wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hệ Điều Hành

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với :

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Các chương trình ứng dụng

c)

Phần cứng của máy tính

d)

CPU và bộ nhớ

2.

Ở HĐH có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi :

a)

Lớp phần cứng

b)

Lớp giao tiếp với người sử dụng

c)

Lớp kế lớp phần cứng - hạt nhân

d)

Lớp ứng dụng

3.

Lời gọi hệ thống là lệnh do hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và:

a)

Người sử dụng

b)

Chương trình ứng dụng

c)

Phần cứng máy tính

d)

Tiến trình

4.

Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán

a)

Cấu trúc Servicer-client

b)

Cấu trúc máy ảo

c)

Cấu trúc theo lớp

d)

Cấu trúc đơn giản

5.

Phần cứng máy tính được chia làm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Một số công việc được lưu trong bộ nhớ chính tại cùng một thời điểm và CPU là đa nhiệm giữa chúng được gọi là

a)

Hệ thống xử lý theo l�� đa chương

b)

Hệ thống xử lý theo lô

c)

Hệ thống song song

d)

Hệ thống phân tán

7.

Phân loại Hệ điều hành (dưới góc độ xử lý) có bao nhiêu phần

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

8.

Ưu điểm chính của time-sharing system so với multiprogrammed system.

a)

Tăng hiệu suất của CPU

b)

Chi phí quản lý các process nhỏ hơn

c)

Thời gian đáp ứng (response time) nhỏ hơn

d)

Giảm burst time của process

9.

Multitasking được gọi là

a)

Hệ thống phân tán

b)

Hệ thống đa nhiệm

c)

Hệ thống bó

d)

Hệ thống song song

10.

Các thành phần Hệ điều hành. có bao nhiêu phần

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

11.

Hệ thống quản lý tiến trình, Hệ thống quản lý bộ nhớ, Hệ thống quản lý nhập xuất, Hệ thống quản lý tập tin, Hệ thống dịch lệnh, Hệ thống bảo vệ, Các phần trên thuộc về:

a)

Các chức năng của Hệ điều hành

b)

Các vai trò của Hệ điều hành

c)

Các thành phần của Hệ điều hành

d)

Các nhiệm vụ của Hệ điều hành

12.

File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Ubuntu, IOS được không?

a)

Có thể cài đặt trên Ubuntu

b)

Có thể cài đặt trên cả HĐH Ubuntu và IOS

c)

Có thể cài đặt trên IOS

d)

Không thể cài đặt trên cả HĐH Ubuntu và IOS

13.

File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Windows, Android được không?

a)

Có thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android

b)

Không thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android

c)

Có thể cài đặt trên Android

d)

Chỉ cài đặt được trên Windows

14.

Việc truyền thông số từ chương trình ứng dụng đến hệ điều hành có thể thực hiện bằng cách lưu thông số trong:

a)

Các thanh ghi

b)

Stack

c)

Vùng nhớ trong bộ nhớ chính

d)

Các thanh ghi, stack, vùng nhớ trong bộ nhớ chính

15.

Unix và Linux là:

a)

Vừa là hệ điều hành đa nhiệm vừa là hệ điều hành đơn nhiệm

b)

Hệ điều hành đơn nhiệm

c)

Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

d)

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

16.

Trong các phát biểu sau về chức năng cơ bản của hệ điều hành, phát biểu nào sai?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp người - máy

b)

Quản lí thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Quản lí giao tiếp với các máy tính khác trên mạng

d)

Nhập xuất dữ liệu

17.

Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?

a)

LINUX

b)

Windows 2000

c)

UNIX

d)

MS - DOS

18.

Hệ điều hành là:

a)

Thiết bị tính toán số học và Logic

b)

Một chương trình hay hệ chương trìn

c)

Một thiết bị

d)

ROM-BIOS

19.

Đâu là hệ điều hành?

a)

Microsoft Excel

b)

Pascal

c)

Paint

d)

Ubuntu

20.

Mainframe được gọi là

a)

Máy tính cỡ nhỏ

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính cỡ lớn

d)

Máy tính cá nhân

21.

Câu 21: Hệ điều hành là phần mềm

a)

Điều khiển thiết bị phần cứng

b)

Quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng

c)

Luôn luôn phải có để máy tính hoạt động

d)

Quản lý các ứng dụng do người sử dụng cài đặt

22.

