Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6a2 Văn 1

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau:

"Con lớn lên trên đôi vai gầy của mẹ và mái tóc phơ của cha."

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

2.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Bàn tay ta làm nên tất cả / Có sức người đá cũng thành cơm.

a)

So sanh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

3.

Định nghĩa biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sanh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

4.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau:

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng

a)

Đối

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Hoán dụ

5.

... là biện pháp tu từ mà ở đó có các sự vật và hiện tượng được nhắn đến quá việc gọi tên sự vật hiện tượng khác mà ở đó có những nét tương đối giống nhau.

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

Phép điệp

d)

Phép đối

6.

Gặp đây mận mới hỏi đào,

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa?

Sử dụng NHỮNG biện pháp nghệ thuật nào?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nhân hoá

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

7.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

Áo chàm đưa buổi phân li Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

a)

A. Ẩn dụ

b)

B. Hoán dụ

c)

C. Nhân hóa

d)

D. So sánh

8.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hoán dụ?

a)

Hoán dụ là gọi, tả sự vật, sự việc này bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi, tả con người hoặc trò chuyện với chúng như trò chuyện với con người.

b)

Hoán dụ là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Hoán dụ là gọi tên sự vật, sự việc này bằng tên sự vật, sự việc khác có mối quan hệ gần gũi, nhằm làm tăng tính gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

9.

Khi gọi tên sự vật, sự việc này bằng một sự vật sự việc khác có nét tương đồng ta có biện pháp.....

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

d)

Liệt kê

10.

........ là gọi tên sự vật sự việc này bằng một sự vật sự việc khác có nét gần gũi với nhau

a)

Hoán dụ

b)

Nói giảm

c)

Nói tránh

d)

Liệt kê

11.

Câu nào sau đây không chứa phép hoán dụ?

a)

Cả lớp ta đều rất đáng được khen ngợi.

b)

Tay này nghiêm túc lắm! Không đùa được đâu.

c)

Nhà tôi có sáu miệng ăn.

d)

Chị gió ơi! Bao giờ mới đến mùa hè?

12.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết phép hoán dụ thuộc kiểu nào?

Gửi miền Bắc lòng miền Nam chung thủy

Đăng xong nên chống Mỹ tuyến đầu

a)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

b)

Lấy vật chứa đựng để chỉ sự vật được chứa đựng

c)

Lấy bộ phận để chỉ toàn thể

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

13.

Câu nào sử dụng phép ẩn dụ trong các câu sau?

a)

Thân em vừa vừa trắng vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non.

b)

Chành chành như nón không quai

Như thuyền không lái, như ai không chồng.

c)

Tổ quốc tôi như một con tàu

Mũi tàu ta đó mũi Cà Mau.

d)

Con rận bằng con ba ba

Đêm là cả nhà thất kinh.

14.

Hình ảnh "mặt trời" trong câu nào dưới đây được sử dụng theo lối ẩn dụ?

a)

“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim.”

b)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

c)

“Thấy anh như thấy mặt trời Chói chang khó ngó, trao lời khó trao.”

d)

Mặt trời mọc ở đằng đông.

15.

Câu thơ "Một tiếng chim kêu sáng cả rừng" sử dụng phép ẩn dụ thuộc kiểu:

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác.

b)

Ẩn dụ phẩm chất.

c)

Ẩn dụ hình thức.

d)

Ẩn dụ cách thức.

16.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Bác vẫn ngồi đinh ninh.

b)

Người cha mái tóc bạc.

c)

Bóng Bác cao lồng lộng.

d)

Chú cứ việc ngủ ngon.

17.

Ẩn dụ dựa trên mối quan hệ nào?

a)

Tương đồng         

b)

Gần gũi               

c)

Xâu chuỗi

d)

Thứ bậc

18.

Hoán dụ dựa trên mối quan hệ nào

a)

Tương đồng                       

b)

Gần gũi

c)

Xâu chuỗi

d)

Thứ bậc

19.

Xác định biện pháp tu từ của câu thơ: "Nỗi khát vọng tình yêu, Bồi hồi trong ngực trẻ."

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

So sánh

20.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp ẩn dụ?

a)
  1. Mẹ đã đi làm về

b)
  1. Bông hoa nở rộ

c)
  1. Màu này nóng quá

d)
  1. Tiếng cười rộn vang

21.

