wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Điều dưỡng Lão khoa

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật người cao tuổi Việt Nam số: 39/2009/QH12 ngày 04-12- 2009) qui định, người cao tuổi là người có độ tuổi từ :

a)

≥ 60 tuổi

b)

> 60 tuổi

c)

≥ 70 tuổi

d)

> 70 tuổi

2.

Định nghĩa cơ cấu "dân số già" theo WHO (Tổ chức y tế thế giới) là khi số người trên 60 tuổi chiếm trên:

a)

5% dân số

b)

7.5% dân số

c)

10% dân số

d)

12.5% dân số

3.

Vấn đề khó khăn trong chăm sóc sức khỏe người cao tuổi:

a)

Nhân lực chăm sóc được đào tạo từ nhiều trường

b)

Người cao tuổi thường chỉ mắc các bệnh lý cấp tính

c)

Người cao tuổi thường mắc đa bệnh lý.

d)

Dịch vụ khám chữa bệnh cho người cao tuổi chưa phát triển

4.

Biện pháp quan trọng nhất để người cao tuổi có tuổi già khỏe mạnh là:

a)

Tăng cường năng lực nhân viên y tế

b)

Tăng cường nguồn nhân lực chăm sóc người già

c)

Đảm bảo an sinh xã hội

d)

Tăng cường sức khỏe và phòng bệnh cho người cao tuổi

5.

Yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ không thể thay đổi được:

a)

Di truyền

b)

Y tế

c)

Giáo dục

d)

Môi trường

6.

Yếu tố xã hội và thể chất cá thể ảnh hưởng đến tuổi thọ của người cao tuổi:

a)

Khí hậu

b)

Địa lý

c)

Thiên tai

d)

Y tế

7.

Đặc điểm bệnh tật ở người cao tuổi:

a)

Các biểu hiện lâm sàng thường rầm rộ, điển hình

b)

Những bệnh lý rối loạn chuyển hóa thường có xu hướng giảm

c)

Bệnh thường được phát hiện ở giai đoạn sớm

d)

Thường mắc nhiều bệnh

8.

Những thay đổi sinh lý nào sau đây là biểu hiện của quá trình lão hóa trên người cao tuổi:

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Tăng tốc độ tuần hoàn

c)

Tăng tiết nước bọt

d)

Tăng sức cản đường thở

9.

Đặc điểm da, lông, tóc, móng ở người cao tuổi do quá trình lão hóa là:

a)

Da dầu

b)

Móng tay và móng chân trở nên dày và giòn

c)

Lông mọc nhiều hơn do thay đổi hormon

d)

Lớp mỡ dưới da dày

10.

Đặc điểm lão hóa hệ cơ xương trên người cao tuổi là:

4 lines
11.

Đặc điểm lão hóa hệ cơ xương trên người cao tuổi là:

a)

Nam giới có nguy cơ loãng xương cao hơn nữ giới

b)

Tăng lực cơ và khối lượng cơ theo tuổi

c)

Tập thể dục hạn chế sự giảm khối lượng cơ và xương

d)

Lực cơ không giảm nhiều như khối lượng cơ

12.

Người cao tuổi thường gặp biến đổi giải phẫu sinh lý hệ hô hấp như sau:

a)

Giảm dung tích sống, giảm số lượng lông mao hô hấp

b)

Tăng dung tích sống, giảm số lượng lông mao hô hấp

c)

Giảm dung tích sống, tăng số lượng lông mao hô hấp

d)

Tăng dung tích sống, tăng số lượng lông mao hô hấp

13.

Biến đổi sinh lý ở hệ tiêu hóa của người cao tuổi là:

a)

Tăng nhu động ruột, giảm tiết dịch tiêu hóa

b)

Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch tiêu hóa

c)

Giảm nhu động ruột, tăng tiết dịch tiêu hóa

d)

Tăng nhu động ruột, tăng tiết dịch tiêu hóa

14.

Biến đổi sinh lý ở hệ cơ xương khớp của người cao tuổi là:

a)

Tăng khối lượng xương, tăng khối lượng cơ.

b)

Giảm khối lượng xương, tăng khối lượng cơ.

c)

Tăng khối lượng xương, giảm khối lượng cơ.

d)

Giảm khối lượng xương, giảm khối lượng cơ.

15.

Biến đổi sinh lý ở hệ tiết niệu của người cao tuổi là:

a)

Tăng mức lọc cầu thận, tăng trương lực cơ bàng quang

b)

Tăng mức lọc cầu thận, giảm trương lực cơ bàng quang

c)

Giảm mức lọc cầu thận, giảm trương lực cơ bàng quang

d)

Giảm mức lọc cầu thận, tăng trương lực cơ bàng quang

16.

Són tiểu do kích thích xảy ra khi người cao tuổi:

a)

Ho

b)

Nhiễm trùng

c)

Cười, hắt hơi

d)

Chạy

17.

Són tiểu ở người cao tuổi xuất hiện khi:

a)

Tăng trương lực cơ tròn bàng quang

b)

Giảm trương lực cơ thắt niệu đạo

c)

Tăng khối lượng bàng quang

d)

Tăng trương lực cơ thắt niệu đạo

18.

Những thay đổi trong hệ thần kinh của người cao tuổi:

4 lines
19.

Những thay đổi trong hệ thần kinh của người cao tuổi:

a)

Số lượng neuron tăng, tăng tưới máu não

b)

Số lượng neuron giảm, giảm tưới máu não

c)

Số lượng neuron giảm, tăng tưới máu não

d)

số lượng neuron tăng, giảm tưới máu não

20.

Chi tiết sau đây KHÔNG phải là đặc điểm bệnh lý tuổi già:

a)

Tính chất đa bệnh lý

b)

Triệu chứng bệnh thường điển hình

c)

Các bệnh mạn tính hay tái phát

d)

Khả năng phục hồi chậm

21.