Câu 22: Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm chỉ để quản lý các phần cứng

b)

Phần mềm hoạt động như một lớp trung gian giữa người sử dụng và phần cứng máy tính

c)

Phần mềm chỉ để quản lý các chương trình ứng dụng

d)

Phần mềm máy tính cần có để hoạt động

23.

Câu 23: Các nguyên nhân để xây dựng hệ thống phân tán là

a)

Chia xẻ tài nguyên và thông tin liên lạc với nhau

b)

An toàn và tăng tốc độ tính toán

c)

Chia xẻ tài nguyên, thông tin liên lạc với nhau, an toàn và tăng tốc độ tính toán

d)

Thông tin liên lạc với nhau và tăng tốc độ tính toán

24.

Câu 24: Các mục đích của hệ điều hành

a)

Giúp cho việc sử dụng hệ thống máy tính thuận tiện hơn, sử dụng phần cứng máy tính hiệu quả và thực hiện các chương trình của người sử dụng

b)

Sử dụng phần cứng máy tính hiệu quả và thực hiện các chương trình của người sử dụng

c)

Thực hiện các chương trình của người sử dụng

d)

Tạo các giao diện đẹp và thân thiện để người dùng dễ sử dụng.

25.

Câu 25: Các hạn chế của thiết bị cầm tay PDA (Personal Digital Assistants)

a)

Bộ nhớ hạn chế và xử lý chậm

b)

Xử lý chậm và màn hình nhỏ

c)

Màn hình nhỏ và cảm ứng chậm

d)

Bộ nhớ hạn chế, màn hình nhỏ và xử lý chậm

26.

Câu 26: Interrupt driven là gì?

a)

vecto ngắt

b)

Bộ điều khiển ngắt

c)

Một lỗi của ngắt

d)

Một bẫy (trap) của ngắt

27.

Câu 27: Interrupt vector được gọi là

a)

Ngắt địa chỉ vector

b)

Ngắt địa chỉ điều khiển

c)

Vector ngắt

d)

Kiến trúc ngắt

28.

Trong quản lý ngắt, Hệ điều hành duy trì trạng thái của CPU bằng cách lưu giữ các thanh ghi, bộ đếm chương trình và

a)

địa chỉ của lệnh bị ngắt

b)

Dữ liệu của lệnh bị ngắt

c)

thông số dữ liệu

d)

DMA

29.

Cache được gọi là . . .

a)

nơi ghi các dữ liệu nằm chờ các ứng dụng hay phần cứng xử lý

b)

tên gọi của bộ nhớ chính, nơi lưu trữ các dữ liệu nằm chờ các ứng dụng hay phần cứng xử lý

c)

tên gọi của bộ nhớ đệm, nơi lưu trữ các dữ liệu nằm chờ các ứng dụng hay phần cứng xử lý

d)

tên gọi của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

30.

Trong quản lý ngắt, HĐH duy trì trạng thái của CPU bằng cách ...

a)

Lưu giữ các thanh ghi và Lưu giữ bộ đếm chương trình

b)

Lưu giữ bộ đếm chương trình và Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt

c)

Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt và Lưu giữ các thanh ghi

d)

Lưu giữ các thanh ghi, Lưu giữ bộ đếm chương trình và Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt

31.

Sau khi I/O bắt đầu, quyền kiểm soát chỉ quay lại chương trình của người sử dụng khi I/O trên . . . .

a)

Kết thúc

b)

Thực hiện

c)

Đang chạy

d)

Đang chờ

32.

Cấu trúc của hệ thống lưu trữ bao gồm:

a)

Main Memory, Magnetic Disk

b)

Secondary Storage và main memory

c)

Magnetic Disk và ROM , RAM

d)

Main Memory, Secondary Storage và Magnetic Disk

33.

Trong phần bảo vệ phần cứng có hoạt động theo chế độ nào

a)

User Mode và Register Mode

b)

Monitor Mode

c)

Register Mode và Monitor Mode

d)

User Mode và Monitor Mode

34.

Để bảo vệ bộ nhớ (protection memory), cần thêm thanh ghi để xác định dải địa chỉ hợp lệ mà một chương trình có thể truy nhập.

a)

Base register và Mode register

b)

Limit register

c)

Mode register và Limit register

d)

Base register và Limit register

35.

