wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bảng Tuần Hoàn

Total questions: 58

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

Dimitri. I. Mendeleev.

b)

Ernest Rutherford.

c)

Niels Bohr.

d)

John Dalton.

2.

Hiện nay có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

4.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

số proton.

b)

khối lượng.

c)

số neutron.

d)

tỉ trọng.

5.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

6.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA.

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

7.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

ở đầu nhóm.

b)

ở cuối nhóm.

c)

ở đầu chu kì.

d)

ở cuối chu kì.

8.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Họ.

c)

Loại.

d)

Nhóm.

9.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

chất khí.

10.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

7.

11.

Biết vị trí của nguyên tố X như sau: chu kì 2, nhóm VIA. Số lớp electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là

a)

4 và 2

b)

2 và 6

c)

6 và 2

d)

2 và 4

12.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine.

b)

Bromine.

c)

Chlorine.

d)

Fluorine.

13.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là Halogen

a)

F, Cl, Br, I

b)

Mg, Ca, Sr, Ba

c)

He, Ne, Ar, Kr

d)

Li, Na, K, Rb

14.

Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử.

b)

Có cùng khối

15.

Gồm các nguyên tố đều là Halogen

a)

F, Cl, Br, I

b)

Mg, Ca, Sr, Ba

c)

He, Ne, Ar, Kr

d)

Li, Na, K, Rb

16.

Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử.

b)

Có cùng khối lượng.

c)

Tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Không có điểm chung.

17.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Li, Si, Ne

b)

Mg, P, Ar

c)

K, Fe, Ag

d)

B, Al, In

18.

Lí do những nguyên tố hóa học trong IA không thể tìm thấy trong tự nhiên:

a)

Vì chúng là những kim loại không hoạt động.

b)

Vì chúng là những kim loại kém hoạt động.

c)

Vì chúng do con người tạo ra.

d)

Vì chúng là kim loại hoạt động.

19.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố hóa học không cho biết thông tin gì sau đây?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

b)

Số electron.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

20.

Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

a)

Sodium.

b)

Iron.

c)

Mercury.

d)

Magnesium.

21.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chíp trong máy tính?

a)

Neon.

b)

Silicon.

c)

Silver.

d)

Chlorine.

22.

Cho nguyên tố oxygen. Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Nguyên tử oxygen có 8 electron.

b)

Nguyên tố oxygen có kí hiệu hóa học là O.

c)

Nguyên tố oxygen ở ô thứ 16 trong bảng tuần hoàn.

d)

Khối lượng nguyên tử nitrogen là 16 amu.

23.

Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Nitrogen.

b)

Argon.

c)

Bromine.

d)

Mercury.

24.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Li, Na, K.

b)

O, S, Si.

c)

C, N, O.

d)

O, Al, Si.

25.

Vị trí kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường:

a)

Ở đầu nhóm

b)

Ở cuối nhóm

c)

Ở đầu chu kì

d)

Ở cuối chu kì

26.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Số thứ tự của nguyên tố.

b)

Chu kì của nó

c)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

d)

Số nguyên tử của

27.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Số thứ tự của nguyên tố.

b)

Chu kì của nó

c)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

d)

Số nguyên tử của nguyên tố

28.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

S

b)

Na

c)

Al

d)

Be

29.

Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

a)

Sodium

b)

Iron

c)

Mercury

d)

Magnesium

30.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip trong máy tính?

a)

Neon.

b)

Chlorine.

c)

Silicon.

d)

Silver.

31.

Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Nitrogen.

b)

Argon.

c)

Bromine.

d)

Mercury.

32.

Sodium là kim loại nào:

a)

Kim loại kiểm thổ

b)

Kim loại kiềm

c)

Kim loại chuyển tiếp

d)

Halogen

33.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố:

a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm

b)

Kim loại và phi kim

c)

Kim loại và khí hiếm

d)

Phi kim và khí hiếm

34.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần của electron lớp ngoài cùng

c)

Thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân và proton

d)

Thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân

35.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ

a)

Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.

b)

Chu kì, nhóm.

c)

Ô nguyên tố.

d)

Chu kì.

36.

Nguyên tố X có số thứ tự 15 trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố đó ở chu kì

a)

1

b)

2

c)

3.

d)

4

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hoá học.

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

38.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là?

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

4 và 4

d)

3 và 4

39.

Nguyên tố X nằm ở chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. X là nguyên tố

a)

Phosphorus

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Chlorine

40.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

X là nguyên tố

a)

Phosphorus

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Chlorine

42.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Be, Mg, Ca;

b)

Na, Mg, Al;

c)

N, P, O;

d)

S, Cl, Br.

44.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Cu, Ag, Au;

b)

Cl, Br, At;

c)

Fe, Cu, Zn;

d)

S, Se, Te.

45.

Nhóm A là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử

a)

Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

Có số lớp electron bằng nhau.

c)

Có điện tích hạt nhân bằng nhau.

d)

Có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.

46.

Nguyên tố X tạo nên chất khí duy trì sự hô hấp của con người và có nhiều trong không khí. Tên của nguyên tố X

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Helium

d)

Hydrogen

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.

b)

Số thứ tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

c)

Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

d)

Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

48.

Carbon nằm ở ô số 6. Số hạt proton trong nguyên tử carbon là

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

18.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, chu kì và nhóm;

b)

Chu kì là các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp vào cùng một hàng ngang trong bảng tuần hoàn;

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử;

d)

Nhóm là tập hợp các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau và được xếp thành cột, theo chiều tăng dần về điện tích hạt nhân.

50.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm;

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ;

c)

Nhóm halogen;

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm.

51.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm;

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ;

c)

Nhóm halogen;

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm.

52.

Ở điều kiện thường, các phi kim có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Lỏng và khí;

b)

Rắn và lỏng;

c)

Rắn và khí;

d)

Rắn, lỏng và khí.

53.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố halogen?

a)

Đều thuộc nhóm VIIIA;

b)

Chỉ tồn tại ở thể rắn;

c)

Có màu sắc đậm dần từ fluorine tới iodine;

d)

Có lợi đối với các sinh vật;

54.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố khí hiếm ở điều kiện thường?

a)

Chất lỏng, không màu;

b)

Chất khí, không màu;

c)

Kém hoạt động, hầu như không phản ứng với nhau và với các chất khác;

d)

Tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử.

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tứ của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng.

b)

Các nguyên tố cùng nhóm có tính chất gần giống nhau.

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8.

d)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

56.

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIA.

d)

VIIIA.

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc trên bên phải của bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn.

c)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn.

d)

Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA.

b)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA.

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn.

d)

Các nguyên tố lanthanide và actinide, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành hai dãy ở cuối bảng.