WorksheetsUNIT 18: MANAGEMENT OF WORKING CAPITAL
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
work in progress
bán thành phẩm
hoàn thành sản phẩm
khởi đầu dự án
ngừng sản xuất
debtor (n)
khoản nợ
người cho vay
tài sản
lãi suất
Generous credit term
điều khoản tín dụng ưu đãi
điều khoản tín dụng hạn chế
điều khoản tín dụng thông thường
điều khoản tín dụng khắt khe
cyclical (a)
theo chu kì
không định kỳ
thường xuyên
đột ngột
inventory (n)
hàng tồn kho
hàng hóa
tồn kho
quản lý kho
conflict (n)
mâu thuẫn
hòa hợp
thỏa thuận
đồng thuận
take account of sth
cân nhắc, xem xét vđề j
bỏ qua vấn đề
đánh giá thấp
tăng cường sự chú ý
balance (n) (v)
cân bằng
thất bại
tăng cường
giảm thiểu
finished goods
thành phẩm
nguyên liệu
hàng hóa
dịch vụ
Negotiate with sb (v)
thương lượng với ai
đàm phán với ai
tranh luận với ai
thảo luận với ai
maintain (v)
duy trì
bỏ qua
thay đổi
tăng cường
disruption in production / disrupt (v)
gián đoạn trong sản xuất
tiến trình sản xuất
tăng trưởng sản xuất
kết thúc sản xuất
Outlay (n)
chi phí
doanh thu
lợi nhuận
chi tiêu
lead to sth (v)
dẫn tới cái gì
khiến cho cái gì
tránh xa cái gì
đưa ra cái gì
raw material
nguyên liệu thô
chất liệu tinh khiết
nguyên liệu tái chế
hóa chất công nghiệp
temporary working capital
vốn lưu động không thường xuyên
vốn đầu tư dài hạn
vốn lưu động thường xuyên
vốn tự có
permanent working capital
vốn lưu động thường xuyên
vốn lưu động tạm thời
vốn đầu tư ngắn hạn
vốn lưu động không thường xuyên
over-stringent (a)
quá chất chẽ
quá lỏng lẻo
quá bình thường
quá dễ dãi
Adequate (a)
có đủ
không đủ
quá nhiều
vừa phải
fluctuation (n) / fluctuate (v)
dao động, biến động
ổn định, không thay đổi
tăng trưởng, phát triển
giảm sút, suy giảm
