wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 17

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

Không có hệ thống siêu thị nào do người Việt quản lí.

b)

Chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế lớn.

c)

Phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.

d)

Đã thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

2.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta ?

a)

Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ.

b)

Thị trường thống nhất trong cả nước.

c)

Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.

d)

Hàng hóa phong phú, đa dạng.

3.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta ?

a)

Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ.

b)

Thị trường thống nhất trong cả nước.

c)

Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.

d)

Hàng hóa phong phú, đa dạng.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta sau Đổi mới?

a)

Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân dân.

b)

Hàng hóa phong phú và ngày càng đa dạng.

c)

Có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

d)

Thị trường trong nước chưa được thống nhất.

5.

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do

a)

Đa dạng hóa hình thức mua bán, mức sống tăng.

b)

Hội nhập kinh tế, nhiều trung tâm thương mại.

c)

Sản xuất đa dạng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

d)

Kinh tế phát triển, chất lượng sống tăng lên.

6.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

Cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn.

b)

Nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng.

c)

Cơ cấu dân số theo tuổi có thay đổi.

d)

Các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng.

7.

Hoạt động nội thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

Dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng.

b)

Sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng.

c)

Nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ.

d)

Các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu.

8.

Ngành nội thương nước ta phát triển nhanh chủ yếu là nhờ

a)

Mạng lưới vận tải được mở rộng

b)

Mức sống người dân ngày càng cao.

c)

Tác động của công cuộc Đối mới.

d)

Hàng hóa ngày càng phong phú hơn.

9.

Khu vực thành thị nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Công nghiệp phát triển, lao động dồi dào.

b)

Mức sống dân cư cao, sản xuất phát triển.

c)

Giao thông thuận lợi, nhiều điểm dịch vụ.

d)

Dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng đa dạng.

10.

Khu vực miền núi nước ta có hoạt động nội thương phát triển chậm chủ yếu do

a)

Dân cư ít, nhu cầu tiêu dùng còn thấp.

b)

Vận tải khó khăn, hàng hóa ít đa dạng.

c)

Dịch vụ phân tán, dân cư đô thị còn ít.

d)

Mức sống thấp, sản xuất còn hạn chế.

11.

Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thổ do sự khác biệt về

a)

Khả năng liên kết, mức độ hội nhập.

b)

Năng lực sản xuất, mức sông dân cư.

c)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.

d)

Trình độ dân trí, chất lượng lao động.

12.

Nhân tổ ảnh hưởng quan trọng nhất tới nhịp độ phát triển và cơ cầu ngành dịch vụ nước ta là

a)

Mức sống và thu nhập thực tế.

b)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

c)

Trình độ phát triển nền kinh tế.

d)

Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.

13.

Các vùng có hoạt động nội thương phát triển ở nước ta, nguyên nhân chủ yêu do

a)

Dân thành thị đông, thu nhập bình quân trên đầu người cao.

b)

Cơ cấu hàng hóa đa dạng, đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)

Các ngành kinh tế phát triển, mức sông dân cư cao.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển, thuận lợi giao lưu buôn bán.

14.

Khu vực kinh tế nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta ?

a)

Nhà nước.

b)

Tư nhân.

c)

Nước ngoài.

d)

Ngoài nhà nước.

15.

Phát biểu nào sau đây không dúng với ngoại thương nước ta hiện nay ?

a)

Hàng hóa phong phú và đa dạng.

b)

Thị trường buôn bán được mở rộng.

c)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.

d)

Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.

16.

Chuyển biến cơ bản của ngoại thương của nước ta về quy mô xuất khẩu là?

a)

Tổng kim ngạch xuất khẩu tăng.

b)

Có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

c)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.

d)

Có nhiều bạn hàng lớn trên thế giới.

17.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có

a)

Bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

b)

Thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.

c)

Rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

Các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

18.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yêu do tác động của việc

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa.

b)

Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường.

c)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.

d)

Tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

19.

Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

c)

Thị trường xuất khẩu được mở rộng.

d)

Mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

20.

Nguyên nhân chủ yếu để kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng là do

a)

Việc mở rộng, đa dạng hóa thị trường.

b)

Sự phục hồi của sản xuất, dân số tăng.

c)

Sản xuất đa dạng, nội thương phát triển.

d)

Mức sống cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng.

21.

Nước ta hiện nay có thị trường xuất khẩu mở rộng chủ yếu là do

a)

Thúc đẩy công nghiệp hóa, quan hệ nhiều nước.

b)

Sự phục hồi sản xuất, nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Thị trường thống nhất, cơ cấu kinh tế chuyển dịch.

d)

Kinh tế tăng trưởng, đa dạng hóa thị trường.

