Font size
WorksheetsÔn Tập Hệ Điều Hành
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với :
Phần mềm của máy tính
Các chương trình ứng dụng
Phần cứng của máy tính
CPU và bộ nhớ
Ở HĐH có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi :
Lớp phần cứng
Lớp giao tiếp với người sử dụng
Lớp kế lớp phần cứng - hạt nhân
Lớp ứng dụng
Lời gọi hệ thống là lệnh do hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và:
Người sử dụng
Chương trình ứng dụng
Phần cứng máy tính
Tiến trình
Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán
Cấu trúc Servicer-client
Cấu trúc máy ảo
Cấu trúc theo lớp
Cấu trúc đơn giản
Phần cứng máy tính được chia làm mấy phần
1
2
3
4
Một số công việc được lưu trong bộ nhớ chính tại cùng một thời điểm và CPU là đa nhiệm giữa chúng được gọi là
Hệ thống xử lý theo l�� đa chương
Hệ thống xử lý theo lô
Hệ thống song song
Hệ thống phân tán
Phân loại Hệ điều hành (dưới góc độ xử lý) có bao nhiêu phần
2
3
5
6
Ưu điểm chính của time-sharing system so với multiprogrammed system.
Tăng hiệu suất của CPU
Chi phí quản lý các process nhỏ hơn
Thời gian đáp ứng (response time) nhỏ hơn
Giảm burst time của process
Multitasking được gọi là
Hệ thống phân tán
Hệ thống đa nhiệm
Hệ thống bó
Hệ thống song song
Các thành phần Hệ điều hành. có bao nhiêu phần
2
4
6
8
Hệ thống quản lý tiến trình, Hệ thống quản lý bộ nhớ, Hệ thống quản lý nhập xuất, Hệ thống quản lý tập tin, Hệ thống dịch lệnh, Hệ thống bảo vệ, Các phần trên thuộc về:
Các chức năng của Hệ điều hành
Các vai trò của Hệ điều hành
Các thành phần của Hệ điều hành
Các nhiệm vụ của Hệ điều hành
File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Ubuntu, IOS được không?
Có thể cài đặt trên Ubuntu
Có thể cài đặt trên cả HĐH Ubuntu và IOS
Có thể cài đặt trên IOS
Không thể cài đặt trên cả HĐH Ubuntu và IOS
File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Windows, Android được không?
Có thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android
Không thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android
Có thể cài đặt trên Android
Chỉ cài đặt được trên Windows
Việc truyền thông số từ chương trình ứng dụng đến hệ điều hành có thể thực hiện bằng cách lưu thông số trong:
Các thanh ghi
Stack
Vùng nhớ trong bộ nhớ chính
Các thanh ghi, stack, vùng nhớ trong bộ nhớ chính
Unix và Linux là:
Vừa là hệ điều hành đa nhiệm vừa là hệ điều hành đơn nhiệm
Hệ điều hành đơn nhiệm
Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng
Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng
Trong các phát biểu sau về chức năng cơ bản của hệ điều hành, phát biểu nào sai?
Cung cấp môi trường giao tiếp người - máy
Quản lí thông tin trên bộ nhớ ngoài
Quản lí giao tiếp với các máy tính khác trên mạng
Nhập xuất dữ liệu
Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?
LINUX
Windows 2000
UNIX
MS - DOS
Hệ điều hành là:
Thiết bị tính toán số học và Logic
Một chương trình hay hệ chương trìn
Một thiết bị
ROM-BIOS
Đâu là hệ điều hành?