Thay đổi giải phẫu sinh lý nào sau đây xảy ra ở người cao tuổi:

a)

Tăng cung lượng tim

b)

Tăng chuyển hoá cơ bản

c)

Giảm kích thước quả tim

d)

Giảm độ đàn hồi của phổi

22.

Hậu quả nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả của quá trình lão hóa hệ thần kinh trên người cao tuổi:

a)

Suy giảm nhận thức

b)

Suy giảm sự chú ý

c)

Trí nhớ suy giảm

d)

Suy giảm ý thức

23.

Thay đổi sinh lý nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả của quá trình lão hóa trên người cao tuổi:

a)

Giảm phản xạ ho

b)

Giảm trương lực cơ thắt cổ bàng quang

c)

Giảm huyết áp tâm thu

d)

Giảm độ đàn hồi của da

24.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây về suy giảm trí nhớ ở người cao tuổi:

a)

Dễ dàng phân biệt suy giảm trí nhớ do lão hóa với suy giảm trí nhớ do bệnh lý ở người cao tuổi.

b)

Suy giảm trí nhớ do lão hóa ở người cao tuổi là do tổn thương não.

c)

Tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị là nguyên nhân phổ biến nhất dẫn đến chứng mất trí nhớ ở người cao tuổi.

d)

Suy giảm trí nhớ là kết quả tất yếu của quá trình lão hóa ở con người.

25.

Bệnh tim mạch có tỉ lệ gặp cao ở người cao tuổi là:

a)

Suy tĩnh mạch

b)

Suy tim

c)

Hạ huyết áp

d)

Tăng huyết áp

26.

Chọn câu đúng khi nói về tim của người cao tuổi:

a)

Kích thước tim thường tăng, van tim không bị ảnh hưởng bởi quá trình lão hóa

b)

Kích thước tim thường giảm

27.

Chọn câu đúng khi nói về tim của người cao tuổi:

a)

Kích thước tim thường tăng, van tim không bị ảnh hưởng bởi quá trình lão hóa

b)

Kích thước tim thường giảm, van tim không bị ảnh hưởng bởi quá trình lão hóa

c)

Kích thước tim thường tăng, van tim xơ cứng hơn do quá trình lão hóa

d)

Kích thước tim thường giảm, van tim xơ cứng hơn do quá trình lão hóa

28.

Hậu quả chính của quá trình xơ vữa mạch máu trên người cao tuổi:

a)

Mạch máu tăng tính đàn hồi

b)

Tăng kháng lực mạch máu

c)

Giảm huyết áp tâm thu

d)

Giảm kháng lực mạch máu

29.

Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là hậu quả trực tiếp của quá trình lão hoá mạch máu ở người cao tuổi:

a)

Tăng huyết áp

b)

Phù phổi cấp

c)

Thiếu máu cơ tim

d)

Tai biến mạch máu não

30.

Nguyên nhân chính gây tăng huyết áp lý trên người cao tuổi:

a)

Van nhĩ thất trở nên xơ cứng

b)

Tim to

c)

Giảm khối lượng cơ tim chức năng

d)

Xơ chai thành mạch

31.

Người cao tuổi thường có biến đổi chức năng tim như sau:

a)

Kích thước tim giảm, chức năng tim tăng

b)

Kích thước tim tăng, chức năng tim tăng

c)

Kích thước tim tăng, chức năng tim giảm.

d)

Kích thước tim giảm, chức năng tim giảm

32.

Đặc điểm biến đổi chức năng tim mạch ở người già:

a)

Tuổi càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng

b)

Sức cản động mạch ngoại biên giảm đi theo tuổi

c)

Tuần hoàn động mạch vành giảm theo tuổi

d)

Tuần hoàn não tăng theo tuổi

33.

Người cao tuổi nên ăn các loại thức ăn từ cá thu, cá ngừ vì loại thức ăn này:

a)

Đóng vai trò chính trong cung cấp năng lượng.

b)

Chứa nhiều acid béo no

c)

Chứa nhiều acid béo không no

d)

Khó tiêu hóa nhưng giúp phòng ngừa các bệnh lý tim mạch

34.

Theo FDA của Mỹ khuyến cáo để giảm các nguy cơ bệnh tim mạch người cao tuổi nên ăn đạm đậu nành ít nhất:

a)

25g/ngày

b)

20g/ngày

c)

15g/ngày

d)

10g/ngày

35.

Theo FDA của Mỹ khuyến cáo để giảm các nguy cơ bệnh tim mạch người cao tuổi nên ăn đạm đậu nành ít nhất:

a)

25g/ngày

b)

20g/ngày

c)

15g/ngày

d)

10g/ngày

36.

Chọn ý đúng trong các ý sau về khoáng chất Calci đối với người cao tuổi:

a)

Nhu cầu Calci không thay đổi đối với người cao tuổi

b)

Không có vai trò trong dẫn truyền xung thần kinh

c)

Lượng Calci trong máu thấp tăng nguy cơ gãy xương

d)

Tăng calci trong máu làm cơ tim co bóp kém

37.

Hướng dẫn nào đúng về chế độ dinh dưỡng cho người cao tuổi:

a)

Tăng cường bổ sung Vitamin A

b)

Bổ sung tăng cường đạm thực vật

c)

Chỉ uống nhiều nước khi cảm thấy khát

d)

Tăng cường bổ sung nhiều muối khoáng: Mg, Phospho

38.

Chọn nội dung KHÔNG đúng trong các nội dung sau đây về chế độ ăn nhiều chất xơ cho người cao tuổi:

a)

Làm phân đào thải nhanh

b)

Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

c)

Làm giảm nguy cơ mắc bệnh táo bón

d)

Làm giảm nguy mắc bệnh trĩ

39.

