Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1 THƠ VÀ TRUYỆN THƠ

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức biểu đạt chính của thơ là gì?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Nghị luận

d)

Miêu tả

2.

Thơ thường kết hợp biểu cảm với các phương thức nào khác?

a)

A. Tự sự, nghị luận, miêu tả

b)

B. Giải thích, thuyết minh, hành chính

c)

C. Nghị luận, thuyết minh, giải thích

d)

D. Chỉ miêu tả

3.

Điểm khác biệt của thơ so với văn xuôi về phương thức biểu đạt là:

a)

Thơ thiên về thông tin sự kiện

b)

Thơ thiên về biểu cảm, giàu nhạc điệu

c)

Thơ dùng nhiều lập luận chặt chẽ

d)

Thơ chủ yếu kể chuyện

4.

Đề tài của thơ là gì?

a)

Chủ đề mà tác giả muốn gửi gắm

b)

Phạm vi hiện thực đời sống được phản ánh

5.

Chủ đề của thơ là gì?

a)

Vấn đề chính, tư tưởng và tình cảm trung tâm của tác phẩm

b)

Chuyện kể trong tác phẩm

c)

Cách ngắt nhịp trong thơ

d)

Thể loại tác phẩm

6.

Khi xác định chủ đề bài thơ, cần chú ý:

a)

Chỉ dựa vào nhan đề

b)

Chỉ dựa vào nhịp điệu

c)

Xem xét toàn bộ hình tượng nghệ thuật và cảm hứng chủ đạo

d)

Chỉ dựa vào thể thơ

7.

Nhan đề của bài thơ có tác dụng gì?

a)

Chỉ để trang trí

b)

Làm nhịp thơ thêm cân đối

c)

Gợi đề tài, chủ đề, cảm hứng

d)

Quy định thể thơ

8.

Khi phân tích ý nghĩa nhan đề, cần xem xét:

a)

Ngữ nghĩa trực tiếp và hàm ý biểu tượng

b)

Chỉ mặt chữ

c)

Thể thơ

d)

Ngắt nhịp

9.

Có những bài thơ đặt nhan đề bằng:

a)

Số đếm

b)

Hình ảnh biểu tượng

c)

Tên nhân vật

d)

Tất cả ý trên

10.

Cấu tứ là gì?

a)

Cách sắp xếp các ý thơ, đoạn thơ thành chỉnh thể nghệ thuật

b)

Hình thức vần điệu

c)

Nhạc điệu

d)

Cách gieo vần

11.

Cấu tứ được sắp xếp theo:

a)

Theo cảm xúc, theo đối lập, theo vòng tròn, theo không – thời gian

b)

Theo biện pháp tu từ

c)

Theo nhịp chẵn/lẻ

d)

Theo văn bằng/trắc

12.

Cấu tứ vòng tròn là:

a)

Mở đầu và kết thúc trở về cùng một hình ảnh, cảm xúc

b)

Mở rộng dần ra nhiều tầng ý nghĩa

c)

Theo dòng hồi tưởng

d)

Chia đều các đoạn

13.

Đặc điểm của cấu tứ đối lập là:

a)

Ngắt nhịp đối xứng

b)

Chia đều thành hai phần

c)

Dùng tương phản hình ảnh, cảm xúc để làm nổi bật chủ đề

d)

Chỉ dùng từ trái nghĩa

14.

Khi phân tích cấu tứ, cần xác định:

a)

Thứ tự triển khai ý, sự chuyển biến cảm xúc

b)

Thể loại tác giả

c)

Thời gian sáng tác

d)

Văn thơ

15.

Thơ “Bạn đến chơi nhà” (Nguyễn Khuyến) có cấu tứ:

a)

Đối lập hài hước giữa cái không có và tình cảm chân thành

b)

Theo trình tự thời gian

c)

Theo hồi tưởng

d)

Vòng tròn

16.

Cấu tứ theo dòng tâm lý nhân vật trữ tình thường thấy trong:

a)

Thơ Đường luật

b)

Truyện cười

c)

Thơ trữ tình hiện đại

d)

Văn nghị luận

17.

Trong truyện thơ Nôm, cấu tứ thường theo:

a)

Mạch tự sự kết hợp trữ tình

b)

Đối thoại triết lý

c)

Biểu cảm thuần túy

d)

Mô tả cảnh quan

18.

Nhân vật trữ tình là gì?

a)

Hình tượng ngôn ngữ trực tiếp bộc lộ cảm xúc, tâm trạng trong thơ

b)

Người kể chuyện

19.

Chủ thể trữ tình là gì?

a)

Tác giả ngoài đời

b)

Người sáng tạo ra lời thơ, phát ngôn trong tác phẩm

c)

Người nghe thơ

d)

Người phê bình

20.

