Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp Luật Đại Cương 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây là ưu điểm của văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Có tính lâu bền.

b)

Có tính định hướng

c)

Có tính đa dạng theo từng khu vực.

d)

Khó áp dụng trên thực tế.

2.

Hình thức pháp luật nào sau đây được thừa nhận là nguồn Tuệ chính thức ở Việt Nam:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Tập quán pháp.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

3.

Ở Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam thuộc hệ thống:

a)

Pháp luật Anh Mỹ

b)

Pháp luật Châu Âu

c)

Pháp luật Xã hội chủ nghĩa

d)

Pháp luật Hồi Giáo

4.

Thực tế ở Việt Nam, nguồn luật tập quán pháp:

a)

Không được thừa nhận.

b)

Không được sử dụng.

c)

Có thể được thừa nhận

d)

Được thừa nhận và sử dụng.

5.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, ............là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận và được nhà nước đảm bảo thực hiện, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng nhà nước đặt ra”. .

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Pháp luật.

6.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Tính giai cấp.

b)

Là những quy tắc xử sự có tính bắt buộc.

c)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.

d)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

7.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Tính đa dạng.

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận

c)

Tính giai cấp.

d)

Không do nhà nước ban hành.

8.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

Không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Tồn tại mãi mãi.

d)

Tính đa dạng.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật:

a)

Là quy tắc xử sự có tính bắt buộc

b)

Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận.

c)

Được nhà nước đảm bảo.

d)

Là quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung.

10.

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã xác định quy phạm pháp luật là:

a)

Một loại quy tắc xử sự riêng.

b)

Một loại quy tắc xã hội.

c)

Một loại quy tắc xử sự chung

d)

Một loại quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng.

11.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể.

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức.

12.

Hiệu lực bắt buộc chung có nghĩa là:

a)

Có tính bắt buộc đối với các tổ chức

b)

Có tính bắt buộc đối với một số chủ thể

c)

Có tính bắt buộc đối với tất cả các chủ thể

d)

Có tính bắt buộc đối với các cơ quan nhà nước

13.

Đối với quy phạm pháp luật, hai nội dung nào sau đây luôn đi liền với nhau:

a)

Vừa bắt buộc vừa được nhà nước đảm bảo.

b)

Vừa chung vừa do nhà nước ban hành.

c)

Vừa bắt buộc vừa do nhà nước ban hành.

d)

Vừa bắt buộc vừa chung

14.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung.

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung.

d)

Quy tắc xử sự chung.

15.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo.

b)

Quy phạm đạo đức.

c)

Quy phạm xã hội.

d)

Quy phạm pháp luật.

16.

Quy phạm nào sau đây có thể là những quy tắc xử sự có tính bản buộc nhưng không chung cho tất cả các chủ thể.

a)

Quy phạm đạo đức.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Quy phạm xã hội.

17.

Quy phạm nào sau đây là những quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung:

a)

Quy phạm văn hóa.

b)

Quy phạm kỹ thuật.

c)

Quy phạm đạo đức.

d)

Quy phạm pháp luật

18.

Câu 168: Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, đối với quy phạm pháp luật, chủ thể có thẩm quyền ban hành chỉ có thể là:

a)

Nhà nước, cơ quan nhà nước

b)

Các cá nhân

c)

Các tổ chức

d)

Các pháp nhân

19.

Câu 169: Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

b)

Các pháp nhân.

c)

Các cá nhân.

d)

Nhà nước

20.

Câu 170: Pháp luật được bảo đảm thực hiện bởi nhà nước, được hiểu là:

a)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước làm cho pháp luật chắc chắn được thực hiện

b)

Quyền và trách nhiệm của nhà nước.

c)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể làm cho pháp luật được thực hiện.

d)

Quyền và trách nhiệm của tất cả các chủ thể.

21.

Câu 171: Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Quy phạm xã hội được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Quy phạm pháp luật được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm xã hội có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

d)

Quy phạm pháp luật có thể được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng

22.