Hướng dẫn chế độ dinh dưỡng cho người cao tuổi bị tăng huyết áp, Protid từ thực phẩm nào sau đây nên sử dụng nhiều:

a)

Thịt bò

b)

Phủ tạng động vật

c)

Thịt lợn

d)

40.

Yếu tố thường gặp nhất làm tăng tỷ lệ tai biến do dùng thuốc ở người cao tuổi là do:

a)

Sa sút trí tuệ nên quên tên thuốc

b)

Hay phải dùng thuốc nhuận tràng làm tăng khả năng hấp thu thuốc

c)

Người cao tuổi ít vận động hay uống thuốc ở tư thế nằm

d)

Chức năng thận suy giảm làm chậm quá trình đào thải thuốc

41.

Một trong những nguyên tắc dùng thuốc ở người cao tuổi là:

a)

Phối hợp nhiều loại thuốc

b)

Chọn đường dùng an toàn

c)

Cần tăng cao liều điều trị

d)

Cần giảm liều điều trị

42.

Giới hạn bình thường của thời gian thực hiện test "đứng lên và đi" (Up and Go) trên người cao tuổi không có hội chứng dễ bị tổn thương và tàn tật là:

a)

< 5 giây

b)

< 10 gi

43.

Giới hạn bình thường của thời gian thực hiện test "đứng lên và đi" (Up and Go) trên người cao tuổi không có hội chứng dễ bị tổn thương và tàn tật là:

a)

< 5 giây

b)

< 10 giây

c)

11 - 20 giây

d)

> 20 giây

44.

Tác dụng không mong muốn thường gặp khi dùng thuốc an thần cho người cao tuổi là:

a)

Hạ huyết áp tư thế đứng

b)

Rối loạn nhịp tim

c)

Táo bón

d)

Khô miệng

45.

Nội dung nào dùng để đánh giá hoạt động chức năng sinh hoạt trong cuộc sống hàng ngày của người cao tuổi theo thang điểm Lawton (IADL) :

a)

Khả năng giữ thăng bằng, dáng đi, sự phối hợp các động tác

b)

Mặc quần áo, đi vệ sinh, leo cầu thang

c)

Ăn uống, tắm, tình trạng đại tiểu tiện

d)

Uống thuốc, đi mua sắm, nấu nướng

46.

Nội dung nào trong các nội dung sau đây giúp đánh giá hoạt động chức năng cơ bản trong cuộc sống hàng ngày của người cao tuổi theo thang điểm Katz (ADL) :

a)

Khả năng sử dụng điện thoại

b)

Chuẩn bị thức ăn

c)

Giặt giũ

d)

Ăn uống

47.

Biện pháp hữu hiệu nhất giúp hạn chế việc quên uống thuốc của người cao tuổi là:

a)

Điều dưỡng cung cấp văn bản mô tả và giờ uống các loại thuốc đang dùng.

b)

Viết thời gian biểu uống thuốc hàng ngày cho người cao tuổi

c)

Viết thời gian dùng hàng ngày lên vỏ của các hộp thuốc

d)

Sử dụng hộp đựng thuốc có chia ngăn để đựng thuốc hàng ngày.

48.

Người điều dưỡng cần khuyến cáo người cao tuổi khi luyện tập:

a)

Uống đủ nước, tập đủ bước, tập càng lâu càng tốt

b)

Uống đủ nước, tập đủ bước, tập đủ thời gian

c)

Uống nhiều nước, tập đủ bước, tập càng lâu càng tốt

d)

Uống ít nước, tập đủ bước, tập đủ thời gian

49.

Khi hỏi bệnh người cao tuổi cần lưu ý:

a)

Âm lượng to, sử dụng từ ngữ cụ thể

b)

Âm lượng to, tốc độ nói nhanh

c)

Âm lượng vừa phải, sử dụng từ ngữ chuyên môn

d)

Âm lượng vừa phải, tốc độ nói nhanh

50.

Bà B, 76 tuổi tiền sử tai biến mạch máu não đang sống riêng với người giúp việc. Một tuần nay vì không thấy con đến thăm, bà yêu cầu giúp việc gọi điện liên tục cho con trai về để giúp bà. Trạng thái tâm lý phù hợp nhất với biểu hiện của bà B là:

a)

Cảm thấy muốn được quan tâm

b)

Cảm nhận thấy bất lực

c)

Cảm giác cô đơn

d)

Cảm thấy tủi thân

51.

Kết quả điều dưỡng nhận định ông A, 70 tuổi: cân nặng giảm 3 cân trong vòng 1 tháng, chiều cao giảm 2cm so với 1 năm trước đây, da khô và có trầy xước ở vùng khủy tay, huyết áp cao 150/90mmHg, tiểu ít khoảng 800ml/ngày, tiểu ngắt quãng, thỉnh thoảng phải rặn tiểu. Biểu hiện nào là hậu quả của sự lão hóa ở ông A:

a)

Giảm 3 cân trong vòng 1 tháng

b)

Chiều cao giảm 2cm so với 1 năm trước đây

c)

Huyết áp cao

d)

Da trầy xước ở vùng khuỷu tay

52.

Kết quả điều dưỡng nhận định bà A, 70 tuổi, chưa có tiền sử bệnh lý thấy: thời gian gần đây bà thỉnh thoảng bị rỉ nước tiểu khi cười to hoặc ho. 3 ngày gần đây bà thấy đi tiểu nhiều lần trong ngày, cảm giác rát niệu đạo mỗi khi tiểu tiện, nước tiểu đục hơn bình thường. Biểu hiện nào là hậu quả của sự lão hóa ở bà A:

a)

Són tiểu

b)

Tiểu dắt

c)

Tiểu đục

d)

Tiểu buốt

53.

