wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:

a)

Lý giải sự phát triển của xã hội.

b)

Lý giải thuyết khoa học về Nhà nước.

c)

Lý giải sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước.

d)

Bảo vệ Nhà nước của giai cấp thống trị.

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

d)

Học thuyết khế ước xã hội.

3.

Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

4.

Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu cầu:

a)

Trấn áp các giai cấp trong xã hội.

b)

Xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi.

c)

Quản lý các công việc của thị tộc.

d)

Tổ chức chiến tranh xâm lược và chống xâm lược.

5.

Nhận định sai về nhà nước:

a)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật.

b)

Nhà nước phân chia dân cư theo tôn giáo.

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia.

d)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt.

6.

Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:

a)

Phương pháp bạo lực.

b)

Phương pháp dân chủ.

c)

Phương pháp phản dân chủ.

d)

Phương pháp pháp quyền.

7.

Tòa án nhân dân có chức năng gì theo hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Chức năng hành pháp

b)

Thực hành quyền công tố

c)

Chức năng xét xử

d)

Chức năng lập pháp, hành pháp và tư pháp

8.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

9.

Quốc hội Việt Nam có chức năng nào dưới đây?

a)

Giám sát tối cao

b)

Quyết định các vấn đề quan trọng

c)

Cả ba chức năng trên

d)

Lập hiến, lập pháp

10.

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng chính là gì?

a)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát tuân theo pháp luật

b)

Xét xử

c)

Kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật

d)

Thực hành quyền công tố

11.

Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam?

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

12.

Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là bao lâu?

a)

6 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

4 năm

13.

Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ hiện nay là bao lâu?

a)

7 năm

b)

5 năm

c)

4 năm

d)

6 năm

14.

Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là bao lâu?

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

6 năm

15.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử loài người là gì?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước chủ nô

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước phong kiến

16.

Hình thức chính thể của Nhà nước gồm những loại nào?

a)

Chính thể cộng hòa

b)

Chính thể quân chủ lập hiến

c)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

d)

Chính thể quân chủ

17.

Chức danh Thủ tướng Chính phủ được hình thành theo cách nào là đúng?

a)

Do nhân dân bầu ra

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Cha truyền con nối

d)

Được bổ nhiệm

18.

Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước là gì?

a)

Chức năng Nhà nước hình thành bởi bộ máy Nhà nước

b)

Bộ máy Nhà nước là phương thức thực hiện chức năng Nhà nước

c)

Chức năng là một loại cơ quan Nhà nước

d)

Bộ máy Nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng Nhà nước

19.

Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang là nước nào?

a)

Myanma

b)

Việt Nam

c)

Myanma, Malaysia

d)

Malaysia

20.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ?

a)

Thái Lan, Malaysia, Brunei

b)

Thái Lan

c)

Malaysia

d)

Brunei

21.

Nhà nước Việt Nam phân chia lãnh thổ thành mấy cấp chính quyền để quản lý?

a)

Tỉnh, huyện, xã

b)

Tỉnh, huyện, xã, ấp

c)

Tỉnh, xã

d)

Tỉnh, huyện

22.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc nào?

a)

Liên minh

b)

Đơn nhất

c)

Liên hiệp

d)

Liên bang

23.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chính thể nào?

a)

Cộng hòa lưỡng thể

b)

Cộng hòa XHCN

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa tổng thống

24.

Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là những thành phố nào?

a)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ

b)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ

c)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Hà Nội, TP.HCM, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Cần Thơ

25.

TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện?

a)

25

b)

24

c)

23

d)

22

26.

Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Viện kiểm sát nhân dân

27.

Cơ quan kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi ai?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng nhân dân

28.

Tổng kiểm toán Nhà nước do ai bổ nhiệm?

a)

Quốc hội bầu

b)

Thủ tướng chính phủ bổ nhiệm

c)

Chủ tịch nước bổ nhiệm

d)

Chủ tịch quốc hội bổ nhiệm

29.

Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi cơ quan nào?

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Quốc hội

30.

Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội?

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 19 tuổi

c)

Đủ 20 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

31.

Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử đại biểu Quốc hội?

a)

Đủ 19 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi

c)

Đủ 21 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

32.

Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là điều gì?

a)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

b)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền

c)

Khả năng sử dụng vũ lực

d)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng

33.

Nhà nước thu thuế để làm gì?

a)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Phục vụ nhu cầu phát triển đất nước

c)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước

d)

Trả lương cán bộ, phục vụ phát triển, xây dựng hạ tầng

34.

Nhà nước định ra việc thu thuế bởi nguyên nhân nào?

a)

Không tự đảm bảo nguồn tài chính

b)

Là chủ quyền quốc gia

c)

Thực hiện chức năng quản lý của mình

d)

Thực hiện quyền lực công cộng của mình

35.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Được nhân dân trao quyền lực

b)

Có quyền lực

c)

Toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ

d)

Quyết định chi phối trong một số quan hệ quốc tế

36.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản nào sau đây?

a)

Cả ba thuộc tính trên

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm và phổ biến

d)

Tính cưỡng chế

37.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

Hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

d)

Hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

38.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt tổ chức

b)

Biện pháp về mặt kinh tế

c)

Kinh tế, tổ chức, cưỡng chế Nhà nước

d)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước

39.

Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục.

b)

Chỉ có chức năng giáo dục.

c)

Chỉ có chức năng điều chỉnh.

d)

Chỉ có chức năng phản ánh.

40.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi có sự xuất hiện loài người.

b)

Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá và sự xuất hiện đồng tiền.

c)

Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội.

d)

Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện.

41.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản.

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa.

d)

Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến.

42.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường?

a)

Cá nhân.

b)

Pháp nhân.

c)

Nhà nước.

d)

Chính trị.

43.

Pháp luật mang tính xã hội vì:

a)

Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành.

b)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.

c)

Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.

d)

Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.

44.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Án lệ.

d)

Tập quán pháp.

45.

Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn.

b)

Bản án.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Thông báo.

46.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?

a)

Chính phủ.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

d)

Thủ tướng Chính phủ.

47.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua án lệ thuộc về...

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.

d)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

48.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về...

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao.

d)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

49.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác–Lênin, hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán phù hợp lợi ích giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật gọi là gì?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp

d)

Quy phạm pháp luật

50.

“Nhà nước thừa nhận quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất” là khái niệm nào?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Quy phạm pháp luật

51.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, nhóm văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Nghị quyết của Quốc hội, Thông báo

b)

Luật, Công văn

c)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội

d)

Hiến pháp, Tờ trình

52.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức nào?

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết

c)

Nghị định, Lệnh

d)

Lệnh, Quyết định

53.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức nào?

a)

Lệnh, Quyết định

b)

Lệnh, Pháp lệnh

c)

Lệnh, Thông tư

d)

Lệnh, Nghị định

54.

Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam là gì?

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Hiến pháp

d)

Luật

55.

Nhận định nào đúng về vai trò của pháp luật trong đời sống xã hội hiện đại?

a)

Pháp luật giúp nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình

b)

Pháp luật không tạo môi trường ổn định cho quan hệ quốc tế

c)

Pháp luật là cơ sở tăng cường quyền lực Nhà nước

d)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, xã hội

56.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật?

a)

Nghị định

b)

Hiến pháp

c)

Luật

d)

Nghị quyết của Quốc hội

57.

Trong hệ thống nguồn của pháp luật Việt Nam, đâu là sự khác biệt cơ bản giữa tập quán pháp và tiền lệ pháp?

a)

Cả hai đều là văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tiền lệ pháp chỉ áp dụng trong lĩnh vực dân sự

c)

Tập quán pháp là phong tục được Nhà nước thừa nhận, tiền lệ pháp là quyết định có hiệu lực được áp dụng lặp lại

d)

Tập quán pháp dựa vào thẩm phán, tiền lệ dựa vào phong tục

58.