Microsoft Excel
Pascal
Paint
Ubuntu
Mainframe được gọi là
Máy tính cỡ nhỏ
Máy tính xách tay
Máy tính cỡ lớn
Máy tính cá nhân
Câu 21: Hệ điều hành là phần mềm
Điều khiển thiết bị phần cứng
Quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng
Luôn luôn phải có để máy tính hoạt động
Quản lý các ứng dụng do người sử dụng cài đặt
Câu 22: Hệ điều hành là:
Phần mềm chỉ để quản lý các phần cứng
Phần mềm hoạt động như một lớp trung gian giữa người sử dụng và phần cứng máy tính
Phần mềm chỉ để quản lý các chương trình ứng dụng
Phần mềm máy tính cần có để hoạt động
Câu 23: Các nguyên nhân để xây dựng hệ thống phân tán là
Chia xẻ tài nguyên và thông tin liên lạc với nhau
An toàn và tăng tốc độ tính toán
Chia xẻ tài nguyên, thông tin liên lạc với nhau, an toàn và tăng tốc độ tính toán
Thông tin liên lạc với nhau và tăng tốc độ tính toán
Câu 24: Các mục đích của hệ điều hành
Giúp cho việc sử dụng hệ thống máy tính thuận tiện hơn, sử dụng phần cứng máy tính hiệu quả và thực hiện các chương trình của người sử dụng
Sử dụng phần cứng máy tính hiệu quả và thực hiện các chương trình của người sử dụng
Thực hiện các chương trình của người sử dụng
Tạo các giao diện đẹp và thân thiện để người dùng dễ sử dụng.
Câu 25: Các hạn chế của thiết bị cầm tay PDA (Personal Digital Assistants)
Bộ nhớ hạn chế và xử lý chậm
Xử lý chậm và màn hình nhỏ
Màn hình nhỏ và cảm ứng chậm
Bộ nhớ hạn chế, màn hình nhỏ và xử lý chậm
Câu 26: Interrupt driven là gì?
vecto ngắt
Bộ điều khiển ngắt
Một lỗi của ngắt
Một bẫy (trap) của ngắt
Câu 27: Interrupt vector được gọi là
Ngắt địa chỉ vector
Ngắt địa chỉ điều khiển
Vector ngắt
Kiến trúc ngắt
Trong quản lý ngắt, Hệ điều hành duy trì trạng thái của CPU bằng cách lưu giữ các thanh ghi, bộ đếm chương trình và
địa chỉ của lệnh bị ngắt
Dữ liệu của lệnh bị ngắt
thông số dữ liệu
DMA
Cache được gọi là . . .
nơi ghi các dữ liệu nằm chờ các ứng dụng hay phần cứng xử lý
tên gọi của bộ nhớ chính, nơi lưu trữ các dữ liệu nằm chờ các ứng dụng hay phần cứng xử lý
tên gọi của bộ nhớ đệm, nơi lưu trữ các dữ liệu nằm chờ các ứng dụng hay phần cứng xử lý
tên gọi của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Trong quản lý ngắt, HĐH duy trì trạng thái của CPU bằng cách ...
Lưu giữ các thanh ghi và Lưu giữ bộ đếm chương trình
Lưu giữ bộ đếm chương trình và Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt
Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt và Lưu giữ các thanh ghi
Lưu giữ các thanh ghi, Lưu giữ bộ đếm chương trình và Lưu giữ địa chỉ của lệnh bị ngắt
Sau khi I/O bắt đầu, quyền kiểm soát chỉ quay lại chương trình của người sử dụng khi I/O trên . . . .
Kết thúc
Thực hiện
Đang chạy
Đang chờ
Cấu trúc của hệ thống lưu trữ bao gồm:
Main Memory, Magnetic Disk
Secondary Storage và main memory
Magnetic Disk và ROM , RAM
Main Memory, Secondary Storage và Magnetic Disk
Trong phần bảo vệ phần cứng có hoạt động theo chế độ nào
User Mode và Register Mode
Monitor Mode
Register Mode và Monitor Mode
User Mode và Monitor Mode
Để bảo vệ bộ nhớ (protection memory), cần thêm thanh ghi để xác định dải địa chỉ hợp lệ mà một chương trình có thể truy nhập.
