wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 26 : AUDITING

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Deviation (n)

a)

sự sai lệch

b)

sự đồng nhất

c)

sự thay đổi

d)

sự tương đồng

2.

impress

a)

ấn tượng

b)

thuyết phục

c)

tạo ra

d)

gây ấn tượng

3.

Irregularities (n)

a)

trái với quy định

b)

tuân thủ quy định

c)

không chính xác

d)

đúng quy định

4.

Financial records

a)

chứng từ tài chính

b)

hồ sơ tài chính

c)

tài liệu kế toán

d)

báo cáo tài chính

5.

Improve (v)

a)

cải thiện

b)

giảm thiểu

c)

tăng cường

d)

thay đổi

6.

legal >< illegal

a)

hợp pháp >< bất hợp pháp

b)

không hợp pháp >< hợp pháp

c)

hợp lệ >< không hợp lệ

d)

đúng >< sai

7.

Report to sb on sth (v)

a)

báo cáo với ai về việc gì

b)

thảo luận với ai về việc gì

c)

hỏi ý kiến ai về việc gì

d)

thông báo cho ai về việc gì

8.

Review (n,v)

a)

rà soát

b)

kiểm tra

c)

đánh giá

d)

xem xét

9.

Involve (v)

a)

liên quan

b)

tách biệt

c)

không liên quan

d)

tham gia

10.

Management (n)

a)

ban giám đốc

b)

quản lý

c)

giám sát

d)

điều hành

11.

Misappropriation (n)

a)

tham nhũng.

b)

sự lạm dụng.

c)

sự quản lý.

d)

sự phân phối.

12.

Absolutely (adv)

a)

hoàn toàn, tuyệt đối

b)

không chắc chắn

c)

một phần

d)

có thể

e)

một cách tương đối

13.

Unfavorable (a) >< favorable

a)

bất lợi

b)

thuận lợi

c)

khó khăn

d)

tiện lợi

14.

Current state

a)

tình hình hiện tại

b)

tình trạng hiện tại

c)

thời gian hiện tại

d)

điều kiện hiện tại

15.

Operating procedure

a)

trình tự hoạt động

b)

quy trình làm việc

c)

hướng dẫn sử dụng

d)

cách thức vận hành

16.

Improvement (n)

a)

sự cải thiện

b)

sự giảm sút

c)

sự thay đổi

d)

sự phát triển

17.

objective attitude

a)

thái độ khách quan

b)

thái độ chủ quan

c)

thái độ tích cực

d)

thái độ tiêu cực

18.

Conduct (v)

a)

thực hiện

b)

nghỉ ngơi

c)

học tập

d)

chơi đùa

19.

Internal audit

a)

kiểm toán nội bộ

b)

kiểm toán tài chính

c)

kiểm toán độc lập

d)

kiểm toán hoạt động

20.

Make suggestions to sb

a)

gợi ý với ai về việc gì

b)

đưa ra ý kiến cho ai đó

c)

khuyên bảo ai đó làm gì

d)

thuyết phục ai đó làm điều gì