Trong buổi tái khám của ông A, 65 tuổi, người nhà kể lại cho điều dưỡng là 1 tuần gần đây ông thường xuyên không uống thuốc hàng ngày theo đơn, nguyên nhân là do người bệnh cảm thấy bình thường khỏe khoắn nên không uống. Lựa chọn can thiệp điều dưỡng hiệu quả nhất để ông A tiếp tục tuân thủ uống thuốc thường xuyên theo chỉ định là:

a)

Viết thời gian biểu uống thuốc hàng ngày cho người bệnh.

b)

Yêu cầu người thân nhắc người bệnh giờ uống thuốc.

54.

n thiệp điều dưỡng hiệu quả nhất để ông A tiếp tục tuân thủ uống thuốc thường xuyên theo chỉ định là:

a)

Viết thời gian biểu uống thuốc hàng ngày cho người bệnh.

b)

Yêu cầu người thân nhắc người bệnh giờ uống thuốc

c)

Cho thuốc vào hộp đựng có chia ngăn để người bệnh dễ sử dụng

d)

Giải thích hậu quả của việc không tuân thủ uống thuốc cho người bệnh

55.

Ông A, 80 tuổi, được chẩn đoán tăng huyết áp/tai biến mạch máu não có di chứng /suy thận độ II/Alzheimer. Yếu tố làm gia tăng tỷ lệ tai biến do dùng thuốc trên ông A là:

a)

Giới, đa bệnh, sa sút trí tuệ

b)

Tuổi, tăng huyết áp, suy thận

c)

Đa bệnh, suy thận, sa sút trí tuệ

d)

Tuổi, giới, đa bệnh

56.

Bà A, 65 tuổi thường hay bị ướt đáy quần lót, mùi khai đặc biệt là sau khi cười hoặc ho mạnh. Điều dưỡng xác định bà A bị:

a)

Tiểu nhiều

b)

Tiểu dắt

c)

Són tiểu do stress

d)

Són tiểu do kích thích

57.

Khi đánh giá hoạt động chức năng cơ bản trong cuộc sống hàng ngày của ông A thấy ông có thể tự đưa thức ăn từ đĩa/bát vào miệng, tự di chuyển vào và ra khỏi giường hoặc ghế, đại tiểu tiện tự chủ, tự đến nhà vệ sinh, đi vệ sinh nhưng cần người trợ giúp làm sạch bộ phận sinh dục, mặc lại quần áo. Ông cần người trợ giúp tắm hoàn toàn và mặc quần áo. Điều dưỡng đánh giá hoạt động chức năng cơ bản trong cuộc sống hàng ngày ông A:

a)

6 điểm, bệnh nhân độc lập

b)

5 điểm, bệnh nhân độc lập

c)

4 điểm, bệnh nhân bị suy giảm chức năng trung bình

d)

3 điểm, bệnh nhân bị suy giảm chức năng trung bình

58.

Khối lượng xương được thể hiện bằng:

a)

Thể tích xương

b)

Chu chuyển xương

c)

Mật độ khoáng chất của xương

d)

Độ chắc của xương

59.

Đặc điểm loãng xương ở người cao tuổi:

4 lines
60.

Khối lượng xương được thể hiện bằng:

a)

Thể tích xương

b)

Chu chuyển xương

c)

Mật độ khoáng chất của xương

d)

Độ chắc của xương

61.

Đặc điểm loãng xương ở người cao tuổi:

a)

Giảm quá trình hủy xương

b)

Tăng quá trình tạo xương

c)

Tăng độ chắc của xương

d)

Tăng quá trình hủy xương

62.

Nguyên nhân chính gây loãng xương sau mãn kinh:

a)

Thiếu hụt hormone estrogen

b)

Thiếu hụt hormon testrogen

c)

Thiếu hụt hormon progestrogen

d)

Thiếu hụt hormon prolactin

63.

Nguyên nhân nào KHÔNG phải là nguyên nhân gây loãng xương người già:

a)

Thiếu hụt hormon estrogen

b)

Thiếu hụt hormon testrogen

c)

Thiếu hụt hormon LH

d)

Thiếu hụt hormone ADH

64.

Loãng xương tiên phát có đặc điểm:

a)

Chỉ gặp ở nam giới

b)

Thường gặp ở người > 40 tuổi

c)

Chỉ gặp ở phụ nữ

d)

Gặp ở cả nam và nữ

65.

Nguyên nhân và yếu tố nguy cơ gây loãng xương ở người cao tuổi là:

a)

Thường xuyên tập thể dục, chế độ ăn ít calci

b)

Lối sống ít vận động, chế độ ăn nhiều calci

c)

Lối sống ít vận động, chế độ ăn ít calci

d)

Thường xuyên tập thể dục, chế độ ăn nhiều calci

66.

Yếu tố nguy cơ của loãng xương có thể can thiệp được:

a)

Giới tính

b)

Tuổi

c)

Tiền sử gia đình có cha, mẹ bị loãng xương hoặc gẫy xương

d)

Chế độ ăn thiếu calci

67.

Đặc điểm của loãng xương sau mãn kinh:

a)

Tăng quá trình hủy xương, giảm quá trình tạo xương

b)

Quá trình hủy xương bình thường, giảm quá trình tạo xương

c)

Tăng quá trình hủy xương, quá trình tạo xương bình thường

d)

Quá trình hủy xương bình thường, quá trình tạo xương bình thường

68.

Bà H, 61 tuổi, vào viện do đau vùng háng sau ngã, được chẩn đoán gẫy cổ xương đùi phải. BN có tiền sử mãn kinh năm 41 tuổi, cách đây 1 năm đã té ngã gẫy cổ xương đùi bên trái, đã mổ thay chỏm xương đùi trái. Người bệnh có tiền sử hen phế quản từ bé và điều trị thuốc corticoid thường xuyên

4 lines
69.