Câu 172: Đối với những quy phạm xã hội khác, không phải quy phạm pháp luật; biện pháp nào sau đây không thể được áp dụng bởi nhà nước nhằm đảm bảo giá trị thực hiện:

a)

Vật chất

b)

Vận động

c)

Cưỡng chế

d)

Chính trị

23.

Câu 173: Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lênin, điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác là:

a)

Luôn xác định được chủ thể đặt ra.

b)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Không xác định được chủ thể.

d)

Luôn mang tính giai cấp

24.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính quy phạm

b)

Mang tính cưỡng chế.

c)

Mang tính xã hội.

d)

Mang tính phi dân chủ.

25.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là:

a)

Mang tính công bằng cho mọi chủ thể.

b)

Là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người

c)

Không là tiêu chuẩn để đánh giá hành vi xử sự của con người.

d)

Mang tính ổn định.

26.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận

d)

Bốn bộ phận.

27.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài

28.

... là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật.

a)

Giả định

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

29.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

30.

Vai trò của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Mô hình hóa ý chí của nhà nước

b)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật.

c)

Xác định biện pháp áp dụng.

d)

Đảm bảo pháp luật được thực hiện.

31.

Cách xác định bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là trả lời cho câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì.

b)

Chủ thể sẽ gánh chịu hậu quả gì.

c)

Chủ thể nào, trong điều kiện hoàn cảnh nào.?

d)

Người nào, tổ chức nào, điều kiện hoàn cảnh nào?

32.

Yêu cầu của bộ phận giả định của quy phạm pháp luật là:

a)

Phải tương xứng với mức độ vi phạm.

b)

Phải nêu lên một điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Phải nêu lên nhiều điều kiện, hoàn cảnh.

d)

Phải rõ ràng, sát với thực tế

33.

là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định.

a)

Quy định

b)

Giả định.

c)

Chế tài.

d)

Giả thuyết.

34.

Vai trò của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định phạm vi tác động của pháp luật.

b)

Cụ thể hóa cách thức xử sự của các chủ thể

c)

Đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật.

d)

Đảm bảo tính quy phạm.

35.

Yêu cầu của bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật là phải:

a)

Không bắt buộc phải chặt chẽ.

b)

Có thể không sát với thực tế.

c)

Chính xác, rõ ràng, chặt chẽ

d)

Phải nghiêm minh.

36.

Bộ phận quy định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Số lượng điều kiện, hoàn cảnh.

b)

Số lượng biện pháp tác động của nhà nước.

c)

Số lượng mệnh lệnh của nhà nước.

d)

Mệnh lệnh của nhà nước

37.

Cách xác định bộ phận quy định của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể sẽ làm gì và như thế nào

b)

Chủ thể phải chịu hậu quả gì.

c)

Chủ thể nào.

d)

Điều kiện hoàn cảnh nào.

38.

là bộ phận của quy phạm pháp luật, nêu biện pháp mà nhà nước dự kiên áp dụng đối với chủ thể không thực hiện đúng nội dung phân quy định.

a)

Quy phạm

b)

Chế tài

c)

Quy định

d)

Giả định

39.

Vai trò của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Xác định điều kiện, hoàn cảnh.

b)

Xác định chủ thể của pháp luật.

c)

Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh

d)

Mô hình hóa ý chí

40.

Yêu cầu của bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật là:

a)

Không sát thực tế.

b)

Không khách quan.

c)

Phải nêu được cách xử sự của chủ thể.

d)

Biện pháp tác động phải tương xứng với mức độ vi phạm

41.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì

b)

Chủ thể được làm gì.

c)

Chủ thể không được làm gì.

d)

Chủ thể đạt được lợi ích gì.

42.

Bộ phận chế tài của của quy phạm pháp luật chứa đựng

a)

Cách xử sự của chủ thể.

b)

Các biện pháp gây hậu quả bất lợi

c)

Các biện pháp có lợi cho chủ thể.

d)

Các quyền của chủ thể.