Base register và Mode register
Limit register
Mode register và Limit register
Base register và Limit register
Đâu là lệnh đặc quyền
Lệnh nạp các thanh ghi base và Lệnh nạp các thanh ghi limit
Lệnh nạp các thanh ghi limit và Load-timer
Load-timer và Lệnh nạp các thanh ghi base
Lệnh nạp các thanh ghi base, Load-timer và Lệnh nạp các thanh ghi limit
Trong chế độ bảo vệ CPU, Timer thường được sử dụng để
Thực hiện chia sẻ thời gian
Tính toán thời gian hiện tại
Thu hồi thời gian sử dụng CPU
Cấp phát thời gian sử dụng CPU
Bề mặt Đĩa được chia (vật lý) thành
Track và Sector
Sector và Cylinder
Cylinder và Track
Track, Sector và Cylinder
Có những loại ngắt nào
polling và vectored interrup system
vectored interrup system và mixed
mixed và polling
polling, mixed và vectored interrup system
Người sử dụng làm việc tại lớp nào trong mô hình phân lớp máy tính?
Phần mềm
Phần cứng
Hệ thống
Ứng dụng
Windows là một hệ điều hành:
Đơn nhiệm
Đơn xử lý
Mã nguồn mở
Đa nhiệm
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa bộ nhớ và thiết bị vào ra.
Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa bộ nhớ và hệ điều hành.
Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa tiến trình và bộ nhớ.
Lời gọi hệ thống cung cấp một giao tiếp giữa tiến trình và hệ điều hành.
Hệ điều hành MS-DOS có cấu trúc:
Máy ảo
Hạt nhân
Lớp
Đơn thể
Động lực chính khiến cho các hệ điều hành hiện đại thường hỗ trợ môi trường đa nhiệm (multitask) là:
Giảm hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý
Giảm hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý
Tăng hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý
Tăng hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý
Bộ xử lý trung tâm CPU có chức năng:
Lấy chỉ thị từ bộ nhớ chính, giải mã và điều khiển ALU
Thực hiện các thao tác đơn giản
Chứa các kết quả tạm thời và thông tin điều khiển nhất định
Thi hành các chương trình được chứa trong bộ nhớ chính
Bộ xử lý trung tâm CPU là bộ phận:
Lưu trữ lệnh
Giải mã lệnh
Biên dịch lệnh
Thi hành lệnh
Cấu trúc phần cứng của máy tính:
CPU, ALU, bộ nhớ trong
CPU, CU, ALU
CPU, CU, bộ nhớ trong
CPU, hệ thống vào ra, bộ nhớ trong.
Một Process cần các tài nguyên gồm:
Thời gian CPU
Bộ nhớ
Các thiết bị I/O
Thời gian CPU, Bộ nhớ, Các thiết bị I/O
HĐH chịu trách nhiệm đối với các hoạt động sau trong nối kết với Process Management
Tạo và xóa process của người dùng và của hệ thống
Tạm ngừng và tiếp tục process
Cung cấp cơ chế cho: đồng bộ hóa và sự giao tiếp process
Tạo và xóa process của người dùng và của hệ thống, tạm ngừng và tiếp tục process, cung cấp cơ chế cho: đồng bộ hóa và sự giao tiếp process.
Một trong các dịch vụ của Hệ điều hành
Thực thi chương trình
Thao tác nhập/xuất
Tạo ra một ngắt
Thực thi chương trình và thao tác nhập xuất.
Các kiểu lời gọi hệ thống
Điều khiển tiến trình
Quản lý file, thiết bị
Duy trì thông tin, giao tiếp
Điều khiển tiến trình; duy trì thông tin, giao tiếp; quản lý file, thiết bị.
Các mục tiêu thiết kế HĐH (quan điểm người sử dụng)
Dễ sử dụng, dễ học
Đáng tin cậy, an toàn
Tốc độ nhanh
Dễ sử dụng; đáng tin cậy; tốc độ nhanh.
Hệ điều hành có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động sau trong việc quản lý đĩa
Quản lý không gian trống
Cấp phát lưu trữ
Định thời đĩa
Quản lý không gian trống, cấp phát lưu trữ, định thời đĩa.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ một tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, phân phối CPU cho một tiến trình trong hệ thống.
Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ nhiều tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, phân phối CPU cho một tiến trình trong hệ thống.
Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ một tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, và điều phối CPU qua lại giữa các tiến trình trong hệ thống.
Sự đa chương được tổ chức bằng cách lưu trữ nhiều tiến trình trong bộ nhớ tại một thời điểm, và điều phối CPU qua lại giữa các tiến trình trong hệ thống.
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Máy tính yêu cầu HĐH bảo đảm rằng nhiều chương trình bị lỗi.
Chia sẻ tài nguyên hệ thống yêu cầu Phần cứng máy tính bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi có gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.
HĐH bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.
Chia sẻ tài nguyên hệ thống yêu cầu HĐH bảo đảm rằng một chương trình bị lỗi không gây cho các chương trình khác thực hiện sai theo.
là một mảng lớn các word hoặc byte, mỗi word/byte có địa chỉ riêng. Nó là một kho chứa dữ liệu có thể truy nhập nhanh chóng được chia sẻ bởi CPU và các thiết bị I/O
Tiến trình
Bộ nhớ
CPU
I/O
Một trong những mục đích của hệ điều hành là che giấu sự khác biệt của các thiết bị phần cứng từ người dùng. Chức năng đó do đảm nhận
CPU
Memory
I/O
Register
Sự truy nhập tới các tài nguyên chia sẻ cho phép
Tăng tốc độ tính toán
Tăng tính khả dụng của dữ liệu
Nâng cao độ tin cậy
Giảm bớt sự tính toán
Câu 58: là một cơ chế điều khiển sự truy nhập của các chương trình, tiến trình hoặc người sử dụng tới tài nguyên của hệ thống và của người sử dụng.
Protection
Process
Protocol
Procedure
Câu 59: là một chương trình giả lập phần cứng, chạy N bản copy của chương trình giả lập này.
WIN
Máy ảo
LINUX
UNIX
Câu 60: Trước đây HĐH được viết bằng ngôn ngữ gì
Pascal
C++
Assembly
FOXPRO
Câu 61: Mục tiêu của bảo vệ hệ thống là
Bảo vệ các tài nguyên không bị chiếm dụng
Bảo vệ các thao tác I/O
Chống ăn cắp bản quyền
Chống sự truy suất bất hợp lệ
Câu 62: Một miền bảo vệ có thể được xây dựng cho
Một tiến trình
Một miền găng
Phần mềm nhập xuất
Các thiết bị phần cứng
Câu 63: Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu về bảo mật trong phần mềm Hệ điều hành.
Tắt hệ thống khi không sử dụng
Cài đặt HĐH thông dụng
Cài đặt bản service pack mới nhất
Sao lưu hệ thống thường xuyên
Câu 64: Loại mã nguồn độc hại nào có thể được cài đặt song không tác hại cho đến khi một hoạt động nào đó được kích hoạt.
Logic bomb
Trojan horse
Sâu
Stealth virus
Câu 65: Khi một user báo rằng hệ thống của anh ta đã phát hiện một virus mới. Điều gì sau đây cần làm như là bước đầu tiên để xử lý tình huống này.
Định dạng lại đĩa cứng
Disable tài khoản mail của anh ta
Kiểm tra lại tập tin diệt virus hiện hành
Cài đặt lại hệ điều hành
Câu 66: Yếu tố nào sau đây được coi là hữu ích nhất trong việc kiểm soát truy cập khi bị tấn công từ bên ngoài.
Phần mềm antivirus
Kiểm tra các máy trạm
Đăng nhập hệ thống
Ngắt toàn bộ hệ thống
Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tắc truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là Internet.
Router
Switch
Filewall
Wifi
Có bao nhiêu mối liên kết giữa một tiến trình và một miền bảo vệ
1
2
3
4
Các phương pháp phân phối đĩa cho tập tin?
