wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Deadlock và Tắc nghẽn

Total questions: 113

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp dự báo - phòng tránh tắc nghẽn thường được áp dụng với hệ thống có đặc điểm nào?

a)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn

b)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên lớn

c)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn lớn, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ

d)

Xác suất xảy ra tắc nghẽn nhỏ, tổn thất do tắc nghẽn gây nên nhỏ

2.

Có mấy Deadlock trong đồ thị sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Có mấy Deadlock trong đồ thị sau:

a)

Không có Deadklock

b)

Có 1 Deadklock

c)

Có 2 Deadklock

d)

Có 3 Deadklock

4.

Thuật ngữ "deadlock" được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Do thông lượng tiến trình xử lý trên 1 giây quá nhỏ.

b)

Do xung đột tài nguyên làm treo máy.

c)

Do thiếu tài nguyên đáp ứng cho các tiến trình cùng yêu cầu

d)

Là điểm chết của các tiến trình bị khóa

5.

Hệ thống rơi vào trạng thái deadlock khi:

a)

Không có tiến trình bị deadlock

b)

Chỉ cần 1 tiến trình bị deadlock

c)

Thu hồi được tài nguyên

d)

Không thu hồi được tài nguyên

6.

Trong bốn điều kiện gây tắc nghẽn hệ thống, cần bao nhiêu điều kiện để gây tắc nghẽn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Khi một hệ thống tắc nghẽn (deadlock) thì

a)

những tiến trình trong trạng thái deadlock chờ.

b)

những tiến trình ngoài trạng thái deadlock xử lý

c)

tất cả thiết bị, phần cứng dừng hoạt động .

d)

tất cả các tiến trình đều dừng lại.

8.

Trong điều kiện xảy ra deadlock có chu trình xác định bằng phương pháp

a)

vector

b)

vòng lặp

c)

đồ thị vô hướng.

d)

đồ thị có hướng

9.

Điều kiện nào sau đây không nằm trong nhóm điều kiện xảy ra tắc nghẽn

a)

Tồn tại tài nguyên găng

b)

Có sự chia sẻ tài nguyên dùng chung

c)

Không có sự thu hồi tài nguyên từ tiến trình đang chiếm giữ

d)

Không có tài nguyên găng

10.

Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:

4 lines
11.

Trong các biện pháp ngăn chặn tắc nghẽn sau, biện pháp nào dễ ảnh hưởng đến việc bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu của hệ thống:

a)

Tiến trình phải yêu cầu tất cả các tài nguyên trước khi xử lí và Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới

b)

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới

c)

Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá.

d)

Khi một tiến trình yêu cầu một tài nguyên mới và bị từ chối, nó phải giải phóng tài nguyên đang bị chiếm giữ, sau đó được cấp phát trở lại cùng lần với tài nguyên mới và Cho phép hệ thống thu hồi tài nguyên từ các tiến trình bị khoá và cấp phát trở lại cho tiến trình khi nó thoát khỏi tình trạng bị khoá.

12.

Đâu là phương pháp xử lí deadlock ?

a)

Chúng ta có thể sử dụng một giao thức để ngăn chặn hay tránh deadlocks, đảm bảo rằng hệ thống sẽ không bao giờ đi vào trạng thái deadlock và Chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống. Giải pháp này được dùng trong nhiều hệ điều hành, kể cả UNIX

b)

Chúng ta có thể cho phép hệ thống đi vào trạng thái deadlock, phát hiện nó và phục hồi và Chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống. Giải pháp này được dùng trong nhiều hệ điều hành, kể cả UNIX

c)

Chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống. Giải pháp này được dùng trong nhiều hệ điều hành, kể cả UNIX

d)

Chúng ta có thể sử dụng một giao thức để ngăn chặn hay tránh deadlocks, đảm bảo rằng hệ thống sẽ không bao giờ đi vào trạng thái deadlock. Chúng ta có thể cho phép hệ thống đi vào trạng thái deadlock, phát hiện nó và phục hồi và chúng ta có thể bỏ qua hoàn toàn vấn đề này và giả vờ deadlock không bao giờ xảy ra trong hệ thống.. Giải pháp này được dùng tronbg nhiều hệ điều hành kể cả UNIX

13.

Giải thuật "Người chủ ngân hàng" thuộc lớp giải thuật chống bế tắc nào sau đây:

a)

Nhận biết và khắc phục

b)

Phòng ngừa

c)

Dự báo - phòng tránh

d)

Sửa lỗi

14.