Đâu là lệnh đặc quyền

a)

Lệnh nạp các thanh ghi base và Lệnh nạp các thanh ghi limit

b)

Lệnh nạp các thanh ghi limit và Load-timer

c)

Load-timer và Lệnh nạp các thanh ghi base

d)

Lệnh nạp các thanh ghi base, Load-timer và Lệnh nạp các thanh ghi limit

36.

Trong chế độ bảo vệ CPU, Timer thường được sử dụng để

a)

Thực hiện chia sẻ thời gian

b)

Tính toán thời gian hiện tại

c)

Thu hồi thời gian sử dụng CPU

d)

Cấp phát thời gian sử dụng CPU

37.

Bề mặt Đĩa được chia (vật lý) thành

a)

Track và Sector

b)

Sector và Cylinder

c)

Cylinder và Track

d)

Track, Sector và Cylinder

38.

Có những loại ngắt nào

a)

polling và vectored interrup system

b)

vectored interrup system và mixed

c)

mixed và polling

d)

polling, mixed và vectored interrup system

39.

Người sử dụng làm việc tại lớp nào trong mô hình phân lớp máy tính?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Hệ thống

d)

Ứng dụng

40.

Windows là một hệ điều hành:

a)

Đơn nhiệm

b)

Đơn xử lý

c)

Mã nguồn mở

d)

Đa nhiệm

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa bộ nhớ và thiết bị vào ra.

b)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa bộ nhớ và hệ điều hành.

c)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa tiến trình và bộ nhớ.

d)

Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa tiến trình và hệ điều hành.

42.

Hệ điều hành MS-DOS có cấu trúc:

a)

Máy ảo

b)

Hạt nhân

c)

Lớp

d)

Đơn thể

43.

Động lực chính khiến cho các hệ điều hành hiện đại thường hỗ trợ môi trường đa nhiệm (multitask) là:

a)

Giảm hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý

b)

Giảm hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý

c)

Tăng hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý

d)

Tăng hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý

44.

Bộ xử lý trung tâm CPU có chức năng:

a)

Lấy chỉ thị từ bộ nhớ chính, giải mã và điều khiển ALU

b)

Thực hiện các thao tác đơn giản

c)

Chứa các kết quả tạm thời và thông tin điều khiển nhất định

d)

Thi hành các chương trình được chứa trong bộ nhớ chính

45.

Bộ xử lý trung tâm CPU là bộ phận:

a)

Lưu trữ lệnh

b)

Giải mã lệnh

c)

Biên dịch lệnh

d)

Thi hành lệnh

46.

Cấu trúc phần cứng của máy tính:

a)

CPU, ALU, bộ nhớ trong

b)

CPU, CU, ALU

c)

CPU, CU, bộ nhớ trong

d)

CPU, hệ thống vào ra, bộ nhớ trong.

47.

Một Process cần các tài nguyên gồm:

a)

Thời gian CPU

b)

Bộ nhớ

c)

Các thiết bị I/O

d)

Thời gian CPU, Bộ nhớ, Các thiết bị I/O

48.

HĐH chịu trách nhiệm đối với các hoạt động sau trong nối kết với Process Management

a)

Tạo và xóa process của người dùng và của hệ thống

b)

Tạm ngừng và tiếp tục process

c)

Cung cấp cơ chế cho: đồng bộ hóa và sự giao tiếp process

d)

Tạo và xóa process của người dùng và của hệ thống, tạm ngừng và tiếp tục process, cung cấp cơ chế cho: đồng bộ hóa và sự giao tiếp process.

49.

Một trong các dịch vụ của Hệ điều hành

a)

Thực thi chương trình

b)

Thao tác nhập/xuất

c)

Tạo ra một ngắt

d)

Thực thi chương trình và thao tác nhập xuất.

50.

Các kiểu lời gọi hệ thống

a)

Điều khiển tiến trình

b)

Quản lý file, thiết bị

c)

Duy trì thông tin, giao tiếp

d)

Điều khiển tiến trình; duy trì thông tin, giao tiếp; quản lý file, thiết bị.

51.

Các mục tiêu thiết kế HĐH (quan điểm người sử dụng)

a)

Dễ sử dụng, dễ học

b)

Đáng tin cậy, an toàn

c)

Tốc độ nhanh

d)

Dễ sử dụng; đáng tin cậy; tốc độ nhanh.

