wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tăng trưởng Kinh tế

Total questions: 60

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu nào không thể hiện tiến bộ xã hội?

a)

A. Chỉ số phát triển con người (HDI).

b)

B. Hệ số bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini).

c)

C. Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều.

d)

D. Tỉ trọng ngành nông nghiệp so với các ngành nghề khác.

2.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Phát triển kinh tế.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Hội nhập kinh tế.

d)

D. Kinh tế đối ngoại.

3.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

B. Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

C. Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kì nhất định.

d)

D. Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

4.

Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng?

a)

A. giảm theo.

b)

B. tăng lên.

c)

C. không đổi.

d)

D. cân bằng.

5.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

B. Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

C. Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

D. Tăng trưởng kinh tế là tiền đề, nội dung cơ bản, điều kiện cần để đạt được phát triển bền vững.

6.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Sự gia tăng dân số của một quốc gia.

b)

B. Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

c)

C. Số lao động tham gia sản xuất.

d)

D. Tổng diện tích đất được sử dụng.

7.

Thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào?

a)

A. chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.

b)

B. tổng thu nhập quốc dân (GNI) hay tổng sản phẩm quốc

8.

Thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

chỉ tiêu về tiến bộ xã hội.

b)

tổng thu nhập quốc dân (GNI) hay tổng sản phẩm quốc nội (GDP).

c)

mức tăng chỉ số phát triển con người.

d)

chỉ tiêu về cơ cấu kinh tế.

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP.

b)

Tốc độ tăng dân số.

c)

Tốc độ tăng GDP.

d)

Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

10.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp với.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

d)

Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

11.

Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

4 lines
12.

Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

a)

Tăng trưởng dân số.

b)

Tốc độ tăng lạm phát.

c)

Tăng trưởng việc làm.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

13.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

14.

Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực

a)

công nghiệp.

b)

vận tải.

c)

dịch vụ.

d)

nông nghiệp.

15.

Giải qu

4 lines
16.

Hệ tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực A. công nghiệp. B. vận tải. C. dịch vụ. D. nông nghiệp.

a)

công nghiệp

b)

vận tải

c)

dịch vụ

d)

nông nghiệp

17.

Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Gia tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.

c)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

d)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

18.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá.

b)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương.

c)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị.

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội.

19.

Nguyên tắc nào dưới đây không phù hợp với quan hệ song phương trong hợp tác kinh tế?

a)

Bình đẳng.

b)

Tôn trọng độc lập và chủ quyền.

c)

Cùng có lợi.

d)

Toàn diện.

20.

Tổ chức hợp tác kinh tế hàng đầu ở khu vực với mục tiêu chủ yếu là góp phần thúc đẩy tắng trưởng kinh tế bền vững và thịnh vượng là tổ chức nào dưới đây?

a)

AEC.

b)

ASEAN.

c)

APEC.

d)

FTA.

21.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tương đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

22.

Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

23.

TO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

24.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Toàn quốc.

c)

Khu vực.

d)

Toàn cầu.

25.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

nhiều cơ hội việc làm.

b)

nhiều lãnh thổ mới.

c)

những đảng phái mới.

d)

những chủng tộc mới.

26.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập đa phương.

27.

Việc tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương không mang lại ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Mở rộng thị trường việc làm.

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu.

d)

Thay đổi chế độ chính trị.

28.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào dưới đây?

a)

Hội nhập đa phương.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn cầu.

29.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc.

30.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?

a)

Dịch chuyển dòng ngoại tệ.

b)

Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.

c)

Tăng cường quốc phòng.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

31.

Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào dưới đây?

a)

Hội nhập khu vực.

b)

Hội nhập toàn cầu.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn diện.

32.

Khi gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thế giới?

a)

Giữ gìn hòa bình.

b)

Hệ thống thanh toán tiền tệ.

c)

Củng cố quốc phòng.

d)

Chuỗi giá trị và sản xuất.

33.

Người tham gia được hưởng 5 chế độ: Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp là thuộc hình thức bảo hiểm xã hội nào?

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

34.

Người tham gia được hưởng 2 chế độ: Hưu trí và tử tuất là thuộc hình thức bảo hiểm xã hội nào?

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

35.

Sự đảm bảo được chi trả, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám chữa bệnh cho người tham gia trên cơ sở đóng phí vào quỹ bảo hiểm được gọi là bảo hiểm gì?

a)

Bảo hiểm tai nạn.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm y tế.

36.

Người tham gia bảo hiểm được hưởng bồi thường, chi trả bảo hiểm 5

a)

bắt cứ khi nào muốn.

b)

bắt cứ rủi ro nào xảy ra.

c)

khi có sự đồng ý của tổ chức bảo hiểm.

d)

khi phù hợp với các điều kiện khi đăng kí bảo hiểm.

37.

Dịch vụ bảo hiểm ngày càng trở nên thiết yếu, đóng vai trò quan trọng đối với mỗi cá nhân, tổ chức là do

4 lines
38.

