wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kinh tế học vi mô

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong kinh tế thị trường, nhân tố nào quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự khan hiếm?

a)

Giá của sản phẩm hàng hóa và dịch vụ?

b)

Nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng

c)

Sự kiểm soát của chính phủ trong việc phân bổ các nguồn lực.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

2.

Nhân tố nào trong số các nhân tố sau đây không được xem là nguồn lực sản xuất cơ bản:

a)

Máy móc thiết bị.

b)

Công nghệ.

c)

Lao động chưa được đào tạo.

d)

Tiền

3.

Ví dụ nào dưới đây là ví dụ minh họa tốt nhất về chi phí cơ hội?

a)

Các khoản chi phí của doanh nghiệp trong chương trình đào tạo nhằm để nâng cao kỹ năng cho người lao động.

b)

Tổng số lợi nhuận mà doanh nghiệp đã bỏ qua khi quyết định giảm một dây chuyền sản xuất để tăng sản lượng một sản phẩm khác.

c)

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng vốn đầu tư của doanh nghiệp.

d)

Tổng số tiền mà doanh nghiệp có thể kiếm được từ một dự án đầu tư

4.

Với số vốn đầu tư xác định, chị Nga lựa chọn giữa 4 phương án A, B, C và D lần lượt có lợi nhuận kỳ vọng là: 60, 75, 92 và 57 triệu đồng. Nếu chị Nga chọn phương án C thì chi phí cơ hội của phương án đó là:

a)

75 triệu đồng

b)

60 triệu đồng

c)

57 triệu đồng

d)

17 triệu đồng

5.

An có 100 ngàn đồng để chi tiêu cho thẻ chơi game và ăn sáng. Giá của một thẻ chơi game là 5 ngàn đồng, giá một phần ăn sáng là 20 ngàn đồng. Khả năng nào sau đây không nằm trong tập hợp cơ hội của An:

a)

1 phần ăn sáng và 16 thẻ chơi game

b)

2 phần ăn sáng và 15 thẻ chơi game

c)

5 phần ăn sáng và không có thẻ chơi game

d)

Không phần ăn sáng và 20 thẻ chơi game

6.

Đường giới hạn khả năng sản xuất minh họa cho khái niệm:

a)

Sự khan hiếm

b)

Sự lựa chọn

c)

Chi phí cơ hội

d)

Tất cả những điều này

7.

Câu 7. Giá cam trên thị trường giảm 10%, làm cho cầu về cam tăng 15% trong điều kiện các yếu tố khác là không thay đổi. Vấn đề này thuộc:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

c)

Kinh tế học vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

8.

Chủ đề quan trọng nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là:

a)

Thị trường

b)

Tìm kiếm lợi nhuận

c)

Cơ chế giá

d)

Sự khan hiếm

9.

Điều nào không gây ra sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất

b)

Sự gia tăng dân số của một nước

c)

Thất nghiệp giảm

d)

Một trận lụt hủy hoại đất nông nghiệp

10.

Trong nền kinh tế nào sau đây, chính phủ giải quyết 3 vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế:

a)

Nền kinh tế hỗn hợp

b)

Nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế kế hoạch

d)

3 nền kinh tế trên

11.

Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghiệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động:

a)

Chi phí sản xuất của xí nghiệp sẽ thay đổi

b)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp thay đổi

c)

Giá cả sản phẩm trên thị trường thay đổi

d)

Các câu trên đều đúng

12.

Những tính chất nào sau đây là có ý nghĩa quan trọng đối với độc quyền tự nhiên:

a)

Tạo ra hữu dụng trong cộng đồng

b)

Người tiêu dùng trả với giá bằng với chi phí trung bình.

c)

Chi phí có định thấp

d)

Sinh lợi nhờ theo quy mô

13.

Nếu X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì hệ số co giãn chéo của cầu theo giá:

a)

Exy < 0

b)

Exy = 1

c)

Exy > 0

d)

Exy = 0

14.

Một trong các đường chi phí không có dạng hình chữ U (hoặc chữ V) đó là:

a)

Đường chi phí biên (MC)

b)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

c)

Đường chi phí trung bình (ATC)

d)

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC).

15.

Chi phí trung bình của hai sản phẩm là 20, chi phí biên của sản phẩm thứ ba là 14, vậy chi phí trung bình của ba sản phẩm là

a)

17

b)

18

c)

18,5

d)

12,33

16.

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất và định giá theo nguyên tắc:

a)

P = MC

b)

P = AC

c)

MR = 0

d)

MC = MR

17.

Đường cung của doanh nghiệp độc quyền:

a)

Nằm ngang

b)

Thẳng đứng

c)

Có độ dốc 45 độ

d)

Không tồn tại

18.

Đối với một hãng cạnh tranh hoàn toàn, doanh thu biên sẽ:

a)

Nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình.

b)

Bằng giá bán nhưng lớn hơn doanh thu trung bình.

c)

Bằng doanh thu trung bình nhưng nhỏ hơn giá bán.

d)

Bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình.

19.