Phân phối liên tục, phân phối liên kết/chỉ mục
Phân phối liên tục
Phân phối liên kết/chỉ mục
Phân phối liên tục/chỉ mục
Bộ nhớ ảo cho phép những lợi ích gì khác trong thời gian tạo lập tiến trình :
Copy-on-View và các file được ánh xạ từ bộ nhớ
Copy-on-Read và các file được ánh xạ từ bộ nhớ
Copy-on-Write và các file được ánh xạ từ bộ nhớ
Copy-on-Listen và các file được ánh xạ từ bộ nhớ
Tiến trình (Process) là gì?
Là một chương trình đang được thực thi
Là một chương trình đang lưu trên đĩa
Là một chương trình nạp vào bộ nhớ
Là một chương trình đang chờ xử lý
Đâu không phải là trạng thái của tiến trình
New (tạo mới một tiến trình)
Running (tiến trình đang được thực thi)
Waiting (tiến trình đang chờ sự kiện xảy ra )
Swapping (trao đổi giữa các tiến trình)
Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này:
Khối quản lí tiến trình
Khối quản lí tài nguyên
Bộ điều phối
Bộ phân phối
Câu trên thuộc dạng chuyển trạng thái nào:
Running -> Blocked
Ready -> Running
Running -> End
Blocked -> Ready
Lưu đồ sau nói về nội dung gì?
Lưu đồ mô tả các trạng thái của tiến trình
Lưu đồ mô tả các khối của tiến trình
Lưu đồ mô tả các khối điều khiển của tiến trình
Lưu đồ mô tả các thông tin của tiến trình
Có bao nhiêu trạng thái của tiến trình
3
4
5
6
Một tiến trình (Process) bao gồm
Bộ đếm chương trình và Ngăn xếp
Ngăn xếp và Đoạn dữ liệu
Đoạn dữ liệu và Bộ đếm chương trình
Bộ đếm chương trình, Ngăn xếp và Đoạn dữ liệu
Khi một tiến trình kết thúc xử lí, hệ điều hành huỷ bỏ nó bằng một số hoạt động nào sau đây?
Tiếp tục ghi nhớ định danh của tiến trình.
Không thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình
Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình, huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống
Tiếp tục ghi nhớ định danh của tiến trình và không thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình, không hủy tiến trình
Tiến trình đang thực thi sẽ chuyển về loại danh sách nào khi xảy ra sự kiện đợi một thao tác nhập/xuẩt hoàn tất, yêu cầu tài nguyên dữ liệu chưa được thoã mãn, yêu cầu tạm dừng:
Danh sách chờ đợi (Waiting list)
Danh sách sẵn sàng (Ready list)
Danh sách tác vụ (Job list)
Danh sách chờ đợi (Waiting list) và danh sách sẵn sàng (Ready list)
Trạng thái BLOCKED của một process là do:
Đang chờ nhập xuất
Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra.
Đang chờ nhập xuất và đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra.
Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra và hủy process
Hành động nào HĐH sẽ thực thi một process mới sinh ra:
Cấp CPU ngay cho process.
Tạo ngay khối PCB để quản lý process.
Giao ngay các tài nguyên mà process cần.
Cấp bộ nhớ để lưu process
Độ ưu tiên của các process cho biết:
Tầm quan trọng của process.
Process chiếm nhiều hay ít vùng nhớ.
Process sữ dụng CPU nhiều hay ít.
Thời điểm nạp Process
Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái New sang trạng thái Terminate.
Tiến trình đang chạy
Tiến trình chưa thực hiện
Tiến trình chưa đủ tài nguyên
Tiến trình đang chờ
Tại sao phải chuyển đổi từ trạng thái Running sang trạng thái Waiting.