22.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Nhu cầu quá trình công nghiệp hóa.

b)

Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

c)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

d)

Nhu cầu, chất lượng cuộc sống cao.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta ?

a)

Hàng nông nghiệp có xu hướng giảm.

b)

Hàng công nghiệp nhẹ xu hướng tăng.

c)

Hàng gia công chiếm tỉ trọng rất nhỏ.

d)

Tỉ trọng hàng chế biến tương đối thấp.

24.

Hạn chế chủ yếu về xuất khẩu của nước ta là

a)

Chưa xuất khẩu được hàng công nghiệp nặng.

b)

Chủ yếu hàng gia công nên giá trị không cao.

c)

Chủ yếu xuất sang thị trường Đông Nam Á

d)

Tỉ lệ hàng nông - lâm - thủy sản còn rất nhỏ.

25.

Hạn chế lớn nhất của mặt hàng xuất khẩu nước ta là

a)

Tỉ trọng hàng gia công lớn.

b)

Chất lượng hàng xuất khẩu chưa cao.

c)

Tỉ trọng hàng chế biến còn thấp.

d)

Phải nhập nguyên liệu.

26.

Vùng nào sau đây có giá trị xuất, nhập khẩu lớn nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

27.

Việc mở rộng hoạt động xuất khẩu ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu là

a)

Mở rộng sản xuất, kích thích đối mới công nghệ, nâng cao trình độ lao động.

b)

Khai thác tốt các thế mạnh, đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, cải thiện đời sống.

c)

Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế, tăng nguồn thu ngoại tệ, tạo việc làm.

d)

Đa dạng hóa thị trường, thu hút đầu tư, nâng cao vị thế đất nước trên thế giới.

28.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

b)

Góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

Giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

d)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

29.

Trị giá nhập khẩu của nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

Dân số tăng, các đô thị ngày càng mở rộng.

b)

Sản xuất tăng trưởng, chất lượng sống tăng.

c)

Công nghiệp đa dạng, giao thông phát triển.

d)

Thị trường mở rộng, hội nhập toàn cầu sâu.

30.

Thị trường nhập khẩu của nước ta ngày càng mở rộng chủ yếu do

a)

Thay đổi cơ cầu kinh tế, mở rộng sản xuất.

b)

Đẩy mạnh hiện đại hóa, sản xuất phát triển.

c)

Thúc đẩy đô thị hóa, mức sống dân cư tăng.

d)

Kinh tế tăng trưởng, hội nhập toàn cầu sâu.

31.

Các mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

Hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.

b)

Đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng.

c)

Liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.

d)

Các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng.

32.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

Tạo động lực cho phát triển kinh tế.

b)

Nâng cao trình độ văn minh xã hội.

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

Cải thiện đời sống nhân dân.

33.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

Người dân có điều kiện tiếp cận với nhiều loại hàng ngoại nhập.

b)

Gắn thị trường nước ta với thị trường khu vực và thế giới.

c)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta.

d)

Tăng thêm nguồn vốn đầu tư, nguồn lao động có chất lượng cao.

34.

Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sản xuất phát triển, nhu cầu nguyên liệu tăng.

b)

Thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa.

c)

Sản xuất phát triển, nhu cầu tiêu dùng tăng.

d)

Nhu cầu, tâm lí thích dùng hàng ngoại nhập.

35.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng và xu hướng dùng sản phẩm cao cấp.

c)

Sự tham gia của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tăng cường hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước phát triển

36.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do

a)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất và tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

b)

Kinh tế nước ta phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

Phần lớn dân cư chỉ dùng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.

d)

Dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.

37.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Hàng tiêu dùng

b)

Nguyên, nhiên, vật liệu

c)

Hàng nông - lâm - thủy sản

d)

Máy móc, thiết bị, phụ tùng

38.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu của nước ta những năm gần đây là

a)

Bắc Mỹ và châu Á

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Phi và Mỹ Latinh

d)

Châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu

39.

Cán cân ngoại thương của nước ta hiện nay thay đổi theo hướng cân đối hơn biểu hiện qua

a)

Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu luôn bằng tốc độ tăng giá trị nhập khẩu.

b)

Tốc độ tăng giá trị xuất khẩu cao hơn tốc độ giá trị nhập khẩu

c)

Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm

d)

Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu

40.

Ngành du lịch ở nước ta phát triển nhanh từ năm 1990 đến nay chủ yếu nhờ

a)

Chính sách đổi mới

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Quảng bá du lịch

d)

Tài nguyên du lịch

41.

Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

Thu hút vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

b)

Chính sách phù hợp, nhu cầu về du lịch tăng

c)

Mức sống tăng lên, có nhiều di sản thế giới

d)

Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt

42.