43.

Các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong quy phạm pháp luật:

a)

Bắt buộc phải có đầy đủ

b)

Không bắt buộc phải đầy đủ.

c)

Có thể thay đổi.

d)

Không thể thay đổi.

44.

Một quy phạm pháp luật ... đầy đủ ba bộ phận.

a)

Có thể có..

b)

Có thể không có.

c)

Không nhất thiết phải có.

d)

Đương nhiên phải có

45.

Một quy phạm pháp luật......được trình bày trong một điều luật.

a)

Không phải.

b)

Bắt buộc phải

c)

Không thể.

d)

Có thể

46.

Trong một điều luật.........có nhiều quy phạm pháp luật.

a)

có thể

b)

Không thể.

c)

Bắt buộc phải.

d)

Có thể thay đổi.

47.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước đặt ra.

d)

Quy phạm pháp luật mang tính giai cấp.

48.

Câu 198: Nhận định nào sau đây sai:

a)

Quy phạm xã hội chỉ do nhà nước ban hành

b)

Quy phạm xã hội được nhà nước thừa nhận.

c)

Quy phạm pháp luật chứa đựng quy tắc xử sự chung.

d)

Quy phạm xã hội mang tính giai cấp.

49.

Câu 199: Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi.

b)

Một quy phạm pháp luật không bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

c)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.

d)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.

50.

Câu 200: "Quy phạm pháp luật hoàn toàn là ý chí chủ quan của nhà nước". Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra.

b)

Đúng, vì quy phạm pháp luật hoàn toàn do ý chí chủ quan của con người đặt ra.

c)

Sai, vì có sự kết hợp giữa ý chí chủ quan của con người và tính khách quan của các quan hệ xã hội.

d)

Sai, vì căn cứ vào tính khách quan của các quan hệ xã hội.

51.

Câu 201: Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Quy phạm pháp luật do các cá nhân trong xã hội đặt ra.

b)

Quy phạm pháp luật là các quy tắc xử sự trong đó chỉ ra quyền và nghĩa vụ của chủ thể.

c)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới mang tính giai cấp.

d)

Quy phạm pháp luật do các tổ chức trong xã hội đặt ra.

52.

Câu 202: "Mọi quy phạm xã hội được nhà nước cho phép tồn tại đều là quy phạm pháp luật". Đây là nhận định:

a)

Sai, vì quy phạm xã hội do nhà nước thừa nhận.

b)

Sai, vì quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành.

c)

Sai, vì như quy phạm đạo đức, nhà nước cho phép tồn tại nhưng không là pháp luật.

d)

Sai, vì quy phạm chính trị nhà nước cho phép tồn tại.

53.

Câu 203: Điều 274, Bộ luật Dân sự: "Chủ sở hữu nhà phải lắp đặt đường dân nước sao cho nước mưa từ mái nhà của mình không được chảy xuống bất động sản của chủ sở hữu bất động sản liền kề". Điều luật này có bao nhiêu bộ phận của quy phạm pháp luật:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

54.

Câu 204: Điều 105, Bộ luật Dân sự 2017: "Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Quy định: "Tài sản". Giả định: "bao gồm quyền tài sản".

b)

Quy định: "Tài sản". Chế tài: "bao gồm quyền tài sản".

c)

Giả định: "Tài sản". Quy định: "bao gồm......quyền tài sản"

d)

Chế tài: "Tài sản". Giả định: "bao gồm quyền tài sản".

55.

Câu 205: Điều 166, Bộ luật Dân sự 2005: "Chủ sở hữu phải chịu rủi ro khi tài sản bị tiêu hủy hoặc bị hư hỏng do sự kiện bất khả kháng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài và quy định.

b)

Quy định và giả định.

c)

Chế tài và giả định.

d)

Giả định và quy định

56.

