wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Vật lý 12

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

2.

Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương.

b)

Hình dạng phụ thuộc bình chứa.

c)

Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.

d)

Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn.

3.

Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí

a)

Chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

Chất khí có tính dễ nén.

d)

Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

4.

Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất rắn?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng.

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

Chuyển động tự do về mọi hướng.

5.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn?

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng.

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử há xa nhau.

6.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi.

b)

Đúc tượng đồng.

c)

Làm đá trong tủ lạnh.

d)

Rèn thép trong.

7.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi.

b)

Đúc tượng đồng.

c)

Làm đá trong tủ lạnh.

d)

Rèn thép trong lò rèn.

8.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào:

a)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10

b)

Từ phút thứ 10 trở đi

c)

Từ 0 đến phút thứ 6

d)

Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15

9.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

tăng dần lên

b)

giảm dần đi

c)

khi tăng khi giảm

d)

không thay đổi

10.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Gió.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

b)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

c)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

d)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

12.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá đông đặc từ phút nào?

a)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 18.

b)

Từ phút thứ 12 trở đi.

c)

Từ 0 đến phút thứ 6.

d)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 12.

13.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian từ phút 0 đến 6 chất này ở thể nào?

(a)  

14.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian từ phút 0 đến 6 chất này ở thể nào?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Không xác định được.

15.

Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

16.

Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn:

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được.

b)

Lực tương tác phân tử mạnh.

c)

Có hình dạng và thể tích xác định.

d)

Các phân tử không chuyển động hỗn loạn.

17.

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới

a)

Ở nhiệt độ 80°C chất rắn này bắt đầu nóng chảy.

b)

Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút.

c)

Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13.

d)

Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút.

18.

Đồ thị Hình 3 biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi một chất lỏng nào đó đông đặc. Dùng đồ thị đã cho hãy trả lời các nhận xét sau:

a)

Chất lỏng đông đặc ở 20°C.

b)

Quá trình giảm nhiệt độ diễn ra trong 13 phút.

c)

Trung bình mất 0,5 phút để nhiệt chất lỏng hạ xuống 1 độ.

d)

Để chất lỏng từ nhiệt độ nóng chảy hạ xuống 40°C.

19.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ của t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0°C.

d)

1°C tương ứng với 273 K.

20.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: Hà Nội có nhiệt độ từ 19°C đến 28°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

21.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là

a)

Kelvin (K).

b)

Celsius (°C).

c)

Fahrenheit (°F).

d)

Cả 3 đơn vị trên.

22.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

23.

Đổi đơn vị 32°C ra đơn vị độ K?

a)

32°C = 350K

b)

32°C = 305K

c)

32°C = 35K

d)

32°C = 530K

24.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự

25.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

26.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì

a)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

c)

quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

d)

quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

27.

Người ta thả hai miếng đồng, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng 70C. Sau một thời gian, nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên như thế nào? Chọn ý đúng.

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 70C.

c)

Miếng đồng nóng hơn miếng chì

d)

Miếng chì nóng hơn miếng đồng

28.

Nhúng bàn tay trái vào nước lạnh, bàn tay phải vào nước nóng và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ấm, cảm giác của ta sẽ là

a)

Bàn tay trái lạnh, bàn tay phải nóng.

b)

Bàn tay trái nóng, bàn tay phải lạnh.

c)

Cả 2 bàn tay đều thấy ấm.

d)

Cả 2 bàn tay đều thấy lạnh.

29.

Khi sử dụng nhiệt kế y tế, những việc ta cần làm là

a)

Cầm thân nhiệt kế vẩy mạnh, để thủy ngân hoàn toàn tụt xuống bầu.

b)

Lau sạch (khử trùng) trước khi sử dụng.

c)

Quan sát và ghi chữ số của mực thủy ngân ban đầu trong ống.

d)

Chỉ cần đem nhiệt kế kẹp vào nách và đo.

30.

Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

a)

Khối lượng của vật tăng.

b)

Nhiệt độ của vật tăng.

c)

Thể

31.

Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?

a)

Khối lượng của vật tăng.

b)

Nhiệt độ của vật tăng.

c)

Thể tích của vật tăng.

d)

Khối lượng riêng của vật giảm.

32.

Tìm phát biểu sai?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

33.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

34.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công ?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

35.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt?

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc nóng lên.

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

Cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

36.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là

a)

K/kg.J.

b)

kg/J.K.

c)

J/kg.K.

d)

kg/J.K.

37.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.

c)

Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J.

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

38.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

39.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15 độ C thì:

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

40.

Nội dung định luật I nhiệt động lực học là

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

41.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

42.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.

d)

khối lượng của vật.

43.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80J.

b)

giảm 80J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320J.

44.

Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

45.

Câu 13. Hệ thức ∆U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình

a)

hệ truyền nhiệt và sinh công.

b)

hệ nhận nhiệt và sinh công.

c)

hệ truyền nhiệt và nhận công.

d)

hệ nhận nhiệt và nhận công.

46.

Câu 1. Xét khối khí như trong xylanh. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn.

a)

Công A > 0 vì khí nhận công.

b)

Nhiệt lượng Q <0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).

c)

Nội năng của khí tăng ΔU >0.

d)

Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A – Q.

47.

Câu 2. Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn thì

a)

Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.

b)

Ðộng năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.

c)

Nội năng của vật rắn không thay đổi.

d)

Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng không thay đổi.

48.

Câu 3. Xét một khối khí trong bình kín bị nung nóng.

a)

Khí truyền nhiệt (Q) ra môi trường xung quanh.

b)

Công (A) khác 0 vì thể tích khí thay đổi.

c)

Nội năng (U) của khí tăng.

d)

Hệ thức phù hợp với quá trình ∆U = Q; Q > 0.

49.

Câu 4. Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là và . Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 và của rượu là 800 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và của rượu là 2500 J/kg.K.

a)

Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K.

b)

Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K là 4200 J/kg.K.

c)

Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước và rượu.

50.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ?

4 lines
51.

Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Jun?

4 lines
52.

Tính nhiệt lượng cần thiết theo đơn vị kJ để đun 5 kg nước từ 15 °C đến 100 °C trong một cái thùng bằng sắt có khối lượng 1,5 kg. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; của sắt là 460 J/kg.K.

4 lines
53.

Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nóng, khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích tăng thêm 0,02 m3 và nội năng tăng thêm 1280 J. Biết áp suất của khối khí là 2.105 Pa và không đổi trong quá trình dãn nở. Nhiệt lượng đã truyền cho khí bằng bao nhiêu?

4 lines
54.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/ độ)

55.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 100°c vào một cốc nước ở 20°C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35°C. Tính khối lượng nước, coi như

4 lines
56.

Một quả cầu nhôm có khối lượng 0,5kg được đun nóng tới 100°c vào một cốc nước ở 20°C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 35°C. Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, CAl = 880 J/kg.K, CH2O = 4200J/kg.K.

a)

4,54 kg

b)

5,63kg

c)

0,563kg

d)

0,454 kg

57.

Khối đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng của đồng hồ là:

a)

380 J/kg.K

b)

2500 J/kg.K

c)

4200 J/kg.K

d)

130 J/kg.K

58.

Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra không phụ thuộc vào

a)

khối lượng

b)

độ tăng nhiệt độ của vật

c)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

d)

nhiệt nóng chảy

59.

J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây?

a)

Nội năng

b)

Nhiệt dung riêng

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt năng

60.

Trong công thức tính nhiệt lượng thu vào: Q = mcΔt = mc(t2 − t1), t2 là

a)

nhiệt độ lúc đầu của vật

b)

nhiệt độ lúc sau của vật

c)

thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng

d)

thời điểm sau khi vật nhận nhiệt lượng

61.