Quốc hội có thẩm quyền ban hành loại văn bản nào thể hiện chính sách lớn, định hướng phát triển của quốc gia bên cạnh luật?

a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Quyết định

59.

Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong xây dựng và áp dụng pháp luật, cần thực hiện điều nào?

a)

Tăng cường kiểm tra văn bản dưới luật

b)

Sử dụng ngôn ngữ pháp lý trong văn bản quy phạm

c)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật

d)

Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật

60.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Pháp luật chỉ là công cụ điều chỉnh quan hệ xã hội

b)

Pháp luật là công cụ của Nhà nước phúc lợi hiện đại

c)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị để điều chỉnh quan hệ

61.

Quan hệ giữa pháp luật và pháp chế được mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

Pháp luật chỉ tồn tại khi không có pháp chế

b)

Pháp chế là hệ quả của đạo đức xã hội

c)

Pháp luật là tiền đề của pháp chế, pháp chế là phương tiện

d)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập

62.

Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau cơ bản?

a)

Pháp luật chỉ điều chỉnh hành vi đạo đức cá nhân

b)

Pháp luật điều chỉnh bằng quy tắc xử sự của cộng đồng

c)

Pháp luật mang tính bắt buộc chung, đạo đức không mang tính bắt buộc

d)

Đạo đức là quy tắc xử sự của cơ quan nhà nước

63.

Vai trò, giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện thế nào?

a)

Pháp luật thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của các thành viên

b)

Pháp luật phải điều chỉnh được tất cả các quan hệ phát sinh

c)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

d)

Pháp luật chỉ là ý chí của Nhà nước

64.

Pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội nào là đúng nhất?

a)

Trong bất kỳ hình thái kinh tế - xã hội nào

b)

Khi xã hội xuất hiện Nhà nước

c)

Khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Khi pháp chế phát triển đầy đủ

65.

Bản chất giai cấp của pháp luật được hiểu như thế nào?

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

b)

Pháp luật là khuôn mẫu xử sự chung của cộng đồng

c)

Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của kinh tế

d)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội trung lập

66.

Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng biện pháp nào đúng nhất?

a)

Bằng biện pháp giáo dục không cần cưỡng chế

b)

Phải kết hợp giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế

c)

Chỉ dựa vào biện pháp thuyết phục xã hội

d)

Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế của Nhà nước

67.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân nào?

a)

Pháp luật chỉ áp dụng với cơ quan nhà nước

b)

Pháp luật áp dụng chung cho mọi cá nhân và tổ chức

c)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý

d)

Pháp luật chỉ áp dụng trong lĩnh vực kinh tế

68.

Trong bối cảnh xã hội hiện đại, vai trò của pháp luật đối với quyền lợi công dân được thể hiện ra sao?

a)

Bảo vệ quyền lợi của mọi công dân bình đẳng

b)

Chỉ bảo vệ quyền lợi của giai cấp lao động

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào ý chí cơ quan hành pháp

d)

Chỉ bảo vệ trong lĩnh vực dân sự, không hình sự

69.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác–Lênin, nhận định nào sau đây sai?

a)

Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm

b)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến

c)

Có tính cưỡng chế

d)

Có tính khách quan

70.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Nghị định

71.

Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật được gọi là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Chế định pháp luật

72.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

73.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị quyết

b)

Lệnh

c)

Chỉ thị

d)

Nghị định

74.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

75.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Ngành luật

76.

Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

77.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật?

a)

Ngành luật là tập hợp quy phạm điều chỉnh quan hệ xã hội cùng loại

b)

Ngành luật không liên quan đến hệ thống pháp luật

c)

Một ngành luật luôn chỉ gồm một quy phạm pháp luật

d)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật

78.

