wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXHKH - 1-120.

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời dựa trên những điều kiện nào?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện văn hoá - con người

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội; Tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận

2.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản do C.Mác và Ph.Ăngghen soạn thảo và công bố trước toàn thế giới vào năm nào?

a)

Năm 1847

b)

Năm 1848

c)

Năm 1849

d)

Năm 1850

3.

C.Mác và Ph.Ăngghen phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học qua các thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ từ 1848 đến năm 1852

b)

Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari (1871)

c)

Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1895

d)

Thời kỳ từ năm 1848 đến Công xã Pari (1871); Thời kỳ sau Công xã Pari đến năm 1895

4.

Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Chuyên chính vô sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

5.

Theo V.I.Lênin, tác phẩm nào của C.Mác là tác phẩm trình bày chủ yếu và cơ bản chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phê phán Cương lĩnh Gôta

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Bộ Tư Bản

d)

Hệ Tư tưởng Đức

6.

Phong trào cộng sản và công nhân quốc tế coi tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản là:

a)

Cương lĩnh chính trị

b)

Tuyên ngôn chính trị

c)

Cương lĩnh đấu tranh

d)

Tuyên ngôn đấu tranh

7.

Theo V.I.Lênin, chuyên chính vô sản là gì?

a)

Là một hình thức chính quyền mới

b)

Là một hình thức dân chủ mới

c)

Là một hình thức quyền lực mới

d)

Là một hình thức nhà nước mới

8.

Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì?

a)

Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản

b)

Không dùng bạo lực cách mạng để xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Hãy chọn đáp án đúng làm rõ quan điểm của V.I.Lênin về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước Nga sau cách mạng Tháng Mười:

a)

Cần có những khoảng quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

b)

Cần có những giai đoạn quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

c)

Cần có những thời kỳ quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

d)

Cần có những bước quá độ nhỏ trong thời kỳ quá độ nói chung lên chủ nghĩa xã hội

10.

Các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin coi chủ nghĩa xã hội khoa học là gì của giai cấp công nhân hiện đại?

a)

Vũ khí lý luận

b)

Công cụ lý luận

c)

Cơ sở lý luận

d)

Nền tảng lý luận

11.

Điền vào chỗ trống: Phát kiến vĩ đại thứ nhất C.Mác và Ph.Ăngghen: “là sự khẳng định về mặt triết học sự ............của chủ nghĩa tư bản và sự.............của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau”.

a)

sụp đổ......thắng lợi

b)

tan vỡ......chiến thắng

c)

sụp đổ......thành công

d)

thất bại......chiến thắng

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Những người cộng sản phải tiến hành....................nhưng phải có chiến lược, sách lược khôn khéo và kiên quyết“.

a)

cách mạng liên tục

b)

cách mạng không ngừng

c)

cách mạng liên tiếp

d)

cách mạng không dừng

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau làm rõ quan điểm của V.I.Lênin về chế độ dân chủ: “Chỉ có..................., không có dân chủ thuần tuý hay dân chủ nói chung“.

a)

dân chủ tư sản hoặc dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

dân chủ tư bản hoặc dân chủ vô sản

c)

dân chủ tư sản hoặc dân chủ vô sản

d)

dân chủ tư sản hoặc dân chủ cộng sản

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để làm rõ quan điểm của Ph.Ăngghen về nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học: “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy - đó là sứ mệnh lịch sử của .............”.

a)

giai cấp vô sản hiện đại

b)

giai cấp công nhân

c)

giai cấp công nhân hiện đại

d)

giai cấp vô sản

15.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã sử dụng những thuật ngữ khác nhau để chỉ giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp vô sản hiện đại

c)

Giai cấp công nhân hiện đại

d)

Tất cả đáp án đều đúng

16.