52.

Hệ điều hành có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động sau trong việc quản lý đĩa

a)

Quản lý không gian trống

b)

Cấp phát lưu trữ

c)

Định thời đĩa

d)

Quản lý không gian trống, cấp phát lưu trữ, định thời đĩa.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ một tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, phân phối CPU cho một tiến trình trong hệ thống.

b)

Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ nhiều tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, phân phối CPU cho một tiến trình trong hệ thống.

c)

Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ một tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, và điều phối CPU qua lại giữa các tiến trình trong hệ thống.

d)

Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ nhiều tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, và điều phối CPU qua lại giữa các tiến trình trong hệ thống.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Máy tính yêu cầu HĐH bảo đảm rằng nhiều chương trình bị lỗi.

b)

Chia sẻ tài nguyên hệ thống yêu cầu Phần cứng máy tính bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi có gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.

c)

HĐH bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.

d)

Chia sẻ tài nguyên hệ thống yêu cầu HĐH bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi không gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.

55.

là một mảng lớn các word hoặc byte, mỗi word/byte có địa chỉ riêng. Nó là một kho chứa dữ liệu có thể truy nhập nhanh chóng được chia sẻ bởi CPU và các thiết bị I/O

a)

Tiến trình

b)

Bộ nhớ

c)

CPU

d)

I/O

56.

Một trong những mục đích của hệ điều hành là che giấu sự khác biệt của các thiết bị phần cứng từ người dùng. Chức năng đó do đảm nhận

a)

CPU

b)

Memory

c)

I/O

d)

Register

57.

Sự truy nhập tới các tài nguyên chia sẻ cho phép

a)

Tăng tốc độ tính toán

b)

Tăng tính khả dụng của dữ liệu

c)

Nâng cao độ tin cậy

d)

Giảm bớt sự tính toán

58.

Câu 58: là một cơ chế điều khiển sự truy nhập của các chương trình, tiến trình hoặc người sử dụng tới tài nguyên của hệ thống và của người sử dụng.

a)

Protection

b)

Process

c)

Protocol

d)

Procedure

59.

Câu 59: là một chương trình giả lập phần cứng, chạy N bản copy của chương trình giả lập này.

a)

WIN

b)

Máy ảo

c)

LINUX

d)

UNIX

60.

Câu 60: Trước đây HĐH được viết bằng ngôn ngữ gì

a)

Pascal

b)

C++

c)

Assembly

d)

FOXPRO

61.

Câu 61: Mục tiêu của bảo vệ hệ thống là

a)

Bảo vệ các tài nguyên không bị chiếm dụng

b)

Bảo vệ các thao tác I/O

c)

Chống ăn cắp bản quyền

d)

Chống sự truy suất bất hợp lệ

62.

Câu 62: Một miền bảo vệ có thể được xây dựng cho

a)

Một tiến trình

b)

Một miền găng

c)

Phần mềm nhập xuất

d)

Các thiết bị phần cứng

63.

Câu 63: Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu về bảo mật trong phần mềm Hệ điều hành.

a)

Tắt hệ thống khi không sử dụng

b)

Cài đặt HĐH thông dụng

c)

Cài đặt bản service pack mới nhất

d)

Sao lưu hệ thống thường xuyên

64.

Câu 64: Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không tác hại cho đến khi một hoạt động nào đó được kích hoạt.

a)

Logic bomb

b)

Trojan horse

c)

Sâu

d)

Stealth virus

65.

Câu 65: Khi một user báo rằng hệ thống của anh ta đã phát hiện một virus mới. Điều gì sau đây cần làm như là bước đầu tiên để xử lý tình huống này.

a)

Định dạng lại đĩa cứng

b)

Disable tài khoản mail của anh ta

c)

Kiểm tra lại tập tin diệt virus hiện hành

d)

Cài đặt lại hệ điều hành

66.

Câu 66: Yếu tố nào sau đây được coi là hữu ích nhất trong việc kiểm soát truy cập khi bị tấn công từ bên ngoài.

a)

Phần mềm antivirus

b)

Kiểm tra các máy trạm

c)

Đăng nhập hệ thống

d)

Ngắt toàn bộ hệ thống

67.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là Internet.

a)

Router

b)

Switch

c)

Filewall

d)

Wifi

68.