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị. Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự

b)

Pháp luật chỉ do một cá nhân ban hành

c)

Pháp luật mang tính giai cấp

d)

Pháp luật có tính công cộng

79.

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Sai vì mỗi quan hệ chỉ thuộc một ngành

b)

Đúng tùy từng quốc gia

c)

Sai trong mọi trường hợp

d)

Đúng trong mọi trường hợp

80.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật

b)

Đạo đức

c)

Tôn giáo

d)

Tổ chức xã hội

81.

Hiến pháp 2013 quy định: mọi người có quyền tự do kinh doanh trong ngành nghề mà pháp luật không cấm. Quy định này thể hiện đặc tính nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

b)

Tính khách quan

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

82.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền chặt chẽ, minh bạch và ngôn ngữ pháp lý rõ ràng. Đặc tính nào được thể hiện?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

83.

Luật lao động là một … trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Điền từ đúng nhất:

a)

Chế định pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Ngành luật

84.

Hình thức pháp luật chủ yếu áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Học thuyết pháp lý

c)

Tập quán pháp

d)

Án lệ

85.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội có điều kiện cần thiết nào?

a)

Khi xuất hiện loài người

b)

Không có Nhà nước

c)

Không có giai cấp

d)

Có Nhà nước

86.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật nào dưới đây?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Học thuyết pháp lý

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Luật tập quán

87.

Hình phạt trong Bộ luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho hành vi vi phạm. Đặc trưng nào của pháp luật được thể hiện?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính khách quan

88.

Điền từ vào chỗ trống trong câu nói của Hồ Chí Minh: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ ………… rộng rãi cho nhân dân lao động”.

a)

Tự do và bình đẳng

b)

An ninh và trật tự

c)

Tài sản và danh dự

d)

Quyền và lợi ích

89.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ như thế nào?

a)

Pháp luật chỉ nhằm duy trì trật tự, không liên quan đạo đức

b)

Chặt chẽ với nhau, pháp luật hỗ trợ bảo vệ giá trị đạo đức

c)

Đạo đức quyết định mọi quy định của pháp luật

d)

Tách rời hoàn toàn, không ảnh hưởng lẫn nhau

90.

Quan hệ nào phản ánh quan hệ pháp luật?

a)

A và B tổ chức đám cưới hợp lệ

b)

A và B đăng ký kết hôn và được cấp giấy chứng nhận

c)

A và B sống chung không đăng ký

d)

A và B tổ chức đám hỏi truyền thống

91.

Thành phần của quan hệ pháp luật bao gồm những gì?

a)

Khách thể, chủ thể, nội dung quan hệ pháp luật

b)

Chỉ chủ thể và nội dung quan hệ pháp luật

c)

Chỉ chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

d)

Chỉ khách thể và nội dung quan hệ pháp luật

92.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi cá nhân đủ 15 tuổi

b)

Từ khi cá nhân sinh ra đời

c)

Khi cá nhân đủ 18 tuổi

d)

Từ khi cá nhân rời gia đình

93.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

b)

Độ tuổi, sức khỏe; nhận thức và khả năng điều khiển hành vi

c)

Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Độ tuổi và sức khỏe cá nhân

94.

Câu nói “Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật” đề cập đến loại năng lực nào?

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực khách thể pháp luật

c)

Năng lực hành vi pháp luật

d)

Năng lực chủ thể pháp luật

95.

Quy phạm pháp luật nêu: “Người thành niên có quyền lập di chúc định đoạt tài sản của mình cho người khác”. Nội dung này đề cập đến loại năng lực nào?

a)

Năng lực khách thể pháp luật

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi pháp luật

d)

Năng lực chủ thể pháp luật

96.