Nhân tố tác động chủ yếu đến sự đa dạng của các loại hình du lịch ở nước ta hiện nay là

a)

Nhu cầu của du khách và điều kiện phục vụ

b)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Cơ sở hạ tầng và thu hút nguồn vốn đầu tư

d)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành du lịch của nước ta?

a)

Cơ sở lưu trú đang được đầu tư phát triển

b)

Có sức hấp dẫn lớn với du khách nước ngoài

c)

Doanh thu từ du lịch ngày càng tăng nhanh

d)

Số lượng khách nội địa ít hơn khách quốc tế

44.

Khách du lịch nội địa đang chiếm số đông và tiếp tục tăng hàng năm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chất lượng cuộc sống được nâng cao

b)

Việc điều chỉnh có nhiều ngày nghỉ lễ trong năm

c)

Dân số đông, cơ cấu trẻ, thời gian nhản rỗi nhiều

d)

Các chính sách ưu tiên đối với khách trong nước

45.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thể giới

b)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

c)

Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng

d)

Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt

46.

Yêu tố nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu đến sự phân bố các trung tâm du lịch của nước ta?

a)

Chất lượng của các dịch vụ du lịch

b)

Sự phân bố dân cư và các đô thị lớn

c)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất

d)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch

47.

Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch, khu du lịch là

a)

Cơ sở hạ tầng du lịch

b)

Mức sống của người dân

c)

Cảnh quan thiên nhiên

d)

Tài nguyên du lịch

48.

Đâu là các tài nguyên du lịch tự nhiên của nước ta?

a)

Địa hình, khí hậu, di tích

b)

Khí hậu, di tích, lễ hội

c)

Nước, địa hình, lễ hội

d)

Khí hậu, nước, địa hình

49.

Đâu là các tài nguyên du lịch văn hóa của nước ta?

a)

Lễ hội, địa hình

b)

Địa hình, di tích

c)

Di tích, lễ hội

d)

Di tích, khí hậu

50.

Loại hình du lịch nào sau đây có tiền năng phát triển nhất ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

Tham quan

b)

Sinh thái

c)

Mạo hiểm

d)

An dưỡng

51.

Du lịch nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

Hoàn thiện hạ tầng, mở rộng nhiều thị trường

b)

Hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển

c)

Mức sống nâng cao, nhiều dịch vụ thuận tiện

d)

Đổi mới chính sách, khai thác tốt tài nguyên

52.

Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do

a)

Người dân hiêu khách, môi trường thân thiện

b)

Sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới

c)

Hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển

d)

Dịch vụ thuận tiện, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

53.

Di sản nào sau đây ở nước ta vừa là di sản thiên nhiên, vừa là di sản văn hóa thề giới?

a)

Di tích Mỹ Sơn

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Tràng An

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng

54.

Nhân tố nào sau đây là chủ yêu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?

a)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi

b)

Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo

c)

Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng

55.

Du lịch biển nước ta hiện nay

a)

Chỉ đầu tư loại hình thể thao dưới nước

b)

Hoạt động liên tục suốt năm ở phía Bắc

c)

Có nhiều điểm và trung tâm hoạt động

d)

Chỉ tổ chức hoạt động ở các đảo ven bờ

56.

Hoạt động du lịch biển của nước ta hiện nay

a)

Có loại hình ngày càng đa dạng

b)

Tập trung chủ yếu ở các hải đảo

c)

Hầu hết chỉ có du khách nội địa

d)

Hoàn toàn do tư nhân thực hiện

57.

Từ vĩ Tuyến 16° Bắc trở vào Nam, hoạt động du lịch biển diễn ra hầu như quanh năm là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có nhiều bãi biển đẹp, nổi tiếng

b)

Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, nóng quanh năm

c)

Có ít sông lớn đổ ra biển, ít chịu ảnh hưởng của bão

d)

Có nhiều bãi biển đẹp, người dân có mức sống cao, thích du lịch biển

58.

Biện pháp chủ yểu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở nước ta

a)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm

b)

Nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá

c)

Thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng

d)

Nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên

59.

Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta là

a)

Hà Nội, Hạ Long và TP. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Huế, Đà Nắng và TP. Hồ Chí Minh

c)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Lạt và Hà Nội

d)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội và Cần Thơ

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về giải pháp nhằm phát triển du lịch bền vững ở nước ta?

a)

Phát triển cơ sở du lịch theo quy hoạch của Nhà nước

b)

Tạo mọi sản phẩm du lịch đáp ứng nhu cầu người dân

c)

Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực có chất lượng cao

d)

Bảo vệ các tài nguyên du lịch và môi trường du lịch