Theo các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác – Lênin, giai cấp công nhân đại diện cho:

a)

Lực lượng sản xuất tiến tiến, phương thức sản xuất hiện đại

b)

Công cụ sản xuất tiến tiến, phương thức sản xuất hiện đại

c)

Tư liệu sản xuất tiến tiến, phương thức sản xuất hiện đại

d)

Quan hệ sản xuất tiến tiến, phương thức sản xuất hiện đại

17.

Công nhân nước nào được C.Mác và Ph.Ăngghen coi là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại?

a)

Công nhân Anh

b)

Công nhân Đức

c)

Công nhân Pháp

d)

Công nhân Nga

18.

Câu nói: “Thực hiện sự nghiệp giải phóng thế giới ấy – đó là sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản hiện đại“ là của ai?

a)

Các Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

19.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được thực hiện trên mấy nội dung?

a)

2 nội dung

b)

3 nội dung

c)

4 nội dung

d)

5 nội dung

20.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân gồm những mặt nào?

a)

Địa vị kinh tế

b)

Địa vị chính trị

c)

Địa vị xã hội

d)

Địa vị kinh tế và chính trị - xã hội

21.

Để đưa nước ta trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại, xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ mới cần mấy giải pháp chủ yếu?

a)

Hai giải pháp

b)

Ba giải pháp

c)

Bốn giải pháp

d)

Năm giải pháp

22.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời và phát triển gắn liền chủ yếu với chính sách nào trong lịch sử?

a)

Triều đình phong kiến nhà Nguyễn

b)

Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam

c)

Chính sách của đế quốc Mỹ

d)

Tất cả phương án sai

23.

Nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học có ý nghĩa gì đối với nhận thức và hành động?

a)

Ý nghĩa về mặt lý luận

b)

Ý nghĩa về mặt thực tiễn

c)

Ý nghĩa về mặt khoa học

d)

Ý nghĩa về mặt lý luận và thực tiễn

24.

Xét trên phương diện chính trị - xã hội, giai cấp công nhân là những người như thế nào?

a)

Tạo ra năng suất lao động cao, quá trình lao động xã hội hóa

b)

Biểu hiện lực lượng sản xuất tiên tiến, phương thức sản xuất tiên tiến

c)

Một giai cấp cách mạng với tinh thần cách mạng triệt để

d)

Những người lao động không có sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị bóc lột

25.

Ở các nước xã hội chủ nghĩa, giai cấp công nhân là những người thuộc nhóm nào?

a)

Không có tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Đã cùng nhân dân lao động làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu và hợp tác vì lợi ích chung của xã hội

c)

Phải đi bán sức lao động cho giai cấp tư sản

d)

Không có tư liệu sản xuất chủ yếu và vẫn phải bán sức lao động

26.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân thể hiện trên các nội dung nào?

a)

Nội dung kinh tế

b)

Nội dung chính trị - xã hội

c)

Nội dung văn hóa, tư tưởng

d)

Tất cả các nội dung trên

27.

Những điều kiện thuộc về nhân tố chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình bao gồm gì?

a)

Sự phát triển về số lượng và chất lượng

b)

Có Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác

d)

Tất cả các đáp án đúng

28.

Biến đổi và khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại thể hiện ở điểm nào?

a)

Trí tuệ hóa tăng nhanh

b)

Xu hướng "trung lưu hóa" gia tăng

c)

Giữ vai trò lãnh đạo cùng Đảng Cộng sản trong xây dựng xã hội chủ nghĩa ở một số nước

d)

Tất cả các đáp án đúng

29.

Câu 29. Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trong điều kiện thế giới ngày nay trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng trước hết là:

a)

A. Cuộc đấu tranh ý thức hệ, là cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa xã hội với chủ nghĩa tư bản.  

b)

B. Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Giữa tư tưởng xã hội chủ nghĩa với tư tưởng tư bản chủ nghĩa

30.