Người tiêu dùng thích hải sản chế biến hơn, đồng thời các cải tiến kỹ thuật được áp dụng trong chế biến hải sản sẽ làm cho:

a)

Giá cân bằng sẽ tăng và sản lượng cân bằng sẽ giảm

b)

Giá cân bằng sẽ giảm và sản lượng cân bằng sẽ tăng

c)

Giá cân bằng sẽ tăng, còn lượng thì không biết chắc

d)

Lượng cân bằng sẽ tăng, còn giá thì không biết chắc

20.

Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu:

a)

AVC = MC

b)

ATC < MC

c)

AVC < MC

d)

ATC = MC

21.

Giả sử rằng năng suất trung bình của 6 công nhân là 30 sp. Nếu năng suất biên của công nhân thứ 7 là 25 sp:

a)

Năng suất biên tăng.

b)

Năng suất biên giảm.

c)

Năng suất trung bình giảm.

d)

Năng suất trung bình tăng.

22.

Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng P = - Q/2 + 40. Ở mức giá P=10, hệ số co giãn cầu theo giá sẽ là:

a)

Ed = - 1/3

b)

Ed = -4/3

c)

Ed = - 4

d)

Ed = 4/3

23.

Khi chi phí biên đang tăng lên, chi phí biên đối trung bình

a)

Chắc chắn đang giảm xuống

b)

Chắc chắn đang không đổi

c)

Chắc chắn đang tăng lên

d)

Có thể đang tăng hoặc giảm

24.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC = 10Q2 +10Q +450, nếu giá trên thị trường là 210đ/sp. tổng lợi nhuận tối đa là

a)

Các câu trên đều sai.

b)

550

c)

1000

d)

1550

25.

Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận tăng, cho biết:

a)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.

b)

Các câu trên đều sai.

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên.

d)

Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.

26.

Khi chính phủ đánh thuế..... vào doanh nghiệp độc quyền thì người tiêu dùng sẽ trả một mức giá...

a)

Khoán ..cao hơn.

b)

Theo sản lượng ..cao hơn

c)

Theo sản lượng ..không đổi

d)

Các câu trên đều sai

27.

Bình là một người sành ăn và đang quản lý một cửa hàng nhỏ chuyên cung cấp

bánh cưới trên một thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Bình bán được 20 bánh cưới mỗi

tháng. Tổng doanh thu hàng tháng của cô là 5.000$. Chi phí biên của việc làm ra một

chiếc bánh cưới hiện nay là 300$. Để tối đa hóa lợi nhuận, Bình nên:

a)

Làm nhiều hơn 20 bánh cưới mỗi tháng

b)

Tiếp tục làm 20 bánh cưới mỗi tháng

c)

Không đủ thông tin để trả lời câu hỏi trên

d)

Làm ít hơn 20 bánh cưới mỗi tháng

28.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là:

a)

Là nhánh bên phải của đường SMC.

b)

Phần đường SMC từ ATC min trở lên.

c)

Phần đường SMC từ AVC min trở lên.

d)

Các câu trên đều sai.

29.

Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền, chính phủ nên quy định mức giá tối đa (P max)

a)

Pmax = AVC

b)

Pmax = MC

c)

Pmax = MR

d)

Pmax = ATC

30.

Kinh tế học ra đời bắt nguồn từ vấn đề thực tiễn cần giải quyết là:

a)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân là có hạn và nhu cầu của con người là vô hạn

b)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân chưa khai thác hết, còn lãng phí

c)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân chưa được phân bổ hợp lý

d)

Nguồn lực của xã hội và cá nhân là vô hạn và nhu cầu của con người là có hạn

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổn thất vô ích gây ra bởi độc quyền cũng tương tự tổn thất vô ích gây ra do thuế đánh lên một hàng hóa

b)

Vấn đề chủ yếu mà độc quyền gây ra cho xã hội chính là lợi nhuận độc quyền

c)

Những lợi ích đem lại cho chủ doanh nghiệp độc quyền bằng với chi phí gánh chịu bởi người tiêu dùng sản phẩm của doanh nghiệp đó

d)

Tổn thất vô ích này sinh từ độc quyền là do doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sản xuất ở mức sản lượng vượt mức sản lượng hiệu quả xã hội

32.

Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi. Giá cả & số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ:

a)

Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn.

b)

Giá cao hơn và số lượng không đổi.

c)

Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn.

d)

Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn.

33.

Hàm tổng chi phí của một hãng độc quyền là TC=0,5Q2+825TC = 0,5Q^2 + 825 , hàm cầu thị trường là Q=60PQ = 60 - P . Vậy

a)

Cân bằng ngắn hạn đạt được khi P = 40 và Q = 20

b)

Doanh thu trung bình bằng 60 - Q

c)

Chi phí biên bằng lượng sản xuất

d)

Các câu trên đều đúng

34.

Sự khác nhau giữa kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc là:

a)

Vấn đề thực chứng liên quan đến câu trả lời khẳng định còn chuẩn tắc liên quan đến câu trả lời phán định.

b)

Vấn đề thực chứng đề cập đến các sự kiện kinh tế trong khi vấn đề chuẩn tắc đề cập đến ý kiến cá nhân.

c)

Vấn đền chuẩn tắc liên quan đến lí thuyết kinh tế còn vẫn đề thực chứng thì không

d)

Vấn đề thực chứng liên quan đến câu trả lời phủ định còn chuần tắc liên quan đến trả lời

khẳng định.

35.

Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất?

a)

Qui luật hữu dụng biên giảm dần

b)

Qui luật năng suất biên tăng dần

c)

Qui luật năng suất biên giảm dần

d)

Qui luật cung cầu

36.

Khi chúng ta sử dụng đồ thị cung cầu để phân tích tác động của thuế, chúng ta phải:

a)

Dịch chuyển cả đường cung và đường cầu lên trên bởi vì không phải chỉ người mua mà cả người bán cũng chịu thuế.

b)

Phân biệt giữa đường cung trước thuế và đường cung sau thuế mà nó dịch chuyển lên trên một đoạn bằng

c)

Dịch chuyển đường cầu lên trên một khoảng bằng số thuế bởi vì người tiêu dùng bây giờ sẵn sàng trả thuế để tiếp tục tiêu dùng

d)

Dịch chuyển đường cung về phía bên phải bởi vì khi có thuế, người bán phải bán số lượng lớn hơn ở mỗi mức giá để duy trì mức hòa vốn

37.

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

b)

Ngừng sản xuất.

c)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = ATC

d)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC

38.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC=Q2+300Q+100.000TC = Q^2 + 300Q + 100.000 . Nếu giá thị trường là 1.100 thì doanh nghiệp sản xuất:

a)

Q = 800

b)

Q = 400

c)

Q = 700

d)

Các câu trên đều sai.

39.

Thặng dư sản xuất của ngành có thể được đo lường bằng:

a)

Sự khác nhau giữa giá và chi phí biến đổi trung bình

b)

Phần diện tích phía dưới giá thị trường và phía trên đường cung của ngành

c)

Tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

d)

Sự khác nhau giữa doanh thu và chi phí

40.

Chính phủ đánh thuế vào mặt hàng X là 3000đ /sp, làm cho giá của sản phẩm tăng từ 10000 đ/sp lên 12000 đ /sp. Vậy mặt hàng X có cầu co giãn

a)

Ít

b)

Co giãn hoàn toàn

c)

Hoàn toàn không co giãn

d)

Nhiều

41.

Chọn lựa tại một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả

b)

Không thể thực hiện được

c)

Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

d)

Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vi mô

b)

Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc

c)

Hiệu quả trong việc sử dụng tài nguyên là phải sản xuất ra những sản phẩm sao cho thỏa mãn nhu cầu của xã hội và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Trên thị trường, giá cả của hàng hóa là do người mua và người bán quyết định.

43.

A và B là hai mặt hàng thay thế, sự tăng giá hàng A sẽ dẫn đến:

a)

sự dịch chuyển đường cầu về hàng B sang phải

b)

sự dịch chuyển đường cầu về hàng B sang trái

c)

sự trượt dọc theo đường cầu về hàng B

d)

sự dịch chuyển đường cầu về hàng A sang trái

44.

Hàm số cung và cầu của sản phẩm X như sau: (S) P = (Q/50) +2, (D) P = -(Q/30) + 38/3, nếu chính phủ quy định mức giá tối thiểu là 8 đồng/sp và mua hết sản phẩm dư thừa thì chính phủ cần chi ra bao nhiêu tiền:

a)

1280

b)

800

c)

920

d)

Không có câu nào đúng.

45.

Khi một hàng hóa nào đó bị áp thuế, các giá trị nào sau đây sẽ giảm?

a)

Sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa, thặng dư sản xuất và phúc lợi người mua

b)

Không có đáp án nào ở trên chính xác một cách hoàn chỉnh trừ khi chúng ta xác định được thuế đánh vào người mua hay người bán

c)

Lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa, giá người mua trả cho hàng hóa đó và thặng dư tiêu dùng

d)

Giá thực tế người bán nhận được, khoản chênh lệch giữa mức giá người mua phải trả và người bán nhận được, và thặng dư tiêu dùng

46.

Điều gì xảy ra đối với giá và sản lượng cân bằng thị trường xe hơi mới nếu như giá xăng tăng, giá thép tăng, giao thông công cộng trở nên rẻ hơn và thoải mái hơn và công nhân xe hơi thường lương được mức lương cao hơn:

a)

Giá sẽ tăng và ảnh hưởng đến sản lượng không rõ ràng.

b)

Sản lượng sẽ tăng và ảnh hưởng đến giá không rõ ràng

c)

Sản lượng sẽ giảm và ảnh hưởng đến giá không rõ ràng

d)

Giá sẽ giảm và ảnh hưởng đến sản lượng không rõ ràng

47.

Nếu cầu của hàng hóa X là co giãn nhiều, thì một sự thay đổi trong giá (Px) sẽ làm

a)

Thay đổi tổng doanh thu của doanh nghiệp theo hướng cùng chiều.

b)

Không làm thay đổi tổng doanh thu của doanh nghiệp & tổng chi tiêu của người tiêu thụ.

c)

Thay đổi tổng chi tiêu của người tiêu thụ theo hướng ngược chiều

d)

Các câu trên đều sai.

48.

Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu về sản phẩm của nó là QD = 30 - 2P, hàm tổng chi phí TC = Q2 + 25. Giá và sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là:

a)

Q = 5; P = 12,5

b)

Q = 15; P = 5

c)

Q = 10; P = 10

d)

Q = 12,5; P = 5

49.