Câu 206: Điều 59, Nghị định số 56/2006/NĐ-CP: Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối với các hành vi sau: a/ Sao chép trái phép tài liệu thư viện. b/ Không thực hiện việc đăng ký hoạt động thư viện với cơ quan nhà nước có thẩm quyền". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài: "Phạt tiền....đồng". Giả định: đối với ....có thẩm quyền".

b)

Chế tài: "đối với........có thẩm quyền". Giả định: "Phạt tiền. đồng".

c)

Quy định: "Phạt tiền....đông". Giả định: "đối với có thẩm quyền.

d)

Giả định: "Phạt tiền.... đồng". Quy định: "đối với có thẩm quyền.

57.

Câu 207: Điều 151, Bộ luật Hình sự 1999: "Người nào ngược đãi hoặc nhà hạ ông bà, cha mẹ, vợ, chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng minh gây hậu quả nghiêm trọng hoặc đã bị xử phạt hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến ba năm". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: "Người nào........ vi phạm". Chế tài: "bị phạt......ba năm".

b)

Chế tài: "bị phạt........ba năm". Quy định: "Người nào........ vi phạm"

c)

Giả định: “Người nào”. Chế tài: “ngược đãi.... ba năm”. ..

d)

Giả định: “Người nào.....vi phạm”. Quy định: “bị phạt..... ba năm

58.

Câu 208: Điều 26, Bộ luật Dân sự 2005: "Cá nhân có quyền có họ, tên. Họ, tên của một người được xác định theo họ, tên khai sinh của người đó. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ...người”. Quy định: “có quyền có họ, tên”

b)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ...người”. Quy định: “có...tên”, “được...đó

c)

Quy định: “có...tên”, “được...đó”. Chế tài: “Cá nhân”, “Họ...người”

d)

Giả định: “Cá nhân”, “Họ...người”. Chế tài: “có...tên”, “được....đó”.

59.

Câu 209: Điều 31, Luật Doanh nghiệp 2005: "Tên doanh nghiệp phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo chữ số và ký hiệu, phải phát âm được và có ít nhất hai thành tố". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Quy định và giả định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Quy định.

d)

Giả định và quy định.

60.

Câu 210: Điều 21, Hiến pháp 2013: "Mọi người có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định.

b)

Chế tài.

c)

Giả định và quy định.

d)

Quy định và chế tài.

61.

Câu 211: Điều 44, Hiến pháp 2013: "Công dân có nghĩa vụ trung thành với Tổ quốc". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

62.

Câu 212: Điều 69, Hiến pháp 2013: "Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: "Quốc hội". Quy định: "là cơ quan..........Việt Nam"

b)

Giả định: "Quốc hội của Nhân dân". Quy định: "cơ quan Việt Nam".

c)

Giả định: "Quốc hội… cao nhất. Quy định: "của nước. Việt Nam"

d)

Quy định: "Quốc hội". Giả định: "là cơ quan. Việt Nam"

63.

Câu 213: Điều 647, Bộ luật Dân sự 2005: "Người đã thanh niên có quyền • GÌ chúc, trừ trường hợp người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác. Không thể nhận thức và làm chủ được hành vi của mình. Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Chế tài và giả định.

b)

Giả định và quy định

c)

Quy định và chế tài.

d)

Giả định.

64.

Câu 214: Điều 657, Bộ luật Dân sự 2005: "Người lập di chúc có thể yêu cô, công chứng hoặc chứng thực bản di chúc". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể......di chúc”.

b)

Giả định: Người lập.....yêu cầu”. Quy định: “công chứng.....di chúc”.

c)

Giả định: “Người lập di chúc”. Quy định: “có thể......di chúc”

d)

. Quy định: “Người lập di chúc”. Chế tài: “có thể......di chúc”

65.