Deadlock có thể xuất hiện nếu điều kiện gì xảy ra?

a)

Đồng thời xảy ra: Loại trừ lẫn nhau và không ưu tiên, Chờ vòng quanh

b)

Đồng thời xảy ra:Chờ vòng quanh, Giữ và chờ

c)

Chờ vòng quanh

d)

Đồng thời xảy ra: Loại trừ lẫn nhau và không ưu tiên, Giữ và chờ, Chờ vòng quanh

15.

Nếu đồ thị không chứa 1 đường khép kín, điều gì xảy ra?

a)

Không Deadlock

b)

Có Deadlock

c)

Có chu trình

d)

Hệ thống không an toàn

16.

Nếu hệ thống trong trạng thái an toàn thì điều gì xảy ra?

a)

Chắc chắn có Deadlock

b)

Có thể có hoặc không có Deadlock

c)

Không thể có Deadlock

d)

Không có tranh chấp tài nguyên giữa các tiến trình

17.

Dưới chế độ điều hành thông thường, một quá trình có thể sử dụng một tài nguyên chỉ trong thứ tự sau:

a)

Giải phóng - Yêu cầu - Sử dụng

b)

Yêu cầu - Giải phóng - Sử dụng

c)

Sử dụng - Yêu cầu - Giải phóng

d)

Yêu cầu - Sử dụng - Giải phóng

18.

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tài nguyên được thể hiện bằng

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình thoi

19.

Đồ thị trên mô trả trạng thái nào trong tắc nghẽn.

a)

Đồ thị an toàn không tắc nghẽn

b)

Đồ thị không tắc nghẽn

c)

Đồ thị không an toàn có tắc nghẽn

d)

Đồ thị có thể xảy ra

20.

Câu 179: Đồ thị trên mô trả trạng thái nào trong tắc nghẽn.

a)

Đồ thị an toàn không tắc nghẽn

b)

Đồ thị không tắc nghẽn

c)

Đồ thị không an toàn có tắc nghẽn

d)

Đồ thị có thể xảy ra tắc nghẽn

21.

Câu 181: Trong giải thuật an toàn Work đại diện cho tài nguyên nào

a)

Hiển thị số lượng tài nguyên sẵn dùng của mỗi loại

b)

Số lượng tối đa yêu cầu của mỗi quá trình

c)

Số lượng tài nguyên của mỗi loại hiện được cấp tới mỗi quá trình

d)

Hiển thị yêu cầu tài nguyên còn lại của mỗi quá trình

22.

Câu 182: Trong giải thuật an toàn Allocation đại diện cho tài nguyên nào

a)

Hiển thị số lượng tài nguyên sẵn dùng của mỗi loại

b)

Số lượng tối đa yêu cầu của mỗi quá trình

c)

Số lượng tài nguyên của mỗi loại hiện được cấp tới mỗi quá trình

d)

Hiển thị yêu cầu tài nguyên còn lại của mỗi quá trình

23.

Câu 183: Phương pháp tổ hợp để điều khiển tắc nghẽn, đó là:

a)

Ngăn chặn - Phòng tránh - Xác định

b)

Phát hiện - Ngăn ngừa - Phòng tránh

c)

Ngăn ngừa - Xác định - Phòng tránh

d)

Xác định - Phòng tránh - Ngăn chặn

24.

Câu 184: Trong giải thuật an toàn Max đại diện cho tài nguyên nào

a)

Hiển thị số lượng tài nguyên sẵn dùng của mỗi loại

b)

Số lượng tối đa yêu cầu của mỗi quá trình

c)

Số lượng tài nguyên của mỗi loại hiện được cấp tới mỗi quá trình

d)

Hiển thị yêu cầu tài nguyên còn lại của mỗi quá trình

25.

Câu 185: Đồ thị trên mô trả trạng thái nào trong tắc nghẽn.

a)

Đồ thị an toàn không tắc nghẽn

b)

Đồ thị không xảy ra tắc nghẽn

c)

Đồ thị không an toàn có tắc nghẽn

d)

Đồ thị có thể xảy ra tắc nghẽn

26.

Trong đồ thị cấp phát tài nguyên, tiến trình được thể hiện bằng

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình thoi

27.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong ) bao gồm:

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Rom và Ram

c)

Cache và Rom.

d)

Thanh ghi và RAM.

