Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 18: MANAGEMENT OF WORKING CAPITAL

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

work in progress

a)

bán thành phẩm

b)

hoàn thành sản phẩm

c)

khởi đầu dự án

d)

ngừng sản xuất

2.

debtor (n)

a)

khoản nợ

b)

người cho vay

c)

tài sản

d)

lãi suất

3.

Generous credit term

a)

điều khoản tín dụng ưu đãi

b)

điều khoản tín dụng hạn chế

c)

điều khoản tín dụng thông thường

d)

điều khoản tín dụng khắt khe

4.

cyclical (a)

a)

theo chu kì

b)

không định kỳ

c)

thường xuyên

d)

đột ngột

5.

inventory (n)

a)

hàng tồn kho

b)

hàng hóa

c)

tồn kho

d)

quản lý kho

6.

conflict (n)

a)

mâu thuẫn

b)

hòa hợp

c)

thỏa thuận

d)

đồng thuận

7.

take account of sth

a)

cân nhắc, xem xét vđề j

b)

bỏ qua vấn đề

c)

đánh giá thấp

d)

tăng cường sự chú ý

8.

balance (n) (v)

a)

cân bằng

b)

thất bại

c)

tăng cường

d)

giảm thiểu

9.

finished goods

a)

thành phẩm

b)

nguyên liệu

c)

hàng hóa

d)

dịch vụ

10.

Negotiate with sb (v)

a)

thương lượng với ai

b)

đàm phán với ai

c)

tranh luận với ai

d)

thảo luận với ai

11.

maintain (v)

a)

duy trì

b)

bỏ qua

c)

thay đổi

d)

tăng cường

12.

disruption in production / disrupt (v)

a)

gián đoạn trong sản xuất

b)

tiến trình sản xuất

c)

tăng trưởng sản xuất

d)

kết thúc sản xuất

13.

Outlay (n)

a)

chi phí

b)

doanh thu

c)

lợi nhuận

d)

chi tiêu

14.

lead to sth (v)

a)

dẫn tới cái gì

b)

khiến cho cái gì

c)

tránh xa cái gì

d)

đưa ra cái gì

15.

raw material

a)

nguyên liệu thô

b)

chất liệu tinh khiết

c)

nguyên liệu tái chế

d)

hóa chất công nghiệp

16.

temporary working capital

a)

vốn lưu động không thường xuyên

b)

vốn đầu tư dài hạn

c)

vốn lưu động thường xuyên

d)

vốn tự có

17.

permanent working capital

a)

vốn lưu động thường xuyên

b)

vốn lưu động tạm thời

c)

vốn đầu tư ngắn hạn

d)

vốn lưu động không thường xuyên

18.

over-stringent (a)

a)

quá chất chẽ

b)

quá lỏng lẻo

c)

quá bình thường

d)

quá dễ dãi

19.

Adequate (a)

a)

có đủ

b)

không đủ

c)

quá nhiều

d)

vừa phải

20.

fluctuation (n) / fluctuate (v)

a)

dao động, biến động

b)

ổn định, không thay đổi

c)

tăng trưởng, phát triển

d)

giảm sút, suy giảm