Câu 215: Điều 119, Bộ luật Hình sự 1999: "Người nào mua bán người thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm". Điều luật này có cơ cấu gồm:

a)

Giả định và quy định.

b)

Quy định và chế tài.

c)

Chế tài.

d)

Giả định và chế tài

66.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thúc

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

67.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban Thường Vị Cuốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Pháp lệnh, Lệnh.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết

c)

Pháp lệnh, Nghị định.

d)

Pháp lệnh. Thông tư.

68.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chu tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh, Nghị định.

b)

Lệnh, Pháp lệnh.

c)

Lệnh, Quyết định

d)

Lệnh, Thông tư.

69.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình

a)

Nghị định, Lệnh.

b)

Nghị quyết.

c)

Quyết định.

d)

Nghị định

70.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định

b)

Nghị định.

c)

Nghị quyết.

d)

Thông tư.

71.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định.

b)

Chỉ thị.

c)

Lệnh.

d)

Nghị quyết

72.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định, Chỉ thị

b)

Chỉ thị, Thông tư.

c)

Quyết định, Thông tư.

d)

Quyết định, Nghị quyết.

73.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây đúng:

a)

Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định

b)

Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định.

c)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định.

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định.

74.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhân định nào sau đây đúng:

a)

Ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy pha pháp luật dưới hình thức Nghị quyết.

b)

ủy ban nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Quyết định và Chỉ thị

c)

Uy ban nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Chỉ thị.

75.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhân định nào sau đây sai:

a)

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị định.

b)

Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết.

c)

Hội đồng nhân dân là cơ quan không có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật

d)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Lệnh và Quyết định

76.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, nhận định nào sau đây sai:

a)

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Uy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản đi nhạm pháp luật.

c)

Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức Nghị quyết liên tịch

77.

: “................. . là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các quy tắc xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa”.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

78.

.................là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở văn bản quy phạm pháp luật, áp dụng vào từng trường hợp cụ Lê nhiệm pháp lý đối với chủ thể”. Hằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

79.

Câu 229: Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do có thẩm quyền ban hành theo thủ tục, trình tự luật định, trong đó có các............. được hướng xã hội chủ nghĩa. Nhà nước bảo đảm thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định.

a)

Cơ quan nhà nước - quy tắc xử sự riêng

b)

Cá nhân - quy tắc xử sự chung

c)

Cơ quan nhà nước - quy tắc xử sự chung

d)

Tổ chức - quy tắc xử sự chung

80.

Câu 230: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành trên cơ sở..... áp dụng vào từng trường hợp cụ thể nhằm xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể, hoặc xác định biện pháp......... đối với chủ thể.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật - pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật - pháp lý

c)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật - pháp lý

d)

Văn bản quy phạm pháp luật - pháp lý

81.

Câu 231: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật do:

a)

Pháp nhân ban hành

b)

Cá nhân ban hành.

c)

Tổ chức ban hành.

d)

Cơ quan nhà nước ban hành

82.

Câu 232: Văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Quy tắc xử sự chung

b)

Quy tắc xử sự riêng.

c)

Quy tắc xử sự vừa chung vừa riêng

d)

Quy tắc xử sự cụ thể.

83.

Câu 233: Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng:

a)

Một lần.

b)

Nhiều lần

c)

Hai lần.

d)

Ba lần.

84.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật ......vào việc thực hiện.

a)

Phụ thuộc.

b)

Vừa phụ thuộc vừa không phụ thuộc.

c)

Không phụ thuộc

d)

Có thể phụ thuộc.

85.

Câu 235: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng:

a)

Nhiều lần.

b)

Hai lần.

c)

Ba lần.

d)

Một lần

86.

Câu 236: Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được ban hành trên cơ sở:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật.

c)

Quy phạm xã hội.

d)

Quy phạm tập quán.

87.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định ....đối với chủ thể

a)

Biện pháp trách nhiệm.

b)

Biện pháp trách nhiệm pháp lý

c)

Biện pháp kinh tế.

d)

Biện pháp cưỡng chế.

88.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật xác định..........cụ thể.

a)

Chủ thể.

b)

Năng lực chủ thể.

c)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Quyền và nghĩa vụ pháp luật.