Khẳng định nào đúng về chủ thể quan hệ pháp luật?

a)

Chỉ tổ chức mới là chủ thể quan hệ pháp luật

b)

Cá nhân là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật

c)

Nhà nước là chủ thể đặc biệt trong một số quan hệ pháp luật quan trọng

d)

Nhà nước là chủ thể duy nhất trong quan hệ pháp luật

97.

Trong quan hệ pháp luật hôn nhân, hành vi nào tạo lập quan hệ hợp pháp?

a)

Sống chung không đăng ký kết hôn

b)

Tổ chức đám cưới theo phong tục

c)

Đăng ký kết hôn và nhận giấy chứng nhận

d)

Ra mắt hai bên gia đình

98.

Nhận định nào mô tả đúng sự khác biệt giữa năng lực pháp luật và năng lực hành vi?

a)

Cả hai chỉ tồn tại với công dân nhà nước

b)

Năng lực pháp luật xuất hiện khi sinh ra, năng lực hành vi phụ thuộc nhận thức

c)

Cả hai đều xuất hiện khi cá nhân đủ 18 tuổi

d)

Năng lực hành vi có trước năng lực pháp luật

99.

Một cá nhân được xem là có đầy đủ năng lực hành vi lao động khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi?

a)

Đủ 21 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 13 tuổi

100.

Một cá nhân được xem là có năng lực hành vi dân sự khi chủ thể đủ bao nhiêu tuổi?

a)

Đủ 13 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

101.

Cá nhân chưa đủ 5 tuổi được xem là:

a)

Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ

c)

Bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Không có năng lực hành vi dân sự

102.

Cá nhân bao gồm:

a)

Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch

b)

Người không quốc tịch

c)

Người nước ngoài

d)

Công dân

103.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào không có tư cách pháp nhân?

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Doanh nghiệp tư nhân XYZ

c)

Hội đồng nhân dân tỉnh X

d)

Công ty TNHH MTV ABC

104.

Quyền chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật ……… chủ thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.

a)

Cấm

b)

Bắt buộc

c)

Yêu cầu

d)

Cho phép

105.

Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự ……… mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác:

a)

Yêu cầu

b)

Cấm

c)

Bắt buộc

d)

Cho phép

106.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ pháp luật:

a)

A dùng dao giết B chết, A, B điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện, A và B ly hôn

b)

A và B ly hôn

c)

A, B đi điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện

d)

A dùng dao giết B chết

107.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ pháp luật:

a)

A dùng dao giết B chết

b)

A, B đi điều chuyển công việc từ nhân viên điều dưỡng sang làm hộ lý bệnh viện

c)

A và B ly hôn

d)

A và B đăng ký kết hôn

108.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là sự biến pháp lý:

a)

B trộm cắp xe máy của A

b)

A cướp giật tài sản của B

c)

A bị lũ cuốn trôi và mất tích

d)

A đánh B gây thương tích

109.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào được xem là hành vi pháp lý?

a)

A bị lũ cuốn trôi và mất tích

b)

A nhận hối lộ tiền

c)

A bị điện giật chết

d)

A ngã xuống hố sâu và chết

110.

………………… được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa người với người trong xã hội.

a)

Quy phạm tập quán

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

111.

………………….. là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

112.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một …………… hay một vùng nhất định.

a)

Tôn giáo

b)

Địa phương

c)

Tổ chức

d)

Hiệp hội

113.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương

d)

Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định

114.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

c)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

115.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

116.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

117.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

118.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận

b)

Hai bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Ba bộ phận

119.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm

b)

Quy định, quy phạm, chế tài

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Giả định, chế tài, quy phạm

120.

“………….. là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.

a)

Quy phạm

b)

Chế tài

c)

Quy định

d)

Giả định

121.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Biện pháp cưỡng chế

b)

Mệnh lệnh của nhà nước

c)

Điều kiện, hoàn cảnh

d)

Biện pháp tác động

122.

“………….. là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

Giả định

b)

Quy phạm

c)

Chế tài

d)

Quy định