wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAM 19 - TETS 1 - LISTENING

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm lâm viên, người trông coi công viên (n)

(a)  

2.

trợ giảng

(a)  

3.

Đơn vị đo diện tích đất (khoảng 4047 mét vuông).

(a)  

4.

Héc-ta (10.000 mét vuông).

(a)  

5.

Môi trường sống (của động vật, thực vật).

(a)  

6.

Vùng đất ngập nước.

(a)  

7.

Đồng cỏ, thảo nguyên.

(a)  

8.

Vùng đất có cây cối, rừng thưaWoodland

(a)  

9.

cây sồi

(a)  

10.

Rừng/ đồn điền trồng cây sồi.

(a)  

11.

(adj): Nguyên bản, ban đầu

(a)  

12.

Đất nông nghiệp

(a)  

13.

Đào lên, khai quật. (phr. v)

(a)  

14.

Khai thác, chiết xuất

(a)  

15.

Sỏi

(a)  

16.

Suối

(a)  

17.

(v): Giả sử, cho rằng.

(a)  

18.

(n): Sự đa dạng.

(a)  

19.

Đời sớng động vật hoang dã

(a)  

20.

(n): Loài (sinh vật).

(a)  

21.

(n): Hươu, nai.

(a)  

22.

(v): Tổ chức

(a)  

23.

(v): Điều chỉnh, thích nghi

(a)  

24.

(v): Phù hợp

(a)  

25.

(n/v): Trọng tâm, tập trung

(a)  

26.

(v): Khám phá

(a)  

27.

(v) Phân tích.

(a)  

28.

(n): Dữ liệu

(a)  

29.

Địa lý.

(a)  

30.

La bàn.

(a)  

31.

(v): Định hướng, điều hướng

(a)  

32.

Tưởng tượng

(a)  

33.

(n): Vật liệu tự nhiên.

(a)  

34.

(n): Nhịp điệu.

(a)  

35.

(n): Tốc độ, nhịp độ.

(a)  

36.

(adj): Mang tính giáo dục

(a)  

37.

(v): Khuyến khích

(a)  

38.

(adj): Sáng tạo

(a)  

39.

(phr.): Cảm giác tự do

(a)  

40.

(v): Phát triển

(a)  

41.

(n): Sự tự tin

(a)  

42.

(v): Lập hóa đơn, gửi hóa đơn

(a)  

43.

(adv): Sau đó

(a)  

44.

(n): Phí

(a)  

45.

(n): Bệnh tật

(a)  

46.

(n): Đồng nghiệp

(a)  

47.

(phr. v) Đặt chỗ

(a)  

48.

(idiom): Phát triển ngày càng mạnh mẽ, tiến bộ không ngừng.

(a)  

49.

(v): thành lập, thiết lập.

(a)  

50.

(n): Chủ nhà (người đón tiếp khách).

(a)  

51.

(v): Sắp xếp, tổ chức.

(a)  

52.

(n): Vùng, khu vực.

(a)  

53.

(n): Cơ hội

(a)  

54.

công viên giải trí

(a)  

55.

(n): Điểm nổi bật, phần đáng chú ý nhất.

(a)  

56.

(n): Công viên thành phố

(a)  

57.

(n): Cây dương

(a)  

58.

(n): Chính quyền, nhà chức trách

(a)  

59.

(n): Việc gây quỹ

(a)  

60.

(n): Lợi nhuận kỷ lục.

(a)  

61.

(n): Lợi nhuận

(a)  

62.

(n): Sự biểu diễn, minh họa.

(a)  

63.

(n): Nghệ thuật nấu ăn.

(a)  

64.

(n): Địa điểm tổ chức.

(a)  

65.

(phr. v): Mong đợi.

(a)  

66.

(phr. v): Đi dạo quanh.

(a)  

67.

(adj): Nổi tiếng, được nhiều người biết đến

(a)  

68.

(n): Chuồng ngựa

(a)  

69.

(n): Sân trong

(a)  

70.

(n): Lối vào cho người khuyết tật.

(a)  

71.

Đầu phía bắc

(a)  

72.

(adj): Hình chữ nhật.

(a)  

73.