89.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật áp dụng vào........cụ thể.

a)

Ba trường hợp.

b)

Hai trường hợp.

c)

Nhiều trường hợp.

d)

Từng trường hợp

90.

Câu 240: Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

91.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban

b)

Văn bản được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành,

c)

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành

d)

Văn bản quy phạm pháp luật không được nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

92.

Câu 242: Quan hệ pháp luật là những quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi các quy phạm pháp luật, trong đó các bên tham gia có các

a)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể

b)

Quyền chủ thể

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Quyền công dân

93.

Quyên chủ thể là những cách thức xử sự mà pháp luật...... Chu thể được tiến hành nhằm đáp ứng các lợi ích của mình.

a)

Cho phép

b)

Bắt buộc

c)

Cấm

d)

Yêu cầu

94.

Nghĩa vụ chủ thể là những cách thức xử sự .......mà chủ thể phải tiến hành theo quy định của pháp luật nhằm đáp ứng quyền và lợi ích của chủ thể khác

a)

Lựa chọn

b)

Bắt buộc

c)

Không bắt buộc

95.

Câu 245: Quan hệ pháp luật:

a)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

b)

Chỉ là quan hệ giữa cá nhân với nhà nước

c)

Là quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh

d)

Chỉ là quan hệ đạo đức

96.

Câu 246: Chủ thể quan hệ pháp luật.

a)

Chỉ là nhà nước

b)

Chỉ là cá nhân

c)

Là cá nhân hoặc tổ chức

d)

Chỉ là tổ chức

97.

Câu 247: Chọn khẳng định đúng.

a)

Năng lực pháp luật là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

b)

Năng lực hành vi là khả năng hưởng quyền và nghĩa vụ pháp lý

c)

Năng lực hành vi là khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Không có khẳng định đúng

98.

Câu 248: Chọn khẳng định đúng.

a)

Nam 18 tuổi, nữ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

b)

Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn

c)

Nam, nữ đủ 18 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

d)

Nam, nữ đủ 20 tuổi được quyền đăng ký kết hôn.

99.

Câu 249: Theo Bộ luật hình sự Việt Nam hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?.

a)

17 tuổi

b)

16 tuổi

c)

14 tuổi

d)

15 tuổi

100.

Câu 250: Kết hôn là:

a)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

Quyền của công dân

c)

Nghĩa vụ của công dân.

d)

Một hợp đồng dân sự

101.

Câu 251: Chọn khẳng định đúng.

a)

Quyền chủ thể là nghĩa vụ pháp lý.

b)

Quyền chủ thể là các xử sự bắt buộc.

c)

Quyên chủ thể là khả năng lựa chọn những cách xử sự

d)

Quyền chủ thể không do pháp luật quy định.

102.

Câu 252: Chọn khẳng định đúng.

a)

Nghĩa vụ pháp lý là khả năng lựa chọn những cách xử sự.

b)

Nghĩa vụ pháp lý là cách xử sự bắt buộc

c)

Nghĩa vụ pháp lý là quyền chủ thể

d)

Nghĩa vụ chủ thể không do pháp luật quy định.

103.

Câu 253: Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Chỉ là những lợi ích vật chất

b)

Chỉ là những lợi ích tinh thần

c)

Có thể là lợi ích vật chất hoặc tinh thần

d)

Chỉ là lợi ích vật chất, không có lợi ích tinh thần

104.

Câu 254: Đây không phải là đặc điểm của quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật.

c)

Yêu cầu các chủ thể có liên quan thực hiện nghĩa vụ.

d)

Yêu cầu các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền, lợi ích của mình.

105.

Câu 255: Đây không phải là đặc điểm của nghĩa vụ chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Sự bắt buộc phải có những xử sự theo pháp luật.

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật

c)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật.

d)

Có thể bị áp d

106.