Có bao nhiêu mối liên kết giữa một tiến trình và một miền bảo vệ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Các phương pháp phân phối đĩa cho tập tin?

a)

Phân phối liên tục, phân phối liên kết/chỉ mục

b)

Phân phối liên tục

c)

Phân phối liên kết/chỉ mục

d)

Phân phối liên tục/chỉ mục

70.

Bộ nhớ ảo cho phép những lợi ích gì khác trong thời gian tạo lập tiến trình :

a)

Copy-on-View và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

b)

Copy-on-Read và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

c)

Copy-on-Write và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

d)

Copy-on-Listen và các file được ánh xạ từ bộ nhớ

71.

Tiến trình (Process) là gì?

a)

Là một chương trình đang được thực thi

b)

Là một chương trình đang lưu trên đĩa

c)

Là một chương trình nạp vào bộ nhớ

d)

Là một chương trình đang chờ xử lý

72.

Đâu không phải là trạng thái của tiến trình

a)

New (tạo mới một tiến trình)

b)

Running (tiến trình đang được thực thi)

c)

Waiting (tiến trình đang chờ sự kiện xảy ra )

d)

Swapping (trao đổi giữa các tiến trình)

73.

Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này:

a)

Khối quản lí tiến trình

b)

Khối quản lí tài nguyên

c)

Bộ điều phối

d)

Bộ phân phối

74.

Câu trên thuộc dạng chuyển trạng thái nào:

a)

Running -> Blocked

b)

Ready -> Running

c)

Running -> End

d)

Blocked -> Ready

75.

Lưu đồ sau nói về nội dung gì?

a)

Lưu đồ mô tả các trạng thái của tiến trình

b)

Lưu đồ mô tả các khối của tiến trình

c)

Lưu đồ mô tả các khối điều khiển của tiến trình

d)

Lưu đồ mô tả các thông tin của tiến trình

76.

Có bao nhiêu trạng thái của tiến trình

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

77.

Một tiến trình (Process) bao gồm

a)

Bộ đếm chương trình và Ngăn xếp

b)

Ngăn xếp và Đoạn dữ liệu

c)

Đoạn dữ liệu và Bộ đếm chương trình

d)

Bộ đếm chương trình, Ngăn xếp và Đoạn dữ liệu

78.

Khi một tiến trình kết thúc xử lí, hệ điều hành huỷ bỏ nó bằng một số hoạt động nào sau đây?

a)

Tiếp tục ghi nhớ định danh của tiến trình.

b)

Không thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình

c)

Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình, huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống

d)

Tiếp tục ghi nhớ định danh của tiến trình và không thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình, không hủy tiến trình

79.

Tiến trình đang thực thi sẽ chuyển về loại danh sách nào khi xảy ra sự kiện đợi một thao tác nhập/xuẩt hoàn tất, yêu cầu tài nguyên dữ liệu chưa được thoã mãn, yêu cầu tạm dừng:

a)

Danh sách chờ đợi (Waiting list)

b)

Danh sách sẵn sàng (Ready list)

c)

Danh sách tác vụ (Job list)

d)

Danh sách chờ đợi (Waiting list) và danh sách sẵn sàng (Ready list)

80.

Trạng thái BLOCKED của một process là do:

a)

Đang chờ nhập xuất

b)

Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra.

c)

Đang chờ nhập xuất và đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra.

d)

Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra và hủy process

81.

Hành động nào HĐH sẽ thực thi một process mới sinh ra:

a)

Cấp CPU ngay cho process.

b)

Tạo ngay khối PCB để quản lý process.

c)

Giao ngay các tài nguyên mà process cần.

d)

Cấp bộ nhớ để lưu process

82.

Độ ưu tiên của các process cho biết:

a)

Tầm quan trọng của process.

b)

Process chiếm nhiều hay ít vùng nhớ.

c)

Process sữ dụng CPU nhiều hay ít.

d)

Thời điểm nạp Process

83.

Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái New sang trạng thái Terminate.

a)

Tiến trình đang chạy

b)

Tiến trình chưa thực hiện

c)

Tiến trình chưa đủ tài nguyên

d)

Tiến trình đang chờ

84.

