wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hạt và Nguyên Tử

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào mang điện tích âm?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Notron

d)

Hạt nhân

2.

Thành phần hạt nhân nguyên tử gồm:

a)

Proton và electron

b)

Proton và notron

c)

Electron và notron

d)

Electron và proton

3.

Điện tích của proton là:

a)

+1,6.10⁻¹⁹ C

b)

–1,6.10⁻¹⁹ C

c)

0

d)

+9,1.10⁻³¹ C

4.

Nguyên tử có Z = 8 là nguyên tố:

a)

N

b)

O

c)

F

d)

Ne

5.

Số khối được tính theo công thức:

a)

A = Z + N

b)

A = Z – N

c)

A = Z x N

d)

A = N – Z

6.

Nguyên tố có Z=17 thuộc nhóm nào?

a)

IA

b)

VIIA

c)

IVA

d)

IIA

7.

Nguyên tử Na (Z=11) có số lớp electron là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Số electron tối đa lớp M có thể chứa là bao nhiêu?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

9.

Số lượng tử chính n đặc trưng cho yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng obitan

b)

Định hướng obitan

c)

Kích thước và năng lượng obitan

d)

Spin electron

10.

Electron cuối cùng của Flo (Z=9) điền vào phân lớp nào?

a)

2s

b)

2p

c)

3s

d)

3p

11.

Phân lớp d chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2e

b)

6e

c)

10e

d)

14e

12.

Hạt nào có khối lượng xấp xỉ 1u và không mang điện?

a)

Proton

b)

Notron

c)

Electron

d)

Positron

13.

Số hạt mang điện trong nguyên tử ²³Na là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

23

d)

12

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về electron trong nguyên tử?

a)

Electron nằm trong hạt nhân

b)

Electron chuyển động quanh hạt nhân

c)

Electron có khối lượng lớn hơn proton

d)

Electron mang điện tích dương

15.

Nếu một nguyên tử có số khối A = 23 và số proton là 11, hãy xác định số notron trong nguyên tử đó.

a)

11

b)

12

c)

23

d)

22

16.

Cấu hình electron của nguyên tử Natri (Na) là gì?

a)

1s²2s²2p⁶3s¹

b)

1s²2s²2p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s²

d)

1s²2s²2p⁵

17.

Nguyên tử Cacbon (C) có bao nhiêu proton, neutron và electron?

a)

6p, 6n, 6e

b)

12p, 6n, 6e

c)

6p, 12n, 6e

d)

6p, 6n, 12e

18.

Tổng số proton và neutron (p+n) của nguyên tử ²³Na là bao nhiêu?

a)

34

b)

23

c)

11

d)

12

19.

Nguyên tử Oxi-16 có bao nhiêu notron?

a)

8

b)

16

c)

6

d)

10

20.

Tổng số electron tối đa mà lớp L có thể chứa là bao nhiêu?

a)

8

b)

2

c)

18

d)

6

21.

Nguyên tử có số khối A = 12 và số proton là 6, hãy xác định số notron trong nguyên tử đó.

a)

12

b)

4

c)

18

d)

6

22.

Phân lớp s có tối đa bao nhiêu electron?

a)

10e

b)

6e

c)

8e

d)

2e

23.

Nguyên tử có Z = 6 là nguyên tố nào?

a)

C

b)

N

c)

O

d)

H

24.

Cho các phát biểu:
(1) Số khối A = Z + N.
(2) Nguyên tử trung hòa có p = e.
(3) Đồng vị có cùng số proton.
(4) Nơtron mang điện tích âm.

Phát biểu đúng là

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,3,4

d)

1,2,3

25.

Cho các phát biểu:
(1) Tổng số p+e+n của ¹H là 2.
(2) Tổng số p+e+n của ⁴He là 6.
(3) Tổng số p+e+n của ²³Na là 34.
(4) Tổng số p+e+n của ¹²C là 18.

số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho các phát biểu:cấu hình e theo mức năng lượng là:
(1) Cấu hình e của O: 1s²2s²2p⁴.
(2) Cấu hình e của Cu:
1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s¹
(3) Cấu hình e của Cr:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5
(4) Cấu hình e của Ne: 1s²2s²2p⁶.

số phát biểu phù hợp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4