Câu 256: Sự kiện pháp lý là:

a)

Những hành vi bất hợp pháp

b)

Những hành vi hợp pháp

c)

Sự biến

d)

Tất cả.

107.

Câu 257: Quan hệ pháp luật điều chỉnh.

a)

Chỉ do các quy phạm đạo đức

b)

Chỉ do các quy phạm tôn giáo

c)

Chỉ do các quy phạm tín ngưỡng

d)

Do các quy phạm pháp luật

108.

Câu 258: Quan hệ pháp luật gồm có các đặc điểm:

a)

Là quan hệ có ý chí.

b)

Xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật.

c)

Luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

d)

Gồm A, B và C A. Khách thể

109.

Câu 259: Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và...

a)

khách thể

b)

Vật thể

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

110.

Câu 260: Chủ thể là cá nhân trong quan hệ pháp luật gồm có:

a)

Công dân và người nước ngoài

b)

Công dân và người không quốc tịch

c)

Người nước ngoài và người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

111.

Câu 261: Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ lúc nào?

a)

Khi sinh ra

b)

Khi 15 tuổi

c)

Khi 16 tuổi

d)

Khi 18 tuổi

112.

Câu 262: Quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật là:Nghĩa vụ pháp lý.

a)

Cách xử sự bắt buộc.

b)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự.

c)

Không do pháp luật quy định.

113.

Câu 263: Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:Quyền chủ thể.

a)

Cách xử sự bắt buộc.

b)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự.

c)

Không do pháp luật quy định.

114.

Câu 264 : Sự kiện pháp lý là:

a)

ăn cứ chỉ làm phát sinh quan hệ pháp luật

b)

Căn cứ chỉ làm chấm dứt quan hệ pháp luật

c)

Căn cứ chỉ làm thay đổi quan hệ pháp luật

d)

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật.

115.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:

a)

Từ khi sinh ra

b)

Trước khi sinh ra

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định

d)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức

116.

Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện:

a)

Khi được cấp con dấu và mã số thuế

b)

Cùng với năng lực pháp luật

c)

Khi có quyết định thành lập pháp nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

117.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân gia đình giữa và và chồng là:

a)

Nam nữ chung sống với nhau

b)

Nam nữ có con với nhau

c)

Nam nữ tổ chức đám cưới

d)

Nam nữ được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

118.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Mặt chủ quan và chủ thể

c)

Chủ thể, khách thể và nội dung

d)

Khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

119.

Năng lực pháp luật là:

a)

Thuộc tính tự nhiên

b)

Thuộc tính pháp lý

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

120.

............là quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các bên tham gia đáp ứng được những điều kiện do Nhà nước quy định, có quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý.

a)

Pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ pháp lý

121.

Sự biến pháp lý là những sự kiện thực tế:

a)

Không phản ánh ý chí của con người.

b)

Phản ánh ý chí của con người.

c)

Được pháp luật quy định.

d)

Không phản ánh ý chí của con người và được pháp luật quy định

122.

Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện ma túy

b)

Nghiện rượu

c)

Bị tâm thần g

d)

Từ 0 đến 6 tuổi

123.

Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện rượu

b)

Từ 0 đến 6 tuổi

c)

Tâm thần

d)

Cả A, B, C

124.

Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam 2013, cá nhân có quyền than gia ký hợp đồng lao động khi:

a)

Từ đủ 14 tuổi.

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

125.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Trên 18 tuổi.

d)

Trên 21 tuổi.

126.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp:

a)

Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Khi xuất hiện chủ thể trong trường hợp cụ thể.

d)

Cả A, B và C.

127.

Ở các quốc gia khác nhau:

a)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều khác nhau.

b)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều giống nhau.

c)

Năng lực pháp luật của chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau.

d)

Cả A, B, C đều sai

128.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

129.

Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

130.

Năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Thu hẹp dần theo độ tuổi.

b)

Mở rộng dần theo độ tuổi.

c)

Không phụ thuộc độ tuổi

d)

A, B, C đều đúng.