Tại sao phải chuyển đổi từ trạng thái Running sang trạng thái Waiting.

a)

Tiến trình đang chạy

b)

Tiến trình chưa thực hiện nên không thể bị Waiting

c)

Tiến trình chưa đủ tài nguyên

d)

Tiến trình đã đủ tài nguyên

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tại một thời điểm, có nhiều tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ. Trong khi đó, một tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready

b)

Tại một thời điểm, có nhiều tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ và nhiều tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready

c)

Tại một thời điểm, chỉ có một tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ và một tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready

d)

Tại một thời điểm, chỉ có một tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ. Trong khi đó, nhiều tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready

86.

Chức năng điều phối tác vụ của hệ điều hành được kích hoạt khi:

a)

Hệ thống tạo lập một tiến trình

b)

Tiến trình kết thúc xử lí

c)

Xảy ra ngắt

d)

Hệ thống tạo lập một tiến trình, tiến trình kết thúc xử lí.

87.

Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình

a)

Đường ống

b)

Socket

c)

Trao đổi thông điệp

d)

Vùng nhớ chia sẻ

88.

Công việc chính của lập lịch CPU là:

a)

Xác định thời điểm

b)

Chọn tiến trình được thực thi

c)

Xác định thời điểm, chọn toàn bộ tiến trình được thực thi

d)

Xác định thời điểm, chọn tiến trình được thực thi

89.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện công việc chính: sử dụng CPU.

b)

Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện công việc chính: sử dụng thiết bị vào/ra.

c)

Trong suốt thời gian ở ngoài hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện hai loại công việc chính: sử dụng CPU và sử dụng thiết bị vào/ra

d)

Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện hai loại công việc chính: sử dụng CPU và sử dụng thiết bị vào/ra.

90.

Tiến trình loại CPU-bound là:

a)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU ngắn.

b)

Tiến trình không có nhiều phiên sử dụng CPU dài.

c)

Tiến trình không có phiên sử dụng CPU.

d)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU dài.

91.

Tiến trình loại I/O-bound là:

a)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU dài.

b)

Tiến trình không có nhiều phiên sử dụng CPU ngắn.

c)

Tiến trình không có phiên sử dụng CPU và I/O.

d)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU ngắn (thời gian vào, ra nhiều).

92.

Lập lịch non-preemptive là:

a)

Lập lịch ưu tiên

b)

Lập lịch ngắn

c)

Lập lịch dài

d)

Lập lịch không ưu tiên.

93.

Lập lịch preemptive là:

a)

Lập lịch không ưu tiên

b)

Lập lịch ngắn

c)

Lập lịch dài

d)

Lập lịch ưu tiên.

94.

Lập lịch non-preemptive là:

a)

Một tiến trình giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái running.

b)

Một tiến trình không giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

c)

Một tiến trình giữ I/O đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

d)

Một tiến trình giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

95.

Lập lịch preemptive là:

a)

Một tiến trình giữ I/O đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

b)

Tiến trình được phép giữ CPU đến khi kết thúc.

c)

Tiến trình được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống không có quyền ngắt CPU.

d)

Tiến trình chỉ được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống có quyền ngắt CPU bất cứ lúc nào.

96.

Độ trễ điều phối là gì?

a)

Thời gian sử dụng cho bộ lập lịch để khởi động 1 tiến trình khác.

b)

Thời gian sử dụng cho bộ lập lịch để dừng 1 tiến trình.

c)

Thời gian sử dụng cho CPU để dừng 1 tiến trình.

d)

Thời gian sử dụng cho bộ lập lịch để dừng 1 tiến trình và khởi động 1 tiến trình khác

97.

Trong toàn bộ hệ thống hệ điều hành sử dụng bao nhiêu danh sách sẵn sàng

a)

1 danh sách

b)

2 danh sách

c)

1 danh sách cho mỗi tiến trình

d)

1 danh sách cho mỗi tài nguyên

98.

Lập lịch theo chính sách xoay vòng phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

CPU

b)

Memory

c)

Quantum

d)

I/O

99.

Đoạn sau mô tả lập lịch gì: Bộ điều phối lần lượt cấp phát cho từng tiến trình trong danh sách một khoảng thời gian sử dụng CPU gọi là quantum

a)

FCFS

b)

Ưu tiên

c)

SJF

d)

RR

100.