Bà H có bao nhiêu yếu tố nguy cơ loãng xương:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Yếu tố nguy cơ CHÍNH gây loãng xương của bà H là:

a)

Mãn kinh sớm

b)

Điều trị thuốc corticoid

c)

Tiền sử gia đình có mẹ bị loãng xương

d)

Chế độ ăn uống thiếu Vitamin D

71.

Vị trí đo khối lượng xương (BMD) bằng phương pháp đo hấp phụ tia X năng lượng kép (DXA) là:

a)

Cột sống cổ

b)

Cổ xương đùi

c)

Cột sống ngực

d)

Cổ xương cánh tay

72.

Đặc điểm đau của do xẹp đốt sống ở người cao tuổi bị loãng xương:

a)

Đau xuất hiện tự nhiên hoặc sau gắng sức, khởi phát từ từ

b)

Đau xuất hiện tự nhiên hoặc sau gắng sức, khởi phát đột ngột

c)

Đau cấp tính khi gắng sức, khởi phát đột ngột

d)

Đau mạn tính, khởi phát từ từ

73.

Vị trí gẫy xương thường gặp trên người cao tuổi bị loãng xương:

a)

Đầu trên xương đùi, đầu trên xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

b)

Đầu trên xương đùi, đầu dưới xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

c)

Đầu dưới xương đùi, đầu trên xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

d)

Đầu dưới xương đùi, đầu dưới xương cánh tay, đầu dưới xương cẳng tay

74.

Nguyên nhân chính gây giảm chiều cao ở người cao tuổi bị loãng xương là:

a)

Xẹp lún thân đốt sống

b)

Giảm chiều dài của xương

c)

Gẫy thân đốt sống

d)

Vẹo cột sống

75.

Giá trị chỉ số T-score xác định loãng xương là:

a)

< -2,5 SD

b)

< -2 SD

c)

< -1

76.

ều cao ở người cao tuổi bị loãng xương là:

a)

Xẹp lún thân đốt sống

b)

Giảm chiều dài của xương

c)

Gẫy thân đốt sống

d)

Vẹo cột sống

77.

Giá trị chỉ số T-score xác định loãng xương là:

a)

< -2,5 SD

b)

< -2 SD

c)

< -1,5 SD

d)

< -1 SD

78.

Giá trị chỉ số T-score xác định loãng xương nặng là:

a)

< -2.0 SD

b)

< -2.0 SD kèm tiền sử/ hiện tại có gẫy xương

c)

< -2.5 SD

d)

< -2.5 SD kèm tiền sử/ hiện tại có gẫy xương

79.

Phụ nữ bị loãng xương nhiều hơn nam giới vì:

a)

Khối lượng xương đỉnh lúc trẻ của nữ thấp hơn nam

b)

Sống không thọ bằng nam giới

c)

Khối lượng xương không bị mất trong quá trình mang thai và cho con bú

d)

Tăng quá trình tạo xương do giảm estrogen máu sau mãn kinh

80.

Chất lượng xương KHÔNG phụ thuộc vào thông số nào dưới đây:

a)

Khối lượng xương

b)

Chu chuyển xương

c)

Thể tích xương

d)

Vi cấu trúc của xương

81.

Giá trị chỉ số T-score xác định thiếu xương là:

a)

-1 SD đến 0 SD

b)

-2,5 SD đến -1 SD

c)

< -2.5 SD

d)

<-1 SD

82.

Nhóm thuốc có tác dụng giảm hoạt tính tế bào hủy xương là:

a)

Bisphosphonat

b)

Calcitonin

c)

Calci

d)

Vitamin D3

83.

Khi thực hiện y lệnh Alendronat (nhóm Bisphosphonat), điều dưỡng cho người bệnh loãng xương uống:

a)

Khi no

b)

Khi đói

c)

Ít nước

d)

Sau uống nằm ít nhất 30 phút

84.

Khi thực hiện y lệnh truyền Zoledronic acid 5mg (nhóm bisphosphonat) cho người bệnh loãng xương, điều dưỡng cần cho người bệnh:

a)

Uống ít nước trước - sau khi truyền

b)

Uống ít nhất 1-2 cốc nước trước - sau khi truyền

c)

Uống ít nước trước khi truyền

d)

Uống ít nhất 1-2 cốc nước trước khi truyền

85.

Lựa chọn nào dưới đây KHÔNG phải là tác dụng không mong muốn của nhóm thuốc Bisphosphonat:

a)

Loét dạ dày

b)

Đau cơ

c)

Tăng calci huyết

d)

Suy giảm chức năng thận

86.

Các thuốc dùng kéo dài gây loãng xương thứ phát:

a)

Glucocorticoid

b)

Metformin

c)

Aspirin

d)

Furosemid

87.

Các thuốc dùng kéo dài gây loãng xương thứ phát:

a)

Glucocorticoid

b)

Metformin

c)

Aspirin

d)

Furosemid

88.

Bà Bà H, 61 tuổi, mật độ xương tại cổ xương đùi T-score - 2.8 và có tiền sử gẫy xương. Điều dưỡng nhận định Bà H:

a)

Xương bình thường

b)

Thiếu xương

c)

Loãng xương nhẹ

d)

Loãng xương nặng

89.

Chế độ dinh dưỡng chưa phù hợp để cải thiện tình trạng loãng xương là:

a)

Ăn chay trường, không uống sữa

b)

Ăn nhiều tôm cua

c)

Ăn ít thịt, thường xuyên uống sữa

d)

Ăn nhiều cá biển, nhiều rau xanh

90.

Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh uống thuốc Alendronat:

a)

Uống vào buổi sáng ngay sau khi ăn sáng

b)

Uống trước khi đi ngủ 2 tiếng

c)

Uống cùng với một cốc nước to ngay lúc buổi sáng vừa thức dậy

d)

Uống vào buổi trưa ngay sau khi ăn trưa

91.