Dịch vụ bảo hiểm ngày càng trở nên thiết yếu, đóng vai trò quan trọng đối với mỗi cá nhân, tổ chức là do

a)

bảo hiểm tạo cảm giác an toàn cho người tham gia.

b)

bảo hiểm là một khoản tiết kiệm đem lại lợi nhuận cao.

c)

bảo hiểm góp phần tăng chi tiêu ngân sách.

d)

bảo hiểm góp phần đảm bảo an toàn, ổn định về tài chính.

39.

Chức năng quan trọng nhất của bảo hiểm là

a)

thúc đẩy mọi người tham gia đóng bảo hiểm.

b)

góp phần giải quyết các hoạt động cứu trợ xã hội.

c)

kinh doanh dịch vụ bảo hiểm.

d)

bồi thường rủi ro hay các sự kiện bảo hiểm.

40.

Những ai là đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Người lao động.

b)

Người mất sức lao động.

c)

Bất kì ai.

d)

Người già neo đơn.

41.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

42.

Chủ thể tổ chức thực hiện của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là

a)

hộ gia đình đứng ra.

b)

nhà nước.

c)

doanh nghiệp tư nhân.

d)

doanh nghiệp nước ngoài.

43.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ ốm đau.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ hưu trí.

44.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

hậu quả của người được bảo hiểm.

c)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

d)

quy mô của công ty bảo hiểm.

45.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng thá

4 lines
46.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

47.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiểu

b)

thu nhập tối đa

c)

y tế tối thiểu

d)

bảo hiểm tối thiểu

48.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội

b)

rủi ro

c)

quyền lợi

d)

lợi nhuận

49.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c)

Chấp hành quy tắc công cộng

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông

50.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo

b)

xóa bỏ nhà tạm

c)

phòng ngừa rủi ro

d)

phòng ngừa thất nghiệp

51.

Theo thống kê 2022, chính sách việc làm của Việt Nam đã hỗ trợ người lao động có việc làm và thu thập, chất lượng cuộc sống nâng lên. Năm 2022, lao động có việc làm trong các ngành kinh tế đạt 50, 6 triệu người. Tỉ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động năm 2022 là 2,21%. Thu nhập bình quân đầu người tăng lên 55 961 000 đồng. Công tác giảm nghèo đạt kết quả nổi bật, đời sống của người dân ngày càng cải thiện. Tỉ lệ hộ nghèo từ gần 60% vào năm 1986 đã giảm xuống còn dưới 3%. Điều này là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nà

4 lines
52.

Điều này là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

53.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

b)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

d)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

54.

Để đảm bảo quyền lợi cho người lao động bị mất việc, công ty cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Trả thêm một tháng lương cho toàn bộ công nhân đang làm việc.

b)

Đóng bảo hiểm xã hội một lần cho người lao động đến tuổi nghỉ hưu.

c)

Hỗ trợ người lao động đăng ký hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định.

d)

Cấp phát gạo, nhu yếu phẩm cho công nhân nghỉ việc.

55.

Trong hệ thống an sinh xã hội, anh T có thể được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên của địa phương.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp do mất việc làm.

c)

Chế độ hưu trí trước tuổi theo quy định chung.

d)

Chế độ bảo hiểm xã hội về tai nạn lao động - bệnh nghề nghiệp.

56.

Để bảo đảm quyền được chăm sóc y tế cơ bản của bà H, Nhà nước đã có chính sách nào?

a)

Miễn hoàn toàn tiền điện, nước sinh hoạt.

b)

Cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí.

c)

Hỗ trợ vay vốn.

57.

Để bảo đảm quyền được chăm sóc y tế cơ bản của bà H, Nhà nước đã có chính sách nào?

a)

Miễn hoàn toàn tiền điện, nước sinh hoạt.

b)

Cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí.

c)

Hỗ trợ vay vốn ưu đãi để sản xuất.

d)

Miễn giảm học phí cho con cháu trong gia đình.

58.

Để giúp người dân khắc phục khó khăn, Nhà nước và cộng đồng thường thực hiện hoạt động nào thuộc an sinh xã hội?

a)

Tăng thuế thu nhập cá nhân nhằm bù đắp ngân sách.

b)

Huy động lực lượng quốc phòng hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

c)

Cứu trợ khẩn cấp về lương thực, chỗ ở và hỗ trợ cuộc sống.

d)

Bắt buộc người dân tham gia bảo hiểm y tế hộ gia đình.

59.

Hoạt động này thể hiện mục tiêu nào của an sinh xã hội?

a)

Chỉ chăm lo cho người yếu thế.

b)

Bảo đảm sự công bằng tuyệt đối trong thu nhập.

c)

Góp phần ổn định và phát triển bền vững xã hội.

d)

Giúp người dân không phải đóng thuế thu nhập cá nhân.

60.

Quyền lợi này cho thấy chức năng nào của an sinh xã hội?

a)

Đảm bảo thu nhập, ổn định cuộc sống khi rơi vào hoàn cảnh đặc biệt.

b)

Hạn chế sự cạnh tranh không lành mạnh trên thị trường lao động.

c)

Tạo động lực để doanh nghiệp tăng lợi nhuận.

d)

Khuyến khích người lao động giảm giờ làm để chăm sóc gia đình.