28.

Bộ nhớ ảo được sinh ra hỗ trợ và tương tác cho thiết bị nào của máy tính:

a)

CPU

b)

Card màn hình

c)

Mainboard

d)

Ram

29.

Thuật toán thay thế trang mà chọn trang lâu được sử dụng nhất trong tương lai thuộc loại:

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

30.

Thuật toán thay thế trang dùng thời điểm cuối cùng trang được truy xuất là thuật toán:

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

31.

Virtual Memory là :

a)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ logic người dùng với bộ nhớ vật lí.

b)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ người dùng với bộ nhớ logic vật lí.

c)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ logic người dùng với bộ nhớ ảo.

d)

Sự tách biệt giữa bộ nhớ logic người dùng với bộ nhớ thực.

32.

Bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lí

a)

Dung lượng bộ nhớ ảo nhỏ hơn bộ nhớ vật lí

b)

Dung lượng bộ nhớ vật lí lớn hơn bộ nhớ ảo

c)

Dung lượng bộ nhớ ảo bằng dung lượng bộ nhớ vật lí

d)

Dung lượng bộ nhớ ảo lớn hơn nhiều bộ nhớ vật lí

33.

Bộ nhớ ảo tồn tại và hoạt động nhờ vào :

a)

Monitor

b)

Ổ đĩa

c)

CPU

d)

Mainboard

34.

Trong quá trình hệ thống trì trệ, nếu 1 quá trình không có đủ các trang thì tỉ lệ lỗi trang sẽ rất cao, điều này dẫn đến

a)

Hiệu quả sử dụng CPU thấp

b)

Hiệu quả sử dụng màn hình thấp

c)

Hiệu quả sử dụng bàn phím thấp

d)

Hiệu quả sử dụng Rom thấp.

35.

Hệ thống lưu trữ phụ là khái niệm mô tả:

a)

Bộ nhớ ảo

b)

RAM, thanh ghi, cache

c)

RAM, CPU, các thiết bị nhập/xuất

d)

Các loại đĩa từ

36.

Khi đề cập đến vấn đề quản bộ nhớ, hệ điều hành có nhiệm vụ:

a)

Quyết định quá trình nào được nạp vào bộ nhớ khi không gian bộ nhớ trở nên sẵn sàng

b)

Cấp phát và thu hồi không gian bộ nhớ khi được yêu cầu

c)

Quyết định quá trình nào được nạp vào bộ nhớ khi không gian bộ nhớ trở nên sẵn sàng và cấp phát và thu hồi không gian bộ nhớ khi được yêu cầu

d)

Chỉ cấp phát mà không thu hồi không gian bộ nhớ khi được yêu cầu

37.

Nhiệm vụ của bộ phận quản lý bộ nhớ chính của hệ điều hành là:

a)

Cấp phát và thu hồi vùng nhớ và Ghi nhận trạng thái của bộ nhớ chính

b)

Ghi nhận trạng thái của bộ nhớ chính và Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ và bảo vệ bộ nhớ

c)

Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ và bảo vệ bộ nhớ

d)

Cấp phát và thu hồi vùng nhớ và Ghi nhận trạng thái của bộ nhớ chính, Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ và bảo vệ bộ nhớ

38.

Trong kĩ thuật phân trang khi bộ nhớ thực đầy thì hệ điều hành sẽ:

a)

Tiến hành nạp lại các trang

b)

Thực hiện chiến lược thay thế trang

c)

Loại bỏ các trang bị lỗi.

d)

Thu hồi lại các trang

39.

Bộ nhớ ảo có thể được thi hành thông qua:

a)

Phân trang theo yêu cầu

b)

Phân đoạn theo yêu cầu

c)

Phân đoạn kết hợp với phân trang theo yêu cầu

d)

Chỉ phân trang mà không phân đoạn

40.

Khi một tiến trình được tạo ra mà bộ nhớ chưa đủ chỗ, nó sẽ được chèn vào danh sách

a)

Danh sách tác vụ (job list)

b)

Danh sách sẵn sàng (ready list)

c)

Danh sách chờ (waiting list)

d)

Không nạp bất kỳ danh sách nào

41.