Ẩn dụ là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên của sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình,gợi cảm cho sự diễn đạt, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Xác định kiểu ẩn dụ trong câu văn sau: "Buổi sáng, mọi người đổ ra đường. Ai cũng muốn ngẩng lên cho thấy mùi hồi chín chảy qua mặt."

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

Ẩn dụ hình thức

c)

Ẩn dụ cách thức

d)

Ẩn dụ phẩm chất

23.

Câu thơ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì:

Ngoài thềm rơi chiếc lá đa

Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

(Đêm Côn Sơn – Trần Đăng Khoa)

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

Ẩn dụ hình thức

c)

Ẩn dụ cách thức

d)

Ẩn dụ phẩm chất

24.

Câu tục ngữ dưới sử dụng phép ẩn dụ gì?

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

Ẩn dụ hình thức

c)

Ẩn dụ cách thức

d)

Ẩn dụ phẩm chất

25.

Bản chất của ẩn dụ là:

a)

Phép nhân hóa

b)

Phép suy diễn

c)

Phép so sánh ngầm

d)

Phép so sánh hiện rõ

26.

Hoán dụ là biện pháp gọi tên sự vật, hiện tương này bằng tên sự vật, hiện tượng kia dựa trên quan hệ nào?

a)

Quan hệ tương đồng

b)

Quan hệ gần gũi

c)

Quan hệ tương phản

d)

Không có đáp án đúng

27.

Mẹo: thường thêm từ gì để xác định ẩn dụ hay hoán dụ?

a)

Từ ngữ so sánh (như, là,...)

b)

Từ ngữ nối (vậy nên,..)

c)

Từ ngữ thay thế

d)

Từ ngữ lặp lại

28.

Xác định biện pháp tu từ trong câu thơ sau?

"Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ"

(Viễn Phương)

a)

Hoán dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

29.

Xác định biện pháp tu từ ở phần gạch chân:

"Áo chàm đưa buổi phân ly

Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay"

(Tố Hữu)

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Hoán dụ

d)

Tất cả đều đúng

30.

Biện pháp ẩn dụ dựa trên mối quan hệ nào giữa các sự vật?

a)

Quan hệ tương đồng

b)

Quan hệ tương tác

c)

Quan hệ gần gũi

d)

Quan hệ đối lập

31.

Cho câu:

"Người Cha mái tóc bạc

Đốt lửa cho anh nằm"

Hình ảnh ẩn dụ trong câu dưới đây là

a)

Người cha

b)

Tóc bạc

c)

Đốt lửa

d)

Anh

32.

Có mấy kiểu hoán dụ?

a)

2

b)

3

c)

4

33.

Trong câu ca dao dưới đây, từ “mồ hôi” hoán dụ cho điều gì:

Mồ hôi mà đổ xuống đồng

Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương

a)

Chỉ người lao động

b)

Chỉ công việc lao động

c)

Chỉ quá trình lao động nặng nhọc, vất vả

d)

Chỉ kết quả con người thu được trong lao động

34.

Sự khác nhau giữa ẩn dụ và hoán dụ?

a)

Ẩn dụ dựa trên quan hệ tương đồng,

hoán dụ dựa trên sự loogic, gần gũi giữa các sự vật.

b)

Ẩn dụ dựa trên sự loogic, gần gũi giữa các sự vật,

hoán dụ dựa trên quan hệ tương đồng.

35.

Câu thơ sau đã sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Bàn tay ta làm lên tất cả

Có sức ng­ười sỏi đá cũng thành cơm".

(Hoàng Trung Thông)

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

36.

Ẩn dụ và hoán dụ giống nhau ở điểm nào?

a)

Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác

b)

Bản chất của hai biện pháp tu từ này giống nhau, chỉ khác tên gọi

c)

Hai biện pháp nghệ thuật này có thể thay thế cho nhau

d)

Ẩn dụ và hoán dụ cùng có tác dụng nghệ thuật như nhau

37.

Câu thơ sau đã sử dụng biện pháp tu từ nào?

"Chỉ có thuyền mới hiểu

Biển mênh mông nhường nào".

(Xuân Quỳnh)

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

38.

Câu văn sau sử dụng kiểu hoán dụ nào?