Hệ giá trị mới mà giai cấp công nhân cần xây dựng để thực hiện sứ mệnh lịch sử tập trung vào các lĩnh vực nào?

a)

Lao động; công bằng; bình đẳng; tự do và dân chủ

b)

Lao động; công bằng; dân chủ; bình đẳng và tự do

c)

Lao động; công bằng; bình đẳng; tự do và hạnh phúc

d)

Lao động; bình đẳng; công bằng; tự do và dân chủ

31.

Khi ra đời, giai cấp công nhân Việt Nam mang những đặc điểm cơ bản nào?

a)

Trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp và tay sai

b)

Lực lượng chính trị tiên phong lãnh đạo đấu tranh giải phóng dân tộc

c)

Gắn bó mật thiết với tầng lớp nhân dân trong xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

32.

Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn nhân loại là nhóm lao động nào trong xã hội hiện đại?

a)

Giai cấp nông dân, người lao động

b)

Giai cấp vô sản, người lao động

c)

Giai cấp công nhân, người lao động

d)

Giai cấp nông dân và công nhân

33.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập giữ vai trò lãnh đạo cách mạng?

a)

Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

c)

Vì số lượng đông và luôn đi đầu trong đấu tranh

d)

Vì sớm giác ngộ chủ nghĩa Mác – Lênin và hình thành chính đảng cách mạng

34.

Hoàn thành câu nói của C.Mác và Ph.Ăngghen: "Các giai cấp khác đều suy tàn cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là .... của bản thân nền đại công nghiệp".

a)

Con đẻ

b)

Sản phẩm

c)

Kết quả

d)

Hệ quả

35.

Để thực hiện nội dung kinh tế, giai cấp công nhân phải đóng vai trò nào trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất?

a)

Sứ mệnh lịch sử

b)

Vai trò lịch sử

c)

Nhiệm vụ lịch sử

d)

Trọng trách lịch sử

36.

Điền từ thích hợp: "Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản tiến hành cách mạng .... để lật đổ quyền thống trị của ...., xóa bỏ chế độ áp bức bóc lột của chủ nghĩa tư bản".

a)

Kinh tế .... giai cấp tư bản

b)

Chính trị .... giai cấp tư sản

c)

Văn hóa .... giai cấp tư sản

d)

Tư tưởng .... giai cấp tư bản

37.

Điền từ thích hợp để làm rõ điều kiện chủ quan: "Chất lượng giai cấp công nhân phải thể hiện ở trình độ trưởng thành về .... của một giai cấp cách mạng".

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức xã hội

c)

Ý thức chuyên môn

d)

Ý thức dân tộc

38.

Trong thời kỳ đổi mới ở Việt Nam, vai trò lịch sử của giai cấp công nhân được xác định là lực lượng nào trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

lãnh đạo tiến công đất nước

b)

tiên phong trong hiện đại hóa

c)

đi đầu trong công nghiệp hóa

d)

đầu đàn kinh tế quốc dân

39.

Chủ nghĩa xã hội ra đời từ những điều kiện nào gắn với sự phát triển của xã hội hiện đại?

a)

điều kiện kinh tế đơn thuần

b)

điều kiện chính trị và xã hội

c)

điều kiện văn hóa xã hội

d)

điều kiện kinh tế, chính trị xã hội

40.

Hai tiền đề vật chất quan trọng nhất của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

phát triển phương thức sản xuất mới

b)

phát triển công cụ và giai cấp công nhân

c)

phát triển quan hệ sản xuất hiện đại

d)

sự phát triển lực lượng sản xuất và trưởng thành giai cấp công nhân

41.

Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng bản chất?

a)

bốn đặc trưng cơ bản

b)

năm đặc trưng chuẩn

c)

sáu đặc trưng chủ yếu

d)

bảy đặc trưng khái quát

42.

Nhận định: Chuyển biến từ xã hội tư bản sang xã hội cộng sản là một thời kỳ quá độ chính trị. Tác giả của luận điểm này là ai?

a)

C. Mác nhà tư tưởng

b)

Ph. Ăngghen đồng sáng lập

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

V. I. Lênin lãnh tụ

43.