Giá tour du lịch tăng đã làm cho phần chi tiêu cho du lịch giảm, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm này là:

a)

Co giãn nhiều

b)

Co giãn đơn vị.

c)

Co giãn hoàn toàn.

d)

Co giãn ít

50.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 40Q + 10000, chi phí trung bình ở mức sản lượng 2000 sp là:

a)

1040

b)

1050

c)

2045

d)

Các câu trên đều sai

51.

Loại thị trường nào sau đây sẽ gây ra tổn thất vô ích cho xã hội

(i) cạnh tranh hoàn toàn

(ii) cạnh tranh độc quyền

(iii) Độc quyền hoàn toàn

a)

Chỉ (i) và (ii)

b)

Chỉ (i)

c)

Chỉ (ii) và (iii)

d)

Chỉ (i) và (iii)

52.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Cả doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo có thể kiếm được lợi nhuận

kinh tế trong ngắn hạn.

b)

Cả doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn và cạnh tranh độc quyền có thể kiếm được lợi

nhuận kinh tế trong dài hạn.

c)

Chỉ có doanh nghiệp cạnh tranh sản xuất ở mức sản lượng tối đa hóa phúc lợi

d)

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh độc quyền và độc quyền hoàn toàn tối đa hóa

lợi nhuận bởi sản xuất ở chổ doanh thu biên bản chi phí biên.

53.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, tại điểm cân bằng dài hạn có:

a)

Mỗi doanh nghiệp đều tối đa hóa lợi nhuận nhưng chỉ hòa vốn.

b)

Sẽ không có thêm sự nhập ngành hoặc xuất ngành nào nữa

c)

Đường cầu một doanh nghiệp là tiếp tuyến đường ATC của nó ở mức sản lượng mà tại đó có MR=MC

d)

Cả ba câu đều đúng

54.

Một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền lựa chọn:

a)

Giá cả, nhưng có thể bán bất kỳ sản lượng nào theo giá thị trường giống như độc quyền nhóm.

b)

Sản lượng, nhưng phải đối mặt với một đường cầu nằm ngang giống như doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo.

c)

Giá cả và sản lượng giống như độc quyền.

d)

Giá cả và sản lượng dựa trên các quyết định của các doanh nghiệp khác trong ngành giống như độc quyền nhóm.

55.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Cạnh tranh độc quyền giống như cạnh tranh hoàn hảo bởi vì cả hai cấu trúc thị trường có đặc điểm nhiều người bán.

b)

Cạnh tranh độc quyền giống như độc quyền hoàn toàn bởi vì trong mỗi cấu trúc thị trường doanh nghiệp có thể định giá bán cao hơn chi phí biên.

c)

Cạnh tranh độc quyền giống như cạnh tranh hoàn hảo bởi vì cả hai cấu trúc thị trường có đặc điểm các doanh nghiệp tự do gia nhập.

d)

Cạnh tranh độc quyền giống như độc quyền hoàn toàn bởi vì cả hai cấu trúc thị trường có đặc điểm các doanh nghiệp bị rào cản khi gia nhập.

56.

Khi các công ty độc quyền nhóm tương tác với nhau, với mỗi lựa chọn chiến lược tốt nhất của họ khi biết được các chiến lược được lựa chọn bởi các công ty khác trên thị trường, chúng ta có:

a)

Một liên minh.

b)

Một nhóm công ty độc quyền nhóm hành xử như một doanh nghiệp độc quyền.

c)

Kết quả cạnh tranh hoàn hảo.

d)

Một trạng thái cân bằng Nash.

57.

Một thỏa thuận liên kết độc quyền của hai doanh nghiệp độc quyền nhóm thường bị phá vỡ bởi vì:

a)

Họ không thể đồng ý về mức giá độc quyền họ sẽ cùng áp dụng.

b)

Họ không thể đồng ý về sản lượng mà mỗi doanh nghiệp sẽ sản xuất.

c)

Mỗi doanh nghiệp đều muốn áp một mức giá cao hơn giá độc quyền.

d)

Mỗi doanh nghiệp đều muốn một thị phần lớn hơn để được lợi nhuận nhiều hơn.

58.

Trong một thị trường độc quyền nhóm, tổng sản lượng sản xuất trên thị trường là:

a)

Cao hơn so với tổng sản lượng sẽ được sản xuất nếu thị trường độc quyền, nhưng thấp hơn so với tổng sản lượng sẽ được sản xuất nếu thị trường là cạnh tranh hoàn toàn.

b)

Cao hơn so với tổng sản lượng sẽ được sản xuất nếu thị trường độc quyền và cao hơn so với

tổng sản lượng sẽ được sån xuất nếu thị trường là cạnh tranh hoàn toàn.

c)

Thấp hơn so với tổng sản lượng sẽ được sản xuất nếu thị trường độc quyền và thấp hơn so với

tổng sản lượng sẽ được sản xuất nếu thị trường là cạnh tranh hoàn toàn.

d)

Thấp hơn so với tổng sản lượng sẽ được sản xuất nếu thị trường độc quyền, nhưng cao hơn so

với tổng sản lượng sẽ được sản xuất nếu thị trường là cạnh tranh hoàn toàn.

59.