131.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc:

a)

Sức khỏe:

b)

Độ tuổi

c)

Quyết định của

d)

Cả A, B và C

132.

Ở Việt Nam, tuổi đi nghĩa vụ quân sự của công dân nam từ:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 15 tuổi

133.

Sự kiện pháp lý làm châm dứt quan hệ hôn nhân gia đình là:

a)

Vợ chồng ly thân

b)

Vợ chồng ly hôn

c)

Vợ chồng chia tài sản

d)

A, B, C đều sai.

134.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ vay tiền là:

a)

Người vay đã trả đủ tiền vay và lãi.

b)

Người vay đề nghị gia hạn thời hạn vay

c)

Người cho vay mất tích

d)

A, B và C đều sai

135.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ thừa kế là:

a)

Người để lại di sản chết

b)

Người để lại di sản viết di chúc

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

136.

Chọn nhận định đúng:

a)

Mọi cá nhân có năng lực pháp luật như nhau

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật khác nhau, phụ thuộc độ tuổi của cá nhân đó

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

137.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Chủ thể

d)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

138.

A tặng cho B một căn nhà để làm nơi thờ cúng. Khách thể quan hệ pháp luật là:

a)

Là ngôi nhà

b)

Là A

c)

Mong muốn tặng cho của A và mong muốn nhận tài sản của B

d)

Là B

139.

A bán cho B một chiếc xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật này gồm:

a)

Chiếc xe máy.

b)

Tiền trả mua xe máy

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

140.

A bán cho B một ngôi nhà. Đáp án nào không phải là quyền chủ thể của A trong quan hệ pháp luật:

a)

Được nhận tiền bán ngôi nhà từ B.

b)

Yêu cầu B thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

c)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khí B không thực hiện nghĩa vụ

d)

Phải giao tiền cho B

141.

: D bán cho C một chiếc điện thoại. Đáp án nào là nghĩa vụ pháp lý của C trong quan hệ pháp luật:

a)

Được sở hữu chiếc điện thoại.

b)

Được yêu cầu D về chất lượng sản phẩm.

c)

Phải thanh toán tiền mua điện thoại cho D.

d)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi D Không thực hiện nghĩa vụ.

142.

: Chủ thể sẽ không thể tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

Có năng lực pháp luật nhưng bị hạn chế năng lực hành vi

b)

Không có năng lực pháp luật và có năng lực hành vi.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng

143.

: Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải sự biến pháp lý:

a)

bão

b)

Lũ

c)

Sóng thần

d)

Kết hôn

144.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải là hành vi pháp lý:

a)

Ly hôn

b)

Kết hôn

c)

Bán tài sản

d)

Động đất

145.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là sự biến pháp lý:

a)

Cướp, giật tài sản

b)

Tặng, cho tài sản

c)

Núi lửa, động đất gây thiệt hại về tài sản

d)

Thuê nhà

146.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là hành vi pháp lý

a)

Thiên tai

b)

Xây dựng trái phép

c)

Giông bão, sét đánh

d)

Sập cầu

147.

A ký kết hợp đồng lao động với công ty B. Sau một năm làm việc, công ty B đơn phương cho A thôi việc. Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ lao động trên là:

a)

Hành vi pháp lý.

b)

Sự biện pháp lý.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Không có sự kiện pháp lý

148.

Tổ chức có tư cách pháp nhân khi có đầy đủ các điều kiện:

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản riêng và chịu trách nhiệm bằng chính tài sản đó

c)

Có người đại diện hợp pháp theo pháp luật

d)

Gồm A, B và C

149.

Năng lực pháp luật của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:

a)

Thành lập

b)

Giải thể

c)

Phá sản

d)

Ngừng hoạt động

150.

Chọn nhận định đúng:

a)

Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.

b)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật đối ngoại.

c)

Nhà nước tham gia một số quan hệ pháp luật quan trọng

d)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật sở hữu công.