Ai là người gắn tư tưởng độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội trong phong trào cách mạng Việt Nam?

a)

V. I. Lênin nhà lý luận

b)

Hồ Chí Minh lãnh tụ

c)

Đặng Tiểu Bình cải cách

d)

Phạm Văn Đồng lãnh đạo

44.

Câu nói: "Tôi coi sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên" là của ai?

a)

C. Mác triết gia

b)

Ph. Ăngghen học giả

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

V. I. Lênin cách mạng

45.

Khẩu hiệu "đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước" được Đảng nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VI thời kỳ đổi mới

b)

Đại hội VII chuyển tiếp

c)

Đại hội VIII chiến lược

d)

Đại hội IX tầm nhìn

46.

Theo V. I. Lênin, mục đích cao nhất, cuối cùng của cải tạo xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

làm theo năng lực, hướng theo lao động

b)

làm theo khả năng, hướng theo lao động

c)

làm theo khả năng, hướng theo nhu cầu

d)

làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

47.

Thời kỳ quá độ từ xã hội tư bản lên xã hội cộng sản bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

bắt đầu từ khi xây dựng xong CNXH

b)

bắt đầu từ thời kỳ quá độ, kết thúc ở giai đoạn cao

c)

bắt đầu đầu giai đoạn và kết thúc ở giai đoạn cao

d)

tất cả phương án đều sai

48.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa được hiểu thế nào?

a)

bỏ xác lập vị trí thống trị của tư sản

b)

bỏ xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản

c)

bỏ xác lập vị trí thống trị của nhà nước tư sản

d)

bỏ xác lập vị trí thống trị của thị trường tư bản

49.

Hoàn thiện: "Chủ nghĩa xã hội, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội..." điền phần còn thiếu.

a)

cộng sản chủ nghĩa hình thành

b)

tư bản chủ nghĩa chuyển hóa

c)

chủ nghĩa tư bản sửa đổi

d)

chủ nghĩa cộng sản hoàn thiện

50.

Hoàn thiện câu của C. Mác trong Phê phán Cương lĩnh Gôta: "Giữa xã hội tư bản và xã hội cộng sản là một thời kỳ... từ xã hội nọ sang xã hội kia".

a)

cải tạo cách mạng từng phần

b)

cải biến cách mạng toàn diện

c)

cải tạo xã hội từng bước

d)

cải biến xã hội tuần tự

51.

Điền từ thích hợp: "Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của C. Mác không chỉ làm rõ cấu thành hình thái, mà còn xem xét xã hội trong quá trình biến đổi và phát triển..."

a)

liên tục vận động

b)

không ngừng đổi thay

c)

không gián đoạn mạnh

d)

liên tiếp kế thừa

52.

Điền từ thích hợp: "... hình thái kinh tế - xã hội của Mác - Lênin chỉ ra tính tất yếu sự thay thế hình thái theo quá trình lịch sử tự nhiên".

a)

học thuyết cơ bản

b)

quy luật phát triển

c)

luận thuyết lịch sử

d)

lý thuyết tổng hợp

53.

Định hướng phát triển kinh tế hiện nay của Việt Nam là gì?

a)

hàng hóa nhiều thành phần

b)

hàng hóa ít thành phần

c)

hàng hóa thành phần đơn nhất

d)

hàng hóa phong phú tự do

54.

Hoàn thiện: "Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên ... là thời kỳ cải tạo cách mạng sâu sắc".

a)

xã hội chủ nghĩa hoàn chỉnh

b)

chủ nghĩa xã hội hình thành

c)

chủ nghĩa cộng sản trọn vẹn

d)

cộng sản chủ nghĩa đầy đủ

55.

Thuật ngữ "dân chủ" ra đời vào thời gian nào trong lịch sử nhân loại?

a)

thế kỷ IX–VIII trước Công nguyên

b)

thế kỷ VIII–VII trước Công nguyên

c)

thế kỷ VII–VI trước Công nguyên

d)

thế kỷ VI–V trước Công nguyên

56.