Khi quyền sở hữu trí tuệ được đàm luận trong thương mại quốc tế liên quan đến việc phát triển các loại thuốc điều trị mới, điều mà các nhà thương thuyết quan tâm là giá thuốc sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng của các nước đang phát triển. Một ý kiến để xuất là nên thực hiện chính sách phân biệt giá, bán giá thấp cho những nước nghèo và định giá cao cho những nước giàu.

a)

Không khả thi trong việc ngăn chặn hiện tượng mua đi bán lại

b)

Công ty dược đa quốc gia không có sức mạnh độc quyền

c)

Không có sự khác biệt về đường cầu giữa các nước.

d)

Không phân biệt được nước giàu và nghèo.

60.

Hãy xem xét một trò chơi “Jack và Jill” trong thị trường độc quyền nhóm với hai doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp quyết định sản xuất : hoặc một số lượng “lớn” sản phẩm hoặc một số lượng “ít”. Nếu hai doanh nghiệp đạt được và duy trì kết quả hợp tác của trò chơi, khi đó:

a)

Lợi nhuận gộp của hai doanh nghiệp không được tối đa, nhưng tổng thặng dư là tối đa.

b)

Cả lợi nhuận gộp và tổng thặng dư của hai doanh nghiệp được tối đa.

c)

Cả lợi nhuận gộp hay tổng thặng dư của hai doanh nghiệp đều không tối đa.

d)

Lợi nhuận gộp của hai doanh nghiệp là tối đa, nhưng tổng thặng dư không được tối đa hoá.

61.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự khác nhau/giống nhau giữa thị trường cạnh tranh độc quyền và thị trường độc quyền?

a)

Ngành độc quyền có thể định giá cao hơn chi phí biến còn ngành cạnh tranh độc quyền thì không thể.

b)

Ngành độc quyền và ngành cạnh tranh độc quyền có điểm chung là lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong cân bằng dài hạn.

c)

Ngành cạnh tranh độc quyền phân bổ nguồn lực hiệu quả như trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo trong khi ngành độc quyền thì không.

d)

Doanh thu biên trong ngành độc quyền và ngành cạnh tranh độc quyền nhỏ hơn giá.

62.

Theo quan điểm của xã hội, sự hợp tác của những nhà thiếu số độc quyền (độc quyền nhóm) thì

a)

Không đáng mong đợi, bởi vì nó dẫn đến mức sản lượng quá thấp và giá cả quá cao

b)

Đáng mong đợi, bởi vì nó dẫn đến sự tranh giành giữa các doanh nghiệp ít hơn và sự đa dạng các sản phẩm cho người tiêu dùng.

c)

Đáng mong đợi, bởi vì nó dẫn đến kết quả gần gũi với kết quả cạnh tranh hơn so với những gì sẽ được quan sát khi không có sự hợp tác

d)

Không đáng mong đợi, bởi vì nó dẫn đến mức sản lượng quá cao và giá cả quá cao

63.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Cả doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền định giá bán bằng chi phí

biên.

b)

Những doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền và độc quyền hoàn toàn có thể kiếm được lợi

nhuận kinh tế trong cả ngắn hạn và dài hạn.

c)

Cả doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền sản xuất ở mức sản lượng tối

đa hóa phúc lợi

d)

Những doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh độc quyền và độc quyền hoàn

toàn tối đa hóa lợi nhuận bởi sản xuất ở chỗ doanh thu biên bằng chi phí biên

64.

Giá cả trong thị trường thiếu số độc quyền (độc quyền nhóm) sẽ lớn hơn chi phí biên nhưng thấp hơn giá cả trong thị trường độc quyền hoàn toàn khi

a)

Các nhà độc quyền nhóm thống đồng bằng cách chọn mức sản lượng để sản xuất và duy trì thỏa thuận đó.

b)

Điểm chính giữa

c)

Mỗi mục tiêu của nhà độc quyền nhóm là tối thiểu hóa chi phí trung bình chứ không phải tối đa hóa lợi nhuận

d)

Mỗi nhà độc quyền nhóm riêng lẻ chọn mức sản lượng sản xuất để tối đa hóa lợi nhuận

65.

Điều nào sau đây là chỉ có ở doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền khi so sánh với độc quyền nhóm?

a)

Cạnh tranh độc quyền có nhiều người bán.

b)

Các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền sản xuất ở mức sản lượng thấp hơn nhu cầu tối ưu của xã hội.

c)

Các doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền quảng cáo.

d)

Cạnh tranh độc quyền có nhiều người mua.

66.

Trong lý thuyết trò chơi, cân bằng Nash là

a)

Một kết quả mà trong đó mỗi người tham gia thực hiện tốt nhất chiến lược của mình khi biết được lựa chọn của các người chơi khác.

b)

Một kết quả mà không ai muốn thay đổi chiến lược mình đã chọn khi đã biết các chiến lược của người chơi khác.

c)

Kết quả xảy ra khi tất cả các người chơi đều có chiến lược thống soái.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

67.

Trong tình huống tiến thoái lưỡng nan của tù nhân

a)

Chơi đi chơi lại sẽ luôn dẫn đến một kết quả tốt hơn cho cả hai người chơi hơn là chỉ chơi một lần duy nhất

b)

Các chiến lược ăn miếng trả miếng khi chơi đi chơi lại đòi hỏi người tham gia phải luôn luôn chọn chiến lược ngược lại với đối thủ của họ

c)

Nếu những người tham gia chơi trò chơi nhiều lần, tính trung bình, người chơi có thể đạt được một kết quả tốt hơn so với khi họ chơi trò chơi duy nhất một lần

d)

Kết quả khi chơi trò chơi này một lần sẽ giống như kết quả khi chơi nhiều lần, vì thỏa thuận không được duy trì trong tình trạng tiến thoái lưỡng nan của các tù nhân

68.