Nhiệm vụ của bộ phận quản lý bộ nhớ phụ của hệ điều hành là:

a)

Quản lý không gian trống trên đĩa và Lập dịch cho vấn đề đọc/ghi thong tin trên đĩa của đầu từ

b)

Định vị lưu trữ không gian trên đĩa và Lập dịch cho vấn đề đọc/ghi thong tin trên đĩa của đầu từ

c)

Lập dịch cho vấn đề đọc/ghi thong tin trên đĩa của đầu từ

d)

Quản lý không

42.

Bộ nhớ ảo là gì?

a)

Là một vùng không gian lưu trữ gần giống RAM nhưng lai được đặt trên đĩa cứng

b)

Là một vùng không gian lưu trữ gần giống RAM có thể thay đổi được địa chỉ vật lý.

c)

Là một vùng không gian lưu trữ của RAM.

d)

Là một vùng không gian lưu trữ của thanh ghi

43.

Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Không gian địa chỉ

c)

Không gian vật lý

d)

Địa chỉ logic

44.

Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình gọi là

a)

Địa chỉ logic

b)

Không gian địa chỉ

c)

Địa chỉ vật lý

d)

Không gian vật lý

45.

Vào thời điểm nào sau đây tiến trình chỉ thao tác trên địa chỉ ảo, không bao giờ thấy được các địa chỉ vật lý

a)

Thời điểm xử lý

b)

Thời điểm cấp phát

c)

Thời điểm biên dịch

d)

Thời điểm chờ xử lý

46.

Thuật toán chọn đoạn trống để thỏa mãn nhu cầu cho một tiến trình (trong phân đoạn vùng nhớ)

a)

Best-fit

b)

Worst-fit

c)

First-fit

d)

Không câu nào đúng

47.

Hiện tượng phân mảnh là

a)

Tổng vùng nhớ trống đủ để thỏa mãn nhu cầu nhưng các vùng nhớ này lại không liên tục nên không đủ để cấp cho tiến trình khác

b)

Vùng nhớ bị phân thành nhiều vùng không liên tục

c)

Vùng nhớ trống được dồn lại từ các mảnh bộ nhớ nhỏ rời rạc

d)

Vùng nhớ trống bị phân thành nhiều vùng không liên tục

48.

Thuật toán chọn vùng trống tự do nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp tiến trình là

a)

Best-fit

b)

Worst-fit

c)

First-fit

d)

FIFO

49.

Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình là

a)

FIFO

b)

Worst-fit

c)

First-fit

d)

Best-fit

50.

Thuật toán chọn vùng trống tự do lớn nhất để nạp tiến trình là

a)

Best-fit

b)

Worst-fit

c)

FIFO

d)

First-fit

51.

Kỹ thuật phân phát nào sau đây loại bỏ được hiện tượng phân mảnh ngoại vi

a)

Cấp phát liên tục

b)

Phân đoạn

c)

Cấp phát rời rạc

d)

Phân trang

52.

Điều kiện một phân đoạn có thể thuộc không gian địa chỉ của 2 tiến trình

a)

Các phần tử trong bảng phân đoạn của 2 tiến trình này cùng chỉ đến một vị trí vật lý

b)

Không thực hiện được

c)

Phải phân bổ tài nguyên

d)

Thu hết tất cả tài nguyên rồi phân đoạn cho 2 tiến trình

53.

Đặc điểm của bộ nhớ RAM

a)

Là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Là bộ nhớ hỗn hợp

c)

Dữ liệu không bị mất điện khi tắt máy

d)

Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

54.

Đặc điểm của bộ nhớ ROM

a)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

b)

Dữ liệu bị mất khi tắt máy

c)

Là bộ nhớ Random Acess Memory

d)

Là bộ nhớ chỉ đọc

55.

Bộ nhớ được xây dựng từ:

a)

Các thanh ghi.

b)

Các transistor.

c)

Các tụ điện

d)

Các phần tử nhớ cơ bản

56.

Đặc điểm của bộ nhớ ROM là

a)

Là bộ nhớ giữ thông tin cố định, không thay đổi nội dung khi vẫn còn nguồn điện nuôi

b)

Là bộ nhớ giữ thông tin không cố định, không thay đổi nội dung khi vẫn còn nguồn điện nuôi

c)

Là bộ nhớ giữ thông tin không cố định, không thay đổi nội dung ngay cả khi ngắt nguồn điện nuôi.

d)

Là bộ nhớ giữ thông tin cố định, không thay đổi nội dung ngay cả khi ngắt nguồn điện nuôi.