Tiến trình đang chạy
Tiến trình chưa thực hiện nên không thể bị Waiting
Tiến trình chưa đủ tài nguyên
Tiến trình đã đủ tài nguyên
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tại một thời điểm, có nhiều tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ. Trong khi đó, một tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready
Tại một thời điểm, có nhiều tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ và nhiều tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready
Tại một thời điểm, chỉ có một tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ và một tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready
Tại một thời điểm, chỉ có một tiến trình có thể nhận trạng thái running trên một bộ xử lý bất kỳ. Trong khi đó, nhiều tiến trình có thể ở trạng thái blocked hay ready
Chức năng điều phối tác vụ của hệ điều hành được kích hoạt khi:
Hệ thống tạo lập một tiến trình
Tiến trình kết thúc xử lí
Xảy ra ngắt
Hệ thống tạo lập một tiến trình, tiến trình kết thúc xử lí.
Phương pháp nhanh nhất để trao đổi thông tin giữa các tiến trình
Đường ống
Socket
Trao đổi thông điệp
Vùng nhớ chia sẻ
Công việc chính của lập lịch CPU là:
Xác định thời điểm
Chọn tiến trình được thực thi
Xác định thời điểm, chọn toàn bộ tiến trình được thực thi
Xác định thời điểm, chọn tiến trình được thực thi
Phát biểu nào sau đây là đúng
Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện công việc chính: sử dụng CPU.
Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện công việc chính: sử dụng thiết bị vào/ra.
Trong suốt thời gian ở ngoài hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện hai loại công việc chính: sử dụng CPU và sử dụng thiết bị vào/ra
Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện hai loại công việc chính: sử dụng CPU và sử dụng thiết bị vào/ra.
Tiến trình loại CPU-bound là:
Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU ngắn.
Tiến trình không có nhiều phiên sử dụng CPU dài.
Tiến trình không có phiên sử dụng CPU.
Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU dài.
Tiến trình loại I/O-bound là:
Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU dài.
Tiến trình không có nhiều phiên sử dụng CPU ngắn.
Tiến trình không có phiên sử dụng CPU và I/O.
Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU ngắn (thời gian vào, ra nhiều).
Lập lịch non-preemptive là:
Lập lịch ưu tiên
Lập lịch ngắn
Lập lịch dài
Lập lịch không ưu tiên.
Lập lịch preemptive là:
Lập lịch không ưu tiên
Lập lịch ngắn
Lập lịch dài
Lập lịch ưu tiên.
Lập lịch non-preemptive là:
Một tiến trình giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái running.
Một tiến trình không giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.
Một tiến trình giữ I/O đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.
Một tiến trình giữ CPU đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.
Lập lịch preemptive là:
Một tiến trình giữ I/O đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.
Tiến trình được phép giữ CPU đến khi kết thúc.
Tiến trình được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống không có quyền ngắt CPU.
Tiến trình chỉ được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống có quyền ngắt CPU bất cứ lúc nào.
Độ trễ điều phối là gì?
Thời gian sử dụng cho bộ lập lịch để khởi động 1 tiến trình khác.
Thời gian sử dụng cho bộ lập lịch để dừng 1 tiến trình.
Thời gian sử dụng cho CPU để dừng 1 tiến trình.
Thời gian sử dụng cho bộ lập lịch để dừng 1 tiến trình và khởi động 1 tiến trình khác
Trong toàn bộ hệ thống hệ điều hành sử dụng bao nhiêu danh sách sẵn sàng
1 danh sách
2 danh sách
1 danh sách cho mỗi tiến trình
1 danh sách cho mỗi tài nguyên
Lập lịch theo chính sách xoay vòng phụ thuộc vào yếu tố nào
CPU
Memory
Quantum
I/O
Đoạn sau mô tả lập lịch gì: Bộ điều phối lần lượt cấp phát cho từng tiến trình trong danh sách một khoảng thời gian sử dụng CPU gọi là quantum
FCFS
Ưu tiên
SJF
RR
Câu dưới đây thuộc về loại lập lịch nào: Lập lịch bao gồm cả hai trường hợp ưu tiên và không ưu tiên?