Cái tôi trữ tình có phải là tác giả ngoài đời?

a)

Hoàn toàn trùng khớp

b)

Luôn khác biệt

c)

Không đồng nhất tuyệt đối, nhưng gắn với cảm xúc, tư tưởng tác giả

d)

Do người đọc tưởng tượng

21.

Nhân vật trữ tình khác với chủ thể trữ tình ở điểm nào?

a)

Nhân vật trữ tình là hình tượng trong tác phẩm, chủ thể trữ tình là người phát ngôn

b)

Cả hai hoàn toàn giống nhau

c)

Nhân vật trữ tình là người kể chuyện

d)

Chủ thể trữ tình là nhân vật hư cấu

22.

Trong bài “Tự tình” (Hồ Xuân Hương), nhân vật trữ tình là:

a)

Người phụ nữ cô đơn

b)

Chính tác giả

c)

Người đọc

d)

Người kể

23.

Chủ thể trữ tình có thể:

a)

Ẩn sau nhân vật trữ tình

b)

Xuất hiện trực tiếp bộc lộ cảm xúc

c)

Được nhân hóa qua hình tượng nghệ thuật

d)

Cả A, B, C

24.

Nhân vật trữ tình có thể là:

a)

Một con người cụ thể

b)

Một con vật, đồ vật được nhân hóa

c)

Một biểu tượng

d)

Tất cả các ý trên

25.

Khi phân tích nhân vật trữ tình, cần làm rõ:

a)

Tâm trạng, cảm xúc, diễn biến suy nghĩ

b)

Nghề nghiệp tác giả

c)

Thể thơ

26.

Nhân vật trữ tình thường gắn với:

a)

Mạch cảm xúc xuyên suốt tác phẩm

b)

Bố cục câu chuyện

c)

Thời điểm sáng tác

d)

Nhan đề tác phẩm

27.

Mạch cảm xúc trong thơ là gì?

a)

Dòng chảy tâm trạng, cảm hứng xuyên suốt

b)

Văn điệu

c)

Nhịp thơ

d)

Câu chuyện kể

28.

Đặc điểm của mạch cảm xúc thơ là:

a)

Không cố định, có thể đứt nối, chuyển biến bất ngờ

b)

Rất logic, chặt chẽ như nghị luận

c)

Chỉ có một hướng duy nhất

d)

Luôn đối lập

29.

Khi nhận diện mạch cảm xúc, cần:

a)

Đọc nhạc điệu

b)

Chỉ chú ý nhan đề

c)

Xác định điểm khởi đầu, sự vận động, cao trào và kết thúc

d)

Dựa vào vần

30.

Diễn biến tâm trạng trong thơ thường:

a)

Gắn với ngoại cảnh, kỉ niệm, sự kiện tác động

b)

Không thay đổi

c)

Bất biến

d)

Độc thoại

31.

Khi phân tích tâm trạng nhân vật trữ tình, cần chú ý:

a)

Sự gắn bó với hình ảnh, không gian, thời gian nghệ thuật

b)

Tiểu sử tác giả

c)

Nhan đề

d)

Thể loại

32.

Hình tượng nghệ thuật là gì?

a)

Hình ảnh cụ thể mang ý nghĩa khái quát tư tưởng, tình cảm

b)

Tên tác giả

33.

Chức năng cơ bản của hình tượng nghệ thuật là:

a)

Gây cười

b)

Trang trí

c)

Phân tích ngôn ngữ

d)

Phản ánh đời sống và bộc lộ cảm xúc

34.

Phân tích hình tượng nghệ thuật cần làm rõ:

a)

Nội dung phản ánh và giá trị biểu cảm, biểu tượng

b)

Số chữ trong câu thơ

c)

Nhịp thơ

d)

Tác giả sống thời nào

35.

Hình tượng người lính trong thơ ca kháng chiến là:

a)

Biểu tượng của tinh thần yêu nước, lạc quan

b)

Chỉ để kể chuyện

c)

Nhân vật hư cấu

d)

Hình ảnh minh họa

36.

Trong thơ, hình tượng nghệ thuật thường gắn với:

a)

Biện pháp tu từ

b)

Hình ảnh gợi cảm

c)

Mạch cảm xúc

d)

Tất cả các ý trên

37.

Cách nhận diện thể thơ lục bát là:

a)

Dòng lục có 8 tiếng, dòng bát có 6 tiếng, không cần gieo vần.

b)

Mỗi câu đều có 7 tiếng, gieo vần ở cuối câu.

c)

Mỗi khổ thơ có 4 câu, mỗi câu 5 tiếng.

d)

Dòng lục có 6 tiếng, dòng bát có 8 tiếng, gieo vần ở tiếng thứ 6 và 8.