Ba chất lỏng A. B. C đang ở nhiệt độ tA, tB, tC với tA < tB < tC được trộn lẫn với nhau. Chất lỏng nào tỏa nhiệt, chất lỏng nào thu nhiệt?

a)

A tỏa nhiệt, B và C thu nhiệt

b)

A và B tỏa nhiệt, C thu nhiệt

c)

C tỏa nhiệt, A và B thu nhiệt

d)

Chỉ khẳng định được sau khi tính được nhiệt độ khi cân bằng

62.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s

b)

J/ kg.độ

c)

J/ kg

d)

kg/J

63.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng  của chất đó được tính theo công thức

a)

 = Q.m

b)

 = Q + m

c)

 = Q – m

d)

 = Q/m

64.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy.

c)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

65.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34.10^5 J/kg

a)

7.10^7 J.

b)

167 kJ.

c)

167 J.

d)

167.10^6 J.

66.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?

a)

Oát kế.

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Thước mét.

67.

Trong các hiên tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Thả cục nước đá vào cốc nước.

b)

Đốt ngọn đèn dầu.

c)

Đun nóng một nồi nước.

d)

Cho cốc nước vào tủ lạnh.

68.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10^5 J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 5,01.10^5 J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá

a)

16,7 kg.

b)

1,5kg.

c)

8,35kg.

d)

0,668kg.

69.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn.

70.

Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilogam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilogam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

71.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Nhiệt nóng chảy có đơn vị jun (J).

c)

Các vật có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tỉ lệ thuận với khối lượng của vật rắn.

72.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt nóng chảy riêng của các chất: bạc, thép, chì, sắt.

a)

sắt, thép, bạc, chì.

b)

chì, bạc, thép, sắt.

c)

chì, thép, bạc, sắt.

d)

sắt, bạc, chì, thép.

73.

Nhiệt hoá hơi riêng là?

a)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

74.

Ðơn vị của nhiệt hoá hơi riêng?

a)

kg/J.

b)

J.kg.

c)

J/kg.

d)

J.

75.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi?

a)

nước trong cốc càng nhiều.

b)

nước trong cốc càng ít.

c)

cốc được đặt trong nhà.

d)

cốc được đặt ngoài sân nắng.

76.

Tốc độ bay hơi của nước trong một cốc hình trụ càng lớn khi

a)

nước trong cốc càng nhiều.

b)

nước trong cốc càng ít.

c)

cốc được đặt trong nhà.

d)

cốc được đặt ngoài sân nắng.

77.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

78.

Tính nhiệt lượng tỏa ra khi 4 kg hơi nước ở 100 oC ngưng tụ thành nước ở 22 oC. Nước có nhiệt dung riêng c = 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi L = 2,3.10 6 J/kg. Chọn đáp án đúng.

a)

11504160 J.

b)

12504160 J.

c)

10504160 J.

d)

13504160 J.

79.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.

a)

Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = L.m trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

80.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai

a)

cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện.

b)

cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở.

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm.

d)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

81.

Câu 1: Từ hệ thức (4.1):

a)

Đây là công thức tính nhiệt dung riêng.

b)

Nhiệt lượng là năng lượng mà vật thu khi thay đổi nhiệt độ. Đơn vị của nhiệt lượng là joule (J).

c)

Khối lượng là lượng chất chứa trong vật. Đơn vị của khối lượng là kilôgam (kg).

d)

Độ chênh lệch nhiệt độ là hiệu số giữa nhiệt độ đầu và nhiệt độ cuối của vật. Đơn vị của độ chênh lệch nhiệt độ là Kelvin (K).

82.

Câu 2: Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 100g nước đá ở −20°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10^5 J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.10^3 J/kg.K.

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0 oC là 4200 J.

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0 oC là 2100 J.

c)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 100 g nước đá ở -20 oC là 3,34.10^5 J.

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở -20 oC là 37600J.

83.