Khi An cất giọng hát, cả khán phòng đều vô cùng ngạc nhiên.

a)

Lấy dấu hiệu sự vật để gọi sự vật

b)

Lấy vật chứa đựng gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy một bộ phận để gọi toàn thể

d)

Lấy cái cụ thể để nói về cái trừu tượng

39.

Câu nào sau đây không chứa phép hoán dụ?

a)

Cả lớp ta đều rất đáng được khen ngợi.

b)

Tay này nghiêm túc lắm! Không đùa được đâu.

c)

Nhà tôi có sáu miệng ăn.

d)

Chị gió ơi! Bao giờ mới đến mùa hè?

40.

Chỉ ra từ ngữ sử dụng phép hoán dụ và kiểu hoán dụ trong câu sau:

Hôm nay, cô khen cả lớp rất tích cực và chăm chỉ.

a)

cả lớp - chỉ hs của lớp mình => lấy vật chứa đựng để chỉ vật bị chứa đựng

b)

cả lớp - chỉ phần mềm Teams => lấy cái cụ thể để chỉ cái trừu tượng

c)

cô - giáo viên => lấy dấu hiệu của sự vật để chỉ sự vật

41.

Cho câu:

"Bác nhớ Miền Nam nỗi nhớ nhà

Miền Nam thương Bác nỗi thương cha"

(Tố Hữu)

Hình ảnh hoán dụ ở hai câu thơ trên là?

a)

Bác

b)

Miền Nam

c)

Nỗi nhớ

d)

Nhà

42.

Câu “Vì lợi ích mười năm trồng cây / Vì lợi ích trăm năm trồng người” sử dụng phép hoán dụ nào?

a)

Phép hoán dụ lấy bộ phận gọi tên toàn thể

b)

Phép hoán dụ lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Phép hoán dụ lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

Phép hoán dụ lấy cái cụ thể để gọi tên cái trừu tượng

43.

Trong câu "Trận Điện Biên Phủ đã làm chấn động toàn cầu" thì cụm từ "trận Điện Biên Phủ" được dùng theo biện pháp tu từ nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

So sánh

44.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

45.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

46.

Câu thơ nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

a)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

b)

Trăng tròn như quả bóng/ Bạn nào đá lên trời

c)

Những chị lúa phất phơ bím tóc/ Những cậu tre bá vai nhau thì thầm đứng học

d)

Áo chàm đưa buổi phân li/ Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

47.

Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

Ẩn dụ hình thức, cách thức

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Ản dụ hơn, kém

48.

Trong câu “Nó là chân sút cừ của đội bóng.” từ “chân sút cừ” sử dụng biện pháp ẩn dụ chuyển đổi cảm giác, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu văn sau sử dụng phép hoán dụ gì: Sói không sợ chó chăn cừu mà sợ sợi dây xích của nó. (Tục ngữ Nga)

a)

A. Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

50.

Từ gạch chân trong các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

“Ngày xuân em hãy còn dài

Xót tình máu mủ thay lời nước non”

(“Truyện Kiều”, Nguyễn Du)

a)

Ẩn dụ

b)

So sánh

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

51.

Trong các dãy sau, dãy nào là TỪ?

a)

nàng; sinh, nở; bọc, trứng; trăm, nghìn.

b)

hồng hào, đẹp đẽ; bú mớm, khoẻ mạnh

c)

đạp xe, hát hay, học bài, đang ngủ, thích chơi

d)

Câu lạc bộ, hợp tác xã, sạch sành sanh, khít khìn khịt, sát sàn sạt, ủy ban nhân dân, hội đồng nhân dân, khấp kha khấp khểnh, mấp ma mấp mô…

e)

a, b, yê, ua, uô, b, c, d, nh, ph, nh

52.

Căn cứ vào tiêu chí cấu tạo, từ tiếng Việt được chia thành:

a)

Từ đơn, từ ghép, từ láy

b)

Từ đơn, từ phức

c)

Từ thuần Việt, từ vay mượn

d)

Từ địa phương, từ toàn dân

e)

Từ đồng âm - Từ đa nghĩa - Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa

53.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ ĐƠN?

a)

Ti vi, cà phê, in-ter-net, bô xít, ..

b)

Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…

c)

chợ búa, gà qué, đường xá, chó má

d)

Sông núi, sách vở, xe đạp, bạn học.

e)

sách, bút, điện, trăng, cây, giỏi, cao, thấp

54.