Câu nào sau đây về cạnh tranh độc quyền là không đúng?

a)

Trong cân bằng dài hạn, các doanh nghiệp sản xuất một sản lượng vượt quá quy mô hiệu quả của họ

b)

Trong cân bằng dài hạn, các doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận kinh tế bằng không

c)

Trong cân bằng dài hạn, giá cả bằng chi phí trung bình

d)

Trong cân bằng dài hạn, các doanh nghiệp tính giá cao hơn chi phí biên

69.

Câu 69. Trong số các trường hợp sau đây, cái nào là ít có khả năng xảy ra với một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền?

a)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí dài hạn

b)

Tổng chi phí vượt quá tổng doanh thu trong ngắn hạn

c)

Có lợi nhuận trong ngắn hạn

d)

Có lợi nhuận trong dài hạn

70.

Cách thức yêu cầu một ai đó để mua hai hoặc nhiều món hàng cùng một lúc, chứ không phải riêng biệt, được gọi là:

a)

Bán kèm sản phẩm

b)

Sửa chữa sản phẩm

c)

Kẻ hưởng thụ miễn phí

d)

Có định giá bán lẻ

71.

Khi chính phủ tái phân phối thu nhập từ người giàu cho người nghèo

a)

Người giàu sẽ tiêu dùng ít hàng hoá hơn, nhưng người nghèo tiêu dùng nhiều hàng hoá hơn, kết quả là không có sự thay đổi thật sự.

b)

Xã người giàu và người nghèo đều nhận được lợi ích trực tiếp.

c)

Mọi người làm việc ít hơn và sản xuất ít hơn hàng hoá và dịch vụ

d)

Hiệu quả được cải thiện, nhưng bình đẳng thì không.

72.

Nếu một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo tăng gấp 3 số lượng hàng hoá bán ra, thì tổng doanh thu sẽ

a)

Tăng đúng 3 lần.

b)

Tăng hơn 3 lần.

c)

Tăng ít hơn 3 lần.

d)

Tất cả đều có thể xảy ra.

73.

Mức giá tối đa hợp pháp mà một hàng hoá có thể bán là giá

a)

Tài trợ.

b)

Sàn.

c)

Trần.

d)

Bình ổn.

74.

Nếu thuế đánh trên thị trường có cầu co giãn nhiều và cung co giãn ít

a)

Gánh nặng thuế sẽ chia đều cho người bán và người mua.

b)

Không thể xác định gánh nặng thuế được chia như thế nào.

c)

Người bán sẽ chịu phần lớn gánh nặng thuế.

d)

Người mua sẽ chịu phần lớn gánh nặng thuế.

75.

Chi phí nào sau đây không thay đổi theo sản lượng doanh nghiệp sản xuất?

a)

Chi phí cố định.

b)

Chi phí cố định trung bình.

c)

Chi phí cố định và chi phí cố định trung bình.

d)

Chi phí biến và chi phí cố định trung bình.

76.

Câu nào đúng với doanh nghiệp cạnh tranh?

a)

Lợi nhuận = Tổng doanh thu - Tổng chi phí

b)

Doanh thu biên = (Thay đổi trong tổng doanh thu)/(Thay đổi trong sản lượng)

c)

Doanh thu trung bình = Tổng doanh thu/Sản lượng

d)

Tất cả đều đúng

77.

Nếu người mua và/hoặc người bán là người chấp nhận giá, thì cá nhân

a)

Họ cuối cùng sẽ kiểm soát giá thị trường.

b)

Người mua có thể tìm mức giá thấp hơn giá được xác định bởi thị trường.

c)

Họ có thể ảnh hưởng phần nào đến giá thị trường.

d)

Họ không có ảnh hưởng đến giá thị trường.

78.

Như là một nhóm, doanh nghiệp độc quyền nhóm thường tốt hơn khi họ

a)

Bán với giá bằng giá mà doanh nghiệp độc quyền bán nếu thị trường là thị trường độc quyền.

b)

Sản xuất ở mức sản lượng cạnh tranh hoàn hảo.

c)

Hoạt động theo mỗi quan tâm riêng của họ.

d)

Sản xuất nhiều hơn mức sản lượng cạnh tranh hoàn hảo.

79.

Giả sử Tâm dọn dẹp nhà Mai hàng tuần với giá $80.Mai sẵn lòng trả nhiều nhất

là $100/ tuần để nhà cửa được dọn dẹp. Chi phí cơ hội của Tâm là $70. Nếu Tâm dọn nhà

cho Mai, thặng dư tiêu dùng là

a)

$20.

b)

$80.

c)

$100.

d)

$70.

80.

Điều nào sau đây SAI?

a)

Thương mại là tốt cho các quốc gia.

b)

Thương mại cho phép cá nhân tiêu dùng bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất của cá nhân đó.

c)

Thương mại cho phép chuyên môn hoá.

d)

Thương mại dựa trên lợi thế tuyệt đối.

81.