Người bệnh A, có chỉ định sử dụng thuốc Alendronat điều trị loãng xương, điều dưỡng hướng dẫn người bệnh:

a)

Nên uống khi bụng no

b)

Không vận động, nằm ít nhất 30 phút sau uống thuốc

c)

Theo dõi thân nhiệt đề phòng tác dụng không mong muốn của thuốc

d)

Uống kèm nhiều nước

92.

Bà A, 50 tuổi, mãn kinh, không sử dụng rượu bia hay thuốc lá. Nội dung tư vấn nào sau đây phù hợp để bà A phòng ngừa loãng xương:

a)

Không cần làm gì nếu kết quả đo mật độ xương bình thường

b)

Không có biện pháp nào hữu hiệu để phòng ngừa loãng xương

c)

Chỉ cần ăn uống thêm các loại thức ăn/ thực phẩm chức năng làm tăng estrogen

d)

Bổ sung thức ăn giàu calci, tăng cường tập thể dục ngoài trời.

93.

Ông H, 67 tuổi, BMI 25.2 đến khám do đau lưng do cách đây 2 ngày đau lưng tăng sau khi bị bước hụt từ vỉa hè xuống lòng đườ

4 lines
94.

Ông H, 67 tuổi, BMI 25.2 đến khám do đau lưng do cách đây 2 ngày đau lưng tăng sau khi bị bước hụt từ vỉa hè xuống lòng đường. Hiện tại ông ngồi dậy khó khăn do đau. Kết quả mật độ xương tại cột sống thắt lưng L1 T- score - 4.1 SD và X quang cho thấy xẹp đốt sống thắt lưng. Vấn đề/ Chẩn đoán điều dưỡng phù hợp với ông H là:

a)

Béo phì

b)

Hạn chế vận động liên quan đến đau

c)

Đau lưng liên quan đến loãng xương

d)

Nguy cơ loãng xương

95.

Bà H, 60 tuổi, BMI 18, đo kết quả mật độ xương tại cột sống thắt lưng L1 T-score - 2.4 SD và X quang chưa phát hiện bất thường. Bà thường xuyên ăn chay, không uống được sữa và các chế phẩm từ sữa, ít sử dụng các thức ăn từ tôm cua. Mỗi ngày bà đi bộ ở công viên 45 phút. Biện pháp quan trọng nhất để phòng loãng xương cho bà H là:

a)

Tăng các loại thức ăn cung cấp nhiều calo

b)

Bổ sung đủ calci

c)

Bổ sung vitamin D

d)

Tăng các loại thức ăn cung cấp nhiều estrogen

96.

Đặc trưng của thoái hóa khớp là:

a)

Hình thành cầu xương giữa các thân đốt sống

b)

Quá sản của tổ chức xương tạo thành các gai xương

c)

Các phức hợp miễn dịch sản xuất chất làm mất khoáng chất của xương

d)

Tăng axit uric trong dịch khớp kết tủa thành tinh thể gây phá hủy xương

97.

Nguyên nhân và yếu tố nguy cơ gây thoái hóa khớp nguyên phát:

a)

Lão hóa

b)

Chấn thương

c)

Dị dạng xương khớp bẩm sinh

d)

Biến dạng khớp sau chấn thương

98.

Nguyên nhân/ yếu tố nguy cơ gây thoái hóa khớp thứ phát:

a)

Lão hóa

b)

Di truyền

c)

Giới

d)

Dị dạng xương khớp bẩm sinh

99.

Nguyên nhân/ yếu tố nguy cơ gây thoái hóa khớp thứ phát là:

a)

Chế độ ăn thiếu Calci

b)

Chế độ ă

100.

Nguyên nhân/ yếu tố nguy cơ gây thoái hóa khớp thứ phát là:

a)

Chế độ ăn thiếu Calci

b)

Chế độ ăn thiếu Magie

c)

Vận động nhiều

d)

Chấn thương

101.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây thoái hóa khớp:

a)

Thừa cân

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Lao động chân tay

d)

Tuổi cao

102.

Đối tượng dễ bị thoái hóa khớp nhất là:

a)

Nam giới, trẻ tuổi

b)

Nam giới, cao tuổi

c)

Nữ giới, trẻ tuổi

d)

Nữ giới, cao tuổi

103.

Người bệnh nào trong các trường hợp sau đây có nguy cơ thoái hóa khớp cao nhất:

a)

60 tuổi, BMI 35

b)

60 tuổi, BMI 18

c)

50 tuổi, BMI 35

d)

50 tuổi, BMI 18

104.

Biểu hiện sớm nhất và thường gặp nhất của thoái hóa khớp là:

a)

Đau khớp

b)

Teo khớp

c)

Cứng khớp

d)

Hạn chế vận động

105.

Vị trí cột sống thường bị thoái hóa khớp là:

a)

Cột sống ngực, cột sống thắt lưng

b)

Cột sống cổ, cột sống thắt lưng

c)

Cột sống cổ, cột sống ngực

d)

Cột sống cổ, cột sống cùng cụt

106.

Triệu chứng thực thể của thoái hóa khớp:

a)

Sưng khớp

b)

Hạt dưới da

c)

Cứng khớp

d)

Da vùng khớp bị thoái hóa

107.

Triệu chứng nào trong các triệu chứng sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thực thể của thoái hóa khớp:

a)

Tiếng lạo xạo khi vận động

b)

Sưng nóng đỏ đau khớp bị thoái hóa

c)

Biến dạng khớp

d)

Hạn chế tầm vận động khớp gối

108.