57.

Hệ thống quản lý tập tin là?

a)

Cách thức hệ điều hành tổ chức, truy cập dữ liệu trên hệ thống lưu trữ của bộ nhớ ngoài.

b)

Là cách thức hệ điều hành tổ chức, truy cập dữ liệu trên hệ thống lưu trữ của bộ nhớ trong.

c)

Là cách thức hệ điều hành tổ chức, truy cập dữ liệu trên hệ thống lưu trữ của bộ nhớ RAM.

d)

Là cách thức hệ điều hành tổ chức, truy cập dữ liệu trên hệ thống lưu trữ của bộ nhớ.

58.

Tập tin được xem là?

a)

1 đơn vị lưu trữ thông tin của bộ nhớ ngoài

b)

1 đơn vị lưu trữ thông tin của ALU

c)

1 đơn vị lưu trữ thông tin của máy in

d)

1 đơn vị lưu trữ thông tin của bộ nhớ CU

59.

Thư mục là?

a)

Là tập hợp các tập tin tổ chức theo hình cây.

b)

Là tập hợp các tập tin và các thư mục con tổ chức theo hình cây

c)

Là tập hợp các thư mục con tổ chức theo hình cây.

d)

Là tập hợp các tập tin và thông số kỹ thuật của nó

60.

Cách thức truy xuất tập tin có mấy kiểu?

a)

1 (cấp phát liên tục)

b)

2 (cấp phát liên tục, cấp phát danh sách liên kết)

c)

3 (Cấp phát liên tục, cấp phát theo danh sách liên kết, cấp phát theo danh sách liên kết có sử dụng chỉ mục)

d)

0 (không có cách thức truy xuất tập tin)

61.

Có mấy phương pháp lưu trữ và định vị tập tin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Phần mở rộng của tên tệp (nếu có) thể hiện:

a)

Kiểu tệp tin

b)

Kích thước tệp.

c)

Ngày giờ thay đổi tệp.

d)

Tên tệp.

63.

Câu nào sau đây sai?

a)

Hệ quản lí tệp cho phép người dùng xem nội dung tệp/ thư mục.

b)

Hệ quản lí tệp cho phép người dùng tạo thư mục, đổi tên, xoá thư mục.

c)

Hệ quản lí tệp cho phép người dùng sao chép, di chuyển tệp/ thư mục.

d)

Hệ quản lí tệp cho phép quản lí tất cả các chức năng khác nhau trong máy tính

64.

Tập tin thường được lưu trữ tại:

a)

ALU

b)

ROM

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Bộ nhớ ngoài

65.

Trong hệ điều hành MS - DOS cách đặt tên tệp nào sau đây là sai?

a)

Bai_tap.doc

b)

tailieu.txt

c)

Van hoc.doc

d)

baitap1.xls

66.

Trong hệ điều hành Windows tên tệp có độ dài tối đa là:

a)

8 kí tự

b)

11 kí tự.

c)

255 kí tự.

d)

256 kí tự

67.

Câu 228: Trong các câu sau câu nào không phải là nhiệm vụ của hệ quản lí tệp?

a)

Tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài

b)

Cung cấp các dịch vụ để đọc/ ghi thông tin trên bộ nhớ ngoài dễ dàng.

c)

Đảm bảo cho các chương trình đang hoạt động trong hệ thống có thể đồng thời truycập tới các tệp.

d)

Quản lí các thiết bị vật lý kết nối đến máy tính

68.

Câu 229: Tìm câu sai. Ưu điểm của hệ quản lí tệp là:

a)

Làm giảm thời gian truy cập thông tin .

b)

Tổ chức thông tin một cách khoa học.

c)

Tiết kiệm không gian đĩa.

d)

Tìm kiếm thông tin dễ dàng

69.

Câu 230: Tìm câu sai trong các câu dưới đây

a)

Để chỉ một tệp ở thư mục nào người ta thường lấy tên thư mục đó làm phần tên của tệp và bổ xung thêm phần mở rộng.

b)

Thư mục có thể chứa tệp cùng tên với thư mục đó

c)

Trong cùng một thư mục có thể lưu trữ 2 tệp cùng phần tên nhưng có phần mở rộng khác nhau

d)

Hai thư mục cùng tên phải ở trong hai thư mục mẹ khác nhau

70.