Tiền mà nông dân trồng lúa có thể kiếm được nếu ông ta trồng rau thay vì trồng lúa là

a)

Chi phí kế toán

b)

Chi phí sổ sách.

c)

Chi phí ẩn.

d)

Chi phí kế toán bị mất đi.

82.

Một nhà kinh tế học vi mô có thể nghiên cứu các vấn đề sau TRỪ

a)

Cách thức thuế quan của giày ảnh hưởng đến ngành giày.

b)

Ảnh hưởng của việc kiểm soát tiền thuê nhà ở thành phố New York.

c)

Ảnh hưởng lên nền kinh tế khi thất nghiệp thay đổi.

d)

Cách thức một sinh viên đại học đưa ra quyết định tài chính.

83.

Thuế đánh trên người mua cà phê sẽ làm

a)

Tăng giá cân bằng cà phê và tăng lượng cân bằng.

b)

Tăng giá cân bằng cà phê và giảm lượng cân bằng.

c)

Giảm giá cân bằng cà phê và tăng lượng cân bằng.

d)

Giảm giá cân bằng cà phê và giảm lượng cân bằng.

84.

Giả sử trận động đất phá huỷ vài nhà máy đóng hộp bắp. Điều nào sau đây KHÔNG xảy ra nếu nhà kết quả trực tiếp của sự kiện này?

a)

Cung sẽ giảm.

b)

Người bán không sẵn lòng sản xuất và bán nhiều như trước ở mỗi mức giá.

c)

Giá cân bằng sẽ tăng.

d)

Người mua không sẵn lòng mua nhiều như trước ở mỗi mức giá.

85.

Sương mua mãy hát CD mới cho xe hơi của cô ấy với giá $135. Cô ta nhận được

thặng dư tiêu dùng từ việc mua sắm này là $25. Giá sẵn lòng trả của cô ấy là

a)

$110.

b)

$25.

c)

$160.

d)

$135.

86.

Khi chi phí biến nhỏ hơn tổng chi phí trung bình

a)

Tổng chi phí trung bình phải tăng.

b)

Chi phí biến phải giảm.

c)

Tổng chi phí trung bình phải giảm.

d)

Chi phí biến đổi trung bình phải giảm.

87.

Giá thế giới của yo-yo là 4,00/caˊi.GiaˊtrướckhicoˊtraođổicayoyoởĐaˋiLoanlaˋ4,00/ cái. Giá trước khi có trao đổi của yo-yo ở Đài Loan là 3.50/ cái. Nếu Đài Loan cho phép trao đổi yo-yo chúng biết rằng Đài Loan sẽ

a)

Nhập khẩu yo-yo và giá ở Đài Loan sẽ là $3,50/ cái.

b)

Nhập khẩu yo-yo và giá ở Đài Loan sẽ là $4,00/ cái.

c)

Xuất khẩu yo-yo và giá ở Đài Loan sẽ là $4.00/ cái.

d)

Xuất khẩu yo-yo và giá ở Đài Loan sẽ là $3.50/ cái.

88.

Doanh nghiệp độc quyền có

a)

Đường cầu dốc xuống và họ chỉ có thể bán số lượng hạn chế sản phẩm ở mỗi mức giá.

b)

Đường cầu dốc xuống và họ có thể bán sản phẩm nhiều như họ mong muốn ở mức giá.

c)

Đường cầu nằm ngang và họ chỉ có thể bán số lượng hạn chế sản phẩm ở mỗi mức giá.

d)

Đường cầu nằm ngang và họ có thể bán sản phẩm nhiều như họ mong muốn ở mức giá thị trường.

89.

Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền đặc trưng bởi

a)

Một vài doanh nghiệp sản xuất sản phẩm giống nhau.

b)

Nhiều doanh nghiệp sản xuất sản phẩm tương tự, nhưng không giống nhau.

c)

Nhiều doanh nghiệp sản xuất sản phẩm giống nhau.

d)

Một vài doanh nghiệp sản xuất sản phẩm tương tự, nhưng không giống nhau.

90.

Khi giá kẹo là $0,50, lượng cầu là 400 gói/ngày. Khi giá giảm $0.40, lượng cầu

tăng lên $600. Với những thông tin đã cho và sử dụng phương pháp trung điểm, bạn biết

rằng cầu kẹo là

a)

Co giãn ít.

b)

Co giãn nhiều.

c)

Co giãn đơn vị.

d)

Hoàn toàn không co giãn.

91.

Đối với doanh nghiệp cạnh tranh,

a)

Doanh thu trung bình = Doanh thu biên

b)

Tổng doanh thu = Doanh thu biên.

c)

Tổng doanh thu = Doanh thu trung bình.

d)

Tổng chi phí = Doanh thu biên.

92.

Giả sử các nhà khoa học tìm ra bằng chứng chứng minh rằng chocolate pudding giảm cholesterol. Chúng ta có thể kỳ vọng thấy được rằng

a)

Giảm cung chocolate pudding.

b)

Giảm cầu chocolate pudding.

c)

Tăng cầu chocolate pudding.

d)

Không có sự thay đổi trong cầu chocolate pudding.

93.