Dân chủ được hiểu là gì trong quan hệ chính trị - xã hội?

a)

là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

là quyền của con người hiện đại

c)

là quyền tự do của mỗi người

d)

là trật tự xã hội ổn định

57.

Lịch sử nhân loại đã và đang trải qua bao nhiêu hình thức dân chủ?

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

58.

Phạm trù dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi xuất hiện loài người

b)

Khi có nhà nước

c)

Khi có nhà nước vô sản

d)

Khi có nhà nước tư sản

59.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào là chủ yếu?

a)

Phạm trù chính trị

b)

Phạm trù lịch sử

c)

Phạm trù văn hóa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

60.

Giá trị nổi bật của nền dân chủ tư sản là gì?

a)

Quyền tự do, bình đẳng, bác ái

b)

Quyền con người, bình đẳng, dân chủ

c)

Quyền dân tộc, bình đẳng, dân chủ

d)

Quyền tự do, bình đẳng, dân chủ

61.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng đối với toàn xã hội, thực hiện quyền lực và lợi ích của nhân dân lao động

b)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua chính Đảng để cải tạo xã hội cũ

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

d)

Là sự thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân thông qua Đảng nhưng không đối với toàn xã hội

62.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác–Lênin, điểm khác biệt với nền dân chủ tư sản về bản chất kinh tế–xã hội là gì?

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối lợi ích theo nhu cầu là chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối theo lao động là chủ yếu

d)

Tất cả các đáp án đều sai

63.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa bao gồm những gì?

a)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị–xã hội và các đoàn thể quần chúng nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

64.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có những đặc điểm nào?

a)

Bản chất của giai cấp công nhân

b)

Tính nhân dân rộng rãi

c)

Tính dân tộc sâu sắc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Theo chủ nghĩa Mác–Lênin, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng nào?

a)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Cuộc cách mạng do giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Cuộc cách mạng do giai cấp vô sản và người lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Tư sản

d)

Cuộc cách mạng do giai cấp tư sản và nhân dân lao động tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

66.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành những gì?

a)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

Chức năng đối nội và đối ngoại

c)

Chức năng giai cấp (trấn áp) và chức năng xã hội (tổ chức và xây dựng)

d)

Tất cả các đáp án đều sai

67.

Nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Cải biến xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

b)

Cải tạo xã hội cũ, phát triển thành công xã hội mới

c)

Cải cách xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

d)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

68.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội bằng gì?

a)

Đường lối chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền, giáo dục

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

69.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Vừa mang bản chất công nhân, vừa mang bản chất nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

70.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

71.

Điền vào chỗ trống: “Về phương diện quyền lực, dân chủ là .......... thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước”.

a)

quyền hành

b)

quyền bình

c)

quyền lực

d)

quyền lợi

72.

Hoàn chỉnh câu: “Dân chủ có nghĩa là mọi .......... đều thuộc về nhân dân. Dân phải thực sự là .......... của xã hội và hơn nữa, dân phải được làm chủ một cách toàn diện”.

a)

quyền lợi...chủ nhân

b)

quyền hành...chủ quan

c)

quyền hạn...chủ thể

d)

quyền lực...người chủ

73.

Điền vào chỗ trống để làm rõ quan niệm về dân chủ: “Dân chủ là một.......... phản ánh những quyền cơ bản của con người; là một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền; có quá trình ra đời, phát triển cùng với lịch sử xã hội nhân loại”.

a)

giá trị vĩnh viễn

b)

giá trị nhân loại

c)

giá trị xã hội

d)

giá trị chính trị

74.

Theo V.I. Lênin: “Chế độ .......... so với bất cứ chế độ dân chủ tư sản nào, cũng dân chủ hơn gấp ..........”. Hoàn chỉnh cụm còn thiếu.

a)

dân chủ vô sản...trăm lần

b)

dân chủ xã hội chủ nghĩa...nghìn lần

c)

dân chủ vô sản...triệu lần

d)

dân chủ xã hội chủ nghĩa...vạn lần

75.