Câu 231: Tìm phương án sai :Trong hệ quản lí tập tin cho phép tồn tại hai tập tin với đường dẫn:

a)

C: KHOI10Tin Kiemtra.txt và C: KHOI10Tin KIEMTRA.TXT

b)

C: KHOI10Tin Kiemtra.txt và C: KHOI10Van Kiemtra.txt

c)

C: KHOI10Tin Kiemtra.txt và D: KHOI10Tin Kiemtra.txt

d)

C: KHOI10Tin Kiemtra.txt và C: KHOI10Tin Thuc hanh Kiem tra.txt

71.

Câu 232: Cách tốt nhất để lưu một tệp trên đĩa từ là lưu tệp đó trong một vùng liên tục. hãy chọn cách giải thích đúng nhất:

a)

Nó loại các vùng không ghi của đĩa từ và tòan bộ đĩa có thể dùng được

b)

Nó làm giảm bớt vùng cần để lưu thông tin quản lý tệp, và vì vậy khoảng đĩa còn trống cho người dùng tăng lên nhiều nhờ việc đó.

c)

Ít sảy ra lỗi hơn so với trường hợp khi tệp được ghi trong các vùng đã được phân chia

d)

Đầu từ chuyển động ít hơn khi đọc dữ liệu, vì vậy thời gian đọc ngắn hơn .

72.

Giải thích nào sau đây là thích hợp nhất cho cách tổ chức tuần tự được đánh chỉ số, một trong những cách tổ chức tệp:

a)

Truy nhập trực tiếp tới bản ghi có thể thực hiện được bằng cách sử dụng địa chỉ (chỉ số) của mỗi bản ghi.

b)

Những bản ghi được ghi theo trật tự vật lý. Chỉ truy nhập tuần tự mới truy xuất được

c)

Nó bao gồm vùng để lưu trữ các bản ghi và vùng để lưu trữ thông tin về khóa của các bản ghi.

d)

Nó bao gồm một vùng dữ liệu được gọi là thành viên và một vùng thư mục kiểm soát thông tin thành viên

73.

Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như băng từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là:

a)

Thư mục

b)

Tập tin

c)

FAT

d)

Partition

74.

Kiểu tập tin nào liên quan đến nhập xuất thông qua các thiết bị nhập xuất tuần tự như màn hình, máy in, card mạng…

a)

Tập tin thường

b)

Thư mục

c)

Tập tin có kí tự đặc biệt

d)

Tập tin khối

75.

Tạo, huỷ, mở ,đóng, đọc, ghi … là các tác vụ cần thiết để hệ điều hành:

a)

Quản lí tập tin

b)

Quản lí bộ nhớ

c)

Quản lí tiến trình

d)

Quản lí mạng

76.

Khi một hệ thống tập tin được tổ chức thành một cây thư mục, có hai cách để xác định một tên tập tin. Cách thứ nhất là đó là …

a)

Đường dẫn tuyệt đối

b)

Vị trí của tập tin

c)

Dựa vào nhánh từ vị trí tập tin

d)

Dựa vào Root cây thư mục

77.

VFS được viết tắt bởi những từ gì

a)

Virtual Fat System

b)

Virtual File System

c)

Virtual Fine Socket

d)

Verify File System

78.

Loại thư mục nào dễ tổ chức và khai thác nhưng gây khó khăn khi đặt tên tập tin không trùng nhau và người sử dụng không thể phân nhóm cho tập tin và tìm kiếm chậm.

a)

Thư mục đa cấp

b)

Thư mục một cấp

c)

Thư mục hai cấp

d)

Nhiều thư mục trong vùng

79.

Tạo, mở, hủy, đóng, đọc, ghi … là các tác vụ cần thiết để hệ điều hành …

a)

Quản lý tiến trình

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Quản lý tập tin

d)

Quảng lý hệ thống

80.

Trong hệ thống tập tin MS-DOS, sector đầu tiên, track 0, side 0 đối với đĩa cứng thông tin về

a)

Dữ liệu thường

b)

Bảng Partition

c)

Boot sector

d)

Bảng FAT

81.

Trong bảng FAT của hệ thống tập tin MS-DOS người ta mô tả loại đĩa bằng cách

a)

Dùng 1 entry đầu tiên của bảng FAT

b)

Dùng entry của bảng thư mục RDET

c)

Dùng 2 entry đầu tiên của bảng FAT

d)

Dùng 3 entry đầu tiên của bảng FAT

82.