Giả sử thu nhập tăng 4% làm cho lượng cầu hàng hoá giảm 6%. Co giãn của cầu theo thu nhập là

a)

Dương và vì vậy đó là hàng cấp thấp.

b)

Dương và vì vậy đó là hàng thông thường.

c)

Âm và vì vậy đó là hàng thông thường.

d)

Âm và vì vậy đó là hàng cấp thấp.

94.

Đặc điểm của doanh nghiệp độc quyền tự nhiên là

a)

Lợi thế kinh tế theo quy mô trên các mức sản lượng liên quan.

b)

Bất lợi thế kinh tế theo quy mô trên các mức sản lượng liên quan.

c)

Lợi thế kinh tế không đổi theo quy mô trên các mức sản lượng liên quan.

d)

Chi phí biên không đổi trên các mức sản lượng liên quan.

95.

Người bán sẽ sẵn lòng bán hàng hoá CHỈ KHI giá nhận được

a)

Ít nhất gấp đôi chi phí sản xuất.

b)

Bằng chi phí sản xuất.

c)

Ít nhất lớn hơn chi phí sản xuất.

d)

Thấp hơn chi phí sản xuất.

96.

Kinh tế học vi mô tiếp cận với những nghiên cứu kinh tế dưới góc độ

a)

Toàn bộ nền kinh tế.

b)

Chính phủ.

c)

Sự hoạt động của các thị trường riêng rẽ.

d)

Thị trường chứng khoán.

97.

Nếu một hàng hóa có được mà không phải hi sinh việc sản xuất hoặc tiêu dùng bất cứ gì khác thì:

a)

Chi phí cơ hội của nó bằng 0

b)

Nền kinh tế ở trên đường giới hạn khả năng sản xuất của nó.

c)

Tất cả các cá nhân tổ sản xuất đã được phân bổ hiệu quả.

d)

Nền kinh tế này là một nền kinh tế chỉ huy.

98.

Kinh tế học nghiên cứu làm như thế nào để:

a)

Các nguồn lực khan hiếm được sử dụng để thỏa mãn những nhu cầu vô hạn.

b)

Chúng ta chọn lựa việc sử dụng các nguồn lực vô hạn.

c)

Các nguồn lực vô hạn được sử dụng để thỏa mãn những nhu cầu có hạn.

d)

Một xã hội không phải lựa chọn.

99.

Một đường cầu sẽ không dịch chuyển nếu có sự thay đổi trong:

a)

Thị hiếu và sở thích của khách hàng.

b)

Khối lượng hoặc sự phân phối thu nhập quốc dân.

c)

Giá của hàng hóa đó.

d)

Số lượng hoặc cơ cấu về tuổi của những người tiêu dùng.

100.

Có cơ quan hệ đồng biến với thu nhập khi:

a)

Các hàng hóa bậc thấp.

b)

Các hàng hóa là hàng thông thường.

c)

Các hàng hóa là hàng bổ sung.

d)

Các hàng hóa là hàng thay thế.

101.

Trong ngắn hạn, một sự tăng lên tương đối về giá của một hàng hóa sẽ làm tăng

lên trong:

a)

Cung về hàng hóa đó.

b)

Số lượng được cầu về hàng hóa đó.

c)

Số lượng được cung về hàng hóa đó.

d)

Lợi nhuận của những người chủ sở hữu vốn.

102.

Cầu sự tăng lên trong số lượng được cầu về một loại hàng hóa có thể do sự tăng

lên trong:

a)

Cung về hàng hóa.

b)

Kỳ vọng về lạm phát.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Giá của một hàng hóa thay thế.

103.

Giá đĩa CD trên thị trường sẽ tăng lên nếu:

a)

Cung tăng.

b)

Tiến bộ kỹ thuật.

c)

Nhập khẩu bị hạn chế.

d)

Khách hàng chuyển sang hàng hóa thay thế là băng (tape).

104.

Giá trần sẽ dẫn đến những điều dưới đây, ngoại trừ:

a)

Xếp hàng.

b)

Thị trường chợ đên và tham nhũng.

c)

Phi hiệu quả về kinh tế.

d)

Dư cung hàng hóa đó.

105.

Nếu lượng người chơi giảm từ 10000 xuống 8000 khi giá vé tăng từ 6 USD lên

8USD thì mức độ co dãn theo giá của cầu lúc này là:

a)

2,00

b)

0,78

c)

1,29

d)

0,50

106.

Nếu thu nhập quốc dân tăng từ 3,75 nghìn tỷ lên 4,25 nghìn tỷ, trong khi đó

doanh số bán ô tô mới tăng từ 3 triệu lên 5 triệu chiếc hàng năm. Vậy co dãn của cầu ô tô

theo thu nhập là:

a)

0,5

b)

2,0

c)

3,0

d)

4,0

107.

Một hàng hóa có giá thị trường là zero cho thấy:

a)

Hàng hóa đó không ai muốn mua với bất cứ mức giá nào.

b)

Một hàng hóa mà số lượng cung vượt quá số lượng cầu với mức giá zero.

c)

Một hàng hóa khan hiếm.

d)

Một hàng hóa thứ cấp.

108.

Một người tiêu dùng hợp lý sẽ mua một hàng hóa cho đến khi:

a)

Sự chênh lệch giữa MU va P là tối đa.

b)

Sự chênh lệch giữa MU và P là zero.

c)

MU bằng với tổng mức thỏa dụng.

d)

MU bằng với độ thỏa dụng trung bình.