(n): Ngôi đền

(a)  

74.

  • (n) – sự thay thế, phương án thay thế



(a)  

75.

  • (adj) – (bánh mì) cũ, ôi, thiu



(a)  

76.

  • (n) – một hỗn hợp sệt, (v) dán



(a)  

77.

  • (n) – hoa văn, kiểu mẫu



(a)  

78.

  • (n) – hàng mẫu, vật mẫu



(a)  

79.

  • (adj) – nhẵn, trơn láng



(a)  

80.

  • (adj) – khiếm thị



(a)  

81.

  • (n) – xu hướng



(a)  

82.

  • (v) – dự đoán



(a)  

83.

  • (adj) – rõ ràng, hiển nhiên



(a)  

84.

  • (n) – bao bì, việc đóng gói



(a)  

85.

  • (n) – dị ứng



(a)  

86.

  • (n) – người nổi tiếng



(a)  

87.

  • (v) – điều tra, nghiên cứu



(a)  

88.

  • (n) – phương pháp truyền thống



(a)  

89.

  • (n) – nhiên liệu, chất đốt



(a)  

90.

  • (n) – mảnh vỡ



(a)  

91.

(v) – duy trì, nuôi sống

(a)  

92.

(v, n) – che chở; nơi trú ẩ

(a)  

93.

(v) – đóng góp, góp phần

(a)  

94.

  • (n) – hoàn cảnh, tình huống



(a)  

95.

  • (v) – tạo lại hình dạng, tái định hình



(a)  

96.

  • (adj) – trông ngon mắt, hấp dẫn



(a)  

97.

  • (n) – cảm biến



(a)  

98.

  • (n) – việc bảo quản thuốc



(a)  

99.

  • (n) – sự sụt giảm, sự cắt giảm



(a)  

100.

  • (adj) – không chứa gluten



(a)  

101.

  • (n) – sự không dung nạp thực phẩm



(a)  

102.

  • (v) – chẩn đoán



(a)  

103.

  • (n) – sản phẩm có thương hiệu



(a)  

104.

  • (n) – cơ sở vật chất, cơ sở (sản xuất)



(a)  

105.

  • (n) – nhà khảo cổ học



(a)  

106.

  • (n) – phương pháp xác định niên đại bằng carbon



(a)  

107.

  • (adj) – được bảo quản tốt



(a)  

108.

  • (v) – phân hủy, mục rữa



(a)  

109.

  • (n) – sự đổi mới, sáng kiến



(a)  

110.

  • (n) – đồ gốm



(a)  

111.

  • (v) – gặm cỏ



(a)  

112.

  • (n) – việc chăn thả quá mức



(a)  

113.

  • (adj) – tập trung, chuyên sâu



(a)  

114.

  • (adj) – bền vững



(a)  

115.

  • (adj) – chủ động (giải quyết vấn đề)



(a)  

116.

  • (n) – bếp "ma", bếp chỉ phục vụ giao hàng, không có mặt tiền nhà hàng



(a)  

117.

  • (adj) – (thuộc) thời kỳ đồ đá mới



(a)  

118.

  • (n) – đầm lầy than bùn



(a)  

119.

  • (adv) – sau đó, rồi thì



(a)  

120.

  • (n) – các que dò



(a)  

121.

  • (adj) – bão hòa (thường là với nước)



(a)  

122.

  • (v) – tích tụ, chồng chất



(a)  

123.

  • (n) – tính axit, độ axit



(a)  

124.

  • (n) – sự thiếu hụt



(a)  

125.

  • (n) – người đi trước, tiền bối



(a)  

126.

  • (n) – bãi rào để chăn thả (động vật)



(a)  

127.

  • (n) – việc chăn thả luân phiên



(a)  

128.

  • (v) – ngưng, dừng, chấm dứt



(a)  

129.

  • (adv) – một cách đột ngột



(a)  

130.

  • (n) – sự từ bỏ, sự bỏ hoang



(a)  

131.

  • (v) – từ bỏ, bỏ hoang



(a)  

132.

  • (n) – áp lực về khí hậu



(a)  

133.

  • (v) – có trước, tồn tại trước (một thời điểm hoặc sự kiện nào đó)



(a)