Trong cấu trúc partitiion của Window NTFS thông tin về tập tin và thư mục trên partition này được lưu trong

a)

Master File Table (MFT)

b)

Partition bootsector

c)

Các tập tin hệ thống

d)

Master Boot Record (MBR)

83.

Cách cài đặt hệ thống tập tin nào không bị lãng phí do phân mảnh ngoại vi, không cần dùng bảng FAT nhưng truy suất ngẫu nhiên sẽ chậm và khó bảo vệ số hiệu khối tập tin

a)

Dùng FAT

b)

Dùng NTFS

c)

Cấp phát liên tục dùng danh sách liên kết

d)

Cấp phát rời rạc

84.

Cấu trúc của tập tin bao gồm bao nhiêu loại

a)

1 (không có cấu trúc)

b)

2 (không có cấu trúc, cấu trúc cây)

c)

3 (không có cấu trúc, có cấu trúc và cấu trúc cây)

d)

4 (không có cấu trúc, có cấu trúc và cấu trúc cây, cấu trúc song song)

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tin thường có hai phần: phần tên (name) và phần mở rộng (extension)

b)

Tập tin thường có một phần: phần tên (name)

c)

Tập tin thường có một phần: phần mở rộng (extension)

d)

Tập tin thường có hai phần: phần tên (name) và phần cấu trúc

86.

Câu 247: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mở rộng trong tên tập tin cho biết tập tin là của ứng dụng nào.

b)

Phần mở rộng trong tên tập tin không cho biết tập tin là của ứng dụng nào.

c)

Phần tên trong tên tập tin không cho biết tập tin là của ứng dụng nào.

d)

Phần tên trong tên tập tin cho biết tập tin là của ứng dụng nào.

87.

Câu 248: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tin là đơn vị lưu trữ nhỏ nhất trong máy tính

b)

Tập tin là đơn vị lưu trữ lớn nhất trong máy tính

c)

Thư mục là đơn vị lưu trữ nhỏ nhất trong máy tính

d)

Thư mục và tập tin là đơn vị lưu trữ lớn nhất trong máy tính

88.

Câu 249: Trong hệ thống I/O đĩa thời gian để đầu đọc đến đúng track cần thiết trên một đĩa gọi là

a)

Tranfer time

b)

Seek time

c)

Latency time

d)

Look time

89.

Câu 250: Trong hệ thống I/O đĩa thời gian để đầu đọc đến đúng khối cần thiết trên một đĩa gọi là

a)

Tranfer time

b)

Seek time

c)

Latency time

d)

Look time

90.

Câu 251: Khi hệ thống phải truy xuất dữ liệu khối lượng lớn thì thuật toán lập lịch nào sau đây là hiệu quả

a)

FCFS

b)

SSTF

c)

LOOK

d)

SCAN

91.

Câu 252: Khi hệ thống phải truy xuất dữ liệu có khối liên tục thì thuật toán lập lịch nào sau đây là hiệu quả

a)

FCFS

b)

SSTF

c)

SCAN

d)

C-SCAN

92.

Câu 253: Cơ chế DMA được viết tắt bởi các từ

a)

Direct Management Access

b)

Direct Memory Access

c)

Direct Management Application

d)

Direct Main Access

93.

Câu 254: Chức năng Interleave để đồng bộ chức năng gì

a)

Đọc dữ liệu

b)

Ghi dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu và thêm dữ liệu

d)

Đọc dữ liệu và Ghi dữ liệu

94.

Câu 255: Thời gian vận chuyển dữ liệu giữa đĩa và bộ nhớ chính gọi là

a)

Seek time

b)

Latency time

c)

Transfer time

d)

Look time

95.

Câu 256: Thuật toán lập lịch cho đĩa FCFS sẽ được thực hiện theo thứ tự

a)

Vào sau ra trước

b)

Vào trước ra sau

c)

Vào sau ra sau

d)

Vào trước

96.

Câu 256: Thuật toán lập lịch cho đĩa FCFS sẽ được thực hiện theo thứ tự

a)

Vào sau ra trước

b)

Vào trước ra sau

c)

Vào sau ra sau

d)

Vào trước ra trước

97.

Câu 257: Đĩa là đối tượng mà khi truy xuất có thể gây nhiều lỗi. Một trong số các lỗi thường gặp là

a)

Lỗi điều khiển

b)

Lỗi không ghi dữ liệu

c)

Lỗi thiết bị I/O

d)

Lỗi DMA

98.

