wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về quản lý và quy trình

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chu trình PDCA trong quản lý gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Trong PDCA, chữ P (Plan) nghĩa là gì?

a)

Đánh giá

b)

Điều chỉnh

c)

Lập kế hoạch

d)

Thực hiện

3.

Chữ C (Check) trong PDCA tương ứng với nội dung nào?

a)

Kiểm tra/đánh giá

b)

Thực hiện

c)

Điều chỉnh

d)

Huy động nguồn lực

4.

SIPOC là công cụ mô tả quy trình, trong đó chữ S là gì?

a)

Standard

b)

Supplier

c)

System

d)

Student

5.

Trong SIPOC, chữ O (Output) có nghĩa là:

a)

Sản phẩm, kết quả đầu ra

b)

Nguồn lực

c)

Quy trình

d)

Khách hàng

6.

Trong mô hình 5W1H, câu hỏi “Why?” dùng để:

a)

Xác định ai làm

b)

Xác định mục tiêu, lý do

c)

Xác định nơi diễn ra

d)

Xác định cách thực hiện

7.

“Who” trong 5W1H trả lời cho câu hỏi:

a)

Khi nào

b)

Ai thực hiện/tham gia

c)

Cái gì

d)

Tại sao

8.

Câu hỏi “Where” trong 5W1H dùng để xác định:

a)

Thời gian

b)

Địa điểm

c)

Nguồn lực

d)

Khách hàng

9.

Trong kế hoạch quản lý y tế trường học, C (Customer) trong SIPOC nhấn mạnh yếu tố nào?

a)

Sự hài lòng của các bên liên quan

b)

Kết quả đầu ra

c)

Nguồn lực

d)

Quy định

10.

Tính chất cơ bản của kế hoạch quản lý công tác y tế theo SIPOC – PDCA là:

a)

Chồng chéo

b)

Phức tạp

c)

Tinh gọn, logic

d)

Khó thực thi

11.

Kế hoạch quản lý cần đảm bảo:

a)

Khó giám sát

b)

Thiếu định lượng

c)

Có minh chứng rõ ràng

d)

Thiếu logic

12.

Mục tiêu quản lý y tế học đường gồm:

a)

Chỉ chăm sóc thể chất

b)

Chỉ sức khỏe tinh thần

c)

Cả thể chất và tinh thần

d)

Chỉ tập trung vào phụ huynh

13.

Trong SIPOC, chữ I (Input) là gì?

a)

Đầu ra

b)

Nguồn lực, yếu tố đầu vào

c)

Đối tượng thụ hưởng

d)

Địa điểm

14.

Trong PDCA, bước A (Act) có ý nghĩa gì?

a)

Lập kế hoạch

b)

Thực hiện

c)

Điều chỉnh, cải tiến

d)

Phân tích nhu cầu

15.

Công tác quản lý y tế học đường theo PDCA nhấn mạnh tính chất nào?

a)

Liên tục, cải tiến

b)

Ngắn hạn, tạm thời

c)

Ngẫu nhiên

d)

Cứng nhắc

16.

Mục tiêu tổng quát của kế hoạch là gì?

a)

Nâng cao kiến thức y tế

b)

Nâng cao nhận thức và hành vi tích cực về sức khỏe tinh thần

c)

Chăm sóc thể chất

d)

Tập huấn kỹ thuật

17.

Theo SMART, mục tiêu cụ thể cần có:

a)

Rõ ràng, đo lường được, khả thi, thực tế, thời hạn

b)

Chỉ rõ ràng và đo lường được

c)

Không cần thời hạn

d)

Chỉ định tính

18.

Chỉ tiêu: “90% học sinh được tiếp cận ít nhất 1 chương trình truyền thông” là ví dụ của:

a)

Mục tiêu định tính

b)

Mục tiêu SMART định lượng

c)

Mục tiêu hành vi

d)

Mục tiêu ngắn hạn

19.

Chỉ tiêu “≥70% học sinh đạt kiến thức đúng trong post-test” thuộc nhóm mục tiêu:

a)

Hành vi

b)

Kiến thức

c)

Kỹ năng

d)

Thái độ

20.

Đối tượng thụ hưởng trực tiếp của kế hoạch là:

a)

Học sinh

b)

Giáo viên

c)

Phụ huynh

d)

Tất cả trên

21.

Nguồn lực để triển khai kế hoạch KHÔNG bao gồm:

a)

Nhân viên y tế

b)

Chuyên gia tâm lý

c)

Poster, video

d)

Vũ khí y tế

22.