Câu dưới đây thuộc về loại lập lịch nào: Lập lịch bao gồm cả hai trường hợp ưu tiên và không ưu tiên?

a)

FCFS

b)

Ưu tiên

c)

SJF

d)

RR

101.

Chọn câu trả lời đúng: Việc lập lịch CPU sẽ được kích hoạt khi 1 tiến trình ở 1 trong các trạng thái

a)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng

b)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng

c)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng

d)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng, Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng

102.

Lập lịch nào được kích hoạt theo điều kiện ưu tiên

a)

Chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái sẵn sàng

b)

Kết thúc

c)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ

d)

Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng

103.

Lập lịch nào được kích hoạt theo điều kiện không ưu tiên

a)

Chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái sẵn sàng

b)

Chuyển từ trạng thái chờ sang trạng thái sẵn sàng

c)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ

d)

Chuyển từ trạng thái sẵn sàng sang trạng thái chạy

104.

Chọn câu trả lời đúng: Modul điều phối trao quyền điều khiển CPU cho tiến trình được chọn bởi bộ lập lịch ngắn hạn; nó thực hiện công việc:

a)

Chuyển đổi ngữ cảnh, Chuyển sang chế độ người dùng.

b)

Chuyển sang chế độ người dùng, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.

c)

Chuyển đổi ngữ cảnh, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.

d)

Chuyển đổi ngữ cảnh, Chuyển sang chế độ người dùng, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.

105.

Trong các tiêu chuẩn tối ưu về lập lịch, cần tận dụng tối đa ở tài nguyên nào

a)

Tận dụng tối đa CPU và Tận dụng tối đa thời gian chờ

b)

Tận dụng thông lượng tối đa và Tận dụng tối đa thời gian chờ

c)

Tận dụng tối đa thời gian chờ

d)

Tận dụng tối đa CPU và Tận dụng thông lượng tối đa

106.

Trong các tiêu chuẩn tối ưu về lập lịch, cần tận dụng cực tiểu ở tài nguyên nào

a)

Cực tiểu thời gian lưu lại và Cực tiểu thời gian chờ, Cực tiểu thông lượn

b)

Cực tiểu thời gian chờ và Cực tiểu thời gian đáp ứng, Cực tiểu sử dụng CPU

c)

Cực tiểu thời gian đáp ứng và Cực tiểu thông lượng, Cực tiểu sử dụng CPU

d)

Cực tiểu thời gian lưu lại, Cực tiểu thời gian chờ, Cực tiểu thời gian đáp ứng

107.

Trong các loại lập lịch CPU sau, loại nào được xử lý vào đầu ra đầu

a)

FCFS

b)

SJF

c)

RR

d)

Độ ưu tiên

108.

Trong các loại lập lịch CPU sau, loại nào được xử lý theo chính sách xoay vòng

a)

FCFS

b)

SJF

c)

RR

d)

Độ ưu tiên

109.

Trong các loại lập lịch CPU sau, loại nào được xử lý theo chính sách ưu tiên và không ưu tiên

a)

FCFS

b)

SJF

c)

RR

d)

Độ ưu tiên

110.

Thuật toán nào sau đây là thuật toán có thể điều phối theo nguyên tắc độc quyền (không ưu tiên)

a)

FCFS và RR

b)

SJF và RR

c)

RR và Độ ưu tiên

d)

FCFS và SJF

111.

Câu sau nói về loại lập lịch nào: Nếu một tiến trình mới được đưa vào danh sách sẵn sàng mà có độ dài sử dụng CPU nhỏ hơn thời gian còn lại của tiến trình đang thi hành thì CPU sẽ được chuyển sang cho tiến trình mới.

a)

RR

b)

SJF ưu tiên

c)

SJF không ưu tiên

d)

Độ ưu tiên

112.

Độ ưu tiên của các tiến trình cho biết

a)

Tiến trình sử dụng CPU nhiều hay ít.

b)

Tiến trình chiếm nhiều hay ít vùng nhớ.

c)

Tầm quan trọng của tiến trình.

d)

Tầm quan trọng của thời gian sử dụng CPU.

113.

Tiêu chí đánh giá lập lịch?

a)

Khả năng tận dụng CPU.

b)

Thông lượng

c)

Thời gian chờ đợi, Thời gian hoàn thành.

d)

Khả năng tận dụng CPU, thông lượng, thời gian hoàn thành, thời gian chờ đợi, thời gian đáp ứng.

