb
gợi ý với ai về việc gì
đưa ra ý kiến cho ai đó
khuyên bảo ai đó làm gì
thuyết phục ai đó làm điều gì