38.

Thể thơ Đường luật thất ngôn bát cú có đặc điểm:

a)

8 câu, mỗi câu 7 chữ, theo niêm luật nghiêm ngặt

b)

4 câu 5 chữ

c)

Không gò bó

d)

Chỉ gieo vần lưng

39.

Thơ tự do thường:

a)

Không gò bó số chữ, số câu, nhịp linh hoạt

b)

Luôn có 7 chữ

c)

Phải có vần chặt chẽ

d)

Theo niêm luật

40.

Đặc điểm ngôn ngữ thơ:

a)

Hàm súc, giàu nhạc điệu, giàu hình ảnh, giàu cảm xúc

b)

Dài dòng, chi tiết

c)

Chỉ thông tin khô khan

d)

Nhiều thuật ngữ

41.

Trong thơ, việc sử dụng từ ngữ cô đọng giúp:

a)

Giảm tính nghệ thuật

b)

Làm thơ khó hiểu

c)

Tăng tính hàm súc, gợi nhiều tầng nghĩa

d)

Giống văn xuôi

42.

Từ láy trong thơ có tác dụng:

a)

Tạo nhạc điệu, gợi hình, gợi cảm

b)

Trang trí

c)

Thay thế vần

d)

Chỉ để gieo vần

43.

Sử dụng từ Hán Việt trong thơ thường nhằm:

a)

Tăng tính trang trọng, cổ kính, hàm súc

b)

Làm thơ khó đọc

c)

Trang trí

d)

Thay thế thơ

44.

Biện pháp tu từ giúp thơ:

a)

Tăng sức gợi hình, gợi cảm, biểu đạt sâu sắc

b)

Dài dòng hơn

c)

Giống văn nghị luận

d)

Trang trí

45.

Điệp từ trong thơ thường tạo:

a)

Nhấn mạnh ý, tăng nhạc điệu, cảm xúc

b)

Trang trí

c)

Làm thơ lủng củng

d)

Văn điệu

46.

Nhân hóa trong thơ làm cho:

a)

Sự vật trở nên gần gũi, sinh động, gợi cảm xúc

b)

Cảnh trở nên xa lạ

47.

So sánh trong thơ thường:

a)

Gợi hình ảnh, cảm xúc phong phú

b)

Làm thơ mất tự nhiên

c)

Ít tác dụng

d)

Không cần thiết

48.

Thủ pháp nghệ thuật cổ điển thường gặp trong thơ Việt Nam trung đại là:

a)

Dùng ngôn ngữ đời thường

b)

Tự do phóng khoáng

c)

Ước lệ, tượng trưng, tả cảnh ngụ tình

d)

Không tuân theo vần

49.

Thơ hiện đại thường sử dụng:

a)

Hình ảnh đời thường, nhịp linh hoạt, phá cách

b)

Chỉ dùng ước lệ

c)

Chỉ viết theo luật cổ

d)

Không có nhạc điệu

50.

Sự kết hợp yếu tố dân gian trong thơ hiện đại có tác dụng:

a)

Tạo sự gần gũi, bền chặt với truyền thống văn hóa dân tộc

b)

Trang trí

c)

Làm thơ cổ

d)

Giảm sức gợi cảm

51.

Vần trong thơ có tác dụng:

a)

Tạo nhạc điệu, liên kết câu thơ, tăng sức biểu cảm

b)

Trang trí

c)

Chỉ làm dễ thuộc

d)

Không quan trọng

52.

Nhịp thơ góp phần:

a)

A. Quy định tiết tấu, tạo cảm xúc phù hợp nội dung

b)

B. Chỉ để gieo vần

c)

C. Làm thơ dài hơn

d)

D. Trang trí

53.

Khi phân tích giá trị nội dung của thơ, cần chú ý:

a)

Tư tưởng, tình cảm, thái độ, thông điệp

b)

Số chữ

c)

Vần

54.

Giá trị nghệ thuật của thơ thể hiện ở:

a)

Thể thơ, ngôn ngữ, biện pháp tu từ, hình tượng, cấu tứ

b)

Số chương

c)

Độ dài

d)

Tiểu sử tác giả

55.

Tác giả là yếu tố:

a)

Chủ thể sáng tạo ra tác phẩm

b)

Người đọc

c)

Người kể

d)

Người phê bình

56.

Vai trò của người đọc trong mối quan hệ văn học là:

a)

A. Đồng sáng tạo, tiếp nhận và làm sống lại tác phẩm

b)

B. Người ngoài

c)

C. Không quan trọng

d)

D. Chỉ ghi nhớ