Poster/tờ rơi được phát hành với tần suất?

a)

2 lần/tháng

b)

1 lần/tháng

c)

1 lần/học kỳ

d)

Không có

23.

Kênh tư vấn trực tuyến được duy trì trong thời gian?

a)

6 tháng

b)

Cả năm học

c)

Mỗi học kỳ

d)

Chỉ khi có sự cố

24.

Đường dây nóng hỗ trợ học sinh thuộc nhóm hoạt động?

a)

Truyền thông trực tiếp

b)

Tư vấn, hỗ trợ tinh thần

c)

Đào tạo GV

d)

Tài liệu học tập

25.

Hoạt động “lồng ghép giáo dục kỹ năng quản lý cảm xúc” diễn ra ở đâu?

a)

Hội trường

b)

Fanpage

c)

Trong giờ sinh hoạt lớp

d)

Khu thể thao

26.

Tần suất lồng ghép giáo dục kỹ năng cảm xúc?

a)

Mỗi tuần

b)

Mỗi tháng ≥1 buổi

c)

1 lần/học kỳ

d)

1 lần/năm

27.

Ai là người trực tiếp tham gia hoạt động lồng ghép quản lý cảm xúc?

a)

Giáo viên chủ nhiệm và học sinh

b)

Chuyên gia y tế

c)

Phụ huynh

d)

Ban giám hiệu

28.

Cách thực hiện hoạt động lồng ghép cảm xúc?

a)

Thảo luận, trò chơi, đóng vai

b)

Kiểm tra viết

c)

Thuyết giảng 1 chiều

d)

Ghi chép lý thuyết

29.

Nội dung truyền thông?

a)

Ăn uống

b)

Quản lý stress, kỹ năng ứng phó

c)

Thể thao

d)

Ngoại ngữ

30.

Người tổ chức chính cho hoạt động truyền thông tốt nhất là?

a)

Giáo viên văn

b)

Nhân viên y tế, chuyên gia tâm lý

c)

Phụ huynh

d)

Học sinh

31.

Hình thức hỗ trợ học sinh trong hoạt động truyền thông tốt nhất là?

a)

Thảo luận nhóm, khảo sát trước–sau

b)

Đọc tài liệu

c)

Chơi game online

d)

Xem phim

32.

Chỉ số kết quả mong muốn ở hoạt động truyền thông là:

a)

Số buổi tổ chức

b)

Tỷ lệ học sinh đạt ≥70% kiến thức sau truyền thông

c)

Số slide

d)

Số GV tham gia

33.

Địa điểm tổ chức phù hợp cho hoạt động truyền thông nên là:

a)

Hội trường/phòng đa năng

b)

Canteen

c)

Thư viện

d)

Sân trường

34.

Nội dung poster về chủ đề chăm sóc sức khỏe tinh thần nên có:

a)

Dấu hiệu trầm cảm, kỹ năng tự chăm sóc

b)

Môn học

c)

Lịch thi

d)

Lịch họp

35.

Tần suất phát hành poster/tờ rơi phù hợp trong tình huống mô phỏng trong buổi học là:

a)

Mỗi tuần

b)

Mỗi tháng

c)

Mỗi học kỳ

d)

Mỗi năm

36.

Hình thức phát hành Poster/tờ rơi KHÔNG bao gồm:

a)

Fanpage

b)

In dán

c)

Đăng ký học online

d)

Tờ rơi

37.

Một chỉ số quá trình phù hợp cho hoạt động Poster/tờ rơi là:

a)

Số poster phát hành

b)

% học sinh nhận biết đúng thông điệp

c)

Cải thiện nhận thức cuối kỳ

d)

Tỷ lệ HS hài lòng

38.

Địa điểm chính treo poster phù hợp là:

a)

Bảng tin, hành lang

b)

Nhà xe

c)

Thư viện

d)

Nhà ăn

39.

Công cụ được sử dụng KHÔN phù hợp cho hoạt động tư vấn trực tuyến về sức khỏe tinh thần:

a)

Fanpage

b)

Hotline

c)

Email

d)

Tivi

40.

Lợi ích của kênh tư vấn trực tuyến về sức khỏe tinh thần là:

a)

Phát hiện sớm nguy cơ, hỗ trợ kịp thời

b)

Tăng điểm kiểm tra

c)

Nâng cao thể lực

d)

Thay thế giờ học

41.