Câu 3: Nhiệt nóng chảy riêng của chì là 0,25.10^5 J/kg , nhiệt độ nóng chảy của chì là 327 oC, biết nhiệt dung riêng của chì là 126 J/kg.K.

a)

Nhiệt năng của chì bằng 0,25.10^5 J/Kg.

b)

Miếng chì khối lượng 1 kg đang ở nhiệt độ 25 oC được cung cấp nhiệt lượng 1,26 kJ thì nhiệt độ của nó tăng lên 26 oC.

c)

Cần cung cấp nhiệt lượng 0,25.10^5 J/kg để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg chì ở nhiệt độ nóng chảy của nó.

d)

Biết công suất của lò nung là 1000W, giả sử hiệu suất của lò là 100%. Thời gian để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chì từ nhiệt độ nóng chảy của nó bằng 25 s.

84.

Câu 4: Thiếc có nhiệt độ nóng c

4 lines
85.

Thiếc có nhiệt độ nóng chảy là 232oC. Nếu mảnh thiếc đang có nhiệt độ 25oC nhận nhiệt lượng đủ lớn và đang nóng chảy thì

a)

nhiệt độ của vật tăng lên.

b)

nhiệt độ của vật giảm xuống.

c)

ban đầu nhiệt độ của vật tăng lên 232oC, trong quá trình nóng chảy nhiệt độ của vật không đổi.

d)

một phần nhiệt lượng cung cấp để làm tăng nhiệt độ của vật đến nhiệt độ nóng chảy, phần còn lại cung cấp cho vật để làm nóng chảy vật.

86.

Cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20oC, nó hóa lỏng ở nhiệt độ 658oC. Nhôm có nhiệt dung riêng là 896 J/(kg.K), nhiệt nóng chảy riêng là 3,9.10^5 J/kg.

a)

Cần cung cấp nhiệt lượng 896 J để nhiệt độ của 1kg nhôm tăng thêm 1 K.

b)

Cần cung cấp nhiệt lượng 3,9.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn miếng nhôm.

c)

Cần cung cấp nhiệt lượng 57164,8 J để tăng nhiệt độ của miếng nhôm từ 20oC lên 658oC.

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ 658oC là 39.10^5 J.

87.

Tính nhiệt lượng cần thiết để đun 100g nước có nhiệt độ ban đầu 30oC đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng là 4180J/kg.K (tính theo đơn vị kJ và làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

4 lines
88.

Nhiệt dung riêng của nước 4180J/kg.K. Để 500g nước tăng lên 50oC thì cần cung cấp bao nhiêu kJ nhiệt lượng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

4 lines
89.

Nhiệt dung riêng của nước 4180J/kg.K. Để 500g nước tăng lên 50oC

4 lines
90.

Để 500g nước tăng lên 50 0 C thì cần cung cấp bao nhiêu kJ nhiệt lượng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

4 lines
91.

Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 20 o C. Người ta thả vào bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 500 o C. Xác định nhiệt độ của nước theo độ C khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

4 lines
92.

Đổ 738g nước ở 15 0 C vào 1 nhiệt lượng kế bằng Cu có khối lượng 100g rồi thả vào đó một miếng Cu 200g ở 100 0 C. Tính nhiệt dung riêng của đồng theo J/kg.K. Cho nhiệt độ khi cân bằng là 17 0 C.

4 lines
93.

Một thỏi nhôm có khối lượng l,0 kg ở 8°C. Cần cung cấp nhiệt lượng Q bằng bao nhiêu kJ để làm nóng chảy hoàn toàn thỏi nhôm này. Nhôm nóng chảy ở 658°C, nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 3,9.10 5 J/Kg và nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K.

4 lines
94.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi 100g nước ở 100 0 C là bao nhiêu kJ? Cho biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.10 6 J/kg.

4 lines
95.

Nước trong một ấm điện công suất 1000W có khối lượng 300g có nhiệt độ ban đầu 20 0 C. Nếu để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu kg? Cho nhiệt dung riêng là 4200J/kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,26.10 6 J/kg.

4 lines