Đặc điểm đau khớp do thoái hóa khớp là:

a)

Đau tăng lên về sáng sớm mới ngủ dậy

b)

Đau tăng lên về đêm

c)

Đau tăng lên khi nghỉ ngơi

d)

Đau tăng lên khi vận động

109.

Triệu chứng lâm sàng của thoái hóa khớp:

a)

Cứng khớp >30 phút

b)

Triệu chứng toàn thân thường có sốt

c)

Đau khớp có xu hướng tăng lúc cuối ngày

d)

Tổn thương khớp

110.

Triệu chứng lâm sàng của thoái hóa khớp:

a)

Cứng khớp >30 phút

b)

Triệu chứng toàn thân thường có sốt

c)

Đau khớp có xu hướng tăng lúc cuối ngày

d)

Tổn thương khớp đối xứng

111.

Thuốc làm giảm tiến triển thoái hóa khớp:

a)

Glucosamin

b)

Glucocorticoid

c)

Paracetamol

d)

NSAIDs

112.

Nội dung nào sau đây KHÔNG có tác dụng hạn chế sự nặng lên của bệnh thoái hóa khớp:

a)

Giảm cân

b)

Tránh các hoạt động gây tăng tải trọng tại khớp

c)

Tăng cường các bài tập thể lực gắng sức

d)

Tránh các tư thế không phù hợp trong sinh hoạt và lao động

113.

Sắp xếp theo tần suất giảm dần các khớp bị thoái hóa là:

a)

Khớp gối, khớp bàn chân, cột sống

b)

Cột sống, khớp bàn chân, khớp gối

c)

Khớp gối, cột sống, khớp bàn chân

d)

Cột sống, khớp gối, khớp bàn chân

114.

Bà A, 65 tuổi, BMI 20, đau nhẹ vùng thắt lưng và được chẩn đoán thoái hóa đốt sống thắt lưng L4-L5. Hỗ trợ có giá trị nhất giúp cải thiện tình trạng đau khớp cho bà A là:

a)

Giảm cân nặng

b)

Dùng gậy hỗ trợ khi di chuyển

c)

Đeo đai thắt lưng cố định cột sống khi phải di chuyển đường dài

d)

Bổ sung Calci

115.

Khi thực hiện y lệnh thuốc chống viêm không steroid, điều dưỡng cho người bệnh thoái hóa khớp uống vào thời điểm nào:

a)

Trước khi ăn

b)

Sau khi ăn

c)

Trong khi ăn

d)

Bất kỳ thời điểm nào

116.

Điều dưỡng cần chú ý nhận định tổn thương nào ở khớp ngón gần của NB thoái hoá khớp:

a)

Hạt thấp dưới da

b)

Hạt Tophi

c)

Hạt Bouchard

d)

Hạt Heberden

117.

Điều dưỡng cần chú ý nhận định tổn thương nào ở khớp ngón xa của NB thoái hoá khớp:

a)

Ngón tay biến dạng hình cổ ngỗng

b)

Bàn tay gió thổi

c)

Hạt Tophi

d)

Hạt Heberden

118.

Điều dưỡng cần chú ý nhận định tổn thương nào ở khớp ngón xa của NB thoái hoá khớp:

a)

Ngón tay biến dạng hình cổ ngỗng

b)

Bàn tay gió thổi

c)

Hạt Tophi

d)

Hạt Heberden

119.

Thuốc nào có tác dụng giảm đau khớp do thoái hóa khớp:

a)

Thuốc giảm đau nhóm Opiods

b)

Thuốc Colcichicin

c)

Thuốc nhóm Corticosteroid

d)

Thuốc nhóm NSAIDs

120.

Đặc điểm triệu chứng cứng khớp vào buổi sáng khoảng vài phút và giảm dần sau vận động thường gặp trong bệnh nào:

a)

Gout

b)

Viêm khớp dạng thấp

c)

Thoái hóa khớp

d)

Loãng xương

121.

Khi thực hiện y lệnh cho NB thoái hoá khớp uống thuốc NSAIDs, thông tin nào trong các thông tin dưới đây điều dưỡng cần cung cấp cho người bệnh:

a)

Uống lúc bụng đói để tăng hiệu quả tác dụng

b)

Uống lúc no để tránh ảnh hưởng đến dạ dày

c)

Thuốc hầu như không có tác dụng phụ

d)

Thuốc có tác dụng bổ sung chất nhày dịch khớp

122.

Hình thức hoạt động thể lực nào điều dg cần HD cho NB thoái khớp giai đoạn ổn định thực hiện:

a)

Đi bộ đường đồi núi hoặc leo cầu thang

b)

Đi bộ đường bằng phẳng

c)

Chạy bộ

d)

Không được tập thể dục

123.

Ông A, 65 tuổi, được chẩn đoán thoái hóa khớp gối phải. Biểu hiện của hạn chế vận động do thoái hóa khớp gối phải, NGOẠI TRỪ:

a)

Khó khăn khi mặc quần

b)

Khó khăn khi cúi người

c)

Khó khăn khi ngồi xổm

d)

Khó khăn khi cắt móng chân

124.

Ông A, 65 tuổi, được chẩn đoán thoái hóa đốt sống cổ 6-7. Điều dưỡng nhận định thấy người bệnh đau liên tục, đau âm ỉ ở vị trí đốt sống cổ 6-7, đau tăng lên khi thực hiện động tác quay hoặc ngửa cổ và giảm đi khi nghỉ ngơi và cố định cổ. Điều dưỡng cần nhận định thêm đặc điểm nào của triệu chứng đau:

a)

Vị trí đau, hướng lan, triệu chứng kèm theo

b)

Đánh giá mức độ đau trên thang điểm, hướng lan, triệu chứng kèm theo

c)

Hướng lan, đánh giá mức độ đau trên thang điểm, yếu tố t

125.