Nội dung cơ bản nhất nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học là gì?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH

d)

Khẳng định vai trò nhà nước pháp quyền

76.

Môn chủ nghĩa xã hội khoa học tập trung nghiên cứu loại cơ cấu xã hội nào?

a)

cơ cấu xã hội - dân cư

b)

cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

cơ cấu xã hội - dân tộc

77.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

78.

Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ như thế nào?

a)

Vừa đấu tranh, vừa hợp tác

b)

Vừa đấu tranh, vừa cân đối

c)

Vừa đấu tranh, vừa liên hệ

d)

vừa đấu tranh, vừa liên minh

79.

V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác trong bước đầu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là một hình thức liên kết đặc biệt

b)

Là một hình thức liên doanh đặc biệt

c)

Là một hình thức liên minh đặc biệt

d)

Là một hình thức liên hệ đặc biệt

80.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp là:

a)

Hệ thống các giai cấp, nhóm cá nhân

b)

Hệ thống các giai cấp, nhóm nghề nghiệp

c)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội

d)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp

81.

Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, cơ cấu xã hội - giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm:

a)

Giai cấp công nhân, tầng lớp nông dân, đội ngũ trí thức, tầng lớp doanh nhân

b)

Giai cấp vô sản, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp lao động trí óc, tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân

82.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nguyên nhân dẫn đến thất bại trong cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở châu Âu là:

a)

Do giai cấp vô sản "đơn độc" vì đã không tổ chức đoàn kết với "người bạn đồng minh tự nhiên" của mình là giai cấp nông dân

b)

Do giai cấp công nhân "đơn độc" vì đã không tổ chức liên minh với "người bạn đồng minh tự nhiên" của mình là giai cấp nông dân

c)

Do giai cấp công nhân "đơn độc" vì đã không tổ chức hợp tác với người bạn liên minh tự nhiên của mình là giai cấp tư sản

d)

Do giai cấp công nhân "đơn độc" vì đã không tổ chức liên kết với "người bạn đồng minh tự nhiên" của mình là giai cấp tiểu tư sản

83.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

84.

Hãy điền vào chỗ trống nhằm làm rõ một trong những nội dung về sự biến đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội - giai cấp: "Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ hệ vừa...... vừa ........, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau".

a)

mâu thuẫn...liên minh

b)

đấu tranh..hợp tác

c)

đấu tranh..liên minh

d)

đấu tranh..liên hiệp

85.

Hãy hoàn thành câu sau: "V.I.Lênin cũng khẳng định.............. là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa Tháng Mười Nga năm 1917".

a)

liên minh công, nông

b)

liên kết công, nông

c)

đoàn kết công, nông

d)

gắn kết công, nông

86.

Hãy hoàn thành câu sau của V.I.Lênin: "Trước sự liên minh của các .........., giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được".

a)

đại biểu khoa học

b)

nhà khoa học

c)

chuyên gia khoa học

d)

nhà nghiên cứu khoa học

87.

Hãy hoàn thiện câu sau: "Xây dựng và thực hiện hệ thống chính sách xã hội tổng thể nhằm tạo sự biến đổi tích cực cơ cấu xã hội, nhất là các chính sách liên quan đến.............".

a)

cơ cấu xã hội giai cấp

b)

cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

88.

Dân tộc được hiểu theo mấy nghĩa cơ bản:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

89.

Dân tộc hay quốc gia dân tộc có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

2 đặc trưng

b)

3 đặc trưng

c)

4 đặc trưng

d)

5 đặc trưng

90.

Dân tộc - tộc người có những đặc trưng cơ bản nào dưới đây?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

91.