Trong các dãy từ sau, dãy từ nào là TỪ PHỨC?

a)

Ti vi, cà phê, in-ter-net..

b)

học lỏm, học gạo, học tủ, xe đạp, xe máy, xe thồ, xe xích lô, hạt thóc, hạt gạo, hạt đỗ

c)

Ba ba, chuồn chuồn, châu chấu,…

d)

đo đỏ, trăng trắng, tim tím, nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, lơ thơ, Sạch sành sanh, dửng dừng dưng, hớt hơ hớt hải, lúng ta lúng túng…

e)

học hành, sách vở, quần áo, đi đứng, vui buồn, sáng tối, chợ búa, chó má

55.

Chọn các ý đúng nói về TỪ PHỨC:

a)

là từ do hai hay nhiều tiếng ghép lại thành một từ có ý nghĩa chung.

b)

Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng.

c)

chia thành hai loại: Từ ghép và từ láy

d)

Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn.

e)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

56.

Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ:

a)

Là từ ghép có sự phân biệt về nghĩa so với các từ cùng loại (tức là có chung một tiếng nào đó), nghĩa cụ thể hơn

b)

Mang tính chất phân loại nên có thể kết hợp với số từ.

c)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

d)

Các từ ghép chính phụ sau khi được tạo ra vẫn có thể được dùng để tiếp tục tạo ra các từ ghép chính phụ ở cấp độ nhỏ hơn nữa.

e)

Có yếu tố phụ biểu thị các sắc thái khác nhau đối với nghĩa của tiếng chính.

57.

Chọn các ý đúng nói về TỪ GHÉP ĐẲNG LẬP:

a)

Thường có một yếu tố chỉ loại lớn, một yếu tố chỉ loại nhỏ

b)

Là từ ghép mà nghĩa của nó là nghĩa của các từ đơn tạo thành theo quan hệ song song (hợp nghĩa), nghĩa khái quát hơn nghĩa từng tiếng

c)

Mang ý nghĩa khái quát nên không thể kết hợp với số từ.

d)

Nghĩa của từ ghép đẳng lập có thể là nghĩa của một tiếng trong nó (xét ở thời điểm hiện nay) nhưng vẫn mang tính khái quát

e)

Các thành tố của từ ghép đẳng lập bình đẳng về nghĩa và cùng từ loại với nhau

58.

Trong các dãy từ sau, dãy nào là TỪ GHÉP CHÍNH PHỤ?

a)

đỏ au, đỏ rực, đỏ chót, đỏ chói, đỏ tươi, đỏ thắm, đỏ hỏn

b)

đo đỏ, đỏ đắn, đỏ đỏ

c)

đỏ đen, đen đỏ, xanh đỏ

d)

rất đỏ, hơi đỏ, đỏ lắm, má đỏ,

59.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ ghép?

a)

xa xa, xấu xí, xôn xao, xốn xang

b)

da diết, day dứt, dằng dặc, dành dụm

c)

mặt mũi, mênh mông, muộn mằn, miên man

d)

hành hạ, hả hê, hung hăng, hừng hực

60.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

may mắn, xanh xanh, lưa thưa, đi đứng

b)

xấu xa, rối rít, mặt mũi, hội hè

c)

muộn màng, đu đưa, động đậy, rạch ròi

d)

phôi pha, lấm tấm, tốt tươi, trùng trình

61.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

gật gật, nhăn nhó, chới với, tươi cười

b)

ngả ngốn, run rẩy, xanh xao, chờn vờn

c)

núi non, thưỡn thẹo, lả lướt, dễ dãi

d)

gượng gạo, mỉa mai, mập mạp, học hành

62.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

xinh xinh, lấp ló, khấp khểnh, mấp mô

b)

luống cuống, lờ mờ, tươi tốt, co ro.

c)

thiêng liêng, luẩn quẩn, học hỏi, thập thò

d)

xa xa, mặt mày, lúng túng, cỏn con

63.