Bà A, 65 tuổi, BMI 22.3, nghề nghiệp giáo viên đã nghỉ hưu đến khám do đau khớp gối. Tiền sử mạn kinh năm 44 tuổi, tăng huyết áp 3 năm điều trị không thường xuyên. Người bệnh có bao nhiêu yếu tố nguy cơ gây thoái hóa khớp:

a)

Tăng huyết áp, nghề nghiệp, mãn kinh

b)

Tăng huyết áp, tuổi, cân nặng

c)

Tuổi, nghề nghiệp, mãn kinh

d)

Tuổi, mãn kinh, cân nặng

126.

Ông A, 65 tuổi, nghề nghiệp thợ may đến khám do đau khớp. Ông có tiền sử chấn thương gẫy xương do đá bóng, tăng huyết áp 3 năm điều trị không thường xuyên, BMI 30. Các yếu tố nguy cơ gây thoái hóa khớp của ông A là:

a)

Nghề nghiệp, BMI, giới, tuổi

b)

Tăng huyết áp, BMI, TS gãy xương, giới

c)

Nghề nghiệp, tăng huyết áp, TS gãy xương, tuổi

d)

Nghề nghiệp, BMI, TS gãy xương, tuổi

127.

Bà B, 62 tuổi, chẩn đoán thoái hóa khớp gối. Hiện tại thấy đau nhiều khớp gối phải mức độ 5/10, đau tăng khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi. Khám khớp gối không có dấu hiệu sưng nóng đỏ, có tiếng lạo xạo khi cử động khớp. Can thiệp phù hợp với bà B trong giai đoạn này là:

a)

Bất động hoàn toàn khớp gối

b)

Tích cực vận động khớp gối

c)

Để khớp gối ở tư thế cơ năng khi nghỉ ngơi

d)

Tập các bài tập kháng lực cho khớp gối

128.

Ông A, 65 tuổi, hiện tại thấy đau nhiều khớp gối phải mức độ 6/10, đau tăng khi vận động, giảm khi nghỉ ngơi. Sáng dạy người bệnh thường bị cứng khớp gối kéo dài khoảng 15 phút, sau cử động cứng khớp giảm dần. BN cũng đau nhiều ở ngón chân cái, đau tăng về đêm. Khám khớp gối không có dấu hiệu sưng nóng đỏ, có tiếng lạo xạo khi cử động khớp, khớp b

4 lines
129.

Nguyên nhân gây đau khớp gối cho ông A là:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Gout

c)

Thoái hóa khớp

d)

Loãng xương

130.

Can thiệp điều dưỡng đúng để cải thiện tình trạng đau khớp của ông A:

a)

Giảm cân

b)

Chườm lạnh

c)

Chườm nóng

d)

Tăng cường vận động

131.

Can thiệp điều dưỡng đúng để giảm sưng khớp cho ông A là:

a)

Chườm nóng khớp gối

b)

Chườm lạnh khớp gối

c)

Hướng dẫn người bệnh tập các bài tăng tầm vận động cho khớp

d)

Cung cấp các dụng cụ hỗ trợ người bệnh khi di chuyển

132.

Máu tĩnh mạch chi dưới đi từ dưới lên trên là nhờ yếu tố:

a)

Hệ thống van một chiều của tĩnh mạch

b)

Tính đàn hồi của tĩnh mạch

c)

Tính co thắt của tĩnh mạch

d)

Xoang tĩnh mạch

133.

Suy tĩnh mạch là do:

a)

Hở van trong hệ tĩnh mạch

b)

Hẹp van trong hệ tĩnh mạch

c)

Thành mạch yếu

d)

Sức đàn hồi của thành mạch kém

134.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ/ nguyên nhân gây suy tĩnh mạch:

a)

Hở van tĩnh mạch

b)

Béo phì

c)

Phụ nữ có thai

d)

Giới nam

135.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ/ nguyên nhân gây suy tĩnh mạch:

a)

Hở van tĩnh mạch

b)

Béo phì

c)

Phụ nữ có thai

d)

Giới nam

136.

Biến chứng nào trong các biến chứng dưới đây KHÔNG phải của suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Huyết khối tĩnh mạch sâu

b)

Nhồi máu phổi

c)

Hoại tử khô các chi

d)

Loét tĩnh mạch

137.

Hầu hết các trường hợp suy tĩnh mạch liên quan đến:

a)

Giảm sức bền thành mạch

b)

Dòng chảy ngược trong các tĩnh mạch nông

c)

Lòng mạch chít hẹp

d)

Xơ cứng thành mạch

138.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG là yếu tố nguy cơ của suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Tuổi

b)

Giới nam

c)

Vận động

d)

Nghề nghiệp

139.

Tư thế sinh hoạt, làm việc nào sau đây có nguy cơ gây suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Đứng, ngồi lâu một chỗ

b)

Nằm lâu

c)

Vận động nhiều

d)

Tập luyện gắng sức

140.

Người bệnh nữ 64 tuổi, BMI 26.9kg/m2, giáo viên về hưu, được chẩn đoán suy tĩnh mạch chi dưới, nhập viện do đau và sưng chân. Người bệnh trong tình huống có mấy yếu tố nguy cơ gây suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Đau do suy tĩnh mạch chi dưới thường tăng khi người bệnh:

a)

Đi bộ

b)

Gác chân cao

c)

Chườm nóng

d)

Chườm lạnh

142.

Các yếu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm đau do suy tĩnh mạch chi dưới:

a)

Nhiệt nóng

b)

Nhiệt lạnh

c)

Băng tất ép

d)

Gác chân cao

143.

Triệu chứng lâm sàng của suy tĩnh mạch chi dưới là:

a)

Lạnh các đầu ngón chân

b)

Đau chân tăng lên khi đi lại nhiều

c)

Cảm giác rát bỏng chân

d)

Loét hoại