Câu 258: Có bao nhiêu cách để thực hiện I/O

a)

1 (vào ra bằng ngắt)

b)

2 (vào ra bằng ngắt, bằng chương trình)

c)

3 (vào ra bằng ngắt, vào ra bằng DMA, vào ra bằng chương trình)

d)

0 (không có cách nào)

99.

Câu 259: Thiết bị nào sau đây không là thiết bị nhập/xuất tuần tự :

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Đĩa

100.

Câu 260: Đâu không phải là thiết bị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài :

a)

RAM

b)

Đĩa cứng

c)

Đĩa mềm

d)

Đĩa CD

101.

Câu 261: Trong các thiết bị sau đây thiết bị nào ko phải là thiết bị nhập dữ liệu :

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy ảnh

102.

Câu 262: Trong các thiết bị sau đây thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin :

a)

máy in

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

màn hình

103.

Câu 263: Công dụng của các thiết bị ngoại vi(bàn phím,chuột,đĩa,máy photo ...)

a)

Giúp con người xử dụng máy tính dễ dàng

b)

Làm đẹp cho máy tính

c)

Tăng hiệu quả sử dụng RAM

d)

Tăng khả năng truyền dữ liệu trong bộ nhớ

104.

Câu 264: Phần cứng Hardware thông thường bao gồm những gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm CPU, bộ nhớ.

b)

Thiết bị nhập/ xuất, bộ xử lý trung tâm.

c)

Trình biên dịch ứng dụng.

d)

Thiết bị nhập/ xuất, bộ nhớ, bộ xử lý trung tâm.

105.

Câu 265: Máy tính PC sử dụng hệ thống cơ số nào để lưu trữ dữ liệu trên đĩa cứng?

a)

Hệ thập lục phân

b)

Hệ thập phân.

c)

Hệ bát phân.

d)

Hệ nhị phân.

106.

Câu 266: Vận chuyển DMA được thực hiện bởi

a)

Bộ điều khiển thiết bị

b)

CPU

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ ngoài

107.

Câu 267: Khi hệ thống phải truy xuất dữ liệu có số khối liên tục thì thuật toán lập lịch nào sau đây là hiệu quả nhất:

a)

SSTF

b)

FCFS

c)

SCAN

d)

C-SCAN

108.

Cơ chế DMA (Direct Memory Access) là:

a)

Cơ chế truy cập bộ nhớ trực tiếp

b)

Cơ chế truy cập bộ nhớ gián tiếp

c)

Cơ chế truy cập bộ nhớ ngẫu nhiên

d)

Cơ chế truy cập bộ nhớ tuàn tự

109.

Phần mềm điều khiển thiết bị được cài đặt vào HĐH như là:

a)

1 Chương trình

b)

1 Tiến trình

c)

1 Tiểu trình

d)

1 Phần cứng

110.

Hệ thống quản lý I/O của hệ điều hành là :

a)

Một cơ chế trên mọi thiết bị tin học

b)

Một phần của hệ điều hành

c)

Bàn phím

d)

Máy in

111.

Các thuật toán đọc đĩa là:

a)

FCFS

b)

FCFS, SCAN

c)

FCFS, SSTF, SCAN/C-SCAN, LOOK/C-LOOK

d)

SSTF

112.

Thuật toán điều phối cho yêu cầu truy cập đĩa FCFS thực hiện theo nguyên lý gi?

a)

Truy cập theo thứ tự yêu cầu

b)

Truy cập theo thứ tự song song

c)

Truy cập theo thứ tự gần nhất

d)

Truy cập theo thứ tự xa nhất

113.

Thuật toán điều phối cho yêu cầu truy cập đĩa SCAN thực hiện theo nguyên lý gi?

a)

Đầu từ dịch chuyển từ cylinder ngoài cùng đến cylinder trong cùng và quay ngược lại, trên đường đi phục vụ các yêu cầu đọc

b)

Đầu từ dịch chuyển đến cylinder ngoài cùng trên đường đi phục vụ các yêu cầu đọc

c)

Đầu từ dịch chuyển đến cylinder trong cùng và quay ngược lại, trên đường đi phục vụ các yêu cầu đọc

d)

Đầu từ dịch chuyển từ cylinder ngoài cùng đến cylinder trong cùng và quay ngược lại