FCFS
Ưu tiên
SJF
RR
Chọn câu trả lời đúng: Việc lập lịch CPU sẽ được kích hoạt khi 1 tiến trình ở 1 trong các trạng thái
Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng
Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng
Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng
Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng, Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng
Lập lịch nào được kích hoạt theo điều kiện ưu tiên
Chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái sẵn sàng
Kết thúc
Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ
Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng
Lập lịch nào được kích hoạt theo điều kiện không ưu tiên
Chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái sẵn sàng
Chuyển từ trạng thái chờ sang trạng thái sẵn sàng
Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ
Chuyển từ trạng thái sẵn sàng sang trạng thái chạy
Chọn câu trả lời đúng: Modul điều phối trao quyền điều khiển CPU cho tiến trình được chọn bởi bộ lập lịch ngắn hạn; nó thực hiện công việc:
Chuyển đổi ngữ cảnh, Chuyển sang chế độ người dùng.
Chuyển sang chế độ người dùng, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.
Chuyển đổi ngữ cảnh, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.
Chuyển đổi ngữ cảnh, Chuyển sang chế độ người dùng, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.
Trong các tiêu chuẩn tối ưu về lập lịch, cần tận dụng tối đa ở tài nguyên nào
Tận dụng tối đa CPU và Tận dụng tối đa thời gian chờ
Tận dụng thông lượng tối đa và Tận dụng tối đa thời gian chờ
Tận dụng tối đa thời gian chờ
Tận dụng tối đa CPU và Tận dụng thông lượng tối đa
Trong các tiêu chuẩn tối ưu về lập lịch, cần tận dụng cực tiểu ở tài nguyên nào
Cực tiểu thời gian lưu lại và Cực tiểu thời gian chờ, Cực tiểu thông lượn
Cực tiểu thời gian chờ và Cực tiểu thời gian đáp ứng, Cực tiểu sử dụng CPU
Cực tiểu thời gian đáp ứng và Cực tiểu thông lượng, Cực tiểu sử dụng CPU
Cực tiểu thời gian lưu lại, Cực tiểu thời gian chờ, Cực tiểu thời gian đáp ứng
Trong các loại lập lịch CPU sau, loại nào được xử lý vào đầu ra đầu
FCFS
SJF
RR
Độ ưu tiên
Trong các loại lập lịch CPU sau, loại nào được xử lý theo chính sách xoay vòng
FCFS
SJF
RR
Độ ưu tiên
Trong các loại lập lịch CPU sau, loại nào được xử lý theo chính sách ưu tiên và không ưu tiên
FCFS
SJF
RR
Độ ưu tiên
Thuật toán nào sau đây là thuật toán có thể điều phối theo nguyên tắc độc quyền (không ưu tiên)
FCFS và RR
SJF và RR
RR và Độ ưu tiên
FCFS và SJF
Câu sau nói về loại lập lịch nào: Nếu một tiến trình mới được đưa vào danh sách sẵn sàng mà có độ dài sử dụng CPU nhỏ hơn thời gian còn lại của tiến trình đang thi hành thì CPU sẽ được chuyển sang cho tiến trình mới.
RR
SJF ưu tiên
SJF không ưu tiên
Độ ưu tiên
Độ ưu tiên của các tiến trình cho biết
Tiến trình sử dụng CPU nhiều hay ít.
Tiến trình chiếm nhiều hay ít vùng nhớ.
Tầm quan trọng của tiến trình.
Tầm quan trọng của thời gian sử dụng CPU.
Tiêu chí đánh giá lập lịch?
Khả năng tận dụng CPU.
Thông lượng
Thời gian chờ đợi, Thời gian hoàn thành.
Khả năng tận dụng CPU, thông lượng, thời gian hoàn thành, thời gian chờ đợi, thời gian đáp ứng.
