Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 11: SỬ DỤNG HỢP LÝ THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của bệnh đái tháo đường là tình trạng:

a)

Tăng glucose máu do giảm tiết insulin

b)

Tăng tính kháng của insulin tại cơ quan đích dẫn đến tăng glucose máu

c)

Tăng glucose máu do thiếu hụt và/hoặc khiếm khuyết trong hoạt động của insulin

d)

Tăng glucose máu do tăng hấp thu glucose

2.

Chỉ số HbA1c mục tiêu trong điều trị đái tháo đường ở người lớn là:

a)

HbA1c < 7%

b)

HbA1c < 8%

c)

HbA1c < 6,5%

d)

HbA1c < 6%

3.

Chỉ số glucose huyết tương mao mạch mục tiêu sau khi ăn 1-2 giờ ở người bệnh ĐTĐ trưởng thành là:

a)

< 130mg/dL

b)

< 150mg/dL

c)

< 180mg/dL

d)

< 280mg/dL

4.

Chỉ số huyết áp mục tiêu ở người bệnh điều trị đái tháo đường trưởng thành có nguy cơ tim mạch do xơ vữa là:

a)

< 140/90mmHg

b)

< 135/80mmHg

c)

< 130/80mmHg

d)

< 135/85mmHg

5.

Chỉ số huyết áp mục tiêu ở người bệnh điều trị đái tháo đường trưởng thành bình thường là:

a)

< 140/90mmHg

b)

< 135/80mmHg

c)

< 130/80mmHg

d)

< 135/85mmHg

6.

Giá trị HbA1c mục tiêu ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2 có tiền sử hạ đường huyết trầm trọng là:

a)

HbA1c < 7%

b)

HbA1c < 8%

c)

HbA1c < 6,5%

d)

HbA1c < 6%

7.

Số lần thực hiện xét nghiệm HbA1c trong năm ở người bệnh đáp ứng mục tiêu điều trị ít nhất là:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

8.

Thuốc lựa chọn hàng đầu trong điều trị đái tháo đường typ 2 là:

a)

Gliptin

b)

Canagliflozin

c)

Acarbose

d)

Metformin

9.

Chỉ số lipid huyết mục tiêu người bệnh điều trị đái tháo đường trường thành là:

a)

LDL-c <70mg/dL; HDL-c>30mg/dL

b)

LDL-c <70mg/dL; Triglycerid<150mg/dL

c)

LDL-c <100mg/dL; Triglycerid<150mg/dL

d)

LDL-c <100mg/dL; HDL-c>30mg/dL

10.

Thuốc nên ưu tiên phối hợp với metformin trong điều trị bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có bệnh thận mạn là:

a)

Nhóm Sulfonylurea

b)

Acarbose

c)

Nhóm ức chế SGLT2

d)

Nhóm ức chế DPP - 4

11.

Nhóm thuốc ưu tiên sử dụng ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2 có bệnh tim mạch xơ vữa là:

a)

Empagliflozin

b)

Acarbose

c)

Thiazolidinedion

d)

Glimepirid

12.

Thuốc điều trị đái tháo đường dễ gây tương tác với các thuốc khác là:

a)

ức chế SGLT2

b)

ức chế DPP - 4

c)

Sulfonylurea

d)

Biguanid

13.

Thuốc có nguy cơ tăng glucose máu là:

a)

Glucocorticoid

b)

Ức chế men chuyển

c)

Kháng sinh quinolone

d)

Salicylat

14.

Thuốc động vận thụ thể GLP-1 có tác dụng kéo dài là:

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

8 tháng

15.

Thuốc thuộc nhóm ức chế SGLT2 là:

a)

Repaglinid

b)

Metformin

c)

Acarbose

d)

Dapagliflozin

16.

Thuốc gây TDKMM nhiễm toan ceton là:

a)

Metformin

b)

Acarbose

c)

Dapagliflozin

d)

Insulin

17.

Nhóm thuốc ít ảnh hưởng đến chức năng gan của bệnh nhân là:

a)

Gliclazid

b)

Glimepirid

c)

Empagliflozin

d)

Glipizid

18.

Nhóm thuốc ít gây tác dụng không mong muốn là:

a)

Ức chế DPP-4

b)

Ức chế SGTL – 2

c)

TZD

d)

Ức chế α - glucosidase

19.

Các thuốc ức chế SGLT-2 ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân có bệnh tim mạch xơ vữa là do:

a)

Giảm cholesterol máu

b)

... (các đáp án khác không hiển thị trong ảnh)

20.

Thuốc ưu tiên được lựa chọn ở bệnh nhân có nguy cơ hạ glucose máu là:

a)

Insulin

b)

Sitagliptin

c)

Gliclazid

d)

Repaglinid

21.

Nhóm thuốc nào không sử dụng để điều trị ĐTĐ cho người bệnh có tiền sử nhiễm khuẩn tiết niệu là:

a)

Nhóm biguanid

b)

Nhóm ức chế α - glucosidase

c)

Nhóm sulfonylurea

d)

Nhóm ức chế SGLT2

22.

Thuốc không được dùng ở bệnh nhân đang có nguy cơ nhiễm acid lactic là:

a)

Metformin

b)

Pioglitazon

c)

Sitagliptin

d)

Glimepirid

23.

Các thuốc chẹn beta giao cảm làm tăng glucose máu là do:

a)

Giảm bài tiết insulin ở tế bào beta tuỵ

b)

Giảm hoạt tính của insulin lại cơ quan đích

c)

Tăng đề kháng insulin

d)

Tăng phân giải glycogen và tăng tạo glucose

24.

Các thuốc lợi tiểu thiazid làm tăng glucose máu là do:

a)

Tăng thải trừ glucose ở ống thận

b)

Tăng đề kháng insulin và/hoặc giảm tiết insulin

25.

Thuốc điều trị ĐTĐ nên sử dụng cho bệnh nhân bị viêm tuỵ cấp là:

a)

Liraglutid

b)

Saxagliptin

c)

Repaglinid

d)

Alogliptin

26.

Nhóm thuốc nên ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường typ 2 đang có tình trạng tăng cân là:

a)

Gliclazid

b)

Insulin

c)

Metformin

d)

Pioglitazon

27.

Một bệnh nhân đang sử dụng thuốc Metformin kết hợp với Pioglitazon để điều trị ĐTĐ thì được chẩn đoán là bị ung thư bàng quang. Thuốc cần thay đổi cho bệnh nhân trong tình huống này là:

a)

Metformin

b)

Pioglitazon

c)

Thay thế cả 2 thuốc

d)

Không cần thay đổi

28.

Thuốc nên được phối hợp với metformin để kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2 đang bị ung thư gan là:

a)

Glipizid

b)

Pioglitazol

c)

Sitagliptin

d)

Insulin

29.

Biện pháp nào giúp giảm tương tác thuốc khi dùng sulfonyl urea phối hợp với các thuốc kháng histamine thụ thể H2?

a)

Giảm liều sulfonyl urea

b)

Tăng liều sulfonyl urea

c)

Ngưng dùng thuốc kháng histamine H2

d)

Dùng thêm thuốc lợi tiểu

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

Giảm liều các thuốc kháng histamine H2

b)

Giảm liều các thuốc sulfonyl urea

c)

Tăng liều các thuốc kháng histamine H2

d)

Tăng liều các thuốc sulfonyl urea