Chỉ số quá trình thực hiện đặc trưng cho hoạt động tư vấn trực tuyến về sức khỏe tinh thần là:

a)

Thời gian phản hồi trung bình/yêu cầu

b)

% HS hài lòng

c)

% ca được chuyển tuyến

d)

% HS cảm thấy được hỗ trợ

42.

Một chỉ số kết quả phù hợp với hoạt động tư vấn trực tuyến về sức khỏe tinh thần là:

a)

Số kênh hoạt động

b)

% HS hài lòng với tư vấn

c)

Số lượt tiếp nhận

d)

Thời gian phản hồi

43.

Đối tượng sử dụng kênh tư vấn trực tuyến cho sức khỏe tinh thần là:

a)

HS và phụ huynh

b)

GV thể dục

c)

Ban giám hiệu

d)

Nhân viên nhà ăn

44.

Hoạt động lồng ghép kỹ năng quản lý cảm xúc nên diễn ra ở:

a)

Giờ sinh hoạt lớp

b)

Hội trường

c)

Nhà ăn

d)

Sân trường

45.

Người chịu trách nhiệm chính cho hoạt động lồng ghép kỹ năng quản lý cảm xúc nên là:

a)

Giáo viên chủ nhiệm

b)

Phụ huynh

c)

Chuyên gia CNTT

d)

Nhân viên bảo vệ

46.

Phương pháp sử dụng hoạt động lồng ghép kỹ năng quản lý cảm xúc nên là:

a)

Đóng vai, trò chơi, thảo luận

b)

Học thuộc

c)

Nghe giảng lý thuyết

d)

Đọc sách

47.

Chỉ số kết quả phù hợp với hoạt động lồng ghép kỹ năng quản lý cảm xúc nên là:

a)

% HS thể hiện kỹ năng quản lý cảm xúc

b)

% GV tập huấn

c)

Số lớp triển khai

d)

Số buổi sinh hoạt

48.

Một tác động mong muốn cuối cùng của hoạt động lồng ghép kỹ năng quản lý cảm xúc nên là:

a)

Giảm % vụ việc bạo lực học đường

b)

Tăng điểm Toán

c)

Nâng cao thể lực

d)

Giảm sử dụng điện thoại

49.

Công cụ đánh giá kiến thức học sinh sau truyền thông sức khỏe tinh thần nên là:

a)

Pre-test & Post-test

b)

Bài tập thể chất

c)

Sổ điểm

d)

Đo nhịp tim

50.

Mức độ hài lòng của HS sau hoạt động truyền thông về sức khỏe học đường nên được đo bằng thang:

a)

Likert 1–3

b)

Likert 1–5

c)

Likert 1–7

d)

Likert 1–10

51.

Minh chứng cho sự tham gia của HS trong hoạt động truyền thông sức khỏe tinh thần nên là:

a)

Bảng điểm danh, ảnh hoạt động

b)

Thư mời

c)

Báo cáo GV

d)

Sổ y bạ

52.

Chỉ số đo tính bền vững hoạt động truyền thông về sức khỏe tinh thần nên là:

a)

Số buổi tổ chức định kỳ mỗi học kỳ

b)

% HS điểm cao

c)

% GV tham gia

d)

Số poster phát hành

53.

Tỷ lệ giáo viên tham gia tập huấn về sức khỏe tinh thần nên có mức tối thiểu là:

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

54.

Chỉ số quá trình thực hiện về sức khỏe tinh thần phù hợp là:

a)

Kết quả cuối cùng

b)

Quá trình, hoạt động đầu vào

c)

Thái độ

d)

Hành vi

55.

Ví dụ về chỉ số kết quả trong truyền thông trực tiếp:

a)

Số buổi tổ chức

b)

Số slide

c)

% HS đạt ≥70% kiến thức

d)

Số GV tham gia

56.

Ví dụ về chỉ số quá trình trong phát hành poster:

a)

Số poster phát hành

b)

% HS nhận biết thông điệp

c)

Cải thiện nhận thức cuối kỳ

d)

% HS hài lòng

57.

Ví dụ về chỉ số kết quả trong tư vấn trực tuyến:

a)

Số lượt tiếp nhận yêu cầu

b)

Thời gian phản hồi

c)

% HS hài lòng

d)

Số kênh hoạt động

58.

Ví dụ về chỉ số kết quả trong lồng ghép kỹ năng cảm xúc:

a)

% GV tập huấn

b)

Số buổi sinh hoạt

c)

% HS thể hiện kỹ năng quản lý cảm xúc

d)

Số lớp triển khai