Đối với các Đảng Cộng sản trên thế giới, Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Cơ sở lý thuyết quan trọng

b)

Cơ sở thực tiễn quan trọng

c)

Vừa là cơ sở lý luận vừa là cơ sở thực tiễn quan trọng

d)

Là cơ sở lý luận quan trọng

92.

Dân tộc ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

4 đặc điểm

b)

5 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

93.

Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Khi xã hội chưa phân chia giai cấp

b)

Khi xã hội có áp bức giai cấp

c)

Khi xã hội đã phân chia giai cấp

d)

Khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp

94.

Tôn giáo Việt Nam có mấy đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

7 đặc điểm

95.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về thế giới quan

b)

Khác nhau về nhân sinh quan

c)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

96.

Các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình”, tập trung ở mấy khu vực trọng điểm?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

97.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định.

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

98.

Tôn giáo có nguồn gốc gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

99.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo mang tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị.

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

100.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dân tộc - ........ là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: cộng đồng về ngôn ngữ, cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người”.

a)

quốc gia

b)

thiểu số

c)

tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều sai

101.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: “Cộng đồng dân cư muốn.........để hình thành cộng đồng........độc lập”.

a)

nhập vào....tộc người

b)

tách ra....dân tộc.

c)

liên hiệp lại....dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

102.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Việt Nam “có sự.........về số dân giữa các ........”.

a)

khác biệt....dân tộc

b)

khác nhau....tộc người

c)

cách biệt....dân tộc

d)

chênh lệch....tộc người.

103.

Hãy điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau: “Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi.............”.

a)

văn hóa truyền thống

b)

tôn giáo truyền thống

c)

đạo đức truyền thống

d)

tín ngưỡng truyền thống.

104.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối .......... với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo................ xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ....định hướng.

b)

liên hệ....con đường

c)

liên lạc.....mục tiêu

d)

gắn kết....định hướng.

105.

Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

b)

Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái...)

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

106.

Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ hôn nhân .

d)

Quan hệ cá nhân

107.

Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai?

a)

C.Mác

b)

C.Mác & Ph.Ăng ghen

c)

Ph.Ăng ghen.

d)

V.I. Lênin

108.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Tái sản xuất ra con người.

b)

Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình

d)

Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

109.

Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Được coi là “gia đình quá độ”.

b)

Gia đình biến đổi

c)

Gia đình “tiếp biến”

d)

Gia đình tiếp nối

110.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là :

a)

Chức năng phổ biến của gia đình

b)

Chức năng thường xuyên của gia đình.

c)

Chức năng không thường xuyên của gia đình

d)

Chức năng không phổ biến của gia đình

111.

Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc .

d)

Giải phóng người phụ nữ

112.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

3 phương hướng

b)

4 phương hướng .

c)

5 phương hướng

d)

6 phương hướng

113.

Vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

b)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội.

c)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

114.

Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:

a)

Hôn nhân tự nguyện

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

115.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “ gia đình tham gia.........vào quá trình sản xuất và tái sản xuất tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng ”.

a)

trực tiếp.

b)

gián tiếp

c)

từ đầu

d)

liên tục

116.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “quan tâm xây dựng quan hệ xã hội,.........bình đẳng, hạnh phúc là vấn đề hết sức............ trong cách mạng xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ gia đình....quan trọng.

b)

quan hệ tập thể...cần thiết

c)

quan hệ cá nhân...cấp thiết

d)

quan hệ dân tộc...cấp bách

117.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Hiện nay, việc sinh con được các gia đình tiến hành một cách chủ động, tự giác.

b)

Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

c)

Trong gia đình hiện đại sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có con hay không có con

d)

Tất cả các đáp án đều sai

118.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Gia đình là ........ của xã hội”.

a)

nền tảng

b)

cơ sở

c)

tế bào .

d)

đơn vị

119.

Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: “Hôn nhân ........... là hôn nhân xuất phát từ ...........giữa nam và nữ”.

a)

tiên tiến....tình cảm

b)

tiến bộ....tình yêu.

c)

lành mạnh....tình cảm

d)

hiện đại....tình yêu