Các giải pháp phần cứng là
Cấm ngắt
Chỉ thị TSL
Cấm ngắt và không chỉ thị TSL
Cấm ngắt và Chỉ thị TSL
Đặc điểm chung của các giải pháp phần cứng:
Cần được sự hỗ trợ của cơ chế phần cứng và dễ mở rộng cho N tiến trình
Dễ mở rộng cho N tiến trình
Sử dụng CPU không hiệu quả và dễ mở rộng cho N tiến trình
Cần được sự hỗ trợ của cơ chế phần cứng, dễ mở rộng cho N tiến trình và sử dụng CPU không hiệu quả
Các quy định để đồng bộ hóa hoạt động của hai tiến trình sản xuất tiêu thụ là
Tiến trình sản xuất không được ghi dữ liệu vào bộ đệm đã đầy và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc
Tiến trình tiêu thụ không được đọc dữ liệu từ bộ đệm đang trống và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc
Hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc .
Tiến trình sản xuất không được ghi dữ liệu vào bộ đệm đã đầy, Tiến trình tiêu thụ không được đọc dữ liệu từ bộ đệm đang trống,và hai tiến trình sản xuất và tiêu thụ không được thao tác trên bộ đệm cùng lúc
Trong các giải pháp sau, giải pháp nào tiến trình đang chờ nhưng vẫn chiếm dụng CPU
Sleep and Wakeup
Monitor
Busy waiting
Semaphore
Khi giải quyết bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết:
Không có hai tiến trình nào ở trong miền găng cùng một lúc
Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số luợng bộ xử lí
Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác
Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền găng
Kĩ thuật nào sau đây là liên lạc trực tiếp giữa hai tiến trình
Ðuờng ống (Pipe)
Vùng nhớ chia sẻ
Trao đổi thông điệp
Socket
Để đồng bộ hóa tiến trình, giải pháp nào sau đây đòi hỏi sự hỗ trợ của cơ chế phần cứng:
Chỉ thị TSL
Giải pháp Peterson
Giải pháp phần mềm sử dụng biến cờ hiệu
Giải pháp phần mềm sử dụng biến kiểm tra luân phiên
Khi giải quyết bài toán miền găng, điều kiện nào sau đây là không cần thiết.
Không có tiến trình nào phải chờ vô hạn để được vào miền găng.
Một tiến trình bên ngoài miền găng không được ngăn cản các tiến trình khác vào miền găng.
Phải giả thiết tốc độ các tiến trình, cũng như về số lượng bộ xử lý.
Không có hai tiến trình nào ở trong miền găng cùng một lúc.
Để loại bỏ các bất tiện của của giải pháp chờ đợi bận, chúng ta có thể tiếp cận theo hướng cho một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục chuyển sang trạng thái nghẽn, từ bỏ quyền sử dụng CPU. Để thực hiện điều này, cần phải sử dụng các thủ tục do hệ điều hành cung cấp để thay đổi trạng thái quá trình. Đó là các thủ tục …..
Ready - Running
Waiting - Ready
Running - Waiting
Sleep - Wakeup
Đâu là bài toán đồng bộ quá trình nguyên thủy.
Bài toán các triết gia ăn tối
Bài toán người chủ ngân hàng
Bài toán người sản xuất - Bộ ghi
Bài toán Bộ đọc - người tiêu thụ
Khi một quá trình chưa đủ điều kiện vào miền tương trục, nó gọi ….. để tự khoá đến khi có một quá trình khác gọi ……. để giải phóng nó. Một quá trình gọi WAKEUP khi ra khỏi miền tương trục để đánh thức một quá trình đang chờ, tạo cơ hội cho quá trình này vào miền tương trục.
Ready - Wakeup
Sleep - Wakeup
Sleep - Waiting
Block - Wakeup
Có mấy lớp giải thuật chống tắc nghẽn
2 (phòng ngừa, nhận biết và khắc phục)
3 (phòng ngừa, dự báo - phòng tránh, nhận biết và khắc phục)
3 (phòng ngừa, điều hòa, nhận biết và khắc phục)
2 (điều hòa, nhận biết và khắc phục)
Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần:
Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ
Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ
Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng
Một trong các điều kiện trên không xảy ra