114.

Các giải pháp phần cứng là

a)

Cấm ngắt

b)

Chỉ thị TSL

c)

Cấm ngắt và không chỉ thị TSL

d)

Cấm ngắt và Chỉ thị TSL

115.

Đặc điểm chung của các giải pháp phần cứng:

a)

Cần được sự hỗ trợ của cơ chế phần cứng và dễ mở rộng cho N tiến trình

b)

Dễ mở rộng cho N tiến trình

c)

Sử dụng CPU không hiệu quả và dễ mở rộng cho N tiến trình

d)

Cần được sự hỗ trợ của cơ chế phần cứng, dễ mở rộng cho N tiến trình và sử dụng CPU không hiệu quả

116.

Các quy định để đồng bộ hóa hoạt động của hai tiến trình sản xuất tiêu thụ là

a)

Tiến trình sản xuất không được ghi dữ liệu vào bộ đệm đã đầy và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc

b)

Tiến trình tiêu thụ không được đọc dữ liệu từ bộ đệm đang trống và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc

c)

Hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc .

d)

Tiến trình sản xuất không được ghi dữ liệu vào bộ đệm đã đầy, Tiến trình tiêu thụ không được đọc dữ liệu từ bộ đệm đang trống,và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc

117.

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng CPU

a)

Sleep and Wakeup

b)

Monitor

c)

Busy waiting

d)

Semaphore

118.

Khi giải quyết bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết:

a)

Không có hai tiến trình nào ở trong miền găng cùng một lúc

b)

Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số luợng bộ xử lí

c)

Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác

d)

Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền găng

119.

Kĩ thuật nào sau đây là liên lạc trực tiếp giữa hai tiến trình

a)

Ðuờng ống (Pipe)

b)

Vùng nhớ chia sẻ

c)

Trao đổi thông điệp

d)

Socket

120.

Để đồng bộ hóa tiến trình, giải pháp nào sau đây đòi hỏi sự hỗ trợ của cơ chế phần cứng:

a)

Chỉ thị TSL

b)

Giải pháp Peterson

c)

Giải pháp phần mềm sử dụng biến cờ hiệu

d)

Giải pháp phần mềm sử dụng biến kiểm tra luân phiên

121.

Khi giải quyết bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết.

a)

Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền găng.

b)

Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng.

c)

Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số lượng bộ xử lý.

d)

Không có hai tiến trình nào ở trong miền găng cùng một lúc.

122.

Để loại bỏ các bất tiện của của giải pháp chờ đợi bận, chúng ta có thể tiếp cận theo hướng cho một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục chuyển sang trạng thái nghẽn, từ bỏ quyền sử dụng CPU. Để thực hiện điều này, cần phải sử dụng các thủ tục do hệ điều hành cung cấp để thay đổi trạng thái quá trình. Đó là các thủ tục …..

a)

Ready - Running

b)

Waiting - Ready

c)

Running - Waiting

d)

Sleep - Wakeup

123.

Đâu là bài toán đồng bộ quá trình nguyên thủy.

a)

Bài toán các triết gia ăn tối

b)

Bài toán người chủ ngân hàng

c)

Bài toán người sản xuất - Bộ ghi

d)

Bài toán Bộ đọc - người tiêu thụ

124.

Khi một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục, nó gọi ….. để tự khoá đến khi có một quá trình khác gọi ……. để giải phóng nó. Một quá trình gọi WAKEUP khi ra khỏi miền tương trục để đánh thức một quá trình đang chờ, tạo cơ hội cho quá trình này vào miền tương trục.

a)

Ready - Wakeup

b)

Sleep - Wakeup

c)

Sleep - Waiting

d)

Block - Wakeup

125.

Có mấy lớp giải thuật chống tắc nghẽn

a)

2 (phòng ngừa, nhận biết và khắc phục)

b)

3 (phòng ngừa, dự báo - phòng tránh, nhận biết và khắc phục)

c)

3 (phòng ngừa, điều hòa, nhận biết và khắc phục)

d)

2 (điều hòa, nhận biết và khắc phục)

126.

Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần:

a)

Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ

b)

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

c)

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

d)

Một trong các điều kiện trên không xảy ra