Dãy từ nào dưới đây không chứa từ ghép?

a)

xâm xẩm, ngằn ngặt, đỏ đen, loang loáng

b)

cày cuốc, đăm đăm, bần bật, thăm thẳm

c)

gập ghềnh, long lanh, mếu máo, liêu xiêu

d)

đèm đẹp, lợi lộc, nhấp nhô, phập phồng

64.

Dãy từ nào dưới đây là những từ ghép đẳng lập?

a)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

b)

õng ẹo, ao ước, ấm áp, oái oăm

c)

tốt tươi, chán chê, mặt mũi, tươi cười

d)

mồ hôi, đom đóm, bồ kết, bù nhìn

65.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?

a)

học tập, học hành, học hỏi, anh em

b)

học đòi, học gạo, học lỏm, học vẹt

c)

bạn học, bạn đời, bạn đường, bạn hàng

d)

anh ruột, anh họ, anh rể, anh nuôi

66.

Dãy từ nào dưới đây không phải là những từ ghép chính phụ?

a)

quả na, chim ri, hoa sen, cá lóc

b)

máy tính, xe máy, nhà sàn, đường đất

c)

dây điện, nồi đồng, đá hoa, giấy màu

d)

chạy nhảy, bơi lội, đấm đá, múa hát

67.

Chọn cá ý đúng nói về TỪ LÁY:

a)

là những từ được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa

b)

là những từ được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ láy âm

c)

có sự hòa phối về âm thanh.

d)

Thường trong từ láy sẽ có ít nhất một yếu tố bị mờ nghĩa (nghĩa từ vựng không rõ)

e)

trong từ láy thường cùng một nhóm âm vực (hoặc cùng cao, hoặc cùng thấp).

68.

Các dạng từ láy gồm:

a)

Láy một

b)

Láy đôi

c)

Láy ba

d)

Láy tư

e)

Láy năm

69.

Chọn các ý đúng nói về Nghĩa của từ láy:

a)

Được tạo nên nhờ sự hòa phối âm thanh của các tiếng

b)

Khuôn vần của các tiếng trong từ láy phụ âm đầu ảnh hưởng nhất định đến ý nghĩa của từ láy

c)

Nghĩa của từ láy rất phong phú nhưng có 3 dạng cơ bản: Nghĩa mạnh hơn; nghĩa yếu hơn, nghĩa ngang bằng với nghĩa của tiếng gốc

d)

Có một số từ lá có nghĩa khái quát (nói chung) giống như các từ ghép đẳng lập

70.

Chọn các ý đúng nói về sự khác nhau giữa TIẾNG và TỪ:

a)

Tiếng là một phần phát âm, về mặt chữ viết các tiếng được viết tách rời nhau. Từ được tạo bởi một hoặc hai tiếng trở lên

b)

Vai trò của từ được thể hiện trong mối quan hệ với các từ khác trong câu. Tiếng không thể tham gia tạo câu.

c)

Tiếng và từ đều tham gia cấu tạo nên câu

d)

Đa phần cả tiếng và từ đều là những đơn vị có nghĩa

e)

Tiếng diễn đạt một khái niệm (về sự vật, hành động, trạng thái, tính chất, quan hệ, quá trình, mức độ…)

71.

Từ phức trong Tiếng Việt gồm mấy tiếng trở lên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Từ "may mặc" là từ ghép hay là từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Vừa là từ ghép, vừa là từ láy

d)

Không là từ ghép cũng không là từ láy

73.

Từ láy trong Tiếng Việt gồm những loại nào?

a)

Láy bộ phận và láy toàn bộ

b)

Láy âm và láy vần

c)

Láy âm, láy tiếng

d)

Láy âm và vần, láy tiếng

74.

Từ ghép là từ mà các tiếng trong từ đều có đặc điểm gì?

a)

đều có nghĩa

b)

đều cùng âm

c)

đều cùng thanh điệu

d)

đều cùng nguồn gốc

75.

Từ láy là gì?

a)

Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

76.

Từ ghép là gì? Từ ghép được chia thành mấy loại?

a)

Là ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau; Từ ghép chia thành 3 loại.

b)

Là ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau; Từ ghép chia thành 2 loại.

c)

Là phối hợp những tiếng có âm dầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau;Từ ghép chia thành 2 loại.

d)

Là phối hợp những tiếng có âm dầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau; Từ ghép chia thành 3 loại.